Tính chiều cao x của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp trong hình nón theo h... Trên mặt phẳng đáy, đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tâm A bán kính bằng a cắt các cạnh BC CD, lần
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh: ……….……… ……… Số báo danh ……… ……
Câu 1:Phương trình 5x1tương đương với phương trình nào sau đây:
2
23
(50 câu trắc nghiệm)
Trang 2C
26
5
26
2323
Câu 7: Nghiệm của phương trình cos 2x5sinx 3 0 là:
Câu 9: Cho cấp số cộng u n và gọi S n là tổng n số hạng đầu tiên của nó Biết S7 77 và
Câu 11:Tính đạo hàm của hàm số y2sin 3xcos 2 x
A. y�6 cos3x2sin 2 x B y�2 cos 3xsin 2 x
C y� 6cos 3x2sin 2 x D y�2 cos3xsin 2 x
Câu 12: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiếntheo vectơ nào sau đây biến tam giác AMI thành INC
A uuuurAM
B. INuur C. uuurAC D MNuuuur
Câu 13: Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giácBCD. Giao tuyến của mặt phẳng(ACD) và (GAB) là:
Trang 3A AM M ( là trung điểm củaAB). B. AN N ( là trung điểm của CD).
C AH H ( là hình chiếu củaB trên CD). D AK K ( là hình chiếu củaCtrên BD).
Câu 14: Cho hình chópS ABCD. có đáy là hình thang với các cạnh đáy là AB và CD. Gọi I J, lầnlượt là trung điểm của AD và BC và G là trọng tâm của tam giác SAB. Giao tuyến của (SAB) và(IJ G) là
A SC. B đường thẳng qua S và song song với AB.
C. đường thẳng qua G và song song với DC. D đường thẳng qua G và cắt BC.
Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Đặt AB a AC= , =b AD, =c.
uuur r uuur r uuur r
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.Đẳng thức nào dưới đây là đúng ?
2 2
2( )
Trang 4Câu 20: Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4 y f x được cho như hình vẽ sau:
x y
Câu 22:Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn a2b2 98ab Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 2log (a b) log a log b2 2 2 . B 2 2 2
A 4,6 triệu đồng B 4,7 triệu đồng C 4,8 triệu đồng D 4,9 triệu đồng
Câu 25: Cho x, y là hai số thực dương thỏa
A Pmin 7. B. Pmin 8. C Pmin 0 D Pmin 8
Câu 26: Khẳng định nào sau đúng?
Trang 5A.
5
mn B. mn12. C.mn6. D.
5.4
mn
Câu 32: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a và BDC� 300 Quay hình chữ nhật này xung quanh
cạnh AD Diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành là:
Câu 33: Cho hình chóp S ABC. có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA3a, SB4a
và AC3 17a Tính theo a thể tích V của khối cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S ABC.
A V 8788a3. B
38788
.3
a
C.
32197
.2
a
D
32197
.6
a
Câu 34: Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kínhcủa đáy Một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh Biết viên bi là một khối cầu có đườngkính bằng đường kính của cốc nước Người ta thả từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó(hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trongcốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh)
2 C
4
9 D
2.3
Câu 35: Cho hình nón có chiều cao h Tính chiều cao x của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp trong hình nón theo h
Trang 6Câu 36: Một cái ly đựng rượu có dạng hình nón như hình vẽ Người ta đổ một
lượng rượu vào ly sao cho chiều cao của lượng rượu trong ly bằng
1
3 chiều caocủa ly (không tính chân ly) Hỏi nếu bịt kín miệng ly rồi lộn ngược ly lên thì tỷ
lệ chiều cao của rượu và chiều cao của ly trong trường hợp này bằng bao
9 C.
3
.3
D
3 2 2
.3
1
1.4
Câu 40: Tứ diện ABCD có AB CD 4, AC BD 5, AD BC 6. Tính khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng BCD
3 42
42.14
Câu 41: Cho hình chóp tứ giác S ABCD , khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy ABCD bằng 3a
, �ABC �ADC �90 , AB AD a , AC2a Trên mặt phẳng đáy, đường thẳng tiếp xúc với đường
tròn tâm A bán kính bằng a cắt các cạnh BC CD, lần lượt tại M và N Thể tích khối chóp
a
3 32
Trang 7A Phần thực bằng 5, phần ảo bằng 0 B. Phần thực bằng 5, phần ảo bằng -1.
C Phần thực bằng -1, phần ảo bằng 5 D Phần thực bằng 0, phần ảo bằng 5.
Câu 43: Tìm số phức liên hợp của số phức z3 2i i
A z = 6 + 3i B z = 6-3i C. z = 3+3i D z = 3-6i
Câu 44: Tìm các số thực x, y biết: (9 - x) + (2 - y)i = 4 + 3i
-
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2; 3 và mặt phẳng
P : 2x2y z 9 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương ur3; 4; 4 cắt P
tại
B Điểm M thay đổi trong P
sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90o Khi độ dài MB
lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A I 1; 2;3. B H 2; 1;3. C K3;0;15
D J3; 2;7.
- HẾT -
Trang 8SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA NĂNG LỰC NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT CÁC CÂU VẬN DỤNG
Câu 1:Phương trình 5x1 tương đương với phương trình nào sau đây:
x
có tập nghiệm là:
Trang 9a b B a b 1 . C 1009
1
a b D 1010
1
Trang 10A
23
2
23
C
26
5
26
2323
Câu 7 : Nghiệm của phương trình cos 2x5sinx 3 0 là:
Lời giải
Ta có ! 1 ! !
k n
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số y2sin 3xcos 2 x
A. y�6 cos3x2sin 2 x B y�2 cos 3xsin 2 x
C y� 6cos 3x2sin 2 x D y�2 cos3xsin 2 x
Trang 11Câu 12: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiến
theo vectơ nào sau đây biến tam giác AMI thành INC
A uuuurAM
B. INuur C. uuurAC D MNuuuur
Lời giải Ta có MNuuuur uur uur AIIC�T MNuuuur(AMI) INC.
Câu 13: Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giácBCD. Giao tuyến của mặt phẳng
(ACD) và (GAB)là:
A AM M ( là trung điểm củaAB). B. AN N ( là trung điểm của CD).
C AH H ( là hình chiếu củaB trên CD). D AK K ( là hình chiếu củaCtrên BD).
phẳng (ACD) và (GAB). Vậy (ABG) (�ACD)=AN.
Câu 14: Cho hình chópS ABCD. có đáy là hình thang với các cạnh đáy là AB và CD. Gọi I J, lần
lượt
là trung điểm của AD và BC và G là trọng tâm của tam giác SAB. Giao tuyến của (SAB) và (IJ G) là
A SC. B đường thẳng qua S và song song với AB.
C. đường thẳng qua G và song song với DC. D đường thẳng qua G và cắt BC.
Lời giải
Trang 12Ta có: I J, lần lượt là trung điểm của AD và BC �IJ là đường trunh bình của hình thang
Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Đặt AB a AC= , =b AD, =c.
uuur r uuur r uuur r
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.Đẳng thức nào dưới đây là đúng ?
2 2
= uuur+ uuur uuur- = r+ r- r= r+ -r r
Câu 16: Cho hàm số y f x( ) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm sau:
x -� -1 3 5 + �'( )
f x + 0 - ║ + 0 +
Kết luận nào đúng ?
A Hàm số đạt cực đại tại x = -1 và x = 5
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3.
Trang 13C Hàm số đồng biến trên khoảng �;3.
D Hàm số có ba cực trị.
Câu 17: Số tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
2( )
g x + 0 - 0 +
y = g(x)
Hàm số y = g(x) đồng biến trên các khoảng �; 1 và 1;�.
Trang 14Câu 20:
: Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4 y f x được cho như hình vẽ sau:
x y
Câu 22: Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn a2b2 98ab Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 2log (a b) log a log b2 2 2 . B 2 2 2
Trang 15Câu 24: Để xóa nhà tạm cải thiện cuộc sống, anh An quyết định vay ngân hàng 100 triệu đồng
với lãi suất 9%/ năm và 6 tháng sau khi vay anh bắt đầu trả nợ ngân hàng theo hình thức trảgóp : đầu mỗi tháng anh trả một số tiền không đổi là X đồng Anh phấn đấu trả xong nợ trong vòng 2 năm tính từ lúc bắt đầu trả nợ Hỏi X gần nhất với số nào ?
A 4,6 triệu đồng B 4,7 triệu đồng C 4,8 triệu đồng D 4,9 triệu đồng
Lời giải
Lãi suất 9%/năm nên lãi suất mỗi tháng là r = 9% : 12 = 0,75%/tháng = 0,0075
Số tiền gốc và lãi sau 6 tháng đầu là A100.10 (1 0,0075)6 6 104585223.5 đ
Gọi Sn là số tiền còn lại sau khi anh trả n kì
(1 )
4,777,948.982 4,8 10(1 ) 1
Xét g x x2 8x 8 trên khoảng 1;� => Pmin 8 khi x4
Câu 26: Khẳng định nào sau đúng?
A = + C B = ln + C.
Trang 16Câu 27: Tìm hàm số F x biết F x' 3x22x1 và đồ thị y F x cắt trục tung tại điểm có
A.
5
mn B. mn12. C.mn6. D.
5.4
mn
Câu 32: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a và BDC� 300 Quay hình chữ nhật này xung quanh
cạnh AD Diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành là:
A.
22
.3
a
C.
32197
.2
a
D
32197
.6
a
Câu 34: Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính
của đáy Một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước Người ta thả từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh)
Trang 172 C
4
9 D
2.3
Trang 18V x
2427
R h
0 0
Dựa vào BBT, ta thấy thể tích khối trụ lớn nhất khi chiều cao của khối trụ là 3
h
x
Câu 36: Một cái ly đựng rượu có dạng hình nón như hình vẽ Người ta đổ một
lượng rượu vào ly sao cho chiều cao của lượng rượu trong ly bằng
1
3 chiều caocủa ly (không tính chân ly) Hỏi nếu bịt kín miệng ly rồi lộn ngược ly lên thì tỷ
lệ chiều cao của rượu và chiều cao của ly trong trường hợp này bằng bao nhiêu?
9 C.
3
.3
D
3 2 2
.3
Lời giải
Gọi R, h, V lần lượt là bán kính, chiều cao và thể tích của ly hình nón
Gọi R h V1, ,1 1 lần lượt là bán kính, chiều cao và thể tích của hình nón phần chứa rượu
Gọi V2 là chiều cao và thể tích của phần còn lại
Gọi h2 là chiều cao của phần còn lại khi lộn ngược lên trên
Theo giả thiết ta có
1 1.3
Trang 191.4
3 42
42.14
Công thức tính nhanh: Tứ diện gần đều ABCD có AB CD a, BC AD b, AC BD c
Suy ra thể tích tứ diện ABCD là 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Trang 20tròn tâm A bán kính bằng a cắt các cạnh BC CD, lần lượt tại M và N Thể tích khối chóp.
a
3 32
Ta có S ABCD không đổi và S MNC S ABCDS ABMND S ABCD2S AMN S ABCD a MN. .
Thể tích S MNC. lớn nhất khi và chỉ khi diện tích tam giác MNC lớn nhất S MNC lớn nhất khi vàchỉ khi MN ngắn nhất Khi đó MN vuông góc với AC Hơn nữa,
sin
2
ACD
Suy ra, tam giác
MNC là tam giác đều với
23
a
MN
Do đó,
2 33
33
Câu 43: Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3i(2-i)
A z = 6 + 3i B z = 6-3i C. z = 3+3i D z = 3-6i
Câu 44: Tìm các số thực x, y biết: (9 - x) + (2 - y)i = 4 + 3i
-
Trang 21Câu 48: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1;2;3 và vuông góc với mặt phẳng
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2; 3 và mặt phẳng
P : 2x2y z 9 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương ur3; 4; 4 cắt P tại
B Điểm M thay đổi trong P
sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90o Khi độ dài MB
lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A I 1; 2;3. B H 2; 1;3. C K3;0;15 D J3; 2;7.
Lời giải
+ Đường thẳng d đi qua A1; 2; 3 và có vectơ chỉ phương ur3; 4; 4 có phương trình là
Trang 22Ta có: AM �AE Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi M �E Khi đó AMmin AE và MB qua B nhận BEuuur làm vectơ chỉ phương.
trình là
22
45
a
C
2 3.4
a
D
23.4
a
Câu 5 Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm của AB Đẳng thức nào sau đây SAI ?
Trang 23A.GA GB GCuuur uuur uuur r 0. B.GA GBuuur uuur 2GMuuuur.
C MA MB MCuuur uuur uuuur r 0. D MA MB MCuuur uuur uuuur 3MGuuuur
Câu 6 Tập xác định của hàm số
1sin 1
A � �1 m 1. B � �2 m 0. C � �4 m 2. D m�0.
Câu 8 Từ các chữ số 1; 2;3;4;5;6 ta lập các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau Gọi A là biến cố:
“ Lập được số mà tổng của ba chữ số thuộc hàng đơn vị, chục , trăm lớn hơn tổng của ba chữ số còn lại là
3 đơn vị ” Xác suất của biến cố A bằng:
a để được một cấp số nhân có công bội q
Hỏi có bao nhiêu cấp số nhân thỏa mãn điều kiện trên?
Câu 13 Cho G là trọng tâm tứ diện ABCD Giao tuyến của mpABG và mpCDG là:
A Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh BC và AD
B Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh AB và CD
C Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh AC và BD
D Đường thẳng CG
Câu 14 Cho tứ diện ABCD , I là trung điểm AB ,G là trọng tâm tam giác ACD Gọi P là mặt phẳng
đi qua I ,G và song song với BC Khi đó giao tuyến của P và mpBCD là :
A Đường thẳng đi qua G và song song với BC
B Đường thẳng đi qua I và song song với BC
C Đường thẳng đi qua D và song song với BC
D Đường thẳng DI
Câu 15 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường
thẳng kia
Trang 24B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường
thẳng còn lại
C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 16 Cho hàm số y x3 3x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?4
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;�
C Hàm số đồng biến trên khoảng �; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 .
Câu 17 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
C như hình vẽ Biết M, N lần lượt thuộc AB, AC sao cho đoạn thẳng
MN chia tam giác ABC thành hai phần có diện tích bằng nhau Giá trị
Trang 25Câu 24 Cho hai số thực a, b dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
, đặt u x , dvsin x xd Khi đó I biến đổi thành:
A I xcosx�cosxdx B.I xcosx�cosxdx
C.I xcosx�cosxdx D I xcosx�cosxdx C
Câu 28 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;2], f(0) = 2 và f(2)= 5 Tính 2
C
81
81.35
Trang 26Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn z 2 i 13i 1. Tính mô đun của số phức z.
a
C.
3.6
a
D.
3
3
4a
Câu 39 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của ' ' ' A' trênmặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng 'A C và mặt đáy bằng 600.Tínhthể tích lăng trụ đã cho theo a
a
C.
3 3.8
Câu 42 Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a
Một mặt phẳng đi qua đỉnh tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính diện tích thiết diện được tạo nên
a
D
2
2.3
a
Câu 43 Cho hình chóp đáy là hình thang có hai đáyAD, BC và AD=2BC Gọi lần lượt là trung điểm
Trên cạnh lấy điểmQ ,trên cạnh lấy điểm P sao cho SQ2QC SP, 2PB Biết , tính
SMNQP SABCD
V
Trang 27A
1
Câu 44 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a.
Gọi M là trung điểm cạnh SB và N thuộc cạnh SD thỏa mãn SN = 2ND Tính thể tích khối tứ diện ACMNtheo a
a
C.
3
.8
a
D.
3
.36
a
Câu 45 Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3, cạnh bên hợp với đáy một góc 600 khối trụ có
đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy của hình chóp và có chiều cao bằng chiều cao củahình chóp Tính diện tích thiết diện của khối trụ cắt bởi mặt phẳng (SAB)
A 2 3 2 13
.2
a
B.2 3 2 13
.4
a
C 2 39
.4
a D. 2 39
.2
x y x m Tìm m để (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
4 1
4 2
4 3
4 4
4
5 4 6 4 7 4 8 4 9 50
Trang 29Đáp án chi tiết:
Câu 1.Nhận biết
Lời giải
Chọn D
Phân tích phương án nhiễu:
A,B: Tính đúng nhưng quên loại nghiệm C: Tính sai
Câu 2.Thông hiểu
Chọn D
Phân tích phương án nhiễu:
Câu A, B, C : hiểu sai tính chất
Câu 3.Vận dụng thấp
Lời giải
Chọn B
Phân tích phương án nhiễu:
Câu A : Xét dấu sai
Câu C : Quên loại trường hợp
Câu D : Tính sai, chưa lấy căn
Câu 4.Nhận biết
Lời giải
Chọn A
Phân tích phương án nhiễu:
Câu B, C, D tính sai hoặc nhớ nhầm công thức
Câu 5 Nhận biết
Chọn C
Phân tích phương án nhiễu:
Câu A,B,D đều đúng nhưng học sinh chọn là sai vì không thuộc hoặc nhớ nhầm công thức
Ta có phương trình cos 3x m 1 có nghiệm khi m1 1� �1�m1 1� �2� �m 0.
Phân tích phương án nhiễu:
Trang 30Phương án A Phương trình cos 3x m 1 có nghiệm khi � �1 m 1.
Phương án C Phương trình cos 3x m 1 có nghiệm khi 3�m1 3� �4� �m 2.
Phương án D Phương trình cos 3x m 1 có nghiệm khi m�۳1 0 m 1.
Phân tích phương án nhiễu:
A sai vì tính nhầm A 2.B sai vì tính nhầm A 18.D sai vì tính nhầm A 24.
Phân tích phương án nhiễu:
A Sai do không nhận ra a0, b nên 0 q2 b a 0�q��.
hoặc 1 2.
b u a
A Sai khi lấy 2 5a 10a.C Sai khi lấy 2a5 D Sai khi lấy 2 5 10.
Câu 11.Thông hiểu
Trang 31Phân tích phương án nhiễu
A Đánh giá thiếu hệ số 6 B Sai công thức lượng giác: 12sin 4
Phân tích phương án nhiễu
B Sai do hiểu nhầm chia cho 3.C Sai do hiểu nhầm cộng cho 3.D Sai do hiểu nhầm trừ cho 3.
Câu 13 Thông hiểu
Trang 32B sai do nhầm I là điểm chung của P và mpBCD
D sai do nhầm I là điểm chung của P và mpBCD
Do không hiểu cách tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Trọng tâm G của tứ diện chia mỗi trọng tuyến theo tỷ số
Phân tích phương án nhiễu:
B Sai do chỉ xét thấy trong mặt phẳng thì thấy đúng
C Sai do chưa xét trường hợp hai đường thẳng có thể không vuông góc nhau (ví dụ song songnhau)
D Sai do chỉ xét thấy trong mặt phẳng thì thấy đúng
Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 � chọn đáp án D
Phân tích phương án nhiễu: Các phương án A, B, C nhiễu khi học sinh xét sai dấuy'
Câu 17 Thông hiểu.
Đáp án: D
Lời giải.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại 0; 1 �loại A và C
Hàm số có hai điểm cực trị x 1,x1 là nghiệm của phương trìnhy' 0
Hình dạng đồ thi �loại C
� chọn đáp án D
Trang 33Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A, B gây nhiễu khi học sinh xét điểm cực trị của hàm số
Phương án C gây nhiễu khi học sinh xét điểm cực trị của hàm số và giao điểm của đồ thị với Oy
Câu 18 Thông hiểu
Phân tích phương án gây nhiễu:
Phương án A gây nhiễu khi học sinh tính sai công thức
Phân tích phương án gây nhiễu:
Phương án A gây nhiễu khi học chọn MinP P� (0) 2
Phương án B gây nhiễu khi học sinh chọn
3( 1/ 2)
Trang 34Phân tích phương án gây nhiễu:
Phương án B gây nhiễu khi học sinh dự đoán
Học sinh nhớ tính chất của hàm logarit suy ra mệnh đề A sai
Phân tích phương án gây nhiễu:
Phương án B, C, D gây nhiễu là các mệnh đề đúng
Câu 22 Thông hiểu
Lời giải.
Đáp án: B
ĐKXĐ: x 2 0� x2� TXĐ: 2;� � chọn phương án B
Phân tích phương án gây nhiễu:
Phương án A, C, D gây nhiễu khi học sinh nhớ nhầm điều kiện xác định
Câu 23 Thông hiểu
Phân tích phương án gây nhiễu:
log ��x x2 ��1� x x 2 1 � x 2x 1 0�x x 6
Phương án A, C là phương án ngẫu nhiên có cách viết dạng tương tự như kết quá
Câu 24 Vận dụng thấp
Hướng dẫn giải.
� chọn đáp án C
Phân tích phương án gây nhiễu:
Phương án A, B, D có cách viết tương tự gây nhiễu làm mất thời gian khi học sinh sử dụng máy tính để thử
Trang 35Câu 25 Vận dụng cao
Phân tích phương án gây nhiễu:
Phương án A, B, D gây nhiễu khi học sinh không có cách giải và dự đoán a b 1a b, ��
A Nhầm nguyên hàm của 2x B Nhầm đạo hàm D Thiếu hằng số C
Câu 27.Thông hiểu
Lời giải:
I uv �vdu Mà v cosxVậy I xcosx�cosxdx C .Chọn phương án B.
Phương án nhiễu:
A I uv �vdu. Mà vcosx Vậy I xcosx�cosxdx C .Nhầm nguyên hàm của sinx.
C I uv �vdu. Mà v cosx Vậy I xcosx�cosxdx C . Nhầm công thức nguyên hàm.
D I uv �vdu. Mà vcosx Vậy I xcosx�cosxdx C . Nhầm công thức nguyên hàm và nhầmnguyên hàm của sinx
Câu 28 Thông hiểu
Trang 36D F x ln 2x 1 C. Mà F 0 2�C2 Vậy F 2 2 ln 5.
Câu 30 Vận dụng thấp
Lời giải:
2 3
Trang 37A Nhầm công thức tính mô đun
C Nhầm công thức tính mô đun và nhầm i2 1.
A Tính nhầm a = 4 và b = -1
C Lấy a = 0 và b = - 1, không kiểm tra điều kiện |z| > 1
D Lấy cả hai nghiệm, không kiểm tra điều kiện |z| > 1
Câu 36 Vận dụng thấp.
Lời giải:
1 z 1 a bi 1 a 1 b 1
Trang 38Do z không là số thực nên ta phải có b 0 2�
D Giống A nhưng suy ra a = 2, b = 0
Câu 37.Vận dụng cao.
Phương án D: Sai do công thức thể tích thiếu
13
Câu 39 Thông hiểu
Hướng dẫn giải
Trang 39Phương án C Nhầm công thức thể tích khối chóp
Phương án A, B: không có nhiễu thật sự
Câu 40 Vận dụng thấp
Ta có:
10
36
r
rl r
l rl
Phương án A: nhầm công thức thể tích ( thiếu 1/3)
Phương án C: nhầm công thức thể tích ( thiếu 1/3 và nhầm h với l)
Phương án D nhầm công thức thể tích ( nhầm h với l)
Câu 41.Vận dụng cao
V AB AD AD V AD AB AD �V V Chọn đáp án C.
Phương án A: nhầm chiều cao và bán kính đáy
Phương án B, D: không có nhiễu thật sự
Câu 42.Thông hiểu
Câu 43.Thông hiểu
600M C
B
O
Q P
N M
S
C B
D A
Trang 40O
S
ONM
D
CB
Chọn đáp án A.
Phương án B:sai do sai thể tích S.ABD
Phương án C, D: sai do tính toán
Câu 45 Vận dụng cao
Thiết diện là hình thang ABMN
1
3 33
; h=SO=a 3;
132
Phương án A,C,D do tính toán sai
Câu 48 Thông hiểu
Chọn đáp án: B
Phương án D tính sai VTPT
Phương án A,C tính sai
Câu 49 Vận dụng thấp
Chọn đáp án: C
Phương án A,B,D do tính toán sai
Câu 50 Vận dụng cao
Phương án A,B,D do tính toán sai
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC LỚP 12 NĂM 2019