Công thức phân tử của hai ankin là A.. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt là Câu 4.. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đ
Trang 1HỌC KÌ 2
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ 3.1
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm hai ankin là đồng đẳng liên tiếp thu được 0,24 mol CO2
và 0,14 mol H2O Công thức phân tử của hai ankin là
A C2H2 và C3H4 B C2H4 và C3H6 C C3H4 và C4H6 D CH4 và C2H6
Câu 2 Công thức chung của ankin là
A CnH2n (n 2) B CnH2n 2 (n 2) C CnH2n+2 (n 2) D CnH2n 2 (n 3)
Câu 3 Cho các chất sau: C2H2, CH2 = CH2, CH3 CH3, CH3 C C CH3, CH3 C CH Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt là
Câu 4 C4H6 có số đồng phân cấu tạo mạch hở là
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một anken X thu được 0,3 mol khí CO2 Công thức phân tử X là
A C2H4 B C3H6 C C3H4 D C4H8
Câu 6 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp
đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,15 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92 gam CO2
và 2,7 gam H2O Giá trị của m là
Câu 8 Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 A C2H4 B C2H4(OH)2 A, B lần lượt là:
A H2, dung dịch KMnO4 B H2O, dung dịch KMnO4
C H2, H2O D H2, dung dịch NaOH
Câu 9 Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?
A CH3 CH2 CH2 CH3 B CH2 = CH CH = CH2
C CH2 = CH CH2 CH3 D CH3 CH = CH CH3
Câu 10 Axetilen là tên gọi thông thường của chất có công thức
A CH3 CH3 B CH3 C CH C CH CH D CH2 = CH2
Câu 11 Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp
X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2
C 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
Trang 2Câu 12 Cho phản ứng: CH CH + 2Br2 X X là
A CHBr2 CHBr2 B CH2Br CH2Br C CHBr = CHBr D CH3 CHBr2
Câu 13 Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa axetilen?
A CH CH + HCl CH2 = CH Cl B CH CH + H2O CH3 CHO
C 3C2H2 C6H6(benzen) D CH CH CH C CH = CH2
Câu 14 Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH2 = CH CH = CH2?
C CH2 = C(CH3) CH2 CH3 D CH2 = C(CH3) CH = CH2
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon nào sau đây thu được
n n ?
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong một phân tử ankađien có 2 liên kết đôi C = C
B Các hiđrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ
C Trong một phân tử ankin có một liên kết
D Hiđrocacbon có số C 4 là chất khí ở điều kiện thường
Câu 17 Chất CH3 CH(CH3) C CH có tên gọi quốc tế là
A 3-metylbut-1-in B 2-metylbut-3-in C 3-metylbut-3-in D 2-metylbut-1-in
Câu 18 Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng thuốc thử là:
C Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2 D Dung dịch Br2, dung dịch KMnO4
Câu 19 Chất nào sau đây có đồng phân hình học cis – trans?
A CH3 CH = CH CH3 B CH2 = CH CH2 CH3
Câu 20 Trùng hợp etilen thu được PE có phân tử khối trung bình bằng 42000 đvC Số mắt xích trung
bình của PE là
Câu 21 CAg CAg có tên gọi là
Câu 22 Cho 0,26 gam axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa màu vàng Giá trị m là
Câu 23 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Câu 24 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí X theo phản ứng:
Trang 3CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + (X)
Khí X là
Câu 25 Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol C3H4; 0,2 mol C2H4; 0,35 mol H2 với bột Ni xúc tác được hỗn hợp Y Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO4 dư, thấy thoát ra 6,72 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có
tỉ khối so với H2 là 12 Bình đựng dung dịch KMnO4 tăng
Đáp án