1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – SỐ 3 ppt

24 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 45 Phút – Số 3
Trường học Trường THPT Hùng Vương
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 307,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng, độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng A.. Vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến cá

Trang 1

TrườngTHPT Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – SỐ 3 – LỚP 12 (2011)

I)PHÀN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN:(6 điểm)

1) Cường độ dòng điện qua ống phát tia rơnghen là 10 mA.Số ê đến đập vào đối âm cực trong 5 phút là:

2) Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng, độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng

A) 1,5 lần độ rộng quang phổ bậc hai B) 2/3 lần độ rộng quang phổ bậc hai

3) Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh:

A) Ánh sáng có bất kỳ màu gì khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy B) Sự tồn tại của ánh sáng đơn

màu sắc qua nó

4) Chọn câu sai khi nói về sự phát quang:

A) Khi chất khí được kích thích bởi ánh sáng có tần số f,sẽ phát ra ánh sáng có tần số f' với f' f B) Đèn

7) Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, S1S2 = a = 0,6 mm Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn

là D = 2m Bước sóng ánh sáng là  = 6.10-4 mm Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 5 mm là

8) Ánh sáng huỳnh quang

A) Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

B)Tồn tại 1 thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích C) Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích D)Do các tinh thể phát ra,khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

9) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí ngiệm là  = 0,6 m Vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

10) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 1m; a = 1,2 mm Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng ( có bước sóng 0,4m đến 0,75m) Tại điểm N trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 5 mm có bao nhiêu bức xạ bị tắt tại đó?

11) Laze là 1 nguồn sáng phát ra

A) Đơn sắc song song,kết hợp,cường độ lớn B) Chùm sáng trắng song song,kết hợp,cường độ lớn

12) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí nghiệm là , khoảng cách giữa hai khe là a, khỏang cách

từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 0,8 m Để tại vị trí vân sáng bậc bốn trên màn là vân tối bậc hai, phải dời màn một đoạn

A) Lại gần mặt phẳng hai khe 0,8 m B) Lại gần mặt phẳng hai khe 1,6 m

Trang 2

C) Ra xa mặt phẳng hai khe 1,6 m D) Ra xa mặt phẳng hai khe 0,8 m

13) Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là

14) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí nghiệm là  = 0,75 m Vân sáng thứ tư xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

15) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bức xạ đơn sắc có bước sóng =0.64m.Hai khe cách nhau a=2,5 mm,màn cách hai khe 2,5m.Bề rộng miền vân giao thoa trên màn là 22,5mm.Số vân sáng quan sát được trên màn (kể cả hai biên nếu có)

16) Khi 1 chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất n1=1,6 vào môi trường có chiết suất n2=4/3 thì

A) Tần số tăng,bước sóng giảm B) Tần số giảm,bước sóng tăng

17) Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A=400 một chùm sáng trắng hẹp coi như 1 tia sáng dưới góc tới i.Biết góc lệch củ tia màu đỏ là cực tiểu Dmin.Chiết suất của lăng kính đối với tia màu đỏ là n =1,5.Giá trị của Dmin là

18) Trong quang phổ của nguyên tử Hyđro,nếu biết sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là 1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là 2 thì bước song  của vạch quang phổ H trong dãy Banme là:

19) Quỹ đạo của ê trong nguyên tử Hydrô ứng với số lượng tử n có bán kính:

A) Tỷ lệ thuận với n B) Tỷ lệ nghịch với n C) Tỷ lệ thuận với n2 D)Tỷ lệ nghịch với n2

20) Trong chân không các tia đơn sắc khác nhau sẽ có

A) Chiết suất khác nhau B) Vận tốc khác nhau C) Bước sóng như nhau D) Tần số khác nhau

II)PHẦN TỰ LUẬN:(4 điểm)

1) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-Âng,khoảng cách giữa 2 khe là 1,2 mm,màn ảnh cách 2 khe là 1,8m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ nhất(ở cùng 1 phía giao thoa) là 2,4 mm

a)Tìm bước sóng 1 của bức xạ đơn sắc trong thí nghiệm

b)Nguồn sáng trong thí nghiệm phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 3 = 0,66 m và 2 .Biết

0,46 m  2  0,54 m.Trên màn (E) ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 3 trùng với 1 vân sáng bậc k2 của bức xạ

2 Tìm k2 và 2

2)Trong 1 ống Rơnghen,hiệu điện thế giữa 2 cực là U =2.104 vôn vói /e/ = 1,6.10-19 C; h =6,626.10-34J.s

a)Tính động năng của ê khi tới đập vào đối ca tốt

b)Tia Rơnghen phát ra có tần số cực đại là bao nhiêu?

Trang 4

TrườngTHPT Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – SỐ 3 – LỚP 12 (08-09)

I)PHÀN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN:(6 điểm)

1) Quỹ đạo của ê trong nguyên tử Hydrô ứng với số lượng tử n có bán kính:

A) Tỷ lệ thuận với n2 B)Tỷ lệ thuận với n C) Tỷ lệ nghịch với n2 D)Tỷ lệ nghịch với n

2) Trong quang phổ của nguyên tử Hyđro,nếu biết sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là 1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là 2 thì bước song  của vạch quang phổ H trong dãy Banme là:

3) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí ngiệm là  = 0,6 m Vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

4) Chọn câu sai khi nói về sự phát quang:

A) Sự phát quang còn được gọi là sự phát sáng lạnh B) Khi chất khí được kích thích

dụng sự phát quang của các chất rắn

5) Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là

6) Chiếu 1 chùm tia sáng trắng song song hẹp vào mặt bên của 1 lăng kính có góc chiết quang A = 100,dưới góc tới i = 60.Biết chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là n =1,52.Góc lệch của tia màu vàng là

A) 5,440 B)30 C)4,560 D)5,20

7) Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh:

A) Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc B) Ánh sáng có bất kỳ màu gì khi qua lăng kính cũng bị

D) Ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc

8) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 1m; a = 1,2 mm Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng ( có bước sóng 0,4m đến 0,75m) Tại điểm N trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 5 mm có bao nhiêu bức xạ bị tắt tại đó?

11) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí nghiệm là , khoảng cách giữa hai khe là a, khỏang cách

từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 0,8 m Để tại vị trí vân sáng bậc bốn trên màn là vân tối bậc hai, phải dời màn một đoạn

12) Ánh sáng huỳnh quang

Trang 5

A) Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

B)Do các tinh thể phát ra,khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp C) Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích D)Tồn tại 1 thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

13) Hiệu điện thế giữa Anốt và ca tốt của ống Rơnghen là 40 Kv.Bước song nhỏ nhất của tia Rơnghen mà ống

đó có thể phát ra bằng:

A) Một kết quả khác B) 3,1.10-10m C) 3,1.10-11 m D) 3,1.10-12 m

14) Trong chân không các tia đơn sắc khác nhau sẽ có

A) Bước sóng như nhau B) Tần số khác nhau C) Chiết suất khác nhau D) Vận tốc khác nhau

15) Cường độ dòng điện qua ống phát tia rơnghen là 10 mA.Số ê đến đập vào đối âm cực trong 5 phút là:

A) 1,875.1019 B)1,875.1016 C)1,875.1018 D)1,875.1017

16) Laze là 1 nguồn sáng phát ra

A) Đơn sắc song song,kết hợp,cường độ lớn B) Chùm sáng trắng song song,kết hợp,cường độ lớn

hợp,cường độ lớn

17) Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng, độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng

18) Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, S1S2 = a = 0,6 mm Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 2m Bước sóng ánh sáng là  = 6.10-4 mm Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 5 mm là

19) Khi 1 chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất n1=1,6 vào môi trường có chiết suất n2=4/3 thì

A) Tần số không đổi,bước sóng giảm B) Tần số giảm,bước sóng tăng

20) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bức xạ đơn sắc có bước sóng =0.64m.Hai khe cách nhau a=2,5 mm,màn cách hai khe 2,5m.Bề rộng miền vân giao thoa trên màn là 22,5mm.Số vân sáng quan sát được trên màn (kể cả hai biên nếu có)

A) Một giá trị khác B) 33 C) 37 D) 35

II)PHẦN TỰ LUẬN:(4 điểm)

1) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-Âng,khoảng cách giữa 2 khe là 1,2 mm,màn ảnh cách 2 khe là 1,8m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ nhất(ở cùng 1 phía giao thoa) là 2,4 mm

a)Tìm bước sóng 1 của bức xạ đơn sắc trong thí nghiệm

b)Nguồn sáng trong thí nghiệm phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 3 = 0,66 m và 2 .Biết

0,46 m  2  0,54 m.Trên màn (E) ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 3 trùng với 1 vân sáng bậc k2 của bức xạ

2 Tìm k2 và 2

2)Trong 1 ống Rơnghen,hiệu điện thế giữa 2 cực là U =2.104 vôn vói /e/ = 1,6.10-19 C; h =6,626.10-34J.s

a)Tính động năng của ê khi tới đập vào đối ca tốt

b)Tia Rơnghen phát ra có tần số cực đại là bao nhiêu?

Trang 7

TrườngTHPT Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – SỐ 3 – LỚP 12 (08-09)

I)PHÀN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN:(6 điểm)

1) Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A=400 một chùm sáng trắng hẹp coi như 1 tia sáng dưới góc tới i.Biết góc lệch củ tia màu đỏ là cực tiểu Dmin.Chiết suất của lăng kính đối với tia màu đỏ là n =1,5.Giá trị của Dmin là

4) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bức xạ đơn sắc có bước sóng =0.64m.Hai khe cách nhau a=2,5 mm,màn cách hai khe 2,5m.Bề rộng miền vân giao thoa trên màn là 22,5mm.Số vân sáng quan sát được trên màn (kể cả hai biên nếu có)

5) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 1m; a = 1,2 mm Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng ( có bước sóng 0,4m đến 0,75m) Tại điểm N trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 5 mm có bao nhiêu bức xạ bị tắt tại đó?

6) Chọn câu sai khi nói về sự phát quang:

A) Tần số giảm,bước sóng tăng B) Tần số tăng,bước sóng giảm

9) Trong quang phổ của nguyên tử Hyđro,nếu biết sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là 1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là 2 thì bước song  của vạch quang phổ H trong dãy Banme là:

10) Cường độ dòng điện qua ống phát tia rơnghen là 10 mA.Số ê đến đập vào đối âm cực trong 5 phút là:

A) 1,875.1017 B)1,875.1016 C)1,875.1019 D)1,875.1018

11) Quỹ đạo của ê trong nguyên tử Hydrô ứng với số lượng tử n có bán kính:

A) Tỷ lệ nghịch với n2 B)Tỷ lệ thuận với n C) Tỷ lệ thuận với n2 D)Tỷ lệ nghịch với n

12) Laze là 1 nguồn sáng phát ra

A) Đơn sắc song song,kết hợp,cường độ lớn B) Chùm sáng song song,kết hợp,cường độ lớn C) Một

Trang 8

13) Hiệu điện thế giữa Anốt và ca tốt của ống Rơnghen là 40 Kv.Bước song nhỏ nhất của tia Rơnghen mà ống

đó có thể phát ra bằng:

14) Trong chân không các tia đơn sắc khác nhau sẽ có

A) Chiết suất khác nhau B) Vận tốc khác nhau C) Bước sóng như nhau D) Tần số khác nhau

15) Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng, độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng

A) 1/3 độ rộng quang phổ bậc một B) 2/3 lần độ rộng quang phổ bậc hai

16) Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh:

A) Ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc B) Ánh sáng có bất kỳ màu gì khi

D) Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

17) Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, S1S2 = a = 0,6 mm Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 2m Bước sóng ánh sáng là  = 6.10-4 mm Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 5 mm là

A) Vân sáng thứ tư B) Vân tối thứ hai C) Vân sáng thứ ba D) Vân tối thứ ba

18) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí nghiệm là  = 0,75 m Vân sáng thứ tư xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

19) Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là

20) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí nghiệm là , khoảng cách giữa hai khe là a, khỏang cách

từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 0,8 m Để tại vị trí vân sáng bậc bốn trên màn là vân tối bậc hai, phải dời màn một đoạn

A) Lại gần mặt phẳng hai khe 1,6 m B) Ra xa mặt phẳng hai khe 0,8 m

II)PHẦN TỰ LUẬN:(4 điểm)

1) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-Âng,khoảng cách giữa 2 khe là 1,2 mm,màn ảnh cách 2 khe là 1,8m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ nhất(ở cùng 1 phía giao thoa) là 2,4 mm

a)Tìm bước sóng 1 của bức xạ đơn sắc trong thí nghiệm

b)Nguồn sáng trong thí nghiệm phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 3 = 0,66 m và 2 .Biết

0,46 m  2  0,54 m.Trên màn (E) ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 3 trùng với 1 vân sáng bậc k2 của bức xạ

2 Tìm k2 và 2

2)Trong 1 ống Rơnghen,hiệu điện thế giữa 2 cực là U =2.104 vôn vói /e/ = 1,6.10-19 C; h =6,626.10-34J.s

a)Tính động năng của ê khi tới đập vào đối ca tốt

b)Tia Rơnghen phát ra có tần số cực đại là bao nhiêu?

Trang 10

TrườngTHPT Hùng Vương ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – SỐ 3 – LỚP 12 (08-09)

I) PHÀN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN:(6 điểm)

1) Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A=400 một chùm sáng trắng hẹp coi như 1 tia sáng dưới góc tới i.Biết góc lệch củ tia màu đỏ là cực tiểu Dmin.Chiết suất của lăng kính đối với tia màu đỏ là n =1,5.Giá trị của Dmin là

2) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí nghiệm là , khoảng cách giữa hai khe là a, khỏang cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 0,8 m Để tại vị trí vân sáng bậc bốn trên màn là vân tối bậc hai, phải dời màn một đoạn

A) Ra xa mặt phẳng hai khe 1,6 m B) Ra xa mặt phẳng hai khe 0,8 m

3) Cường độ dòng điện qua ống phát tia rơnghen là 10 mA.Số ê đến đập vào đối âm cực trong 5 phút là:

4) Trong chân không các tia đơn sắc khác nhau sẽ có

A) Bước sóng như nhau B) Vận tốc khác nhau C) Chiết suất khác nhau D) Tần số khác nhau

5) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí ngiệm là  = 0,6 m Vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

6) Chọn câu sai khi nói về sự phát quang:

A) Đèn huỳnh quang là việc áp dụng sự phát quang của các chất rắn B) Sự phát quang còn được gọi là

sự phát sáng lạnh C) Khi chất khí được kích thích bởi ánh sáng có tần số f,sẽ phát ra ánh sáng

có tần số f' với f' f D) Sự huỳnh quang của chất khí,chất lỏng và sự lân quang của các chất rắn gọi là

sự phát quang

7) Quỹ đạo của ê trong nguyên tử Hydrô ứng với số lượng tử n có bán kính:

A) Tỷ lệ nghịch với n B) Tỷ lệ thuận với n2 C)Tỷ lệ nghịch với n2 D)Tỷ lệ thuận với n

8) Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí nghiệm là  = 0,75 m Vân sáng thứ tư xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng

9) Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, S1S2 = a = 0,6 mm Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn

là D = 2m Bước sóng ánh sáng là  = 6.10-4 mm Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 5 mm là

A) Vân tối thứ hai B) Vân sáng thứ ba C) Vân tối thứ ba D) Vân sáng thứ tư

10) Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng, độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng

A) 1,5 lần độ rộng quang phổ bậc hai B) 1/3 độ rộng quang phổ bậc một

11) Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là

12) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 1m; a = 1,2 mm Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng ( có bước sóng 0,4m đến 0,75m) Tại điểm N trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 5 mm có bao nhiêu bức xạ bị tắt tại đó?

Trang 11

13) Trong quang phổ của nguyên tử Hyđro,nếu biết sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là 1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là 2 thì bước song  của vạch quang phổ H trong dãy Banme là:

14) Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh:

C) Ánh sáng có bất kỳ màu gì khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy D) Lăng kính không làm thay đổi màu sắc qua nó

15) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bức xạ đơn sắc có bước sóng =0.64m.Hai khe cách nhau a=2,5 mm,màn cách hai khe 2,5m.Bề rộng miền vân giao thoa trên màn là 22,5mm.Số vân sáng quan sát được trên màn (kể cả hai biên nếu có)

16) Ánh sáng huỳnh quang

A) Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích B)Tồn tại 1 thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thíchC) Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích C)Do các tinh thể phát ra,khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

17) Khi 1 chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất n1=1,6 vào môi trường có chiết suất n2=4/3 thì

A) Tần số không đổi,bước sóng giảm B) Tần số không đổi,bước sóng tăng

18) Chiếu 1 chùm tia sáng trắng song song hẹp vào mặt bên của 1 lăng kính có góc chiết quang A = 100,dưới góc tới i = 60.Biết chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là n =1,52.Góc lệch của tia màu vàng là

hợp,cường độ lớn

II)PHẦN TỰ LUẬN:(4 điểm)

1) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-Âng,khoảng cách giữa 2 khe là 1,2 mm,màn ảnh cách 2 khe là 1,8m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ nhất(ở cùng 1 phía giao thoa) là 2,4 mm

a)Tìm bước sóng 1 của bức xạ đơn sắc trong thí nghiệm

b)Nguồn sáng trong thí nghiệm phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 3 = 0,66 m và 2 .Biết

0,46 m  2  0,54 m.Trên màn (E) ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 3 trùng với 1 vân sáng bậc k2 của bức xạ

2 Tìm k2 và 2

2)Trong 1 ống Rơnghen,hiệu điện thế giữa 2 cực là U =2.104 vôn vói /e/ = 1,6.10-19 C; h =6,626.10-34J.s

a)Tính động năng của ê khi tới đập vào đối ca tốt

b)Tia Rơnghen phát ra có tần số cực đại là bao nhiêu?

Ngày đăng: 07/08/2014, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w