1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì I, môn Hóa học : lớp 9

7 343 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Viết PTHH, Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể.. Thiết kế ma trận đề kiểm tra : Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức mức cao hơn Các loại hợp chất vô cơ Kim loại : Phi kim

Trang 1

Trường THCS:

- Thị trấn Tân Hiệp

- Thạnh Tây

THIẾT KẾ MA TRẬN VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

Môn Hóa học – THCS

Tân Hiệp, ngày 16 tháng 4 năm 2011

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC

MÔN: HÓA HỌC – Lớp 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức:

Chủ đề 1: Các loại hợp chất vô cơ Chủ đề 2: Kim loại

Chủ đề 3 : Phi kim

2 Kĩ năng:

- Viết PTHH, Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể

- Tính theo PTHH

3 Thái độ:

- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học

II Hình thức đề kiểm tra : Tự luận 100%

III Thiết kế ma trận đề kiểm tra :

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

mức cao hơn Các loại hợp chất vô cơ

Kim loại :

Phi kim

Tổng số câu

Tổng số điểm

Khâu 1 Liệt kê tên các chủ đề ( nội

dung, chương …) cần kiểm tra

Khâu 2 Viết các chuẩn cần đánh

giá đối với mỗi cấp độ tư duy

Trang 2

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

mức cao hơn

Các loại hợp chất

vô cơ

-Viết các PTHH biểu diễn

sơ đồ chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ.

- Nhận biết các chất phản ứng với nhau? Viết phương trình HH

- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể.

Kim loại :

- dãy hoạt động hoá học của kim loại. - Tìm khối lượng , nồng độ, các chất

tham gia phản ứng

và tạo thành sau phản ứng

Tổng số câu

Tổng số điểm

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

mức cao hơn Các loại hợp chất

Tổng số câu

Tổng số điểm

Khâu 3 QĐ phân phối tỷ lệ % điểm cho mỗi chủ đề

Trang 3

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

mức cao hơn Các loại hợp chất

Tổng số câu

Tổng số điểm

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

mức cao hơn

Chủ đề 1: các loại

hợp chất vô cơ

Số câu:

Số điểm:

2

1 x 1,5đ = 1,5đ

1 x 2đ = 2đ

1

5,5 đ

Chủ đề 2: Kim loại

Số câu:

Số điểm

1

1 x 0,5đ = 0,5đ

1

1 x 2đ = 2đ

2 câu 2,5 đ

Chủ đề 3 : Phi kim

Số câu:

Số điểm:

1

Tổng số câu

Tổng số điểm

2 câu 2,5 đ

2 câu 3,5

2 câu

4 đ

6 câu

10 đ

Khâu 5 Tính số điểm, số câu

hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng

chủ đề tương ứng với %

Khâu 6 Điền vào ma trận và tính số điểm

và số câu hỏi cho mỗi cột

Trang 4

Mức độ nhận thức

mức cao hơn

Chủ đề 1: Các loại

hợp chất vô cơ

Viết các PTHH biểu diễn

sơ đồ chuyển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ.

- Nhận biết các chất phản ứng với nhau? Viết phương trình HH

- Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ

Số câu:

Số điểm :

Tỉ lệ :

2 3,5đ 35%

1 2đ 20%

3 5,5 55%

Chủ đề 2:Kim loại

: Dãy hoạt động hóa

học ,sắt

- dãy hoạt động hoá học của kim loại.

- Tìm khối lượng , nồng độ, các chất tham gia phản ứng

và tạo thành sau phản ứng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ

1 0,5đ 5%

1 2đ 20%

2 2,5 25%

Chủ đề 3 :Phi kim Điều chế Clo

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ

1 2đ 20%

1 2đ 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

2 2,5đ 25%

2 3,5 đ 35%

2

4 đ 40%

6

10 đ 100%

Trang 5

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

Chủ đề 1: Các loại hợp chất vô cơ :

2 câu

(55%)

(25%)

(20%)

Tổng số câu Tổng số điểm

Tỉ lê %

2 câu 2,5 đ

(25%)

2 câu 3,5 đ

(35%)

2 câu

4 đ

(40%)

6 câu

10 đ

(100%) IV/ Nội dung đề kiểm tra:

Câu 1: ( 1,5 điểm)

Viết phương trình hóa học cho chuyển đổi hóa học sau:

CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO

Câu 2:( 2 điểm)

Viết phương trình phản ứng điếu chế Clo trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

Câu 3:( 2 điểm)

Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong 4 dung dịch là: H2SO4 loãng, HCl, KOH, Na2SO4 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất đó.Viết phương trình phản ứng nếu có

Câu 4: ( 2 điểm)

Hãy xét xem các cặp chất sau đây: cặp chất nào có phản ứng? không có phản ứng? Viết PTHH ( nếu có )

a CuO và dung dịch NaOH

b Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2SO4

c Na và dung dịch CuSO4

d Khí SO3 và nước

Câu 5: ( 0,5 điểm)

Trang 6

Viết dãy hoạt động hóa học của một số kim loại ?

Câu 6: ( 2 điểm)

Cho một lượng bột sắt dư vào 50 ml dung dịch axit sunfuric (H 2 SO 4 ).Phản ứng xong thu được 3,36 lít khí hiđro (H 2) ở điều kiện tiêu chuẩn

a) Tính khối lượng sắt tham gia phản ứng ?

b) Tính nồng độ mol của dung dịch axit sunfuric(H 2 SO 4 ) ?

c) Tính khối lượng muối Sắt (II)sunfat (FeSO 4 ) tạo thành ?

(Cho O=16 , Fe=56 , S=32 , H=1)

-

Hết -V/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

Câu 1

(1,5 điểm)

CuO +2 HCl →CuCl2 + H2

CuCl2 + 2NaOH →Cu(OH)2 + 2NaCl Cu(OH) 2  →to CuO + H2O

0.5 0.5 0.5

1,0 1,0

Câu 2

(2 điểm)

4 HCl +MnO2 Đun nhẹ MnCl2 + Cl + 2 H2O

2 NaCl + 2 H2O Điện phân có màng ngăn Cl2 + H2 + 2 NaOH

Câu 3

(2 điểm)

Lấy mỗi lọ một ít mẫu thử và đánh số thứ tự.Dùng quỳ tím nhúng vào các mẫu thử

Quỳ tím chuyển màu đỏ là lọ HCl và H2SO4

Dùng BaCl2 cho vào 2 lọ axit Lọ thấy xuất hiện kết tủa trắng là lọ H2SO4

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 +2HCl

Lọ còn lại là HCl

0.25

0.5 0.25

Câu 4

(2 điểm) • Những cặp chất không có phản ứng: a

c 2Na + 2H2O 2 NaOH + H2

2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2

0.25 0,25

Câu 5

(0,5 điểm)

Trang 7

(2 điểm) a) nH 2 = 3,36 : 22,4 = 0,15(mol)

Phương trình hóa học:

Fe(r) + H 2 SO 4 (dd) FeSO 4 (dd) + H 2 (k)

Theo PTHH: n Fe = nH 2 = 0,15 (mol)

=> m Fe = 56 0,15 = 8,4(g)

0.25 0.25

0.25 0.25

c) b) Theo PTHH: nH 2 SO 4 = nH 2 = 0,15(mol)

=> C M = 0,15 : 0,05 = 3 (M)

0.25 0.25

c) Theo PTHH: nFeSO 4 = 0,15 (mol)

mFeSO 4 = 0,15.(56+32+16.4) = 22,8 (g)

0.25 0.25

Đề này theo đóng góp của tổ bỏ câu 4, thêm điểm vào câu 3, câu 6/1 điểm - GV tham khảo tự cắt bỏ và điều chỉnh lại biểu điểm

Gửi quý thầy cô dạy và chịu trách nhiệm môn hóa học /bậc THCS

MỘT SỐ ĐIỂM THỐNG NHẤT KHI SOẠN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC – THCS

Đây là đề soạn theo đúng tinh thần nội dung tập huấn, quý thầy cô coi lại còn sai sót vấn đề gì thì nghiên cứu tài liệu, tham khảo ý kiến của Gv trong trường và điều chỉnh cho phù hợp (là tư liệu khi quý thầy cô tổ chức chuyên đề tại trường)

Khi soạn đề kiểm tra định kỳ hoặc đề kiểm tra học kì thể hiện trong vở soạn bài, nộp cho Phòng Giáo dục, BGH thì bỏ khâu 1,2,3,4,5/ ma trận đề kiểm tra

L

ưu ý :

- Khi nộp đề cho Phòng GD&ĐT thì :

o Phần trình bày phía trên do Phòng GD&ĐT quy định;

o Khi in ấn đề kiểm tra cho hs làm thì phải bổ sung phần trên theo chỉ đạo của từng trường

Ngày đăng: 19/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ chuyển hóa giữa các  loại hợp chất vô cơ. - Đề kiểm tra học kì I, môn Hóa học : lớp 9
Sơ đồ chuy ển hóa giữa các loại hợp chất vô cơ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w