Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O là dẫn xuất của benzen đều tác dụng được với dung dịch NaOH là Câu 2.. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.. Nhiệt độ sôi giảm, khả nă
Trang 1HỌC KÌ 2
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 4
ĐỀ 4.2
PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Câu 1 Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 2 Đun 12 gam axit axetic với etanol dư (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, thu được 13,2 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 3 Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
B Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
C Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
D Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
Câu 4 Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn: phenol,
stiren và ancol benzylic là
A natri kim loại B quỳ tím C dung dịch NaOH D dung dịch brom
Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng: Tinh bột H O, enzim, t 2 X enzim Y men giaám Z Y H SO ,t 2 4 T Công thức của T là
A C2H5COOH B C2H5COOCH3 C CH3COOH D CH3COOC2H5
Câu 6 Thuốc thử có thể dùng để phân biệt, nhận biết ba lọ hóa chất mất nhãn đựng riêng biệt mỗi dung
dịch trong suốt không màu: ancol etylic, axit axetic và glixerol là
A dung dịch brom trong CCl4 B dung dịch AgNO3 trong NH3
C dung dịch thuốc tím KMnO4 D dung dịch CuSO4 và NaOH
Câu 7 Sơ đồ thí nghiệm điều chế và đốt khí X trong phòng
thí nghiệm như hình bên Khí X là
A etilen
B metan
C axetilen
D sunfurơ
Câu 8 Cho a mol hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a mol khí H2 (đktc) Mặt khác, a mol X nói trên tác dụng vừa đủ với 2a mol KOH Trong phân tử X có thể chứa
A 1 nhóm cacboxyl COOH liên kết với nhân thơm
B 1 nhóm CH2OH và 1 nhóm OH liên kết với nhân thơm
Trang 2C 2 nhóm OH liên kết trực tiếp với nhân thơm
D 1 nhóm OCH2OH liên kết với nhân thơm
Câu 9 Công thức chung của dãy đồng đẳng ankanol là
A CnH2n+2O (n 1) B CnH2nO (n 2) C CnH2n 2O (n 3) D CnH2n 2O2 (n 2)
Câu 10 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A C2H5OH, C2H6, C6H5OH B C2H6, C2H5OH, C6H5OH
C C2H6, C6H5OH, C2H5OH D C6H5OH, C2H6, C2H5OH
Câu 11 Đốt cháy một lượng ancol A thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của A
là
Câu 12 Để phân biệt ba mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, ancol anlylic (CH2 = CH – CH2OH), etanol bằng một thuốc thử, người ta sử dụng
A dung dịch Na2CO3 B CaCO3 C dung dịch Br2 D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 13 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A Nước brom, dung dịch NaCl, dung dịch NaOH
B Dung dịch NaCl, dung dịch KOH, Na
C HBr, CH3COOH, dung dịch NaOH
D Nước brom, Na, dung dịch NaOH
Câu 14 Cho a gam phenol có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 3M Giá trị của a là
Câu 15 Cho 27,6 gam hỗn hợp gồm glixerol và ancol etylic phản ứng hết với Na (dư) thì thu được 8,96
lít khí (đktc) Khối lượng glixerol có trong hỗn hợp là
Câu 16 Số đồng phân cấu tạo ancol bậc I ứng với công thức C5H12O là
Câu 17 Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ X Y CH3COOC2H5 Hai chất X, Y lần lượt là
C CH3CH2OH và CH2 = CH2 D CH3CHO và CH3CH2OH
Câu 18 Ancol bị oxi hóa tạo xeton là
Câu 19 Phenol không phản ứng được với
A dung dịch NaOH B dung dịch Br2 C dung dịch KCl D khí H2, Ni, t
Câu 20 Cho phản ứng giữa but-1-en và H2O (xúc tác và đun nóng), sản phẩm chính của phản ứng là
Trang 3PHẦN TỰ LUẬN (4 ĐIỀM)
Câu 1 (2 điểm): Cho 4,6 gam một ancol đơn chức tác dụng Na dư, thu được 1,12 lít khí ở đktc Nếu đem
lượng ancol này tác dụng với CuO dư, đun nóng, thu được tối đa m gam một anđehit Xác định công thức cấu tạo của ancol và tính giá trị m
Câu 2 (2 điểm): Từ 10 kg sắn chứa 80% tinh bột có thể sản xuất bao nhiêu lít cồn 96°, biết hiệu suất cả
quá trình là 75% và etanol có D = 0,8 gam/ml
Trang 4Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM
1 - A 2 - B 3 - C 4 - D 5 - D 6 - D 7 - A 8 - C 9 - A 10 - B
11 - B 12 - C 13 - D 14 - B 15 - D 16 - B 17 - B 18 - A 19 - C 20 - A
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1
2 H
n 0, 05 mol
Gọi cơng thức của ancol là ROH
Phương trình hĩa học: ROH + Na RONa + 1/2H2
0,5 đ
ancol
4, 6
0,1
Ancol tác dụng với CuO:
C2H5OH + CuO t CH3CHO + Cu + H2O
0,5 đ
m 0,1.44 4, 4gam
Câu 2
Ta cĩ: mtinh bột 10.80%8kg
Quá trình phản ứng:
H O 2 enzim
6 10 5 n t ,xt 6 12 6 2 5
C H O nC H O 2nC H OH
0,5 đ
2 5
C H OH
2 5
C H OH
3, 41
0,8
Thể tích cồn 96 thu được là: 4, 26.100 4, 44
0,5 đ