1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Chương 2: HÀM VÀ BIỂU THỨC TRONG EXCEL docx

37 1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm và biểu thức trong excel
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 431,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm th ống kêch ứa số và các số trong các đối số... Hàm dò tìm Matchlookup_value, lookup_ref, type  lookup_value: giá trị cần tìm, giá trị này có thể là: chuỗi, số của m ột ô chứa dữ

Trang 1

Chương 2.

TRONG EXCEL

Trang 2

CÁC TOÁN T Ử TRONG EXCEL

Trang 3

OR (đối 1, đối 2, …, đối n): phép HO ẶC, là hàm logic, chỉ sai khi

t ất cả các đối số có giá trị sai.

VD: = OR (D3>=25,D3<23)

NOT (logic) Tr ả về TRUE nếu có ít nhất một logic của nó là

TRUE, tr ả về False nếu tất cả các logic là False

Trang 6

Hàm s ố học

Hàm làm tròn lên

ROUND(bi ểu thức số ; N)

• N>0: làm tròn bên phải cột thập phân

• N<0: làm tròn bên trái cột thập phân

• N=0: làm tròn, không lấy số lẻ

Ví d ụ:

=ROUND(35123.376;2)k ết quả 35123.38

=ROUND(35123.376;-3) k ết quả 35000

Trang 7

Hàm th ống kê

SUM (đối 1, đối 2, …, đối n):

cho t ổng của các đối số

Các đối số là các hằng, địa chỉ

ô, mi ền.

AVERAGE (đối 1, đối 2, …, đối n):

cho giá tr ị TBC c các số

Trang 8

Hàm th ống kê

MAX (đối 1, đối 2, …, đối n): cho giá tr ị lớn nhất.

MIN (đối 1, đối 2, …, đối n): cho giá tr ị nhỏ nhất.

Trang 9

Hàm th ống kê

ch ứa số và các số trong các đối số.

 Các đối số là các số, ngày tháng, địa chỉ ô, địa chỉ

miền

Trang 10

Hàm th ống kê

COUNTA(value1; value2; ….)

Đếm số lượng các ô chứa d ữ liệu trong danh sách

Trang 11

Hàm th ống kê

RANK(number , ref , order)

Tr ả về thứ hạng của số number trong m ột danh sách

các đối số ref

 Number : là s ố muốn tìm hạng của nó

 Ref : là m ột dãy hay một tham chiếu đến một danh sách

các đối số

 Order : là s ố chỉ định cách đánh hạng:

 N ếu order = 0 ho ặc không ghi thì số lớn được xếp hạng trước

 N ếu order khác 0 thì s ố nhỏ được xếp hạng trước

Trang 12

Hàm th ống kê

Khi th ứ thự xếp bằng 1 Khi th ứ thự xếp bằng 0

Trang 13

Hàm th ống kê

Hàm tính t ổng của các tích

SUMPRODUCT (array1; [array2]; …)

= 3*2 + 4*7 + 8*6 + 6*7 + 1*5 + 9*3.

Trang 14

CÁC HÀM ĐIỀU KIỆN

IF (bt logic, tr ị đúng, trị sai):

 Hi ển thị tr ị đúng n ếu BT logic có g/t True

 Hi ển thị tr ị sai n ếu BT logic có g/t False

VD: =IF(A3>=5 ,“Đỗ”,“Trượt”)

 - Hàm IF có th ể viết lồng nhau.

VD: = IF(C6<=300,1,IF(C6>400,3,2))

- Hàm trên cho k ết quả của phép thử sau:

n ếu [dữ liệu trong ô C6] ≤ 300

 1

Trang 15

CÁC HÀM ĐIỀU KIỆN

t ổng có điều kiện

Giả sử miền B2:B5 chứa các g/t tiền nhập 4 mặt hàng

tương ứng 100, 200, 300, 400 Miền C2:C5 chứa tiền lãi

SUMIF(B2:B5,“>160”,C2:C5) cho k ết quả bằng 63 (=14+21+28)

Trang 16

CÁC HÀM ĐIỀU KIỆN

các ô trong mi ền đếm thoả mãn điều kiện.

Trang 17

Hàm chu ỗi

LEFT(“Chu ỗi ký tự”, n): Cho n ký t ự bên trái của chuỗi.

 VD: =LEFT(“Gia Lâm – Hà N ội”,7)

cho k ết quả là chuỗi “Gia Lâm”

RIGHT(“Chu ỗi ký tự”, n): Cho n ký t ự bên phải của chu ỗi.

 VD: =RIGHT(“Gia Lâm – Hà N ội”,6)

cho k ết quả là chuỗi “Hà Nội”

MID(“Chu ỗi ký tự”, m, n): Cho n ký t ự tính từ ký tự thứ

m c ủa chuỗi.

 VD: =MID(“Gia Lâm–Hà N ội”,9,2)

cho k ết quả là chuỗi “Hà”

Trang 18

Hàm chu ỗi

Hàm tính chi ều dài của chuỗi

LEN (“chu ỗi”)

Tr ả là chiều dài trong chuỗi, tức là số ký tự có trong chu ỗi

Ví d ụ: =LEN (“Microsoft Excel”) kq: 15

Hàm đổi chuỗi thường

LOWER (“chu ỗi”)

Trang 19

Hàm chu ỗi

Hàm đổi chuỗi hoa

UPPER (“chu ỗi”)

Ví d ụ:

=UPPER(“ki ến ăn cá”) kq: “KI ẾN ĂN CÁ”

Hàm đổi các ký tự đầu của “word” thành hoa

PROPER (“chu ỗi”)

Ví d ụ:

=PROPER(“ki ến ăn cá”) kq: “Kiến Ăn Cá”

Trang 20

Hàm chu ỗi

Hàm xoá kho ảng trống thừa trong chuỗi

TRIM (“chu ỗi”)

Trang 21

Hàm kiểu ngày

Tr ả về giá trị Thứ trong tuần (từ 1 đến 7:

Trang 23

VD: = VLOOKUP(E3, $E$12:$F$16, 2, True)

- Nếu g/t tra cứu nhỏ hơn g/t nhỏ nhất trong cột đầu tiên của

bảng thì trả về lỗi #N/A.

- N ếu đối số thứ 4 bằng True (ho ặc 1):

+ Các g/t trong cột đầu tiên của bảng phải được sắp xếp tăng

d ần.

+ Nếu g/t tra cứu không có trong c ột đầu tiên của bảng thì hàm

s ẽ tra c ứu g/t trong bảngg/t tra c ứu.

Trang 24

Hàm dò tìm

Trang 25

Hàm dị tìm

HLOOKUP(g/t, b ảng_g/t, hàng_lấy_d.liệu, [1/0]): hàm tra c ứu theo hàng, tương tự hàm VLOOKUP

ISNA(value): Trả về giá trị TRUE nếu gặp lỗi #N/A,ngược lại trả về FALSE

Trang 26

Hàm dò tìm

Match(lookup_value, lookup_ref, type)

lookup_value: giá trị cần tìm, giá trị này có thể là: chuỗi, số của

m ột ô chứa dữ liệu là số hay chuỗi

lookup_ref: phạm vi vùng dữ liệu (chỉ một dòng hay cột)

type: các kiểu so sánh

 1:

 Tìm giá tr ị lớn nhất nhỏ hơn hay bằng lookup_value

 Lookup_ref: ph ải được sắp theo thứ tự tăng dần

 N ếu tất cả trong lookup_ref đều nhỏ hơn lookup_value thì hàm trả về #NA

 -1:

Tìm giá tr ị nhỏ nhất lớn hơn hay bằng lookup_value

Trang 27

Hàm dò tìm

Trang 28

Hàm dị tìm

INDEX(array,row_num,column_num): Trả về giá trị của ô tại dòng và cột trong một dãy ô

Pear

Trang 29

Hàm tài chính

 SLN(const, salvage, life)

 Công dụng: Tính khấu hao đối với một thiết bị có chi

phí ban đầu bởi const, giá trị còn lại là cuối thời gian

sống của thiết bị định bởi salvage và thời gian thiết bị định bởi life bằng cách chia đều khấu hao cho các

năm

 Công thức tính khấu hao: (const/life)-(salvage/life)

 Ví dụ: một thiết bị được mua với giá 40000, sau 5

năm trị giá của máy còn lại 12000 Tính chi phí khấu hao hàng năm của thiết bị trên

 SLN(40000,12000,5) = 5600

T ổng cộng khấu hao sau 5 năm là 5600*5

Trang 30

Hàm tài chính

 Hàm: SYD(const, salvage, life, nper)

 Công dụng: tính khấu hao tại một chu kỳ định bởi

Nper bằng cách dùng phương pháp tính khấu hao huỹ

kế (giảm dần theo từng năm)

 Công thức tính khấu hao

 ((cost - salvage)*(life-nper+1)*2)/(life*(life+1))

Trang 31

Hàm tài chính

 Ví d ụ: m ột thiết bi mới mua với giá 40000, sau

5 năm trị giá của máy còn 12000 tính chi phí

kh ấu hao hàng năm của thiết bị trên.

Trang 32

Hàm tài chính

Hàm IRR : IRR(value, geuss)

 Công d ụng: tính lãi suất thu nhâp bộ của một dãy

s ố biểu thị thu nhập thường kỳ định bởi tham số value Tham s ố guess (từ 0 đến 1) ước lượng tỉ lệ thu nh ập cho một chu kỳ.

Trang 33

Hàm tài chính

15000, 18000, 21000 và 26000

Sau 5 năm: = IRR(B2:B7) kết quả là -8.66%

Trang 34

Hàm tài chính

 Công dụng: tính số tiền phải trả vào mỗi chu kỳ ứng

với các đối số cho trước Lãi suất rate, số chu kỳ nper, giá trị hiện tại Pv, giá trị tương lai Fv, kiểu thanh toán Type Nếu bỏ qua đối số Fv và tyoe thì Excel sẽ lấy giá trị mặc nhiên là 0

 Ví dụ: Mua căn nhà trị giá 190000 và trả góp theo lãi

suất cố định là 10%/năm trong vòng 30 năm Như vậy hàng tháng phải trả số tiền là:

Trang 35

Hàm tài chính

Hàm rate : rate(nper, pmt, Pv, Fv, Type, Guess)

 Công d ụng: tính lãi suất hàng năm theo các đối số cho trước

 N ếu bỏ qua các đối số Fv và Type,guess thì excel

s ẽ lấy giá trị mặc nhiên là 0

 Ví d ụ : mua m ột chiếc xe trị giá 9000 và trả góp

hàng tháng 800 trong 12 tháng V ậy lãi suất là

RATE(12,- 800,9000) = 1.007% (tháng) Do đó lãi

su ất một năm sẽ là 1.007%*12 = 12.084%

Trang 36

Hàm tài chính

Hàm FV: FV(rate, nper, pmt, Pv, Type)

 Công d ụng: tính giá trị kết qủa vào cuối thời gian đầu tư

 Ví d ụ : S ố tiền bỏ ra ban đầu là 2000, sau đó bỏ

thêm vào m ỗi tháng 100% trong vòng 5 năm (60 tháng) lãi su ất hàng năm là 8% Giá trị kết quả

đầu tư như sau:

Trang 37

Hàm tài chính

Hàm PV: PV(Rate, Nper, Pmt, Fv, Type)

 Công d ụng: Tính giá trị hiện tại ứng với số tiền không đổi

PMT ph ải trả thường trong vòng Nper chu kỳ với lãi suất Rate Hàm PV cho k ết quả là tổng số tiền vào thời điểm hiện tại có giá tr ị ứng với toàn bộ số tiền thanh toán trong tương lai vào

m ỗi chu kỳ theo lãi suất Rate.

 Ví d ụ : D ự định trả góp 1 xe hơi và trả góp hàng tháng là 220$ Trong vòng 4 n ăm với lãi suất vay là 9% Như vậy số tiền phải

tr ả góp ứng với hiện tại là:

=PV(0.09/12, 4*12, -220) = 8840.65

Ngày đăng: 25/01/2014, 06:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w