1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 45 phút số 3

10 896 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết
Trường học Trường PT DTNT ĐăkHà
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại có khả năng khử được Fe3+ về Fe là: để trung hòa axit dư phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M.. phản ứng oxi hóa- khử A.điện phân dung dịch B.. điện phân nóng chảy hóa trong m

Trang 1

BÀI 36: KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh củng cố lại những kiến thức đã học kim loại

- Qua kiểm tra học sinh đánh giá được quá trình nắm bắt kiến thức của mình về bộ môn,

từ đó điều chỉnh cách học cho phù hợp; giáo viên nắm được sự lĩnh hội kiến thức của học sinh

từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học cho phù hợp

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm, kĩ năng giải bài tập về tính số mol, khối lượng, phần trăm

3 Thái độ, tình cảm: Nghiêm túc trong quá trình làm bài kiểm tra

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên: Nội dung đề kiểm tra

Học sinh: ôn lại kiến thức đã học.

III Phương pháp kiểm tra: Trắc nghiệm

IV Các bước lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1 phút

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Giáo viên phát đề trong 5 phút

4 Củng cố:

5 Bài tập về nhà: Chuẩn bị nội dung bài mới

6 Nhận xét, rút kinh nghiệm

Tiết phân phối: 54 Tuần:

Trang 2

Trường PT DTNT ĐăkHà Đề 1

Tổ KHTN

.o0o

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: HÓA HỌC LỚP 12:( BAN KHXH&NV)

( Thời gian 60 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Lớp:12C

Trắc nghiệm: Khoanh tròn 1 trong các chữ cái A hoặc B, C,D để chỉ câu trả lời đúng:

theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion Kim loại có khả năng khử được Fe3+ về Fe là:

để trung hòa axit dư phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đó là:

dịch HCl thu được 1,12 lít khí hiđro(đktc) Kim loại hóa trị II đó là:

H2 ở đktc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:

A.16,2g và 15g B. 10,8g và 20,4g C. 6,4g và 24,8g D. 11,2g và 20g

biển) những tấm kim loại:

được cả 4 ion trong các dung dịch muối trên?

phản ứng đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đktc Kim loại M là:

dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây?

A.dd H2SO4 loãng B dd NaOH C dd HCl đặc D.dd HCl loãng

A.phản ứng hóa hợp B. phản ứng phân hủy

C phản ứng trao đổi D phản ứng oxi hóa- khử

A.điện phân dung dịch B thủy luyện C nhiệt luyện D điện phân nóng chảy

hóa trong môi trường xung quanh được gọi là

A.sự ăn mòn hóa học B. sự khử ion kim loại

C. sự khử kim loại D. sự ăn mòn điện hóa

Trang 3

Câu 12 Trong các chất sau, chất nào có thể dùng làm mền nước cứng tạm thời?

A.không thay đổi B. tăng giảm không theo quy luật

A.dễ bị khử B thể hiện tính oxi hóa C dễ nhận thêm electron D dễ bị oxi hóa

nước là kết quả nào sau đây?

xây xát sẽ xãy ra hiên tượng

C ăn mòn hóa học D kim loại sắt bị oxi hóa

đây?

muối clorua Khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp là:

A.1,17g và 2,98g B 1,12g và 1,92g C 1,12g và 1,6g D 0,8g và 2,24g

A.Điện phân nóng chảy B Thủy luyện C. Nhiệt luyện D. Nhiệt kim

A.Na2SO4 B.H2SO4 C Na2CO3 D.HCl

được là:

A.Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

B Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan ngay sau đó.

C Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan.

D Không xuất hiện kết tủa.

A.Cách li kim loại đó với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ

C Dùng chất ức chế sự ăn mòn D Dùng phương pháp điện hóa

Trang 4

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kim loại kiềm:

A.Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa yếu

B Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa mạnh

C Kim loại kiềm mềm nên phải bảo quản trong dầu hỏa

D. Kim loại kiềm có tính khử yếu

C Không thay đổi màu D chuyển sang màu xanh

tạm thời?

A.Phương pháp hóa học B Phương pháp đun sôi nước

C Phương pháp cất nước D Phương pháp trao đổi ion

A.Ngâm Na trong nước B Để vào một cốc thủy tinh khô

C. Ngâm Na trong dầu hỏa D. Ngâm Na trong ancol

A.điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy

tương ứng?

hiệu quả nhất?

A.Cho một mẩu Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

B Cho một mẩu Fe vào dung dịch H 2SO4 đặc, nóng

C Cho một mẩu Fe vào dung dịch H 2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

D.Cho một mẩu Na vào nước

Câu 37 Hỗn hợp X gồm các kim loại:Fe, Cu, Ag Để tách được Ag ra khỏi hỗn hợp X ,ta

ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch

A.Cu(NO3)2 B AgNO3 C.Fe(NO3)3 D.H2SO4 loãng

Câu 38 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 39 Cho Sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất:

Câu 40 Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa

A.Cl- B.SO42- C.HCO3- D.cả Cl- và SO4

2-       

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ : 1

01. ­   ­   ­   ~   06. ­   ­   ­   ~   11. ;   ­   ­   ­  16. ­   /   ­   ­

02. ;   ­   ­   ­  07. ­   /   ­   ­  12. ­   /   ­   ­  17. ­   ­   ­   ~

03. ­   ­   =   ­  08. ­   /   ­   ­  13. ;   ­   ­   ­  18. ­   ­   =   ­

04. ­   /   ­   ­  09. ­   ­   ­   ~  14. ­   ­   =   ­  19. ­   /   ­   ­

05. ­   ­   =   ­  10. ­   ­   ­   ~  15. ­   ­   ­   ~  20. ­   ­   ­   ~

21. ;   ­   ­   ­  26. ­   /   ­   ­ 31. ;   ­   ­   ­ 36. ­   ­   =   ­

22. ­   ­   =   ­  27. ­   ­   ­   ~  32. ­   /   ­   ­ 37. ­   /   ­   ­

23. ­   ­   =   ­  28. ;   ­   ­   ­  33. ­   ­   =   ­ 38. ;   ­   ­   ­

24. ­   /   ­   ­  29. ­   /   ­   ­ 34. ­   /   ­   ­ 39. ­   ­   ­   ~

 25. ;   ­   ­   ­  30. ­   ­   ­   ~  35. ­   ­   =   ­ 40. ­   ­   =   ­

Trang 6

Trường PT DTNT ĐăkHà Đề 2

Tổ KHTN

        o0o ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: HÓA HỌC LỚP 12:( BAN KHXH&NV)

( Thời gian 60 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Lớp:

Trắc nghiệm: Khoanh tròn 1 trong các chữ cái A hoặc B, C,D để chỉ câu trả lời đúng:

theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion Kim loại có khả năng khử được Fe3+ về Fe là

biển) những tấm kim loại

hóa trong môi trường xung quanh được gọi là

A.sự khử ion kim loại B. sự ăn mòn điện hóa

A.dễ bị khử B dễ bị oxi hóa C.thể hiện tính oxi hóa D dễ nhận thêm electron

được cả 4 ion trong các dung dịch muối trên?

A.phản ứng trao đổi B phản ứng oxi hóa- khử

C phản ứng hóa hợp D phản ứng phân hủy

ở đktc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:

A.6,4g và 24,8g B 16,2g và 15g C 11,2g và 20g D 10,8g và 20,4g

nước là kết quả nào sau đây?

A.Na2CO3 B.H2SO4 C NaCl D HCl

Trang 7

A.Bột lưu huỳnh B Nước C Natri D Bột sắt

dịch HCl thu được 1,12 lít khí hiđro(đktc) Kim loại hóa trị II đó là:

dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây?

A.dd H2SO4 loãng B dd HCl loãng C dd NaOH D dd HCl đặc

để trung hòa axit dư phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đó là:

A.điện phân nóng chảy B thủy luyện C. điện phân dung dịch D. nhiệt luyện

phản ứng đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đktc Kim loại M là:

muối clorua Khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp là:

A.1,12g và 1,6g B 1,12g và 1,92g C 1,17g và 2,98g D 0,8g và 2,24g

điểm xây xát sẽ xãy ra hiên tượng

A.kim loại kẽm bị khử B kim loại sắt bị oxi hóa

C ăn mòn điện hóa D ăn mòn hóa học

A.tăng giảm không theo quy luật B. giảm

C chuyển sang màu xanh D chuyển sang màu đỏ

A.Na2CO3 B.NaHCO3 C.Al(OH)3 D.Al2O3

A.Na2SO4 B Na2CO3 C.HCl D H 2SO4

có hiệu quả nhất?

Trang 8

A.Cho một mẩu Na vào nước

B Cho một mẩu Fe vào dung dịch H 2SO4 đặc, nóng

C Cho một mẩu Fe vào dung dịch H 2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

D Cho một mẩu Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 28 Kim loại Na, K, Ca được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp

A.điện phân dung dịch B. điện phân nóng chảy

tạm thời?

A.Phương pháp hóa học B Phương pháp đun sôi nước

C Phương pháp cất nước D Phương pháp trao đổi ion

A.Kim loại kiềm có tính khử yếu

B Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa yếu

C Kim loại kiềm mềm nên phải bảo quản trong dầu hỏa

D Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa mạnh

tương ứng?

A.Ngâm Na trong dầu hỏa B Ngâm Na trong ancol

C Để vào một cốc thủy tinh khô D Ngâm Na trong nước

A.Cách li kim loại đó với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ

C. Dùng chất ức chế sự ăn mòn D. Dùng phương pháp điện hóa

ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch

A.Fe(NO3)3 B.Cu(NO3)2 C.H2SO4 loãng D AgNO 3

A.H2O B dd CuSO 4 C.dd NaOH D dd HCl

A.cả Cl- và SO42- B.HCO3- C.SO42- D Cl

được là:

A.Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan ngay sau đó

B Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan.

C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

Trang 9

D Không xuất hiện kết tủa.

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ : 2

01. ­   ­   ­   ~ 06. ­   /   ­   ­ 11. ;   ­   ­   ­ 16. ­   /   ­   ­

02. ­   ­   =   ­ 07. ­   /   ­   ­ 12. ­   ­   ­   ~ 17. ­   ­   ­   ~

03. ;   ­   ­   ­ 08. ­   ­   ­   ~ 13. ­   ­   =   ­ 18. ­   ­   =   ­

04. ­   ­   ­   ~ 09. ­   ­   ­   ~ 14. ­   /   ­   ­ 19. ­   /   ­   ­

05. ­   /   ­   ­ 10. ;   ­   ­   ­ 15. ;   ­   ­   ­ 20. ­   /   ­   ­

21. ­   ­   =   ­ 26. ­   /   ­   ­ 31. ;   ­   ­   ­ 36. ;   ­   ­   ­

22. ­   ­   =   ­ 27. ­   ­   =   ­ 32. ;   ­   ­   ­ 37. ­   ­   =   ­

23. ;   ­   ­   ­ 28. ­   /   ­   ­ 33. ­   ­   ­   ~ 38. ­   /   ­   ­

24. ;   ­   ­   ­ 29. ­   /   ­   ­ 34. ­   ­   ­   ~ 39. ­   /   ­   ­

25. ;   ­   ­   ­ 30. ­   /   ­   ­ 35. ­   /   ­   ­ 40. ­   ­   =   ­

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w