1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 45 phút đề 3 2

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 390,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các chất sau: propan, isopren, metyl axetilen, đimetyl axetilen, isopentan, vinyl axetilen.. Số chất tạo kết tủa màu vàng nhạt khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là Câu 3.. H2O, d

Trang 1

HỌC KÌ 2

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ 3.2

PHẦN TRẮC MGHIỆM (4,0 ĐIỂM)

Câu 1 Cho phản ứng: C2H2 + H2  C2H4, điều kiện của phản ứng này là

C H2SO4 đặc, 170°C D Ni, t°

Câu 2 Cho các chất sau: propan, isopren, metyl axetilen, đimetyl axetilen, isopentan, vinyl axetilen Số

chất tạo kết tủa màu vàng nhạt khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O Công thức phân tử của X là

Câu 4 Tên thay thế của hợp chất có công thức cấu tạo CH3 – CH(CH3) – CH(C2H5) – CH3 là

Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 A C2H4 B C2H4(OH)2 A, B lần lượt là

A H2, dung dịch KMnO4 B H2O, dung dịch KMnO4

Câu 6 Cho 8,4 gam anken X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch Br2 2M Công thức phân tử của X là

Câu 7 Sản phẩm chính của phản ứng khi cho propan tác dụng với brom theo tỷ lệ mol 1 : 1 là

A CH3 – CBr2 – CH3 B CH3 – CH2 – CH2Br

Câu 8 Trùng hợp etilen thu được polietilen (PE) có phân tử khối trung bình bằng 420000 đvC Hệ số

trùng hợp của phản ứng là

Câu 9 Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH2 = CH  CH = CH2?

C CH2 = C(CH3)  CH2  CH3 D CH2 = C(CH3)  CH = CH2

Câu 10 Cho m gam hỗn hợp but-1-in và but-2-in (tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong

NH3, thu được 4,83 gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 2

PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)

Câu 1 (2,5 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau (các chất hữu cơ viết công thức cấu tạo dạng

thu gọn):

CH3COONa  1 CH4   2 C2H2   3 C4H4   4 C4H6   5 Cao su buna

Câu 2 (1,5 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các khí mất nhãn sau: C2H6, C2H4, C2H2

Câu 3 (1,0 điềm): Dẫn 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm C2H4 và C3H4 qua dung dịch AgNO3 trong NH3

thấy tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 0,5M Xác định khối lượng hỗn hợp X

Câu 4 (1,0 điểm): Hỗn hợp A gồm x mol C2H2 và 0,18 mol H2 Cho A qua xúc tác thích hợp, nung nóng thu được hỗn hợp B Cho B qua bình brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 1,64 gam và thoát ra hỗn hợp khí X gồm 0,06 mol C2H6 và 0,02 mol H2 Xác định phần trăm thể tích của C2H2 trong hỗn hợp A (biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Trang 3

Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM

1 - B 2 - C 3 - D 4 - B 5 - A 6 - A 7 - C 8 - B 9 - D 10 - C

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

(1) CH3COONa + NaOH CaOt  CH4 + Na2CO3 0,5 đ (2) 2CH4  làm lạnh nhanh1500 C CH  CH +3H2 0,5 đ (3) 2CH  CH NH Cl 4

500 C 

(4) CH  C – CH = CH2 + H2 Pd / PbCOt 3 CH2 = CH – CH = CH2 0,5 đ (5) n CH2 = CH – CH = CH2 t ,xtP  ( CH2CHCH CH ) 2 n 0,5 đ

Chú ý: Khơng cân bằng, thiếu điều kiện: trừ 0,25 điểm

Câu 2

Dùng dung dịch AgNO3/NH3:

Kết tủa vàng: C2H2

C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3  Ag2C2  + 2NH4NO3

0,5 đ

Dùng dung dịch brom:

C2H4 làm mất màu dung dịch brom: C2H4 + Br2  C2H4Br2

0,5 đ Chất khơng làm mất màu dung dịch brom là C2H6 0,25 đ

Câu 3

Chỉ cĩ C3H4 phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa 0,25 đ

Ta cĩ:

C H AgNO

2 4

C H

Câu 4

Hỗn hợp B gồm C2H2, C2H4, C2H6 và H2 dư

Bảo tồn khối lượng:

C H H bình t ăng C H H

26x 0,18.2 1, 64 0, 06.30 0, 02.2

x 0,12 mol

 

0,5 đ

Các khí đo ở cùng điều kiện nên tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ số mol

Phần trăm theo thể tích của C2H2:

C H C H

0,12

0,12 0,18

0,5 đ

Ngày đăng: 21/02/2022, 15:06

w