Bài giảng môn Đại số lớp 9: Ôn tập chương 2 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn tập về đinh nghĩa hàm số bậc nhất; tính chất của hàm số bậc nhất y = ax+b; đồ thị hàm số; thực hành các bài tập về vẽ đồ thị hàm số và tìm tọa độ các điểm, tính độ dài đoạn thẳng;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Đ I S 9 Ạ Ố
Tr ươ ̀ ng THCS T.P B n Tre ế
Trang 2TIẾT 26 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
HO T Đ NG KH I Đ NG Ạ Ộ Ở Ộ
1. Hàm s b c nh t ố ậ ấ là hàm s đố ược cho b i công th c y = ax+b ở ứ
trong đó là các s cho trố ước và
2. Hàm s b c nh t y = ax + b xác đ nh v i m i x ố ậ ấ ị ớ ọ R và có tính ch t ấ
sau :
• Đ ng bi n trên R khi a > 0 ồ ế
• Ngh ch bi n trên R kh ị ế i a < 0
a 0
Trang 3A
y = ax
+ b
)
O x
y
b
T A
y = ax + b
x O
y
)
b
TIẾT 26 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
3. G i ọ α là góc t o b i đạ ở ường th ng y = ax+b (a ẳ 0) và tr c ụ
Ox.
là m t góc nh n khi……….ộ ọ
là m t góc tù khi……….ộ
Trang 4TIẾT 26 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
4. Cho hai đường th ng: ẳ (d): y = ax + b(a 0)
(d’): y = a’x +b’ (a’ 0)
*(d) và (d’) c t nhau khi ………ắ
*(d) và (d’) c t nhau t i m t đi m trên tr c Oy khi………… ắ ạ ộ ể ụ
*(d) và (d’) song song v i nhau khi ……….ớ
*(d) và (d’) trùng nhau khi………
Trang 51. Hàm s ố y = mx + 5 ( m là tham số) là hàm s b c nh t ố ậ ấ
khi:
0 0 0 0
A m
B m
C m
Gi i thích: ả
D a vào đ nh nghĩa: Hàm s b c nh t ự ị ố ậ ấ có
d ng y = ax + b , trong đó a , b là các s ạ ố cho trước và a 0.
HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
TIẾT 26 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 62. Hàm s b c nh t ố ậ ấ y = (m 1)x + 3 (m là tham s ) đ ng bi nố ồ ế trên R khi:
A m
B m
C m
D m
>
<
=
TIẾT 26 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 73. Hàm s b c nh tố ậ ấ : y = (5 – k)x +1 (k là tham số) ngh ch bi n trên R khi ị ế
A k
B k
C k
D k
=
>
<
TIẾT 26 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 84. V i giá tr nào c a m thì đ th hàm s : ớ ị ủ ồ ị ố y = 2x + (3 + m)
A m
B m
C m
D m
=
> −
<
TIẾT 26 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 95. Tìm giá tr c a a đ hai đị ủ ể ường th ng: ẳ y = (a – 1)x + 2 (a ≠ 0)
A a
B a
C a
D a
=
=
=
=
TIẾT 26 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 10y = 0,5x + 2 (1); y = 5 – 2x (2)
TIẾT 26 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 11L i gi i:ờ ả
a) V đ th hàm s y = 0,5x + 2 (1)ẽ ồ ị ố
Đ th hàm s y = 0,5x + 2 là đồ ị ố ường
th ng đi qua hai đi m (0; 2) và (4; 0)ẳ ể
V đ th hàm s y = 5 – 2x (2)ẽ ồ ị ố
Đ th hàm s y = 5 – 2x là đồ ị ố ường th ng đi qua hai đi m (0; 5) và (2,5; 0)ẳ ể
x y
O 1
Trang 12b) T câu a ta có giao đi m c a đ ừ ể ủ ườ ng th ng y= 0,5 x + 2 và tr c ẳ ụ
ox là A(4 ; 0)
C là giao đi m hai đ th y = 0,5 x + 2 và ể ồ ị
y = 5 2x nên hoành đ C là nghi m c a ộ ệ ủ
phương trình:
0,5 x + 2 = 5 2x
⇔ 0,5x + 2x = 5 – 2
⇔ 2,5.x = 3 ⇔ x = 1,2 Thay x = 1.2 vào y = 0,5 x+ 2
y = 0,5.1,2 + 2 = 2, 6
V y t a đ đi m C(1,2; 2,6).ậ ọ ộ ể
O
C A
4
2 5
B 2,5 x
y
y = 0,5x
+ 2
y =
5 – 2x
Giao đi m c a đ ể ủ ườ ng th ng y = 5 – 2x và tr c ox là B (2,5 ; 0) ẳ ụ
Trang 13c) G i H là hình chi u c a C trên Ox, ta có H( 1,2; 0)ọ ế ủ
AO + OH = 4 + 1,2 = 5,2 (cm)
BO – OH = 2,5 – 1,2 = 1,3 (cm)
CH = 2,6 (cm)
O
A
4
2
5
B 2,5x
y
C (1,2;2,6)
H D
D là hình chi u c a C trên Oy, ta có D( 0; 2,6)ế ủ
2 2 5,22 2,62 33,8 cm)
AC = AH + CH = + = 5,81 (
2 2 1,32 2,62 8,45 cm)
* Tính
AC AH =
* Tính BC
HB
=
Trang 14H ƯỚ NG D N V NHÀ Ẫ Ề
H c thu c tóm t t lí thuy t và tr l i các câu h i trong SGK ọ ộ ắ ế ả ờ ỏ
BT 35 36, 38 (T62SGK)