1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Đại số khối 8 - Ôn tập chương II

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 270,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày Soạn:23/12 Tieát 34-35 I.MUÏC TIEÂU :  HS nắm vững chắc các khái niệm : Phân thức đại số, 2 phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ, tìm điều kiệ[r]

Trang 1

Ngày Soạn:23/12

I.MỤC TIÊU :

 HS nắm vững chắc các khái niệm : Phân thức đại số, 2 phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ, tìm điều kiện của

biến để giá trị của phân thức được xác định

 HS nắm vững và có kĩ năng vận dụng tốt các quy tắc của bốn phép toán : cộng, trừ, nhân, chia các phân thức

II.CHUẨN BỊ :  GV: bảng phụ : bảng tóm tắc / trang 60 SGK

 HS: Làm các bài tập đã dặn tiết trước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

 Kiểm tra :

 Bài mới :

 TIẾT 34:

1) -Định nghĩa phân thức đại số

- Một đa thức ( một số thực bất kì) có

phải là phân thức đại số không ?

2) Hãy phát biểu định nghĩa hai phân thức

đại số bằng nhau?

3) Hãy phát biểu tính chất cơ bản của phân

thức đại số ?

4) Muốn rút gọn 1 phân thức, ta làm ntn ?

5) Muốn quy đồng mẫu của nhiều phân thức

ta làm như thế nào ?

6) -Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức

cùng mẫu ?

- Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức

không cùng mẫu ?

7) Thế nào gọi là hai phân thức đối nhau ?

8)- Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức ?

9)- Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức ?

10)Tìm phân thức nghịch đảo của phân thức

B A

11)Phát biểu quy tắc chia hai phân thức ?

12) SGK

I ÔN LÝ THUYẾT :

1) -1 hs

- Một đa thức ( một số thực bất kì) cũng là phân thức đại số

2) Hai phân thức bằng nhau : nếu AD = BC

D

C

 A

M B

M A

4) -Muốn rút gọn phân thức, ta chia tử và mẫu của phân thức cho cùng 1 đa thức khác 0

- rút gọn phân thức trong SGK.

5) -HS phát biểu quy tắc như SGK

- HS quy đồng mẫu hai phân thức trong SGK

6) - 1 HS

- 1 HS

- 1 HS làm tính cộng trong SGK.

7)- Hai phân thức đối nhau nếu tích của chúng bằng 1

- Tìm phân thức đối của phân thức trong SGK.

8) - 1 HS 9) – 1 HS 10) Phân thức nghịch đảo của phân thức là :

B

A

A B

11) – 1 HS 12) – 1 HS

Tiết 34-35

Lop8.net

Trang 2

Giáo Viên Học Sinh

 TIẾT 35 :

* Có thể áp dụng định nghĩa hai phân thức

bằng nhau để chứng minh

II BÀI TẬP :

* Bài tập 57/ SGK

a) Ta có :

3 2

3 ) 3 2 )(

2 (

) 2 ( 3 6

2

6 3

x x

x

x x

x x

b) Ta có :

4

2 ) 4 )(

3 (

) 3 ( 2 12

7

6 2

2 3

2

x x

x x

x x x

x x

x x

* Gọi hai HS lên bảng làm, các hs còn lại

làm tại chổ

c) hs về nhà làm

* Bài tập 58 / SGK

5 10

4 : 1 2

1 2 1 2

1 2

x

x x

x x

x

5 10

4 : ) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2 ( ) 1 2





x

x x

x

x x

=

5 10

4 : )

1 2 )(

1 2 (

) 1 4 4 ( ) 1 4 4

x

x x

x

x x x

x

=

1 2

10 4

) 1 2 ( 5 ) 1 2 )(

1 2 (

8

x x

x x

  

1 : 1

2 1

x x

x x

x







x x x

x

x x x

x

2 1

: ) 1 (

2 ) 1 (





x x

x x

x

x x

2 1

) 1 (

2 1

2 2

1

1 ) 1 (x  x

x x

a) Khi nào thì biểu thức đã cho được xác

định ? ( Khi các mẫu thức khác 0)

b) Chứng minh biểu thức đã cho không phụ

thuộc vào giá trị của biến x

 Ta chứng minh biểu thức đã cho có giá trị

bằng một số thực

* Bài tập 60 / SGK

a) x1

5

4 4 2 2

3 1

3 2 2

2

x x

x x

x x

=

5

) 1 ( 4 )

1 )(

1 ( 2

) 1 )(

3 ( 2 3 ) 1 )(

1





x x

x x x

x

5

) 1 ( 4 )

1 ( 2

3 2 6

1

2

2





x

x x x

x

5

4 2

10  Vậy, biểu thức đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến x

* GV gọi 1 HS lên bảng làm * Bài tập 61 / SGK

 Lời dặn :

 Xem lại các kiến thức đã học trong chương II

 Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK

 Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm