TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘIVIỆN ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG Tìm hiểu mạch cơ bản thông qua Multisim Bài báo cáo... Quy ướcCác đồ thị sử dụng với qui ước màu đỏ là đường điện áp vào, màu xanh
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
Tìm hiểu mạch cơ bản thông qua
Multisim
Bài báo cáo
Trang 2M c L c ụ ụ
Mạch chỉnh lưu nửa chu kì 2
Mạch chỉnh lưu cầu 3
Mạch ổn áp dùng Zener 4
Mạch hạn chế trên dưới 5
Mạch phân cực Bazơ 6
Mạch phân cực Emitơ 7
Mạch phân áp 8
Mạch phân cực bằng hồi tiếp Colectơ 9
Trang 3Quy ước
Các đồ thị sử dụng với qui ước màu đỏ là đường điện áp vào, màu xanh là đường điện áp ra.
Mạch chỉnh lưu nửa chu kì
D
R1 1kΩ
XSC1
A B
Ext Trig +
+
_ _ + _
V1
110Vpk
50Hz
0°
C1 20µF
MBA
5
Đặc điểm :
- Nửa chu kì đầu Diode phân cực thuận, cho dòng chạy qua, nửa chu kì sau điện áp đặt lên Diode đổi chiều nên Diode phân cực ngược, không cho dòng chạy qua
- Khi lắp thêm tụ C song song với Rt thì tụ C sẽ tích và phóng điện
cho Ur ổn định hơn
Không có tụ C
Có tụ C
Trang 4Mạch chỉnh lưu cầu
D1
R1 1kΩ
XSC1
A B
Ext Trig +
+
_ _ + _
V1
110Vpk
50Hz
0°
C1 20µF
D2
D3
D4
MBA
5
Đặc điểm :
- Chỉnh lưu dòng xoay chiều thành dòng 1 chiều tương tự mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì
- Có ưu điểm là điện áp ngược đặt trên mỗi diode chỉ bằng 1/2 của mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì chỉ dùng 2 diode
- Tụ C làm ổn định điện áp ra
Không có tụ C
Page 2
Trang 5Có tụ C
Mạch ổn áp dùng Zener
D1
R0 50Ω
XSC1
Ext Trig +
+
_ _ + _
V1
110Vpk
50Hz
D3
MBA
5
Trang 6+ Khi 0≤ E≤�� => Diode Zener không phân cực => ��� = �
+ Khi E ≥ �� => Diode Zener phân cực ngược => ��� = ��
Kết quả trên cho thấy rằng Sau khi Diode Zener thì điện áp ổn định hơn khảng ngắt quãng thu hẹp lại đáng kể và ��� = �� = 10.17 ( khi E ≥ �� )
Mạch hạn chế trên dưới
Page 4
Trang 7R1 1kΩ
XSC1
Ext Trig +
+
_ _ + _
V1
110Vpk
50Hz
0°
D2 MBA
5
E1 12V
E2 -10V
Đặc điểm:
- Khi Uv ≥ E1, diode D1 phân cực thuận, D2 phân cực ngược : Ur = E1
- Khi −E2 < Uv < E1, diode D2 phân cực ngược, D1 phân cực ngược : Ur =Uv
- Khi Uv ≤ −E2, diode D2 phân cực thuận , D1 phân cực ngược : Ur = - E2
- Điện trở R1 ở đây có chức năng tránh đoản mạch trong trường hợp : Ur = E1 hoặc Uv = −E2
Trang 8Mạch phân cực Bazơ
Rb
500kΩ
Rc 2.2kΩ
Q1 2N3904
Ec 20V
Uce
DC 10MOhm
5.752 V +
-Ib
DC 1e-009Ohm
0.038m A
-Ie
DC 1e-009Ohm
6.515m A +
-Ic
DC 1e-009Ohm
6.477m A +
-Đặc điểm :
- Mạch đơn giản
- Điểm làm việc tĩnh chịu nhiều ảnh hưởng của nhiệt độ
- Ứng dụng chủ yếu trong chế độ chuyển mạch
Tính toán :
Ở chế độ một chiều EC - IBRB - UBE = 0
-> EC = IBRB + UBE -> IB = (EC - UBE)/RB
IC = βIB -> UCE = EC - ICRC
Với các giá trị R và EC cho trên hình vẽ, β = 170 ta có :
IB = 0.039mA, IC = 6.562mA, IE = 6.601mA, UCE = 5.563V
Các giá trị tính toán lý thuyết sai lệch với thực nghiệm là vì trong quá trình tính toán ta đã bỏ qua điện trở của Transistor và một số thông số khác
Trang 9Mạch phân cực Emitơ
Rb1
500kΩ
Rc1 2.2kΩ
Q1 2N3904
Ec1 20V
Uce1
DC 10MOhm
5.482 V +
-Ib1
DC 1e-009Ohm
0.034m A
-Ie1
DC 1e-009Ohm
5.723m A +
-Ic1
DC 1e-009Ohm
5.688m A +
-Re 350Ω
Đặc điểm :
- Điểm làm việc ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ hơn mạch phân cực Bazơ
- Re chọn không lớn quá sao cho (Ure < Ec/10 ) để tránh giảm thiểu hệ số khuyếch đại của mạch
Tính toán :
IB = (EC - UBE)/(RB + (β +1)RE)
IC = βIB
UCE = EC - IC(RC + RE)
Với các giá trị R, EC cho trên và β = 170 ta có :
IB = 0.0345mA, IC = 5.86mA, IE = 5.895mA, UCE = 5.057V
Trang 1039kΩ
Rc 10kΩ
Q1 2N3904
Ec 22V
Uce
DC 10MOhm
11.936 V +
-Ib
DC 1e-009Ohm
5.773u A
-Ie
DC 1e-009Ohm
0.88m A +
-Ic
DC 1e-009Ohm
0.874m A +
-Rb2
3.9kΩ
Re1 1.5kΩ
Đặc điểm :
- Điểm làm việc tĩnh ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
- Khả năng ổn định điểm làm việc tĩnh là khá tốt
Tính toán :
Rth = Rb1*Rb2/(Rb1+ Rb2)
Eth = Ec*Rb2/(Rb1+Rb2)
IB = (Eth - UBE)/(Rth +(β+1)RE1)
IC = βIB
UCE = EC - IC(RC + RE1)
Với các giá trị R và EC cho trên hình vẽ, β = 140 ta có :
IB = 6.05uA, IC = 0.85mA, IE = 0.85mA, UCE = 11.936V
Các giá trị tính toán lý thuyết sai lệch với thực nghiệm là vì trong quá trình tính toán ta đã bỏ qua điện trở của Transistor và một số thông số
Trang 11Mạch phân cực bằng hồi tiếp Colecto
Rb 500kΩ
Rc 2.2kΩ
Q1 2N3904
Ec 20V
U4
DC 10MOhm
10.672 V +
-Ib
DC 1e-009Ohm
0.02m A
-Ie
DC 1e-009Ohm
3.331m A +
-Ic
DC 1e-009Ohm
3.332m A +
-Re 600Ω
Đặc điểm :
- Điểm làm việc ít chịu nhiều ảnh hưởng của nhiệt độ
- Re chọn không lớn quá sao cho (Ure < EC/10 ) để tránh giảm thiểu hệ số khuyếch đại của mạch
Tính toán :