1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Đại số lớp 9: Ôn tập học kì 1

25 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Đại số lớp 9: Ôn tập học kì 1 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn tập định nghĩa, công thức toán học, điều kiện xác định của: căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, hằng đẳng thức, liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

Đ I S  9 Ạ Ố

Tre  

Trang 2

ÔN T P H C K  I  Ậ Ọ Ỳ

Trang 3

- Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.

- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai

Trang 4

2. Căn th c b c hai: ứ ậ

Tìm đi u ki n xác đ nh: ề ệ ị

Dạng Phương pháp

Giả i

Giả i

Giả i

Bài 3 Tìm điều kiện để biểu thức A= có nghĩa3 2x1−

Trang 6

* Chú ý: v i A là m t bi u th c ta có: ớ ộ ể ứ

Trang 7

4. Liên h  gi a phép nhân và phép khai  ệ ữ

Trang 8

Rút g n các bi u th c sau: ọ ể ứ

Trang 11

V i hai bi u th c A, B mà B ớ ể ứ  0, ta có:

a. Đ a th a s  ra ngoài d u  ư ừ ố ấ căn : 

6. Bi n đ i đ n gi n bi u th c ch a căn  ế ổ ơ ả ể ứ ứ

th c b c hai ứ ậ

Trang 12

b. Đ a th a s  vào trong d u căn: ư ừ ố ấ

Trang 13

c. Kh  m u bi u th c l y  ử ẫ ể ứ ấ

Trang 14

7. 1: Ch ng minh đ ng th c: ứ ẳ ứ

* Gi i:

7. Rút g n bi u th c ch a căn th c b c hai ọ ể ứ ứ ứ ậ

2 2

) 3 2

1 ( ) 3 2

(

2

2

Trang 15

x a

x

− +

1

a a b

a a

=

Trang 17

7. 4: Cho bi u th c: ể ứ

V i ớa) Rút g n bi u th c Bọ ể ứ

Trang 18

7. 5: Tính giá tr  bi u th c  ị ể ứ   a)  A = 

Trang 19

7. 6 : Gi i ph ả ươ ng trình

Vậy :

Gi iả :

Vậy:

ĐKXĐ :

2 a)  (2x­3) =5 

2 a)  (2x­3) =5 

2x­3 =5  2x­3=5        

2x­3 = − 5 2x=8

        2x = − 2

− + � −2� �x 10

Trang 21

Hàm s  b c nh t là hàm s  đ ố ậ ấ ố ượ c cho b i công th c   ở ứ y = ax + 

b

       Trong đó a, b là các s  cho tr ố ướ c và a ≠ 0

Chú ý:  Khi b = 0, hàm s  có d ng y = ax ố ạ (a ≠ 0)

8. 2: hàm s  b c nh tố ậ ấ

Hàm s  b c nh t y = ax + b xác đ nh v i m i x thu c R và có tính ch t  ố ậ ấ ị ớ ọ ộ ấ

sau

+  Đ ng bi n trên  ồ ế R,  khi a > 0

+  Ngh ch bi n trên  ị ế R,  khi a < 0

Trang 22

* Nếu b = 0 đồ thị hàm số là đưường thẳng y = ax đi qua gốc toạ độ

O(0;0) và điểm A( 1 ; a )

* Nếu b 0 :

+ Bưước 1:

- Cho x = 0 thi y = b , ta đưược điểm A(0;b) thuộc trục tung Oy

- Cho y = 0 thi x= -b/a, ta đưược điểm B ( -b/a ;0) thuộc trục hoành Ox

+ Bưước 2 : Vẽ đưường thẳng qua hai điểm A và B ta đưược đồ thị c a ủ hàm

số y = ax +b

Trang 23

8 4: Đå thÞ hµm sè y = 2x lµ đ ườ ng  th¼ng ®i qua

2 ®iÓm

O ( 0, 0 );

A (1, 2)

O 1 2 x

y

2 1

A

Trang 24

8 5: Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

3 2

3 2

x y

(0,0)

3 2

3 2

Trang 25

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

hướng dẫn trong chương 1.

trong chương 1.

Ngày đăng: 21/02/2022, 08:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm