1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc

20 504 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin
Tác giả Nguyễn Thành Sơn
Trường học Information Technology Faculty, Saigon University
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Tài liệu
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/76 Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN Chương 2 LỆNH, TIỆN ÍCH và HỆ THỐNG TẬP TIN 3 tiết 2/76 Information technology faculty of Saigon University NGUY

Trang 1

1/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

Chương 2

LỆNH, TIỆN ÍCH và HỆ

THỐNG TẬP TIN

(3 tiết)

2/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

A LỆNH, TIỆN ÍCH

Nội dung

III Lọc

I Kênh chuẩn trong Linux

• Nhập chuẩn

• Xuất chuẩn

• Lỗi chuẩn

Trang 2

5/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Nhập chuẩn

 Thực thi lệnh: Tham số, dữ liệu

 Nguồn nhập chuẩn

 Ví dụ:

• #cat <Enter>

• Kết thúc nhập

 Ký số mô tả (descriptor number)

6/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

2 Xuất chuẩn

Information technology faculty of Saigon University

3 L ỗi chuẩn

Information technology faculty of Saigon University

II Ký tự đặc biệt

• Chuyển hướng

• Đại diện

• Chọn

• Đường ống

Trang 3

9/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Ký tự chuyển hướng

• Khái niệm

• Ký tự: “>” hay “>>”

• Cách dùng:

# lệnh > tên_tập_tin

# lệnh >> tên_tập_tin

• Ví dụ: ls –l >> dsthumuc

10/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Ký tự chuyển hướng(tt)

Chuyển hướng nhập

• Khái niệm

• Ký tự: “<”

• Cách dùng:

# lệnh < tên_tập_tin

• Ví dụ:

# cat < cadao

# cat 0<cadao

2 Ký tự đại diện

• Ý nghĩa

• Ví dụ: cat cadao?

• Ý nghĩa

• Ví dụ: cat cadao*

3 Ký tự chọn

• Ý nghĩa

• Ví dụ: cat c[aAoO]dao

• Ý nghĩa

• Ví dụ: cat c[a-d]dao

• Ý nghĩa

• Ví dụ: cat c[!abc]dao <=> cat c[^abc]dao

Trang 4

13/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

4 Ký tự đường ống

• Ý nghĩa

• Cú pháp: Lệnh1 | lệnh2 …

• Ví dụ: ls –l | more

• Sự kết hợp các ký tự đặc biệt

Không sử dụng cho lệnh Ví dụ: c?t cadao

• Mất tác dụng ký tự đặc: dấu ‘ ’ hoặc \

Ví dụ: cat ‘cadao?’

cat cadao\?

14/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

III Lọc

Lọc: nhận dữ liệu từ kênh nhập chuẩn, lọc và gửi kết quả ra kênh xuất chuẩn

Lệnh grep:

• Cú pháp: grep [tùy_chọn] chuỗi_cần_tìm tên_tập_tin[s]

• Tùy chọn: i không phân biệt chữ hoa hay thường

• Chuỗi_cần_tìm: ^chuỗi_cần_tìm, chuỗi_cần_tìm$

• Ví dụ:

+ #grep “hat” *

+ #grep ‘^[aioyeu]’ cadao

+ #grep ‘^[^Di]’ cadao

+ #grep ‘inh$’ cadao

Information technology faculty of Saigon University

III Lọc (tt)

Lệnh uniq

• Cú pháp: #uniq tập_tin

• tập_tin phải được sắp xếp

Ví dụ: sort record | uniq

Lệnh tr

• Cú pháp:

# tr [tùy_chọn] [chuỗi1] [chuỗi2] < tên_tập_tin

• Tùy chọn: d xóa chuỗi

• Ví dụ:

+ # tr “[a-z]” “[A-Z]” < cadao

+ # tr “[a-z]” “[0-9]” < cadao

Information technology faculty of Saigon University

IV Tiện ích soạn thảo

Trình soạn thảo: soạn, xem, sửa đổi các tập tin văn bản

Trong Linux: emacs, sed, ed, red, joe, rjoe, pico…

vi: chuẩn trên Unix Trong Linux, vi là vim

được cải tiến từ vi.

vi 3 chế độ hoạt động:

• Chế độ soạn thảo (insert mode)

• Chế độ lệnh (command mode)

• Chế độ thực thi (ex mode)

Trang 5

17/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

$vi [tùy_chọn] [t ậ p-tin]

Tùy chọn

• vi tập_tin

• vi +n tập_tin

• vi +/pattern

• vi -r tập_tin

Tiện ích vi

18/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

Tiện ích vi (tt.1)

oTác động bàn phím: xem là ký tự.

o Có thể: chèn, viết thêm, thay thế văn bản

o Nhóm lệnh sử dụng:

i chèn trước dấu con trỏ

I chèn trước ký tự đầu tiên trên dòng

a viết thêm sau dấu con trỏ

A viết thêm ở cuối dòng

o thêm một dòng dưới con trỏ

O thêm một dòng trên con trỏ

r k thay thế một ký tự dưới con trỏ bằng 1 ký tự k

R thay thế từ con trỏ đến khi nhấn <ESC>

s thay thế một ký tự dưới con trỏ bằng 1 ký tự số

S thay thế cả dòng

Tiện ích vi (tt.2)

Chế độ thực thi

Các lệnh thực thi:

:w Lưu tập tin

:w file Lưu với tên mới là file

:w! file Lưu với tên mới là file

:12, 26w file Ghi dòng 12 và 26 vào tập tin file

:x Lưu và thoát (<=> :wq)

:q Thoát khi không sửa đổi

:q! Thoát khi có sửa nhưng không lưu

:r Mở tập tin và chèn vào tại con trỏ

Tiện ích vi (tt.3)

Chế độ lệnh

h sang trái một ký tự (mũi tên trái)

l sang phải một ký tự (mũi tên phải)

k lên một dòng (mũi tên lên)

j xuống một dòng (mũi tên xuống)

^ về đầu dòng

$ về cuối dòng

^u cuộn lên 1/2 màn hình

^d cuộn xuống 1/2 màn hình

^f cuộn tới (forward) 1 màn hình

^b cuộn lùi (backward) 1 màn hình

H về dòng đầu tiên màn hình

Trang 6

21/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

Tiện ích vi (tt.4)

Chế độ lệnh (tt)

L đến dòng cuối cùng màn hình

M đến dòng giữa màn hình

G đến dòng cuối cùng của tập tin

nG đến dòng thứ n

( đầu câu

) cuối câu

{ đầu đoạn văn

} cuối đoạn văn

22/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

Tiện ích vi (tt.5)

Chế độ lệnh (tt)

o Nhóm lệnh tìm kiếm

/chuỗi tìm “chuỗi”

*/chuỗi tìm tiếp “chuỗi”

?chuỗi tìm lùi “chuỗi”

*/nThe tìm dòng kế bắt đầu bằng The

n lặp lại lần dò tìm sau cùng

o Nhóm lệnh tìm kiếm và thay thế

:s/text1/text2/g thay text1 bởi text2

:8,$s/chuỗi1/chuỗi2 thay chuỗi1 bằng chuỗi2

từ hàng 8 đến cuối

Information technology faculty of Saigon University

V Tiện ích fdisk

 Đặc điểm:

• Công cụ dùng để chia partition

• Chỉ được sử dụng khi đã cài xong Linux

• Superuser mới có quyền sử dụng

 Thực thi: #fdisk tên_ổ_đĩa

 Phím nóng:

m: hiện menu

l: liệt kê những loại partition

d: hủy một partition

n: tạo một partition mới

o: tạo mới một bảng partition DOS mới rỗng.

p: in ra bảng partition

v: xác nhận lại partition table

w: ghi partition table xuống đĩa và thoát chương trình

Information technology faculty of Saigon University

V Tiện ích fdisk (tt)

Ví dụ

#fdisk /dev/hdb

Command (m for help): n

e extended

p primary

p

Partition number (1-4):2 First cyclinder (480-482, default 480): 

Using default value 480 Last cylinder or + size or + size M or + sizeK

(480-482, default 482): 

Using default value 482 Command (m for help):p

Trang 7

25/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

V Tiện ích email

• pine

• mail

• mutt

• Kmail

• Balsa

26/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

B HỆ THỐNG TẬP TIN

Nội dung

I GIỚI THIỆU

• Vật lý

• Logic

Trang 8

29/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

II Khái niệm về thiết bị

 Có 2 loại thiết bị:

• Thiết bị ký tự (Character device)

• Thiết bị khối (Block device):

 Master Boot Record (MBR):

• Khái niệm

• Chiều dài

• BootLoader Code

• Partition table

• Mã đặc biệt định nghĩa MBR

 Thiết bị trong Linux:

• Khái niệm

• Đĩa cứng IDE: hda, hdb …

• Đĩa cứng SCSI: sda, sdb …

• Đĩa mềm: fd0

• Đĩa CD-ROM: cdrom, hdc, hdd

30/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

III Các khái niệm cơ bản của Filesystem

• Kích thước

• 3 phần quan trọng:

+ Inode

+ Khối dữ liệu

+ Thư mục

Information technology faculty of Saigon University

1 Inode

Khái niệm

Số inode

Nội dung inode:

• Kiểu file

• Sở hữu

• Group

• Quyền hạn

• Kích thước file

• Vị trí khối dữ liệu

• Thời hạn

Information technology faculty of Saigon University

1 Inode (tt1)

Trang 9

33/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Inode (tt2)

34/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

2 Khối dữ liệu

3 Thư mục

• Thư mục có cấu trúc dạng cây phân cấp

• Mỗi thư mục chứa tập tin và thư mục con

• Thư mục được xem là tập tin đặc biệt chứa

danh sách các thực thể, mỗi thực thể chứa

tên tập tin và số inode

3 Thư mục (tt)

Trang 10

37/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

IV Các loại filesystem trong Linux

như:

• ext2, ext3, ext4

• iso9660

• vfat

• minix

• msdos

• ntfs,hpfs …

38/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

1 Virtual FileSystem

Layer (VFS)

 Khái niệm

 Hoạt động

 Hình vẽ

Information technology faculty of Saigon University Information technology faculty of Saigon University

2 ext2 (tham khảo)

Ext2: Second Extended Filesystem

Là một filesystem được sử dụng thường xuyên trong Linux ở những phiên bản trước đây

Cung cấp những tính năng tiến bộ và hiệu quả xuất sắc

Filesystem này cấu trúc dạng khối (block)

Mỗi block là 1024 byte (nhưng kích thước này

có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tại thời điểm tạo filesystem)

Trang 11

41/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

Đặc điểm của ext2:

• Ext2 hỗ trợ tập tin Unix chuẩn

• Cho phép liên kết tối đa 3 mức inode

• Cung cấp tên tập tin dài 255 ký tự (có thể mở rộng

đến 1012 ký tự).

• Cung cấp một vài vùng dành trước cho root dùng

cho việc khôi phục

• Có đủ khả năng quản lý và sử dụng vùng trống

hiệu quả.

• Cung cấp phân bổ tài nguyên động

• Inode chứa những mô tả đầy đủ về tập tin như loại

tập tin, quyền truy cập, kích thước tập tin v.v…

2 ext2 (tt1)

42/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

2 ext2 (tt2)

Cấu trúc vật lý

• Etx2: lưu trữ thông tin vào các khối dữ liệu (Data Blocks)

• Hệ thống tổ chức thành các nhóm khối (Block Group).

• Số khối trong nhóm (Blocks per Group) là số cố định (8192=2 13 khối)

|Boot Sector|BlockGroup 1| |BlockGroup N|

• Mỗi nhóm khối có chứa bản sao các thông tin điều khiển quan trọng nhất của toàn bộ hệ thống:

|Super Block|FS Descriptors|Block Bitmap

|Inode Bitmap|InodeTable|Data Blocks|

2 ext2 (tt3)

Super Block:

+Chứa những mô tả cơ bản của toàn hệ

thống

+Nhờ nó mà hệ thống có thể bảo dưỡng

đuợc hệ thống tập tin

+Các bản sao của nó tại mỗi Block Group

sẽ được sử dụng để khôi phục lại hệ

thống khi có sự cố

+Các thông tin trong Super Block như sau:

2 ext2 (tt4)

• Các thông tin trong Super Block

Có giá trị là 0xEF53.

tin hệ thống có những đặc tính mới và có thể được dùng một cách an toàn trên hệ thống hay không.

số điểm gắn kết tối đa Biến đếm sẽ gia tăng và khi đạt đến cực đại hệ thống sẽ thông báo “Maximal mount count reached, running e2fsck is recommended”

+ Free Blocks: Số khối còn trống trong file system

+ Free Inodes: Số inode còn trống trong file system

+ First Inode: Số inode đầu tiên trong hệ thống tập tin

Trong EXT2, đó là thư mục gốc ‘/’

Trang 12

45/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

2 ext2 (tt5)

Blocks Bitmap: Sơ đồ vị trí khối được sử

dụng trong quá trình cấp phát và thu hồi

vùng nhớ khối

Inode Bitmap: Sơ đồ vị trí inode được sử

dụng trong quá trình cấp phát và thu hồi

vùng nhớ inode

Inode Table: chứa các inode của nhóm

46/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

3 ext3, ext4 (tham khảo)

ext2, nhưng tốc độ hơn

ext2 (sử dụng chương trình e2fsck để phục hồi lại những hư hỏng dữ liệu)

• # tune2fs -j /dev/hda1 (-j: journal)

Information technology faculty of Saigon University

4 VFAT

tương thích với filesystem FAT trên

Windows

đến tất cả những phiên bản của FAT.

Information technology faculty of Saigon University

5 ISO9660

sang hệ thống tập tin gốc của mình.

(Universal Disk Format).

Trang 13

49/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

V.Thao tác trên Filesystem

1 Định dạng filesystem

lưu trữ dữ liệu

kiểu filesystem nào đó.

mkfs [loại_filesystem] [phân_vùng]

50/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

2 Xem thông tin

• Main menu / system / system monitor

• Hoặc trong GNOME gõ lệnh gtop

• Xem hình

2 Xem thông tin (tt1) 2 Xem thông tin (tt2)

Sử dụng dòng lệnh

• Lệnh df

• Lệnh du

Trang 14

53/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

3 Kiểm và sửa

• Thiết bị bị tháo gỡ

• Mất nguồn đột xuất

• Kernel bị treo và khởi động

• Tắt máy không hợp lệ

54/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

4 Hiệu chỉnh

#/sbin/evltune [-tùy chọn] [phân_vùng]

#e2fsck –c

Information technology faculty of Saigon University

VI Gắn kết Filesystem

1 Khái niệm

Information technology faculty of Saigon University

2 Lệnh mount

#mount [tùy_chọn] [loại_fs] [tên_thiết_bị] [vị_trí]

• rw

• ro

• bg

• retrans

Trang 15

57/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

3 Lệnh umount

#umount [tên_thiết_bị] hay

#umount [vị_trí_mount]

58/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

4 Gắn kết tự động

filesystem hay thiết bị một cách tự động.

• Người dùng

• Cách dùng

• Ví dụ: xem trang sau

4 Gắn kết tự động (tt)

LABEL=/home /home ext3 defaults 1 2

None /dev/shm tmpfs defaults 0 0

/dev/cdrom /mnt/cdrom iso9660 noauto,owner,ro 0 0

/dev/fd0 /mnt/floppy auto noauto,owner 0 0

5 Di chuyển filesystem

Vấn đề hết dung lượng trên /home

Giải quyết

• Tạo một partition mới

• Định dạng partition

Ví dụ: #/mkfs ext3 /dev/hda6

• Tạo một thư mục mới trong /mnt

• Gắn kết

• Sao chép tất cả dữ liệu

• Sửa tập tin /etc/fstab

• Hoàn tất:

#umount /mnt/newpartition

#mount /dev/hda6 /home

Trang 16

61/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

6 Công cụ đồ họa

KdiskFree

62/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

6 Công cụ đồ họa (tt1)

Disk Management

Information technology faculty of Saigon University

6 Công cụ đồ họa (tt2)

linuxconf

Information technology faculty of Saigon University

VII Cấu trúc cây thư mục

bin

usr

etc

local share

var

spool log /

Trang 17

65/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

VII Cấu trúc cây thư mục (tt)

• /bin: chương trình thực thi, tập tin khởi động

• /boot: image cuả kernel

• /dev: các tập tin thiết bị

• /etc: tập tin cấu hình, các script

• /home: thư mục cá nhân

• /lib: các hàm thư viện

• /lost+found: dữ liệu mồ côi

• /mnt: thư mục gắn kết

• /sbin: chương trình hệ thống dành cho root

• /tmp: dữ liệu tạm

• /usr/local: chương trình cài đặt

• /var: chứa các file biến thiên

66/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

VIII Thao tác trên tập tin và thư mục

1 Quyền hạn trên tập tin, thư mục

Nhóm người dùng: owner, group, others

Quyền hạn: r (read), w (write), x (execute)

Chỉ số định danh quyền hạn: 4-2-1 (trình bày

sau)

Ví dụ : $ ls –l /etc

-rw-r r 1 root root 120 Jun 25 13:22 im_palette-small.pal

lrwxrwxrwx 1 root root 11 Apr 12 07:52 init.d -> rc.d/init.d

drwxr-xr-x 2 root root 401 Apr 12 07:53 iproute2

Ý nghiã các cột

2 Liên kết

• Liên kết mềm (Soft link = Symbolic link)

• Liên kết cứng (Hard Link)

Trang 18

69/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

Liên kết mềm

• Tương tự shortcut trong Windows

• Số inode khác nhau

• Không quan tâm đến file có cùng ổ đĩa hay

không

• Lệnh thực hiện: ln –s [nguồn] [đích]

• Quyền hạn trên đích mặc định là tối đa, khi

thay đổi quyền đích sẽ ảnh hưởng nguồn,

nhưng thay đổi quyền trên nguồn thì đích

không ảnh hưởng

70/76

Information technology faculty of Saigon University NGUYỄN THÀNH SƠN

Liên kết mềm (tt)

• Các thao tác khác trên đích ảnh hưởng tới nguồn,

kể cả xoá file trong thư mục (trừ xoá trực tiếp

đích)

• Nếu nguồn bị xoá, tạo lại nguồn mới ?

• Ví dụ: $ ls -li baitho

8856 baitho

$ ln -s baitho lienketmem

$ ls -li baitho lienketmem

8856 baitho 877 lienketmem

• Khi liệt kê đầy đủ

lrwxrwxrwx 1 root root 12Aug1:2 lienketmem->baitho

Information technology faculty of Saigon University

Liên kết cứng

• Hai inode entry trỏ đến cùng một nội dung

vật lý

• Cùng một i-node vật lý

• Lệnh thực hiện: ln [nguồn] [đích]

• Khi nào file bị xoá?

• Chỉ có thể thực hiện được nếu file/thư mục

đích và nguồn nằm trên cùng một ổ đĩa

Information technology faculty of Saigon University

Liên kết cứng (tt)

• Ví dụ: $ ls -il cadao

11193 cadao

$ ln cadao lienketcung

$ ls -li lienketcung cadao

11193 lienketcung 11193 cadao

• Không có ký tự l như liên kết mềm (-)

• Không tăng dung lượng tập tin / thư mục

• Thay đổi nội dung, quyền hạn?

Vấn đề:

• Nhận diện liên kết cứng ?

• Nhận diện liên kết mềm ?

Ngày đăng: 12/12/2013, 13:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

oTác động bàn phím: xem là ký tự. o Có thể: chèn, viết thêm, thay th ế văn b ả n - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
o Tác động bàn phím: xem là ký tự. o Có thể: chèn, viết thêm, thay th ế văn b ả n (Trang 5)
^u cuộn lên 1/2 màn hình ^dcuộn xuố ng 1/2 màn hình ^fcuộn tớ i (forward) 1 màn hình ^bcuộ n lùi (backward) 1 màn hình Hvềdòngđầu tiên màn hình^dcuộn xuống 1/2 màn hình - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
u cuộn lên 1/2 màn hình ^dcuộn xuố ng 1/2 màn hình ^fcuộn tớ i (forward) 1 màn hình ^bcuộ n lùi (backward) 1 màn hình Hvềdòngđầu tiên màn hình^dcuộn xuống 1/2 màn hình (Trang 5)
C hế độ soạn thảo - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
h ế độ soạn thảo (Trang 5)
M đến dòng giữa màn hình - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
n dòng giữa màn hình (Trang 6)
L đến dòng cuối cùng màn hình - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
n dòng cuối cùng màn hình (Trang 6)
C hế độ lệnh (tt) - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
h ế độ lệnh (tt) (Trang 6)
o: tạo mới một bảng partition DOS mới rỗng. p: in ra bảng partitionp: in ra bảng partition - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
o tạo mới một bảng partition DOS mới rỗng. p: in ra bảng partitionp: in ra bảng partition (Trang 6)
• Thư mục có cấu trúc dạng cây phân cấp - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
h ư mục có cấu trúc dạng cây phân cấp (Trang 9)
• Mỗi thư mục chứa tập tin và thư mục con - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
i thư mục chứa tập tin và thư mục con (Trang 9)
Hình vẽ - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
Hình v ẽ (Trang 9)
• Thư mục được xem là tập tin đặc biệt chứa danh sách các thực thể,  mỗi thực thểchứa - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
h ư mục được xem là tập tin đặc biệt chứa danh sách các thực thể, mỗi thực thểchứa (Trang 9)
Khái niệm Kíchthướ c - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
h ái niệm Kíchthướ c (Trang 9)
V.Thao tác trên Filesystem - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
hao tác trên Filesystem (Trang 13)
1. Định dạng filesystem - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
1. Định dạng filesystem (Trang 13)
• Xem hình - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
em hình (Trang 13)
VIII.Thao tác trên tập tin và thư mục - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
hao tác trên tập tin và thư mục (Trang 17)
• /etc: tập tin cấu hình, các script - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
etc tập tin cấu hình, các script (Trang 17)
VII. Cấu trúc cây thư mục (tt) - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
u trúc cây thư mục (tt) (Trang 17)
Đường dẫn tuyệt đối Đường dẫn tương đố i - Tài liệu Chương 2: Lệnh, tiện ích và hệ thống tập tin doc
ng dẫn tuyệt đối Đường dẫn tương đố i (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w