1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I KHTN 6

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 138,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG Họ và tên:…………………………..Lớp:………KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ INăm học: 20212022Môn: KHTN Khối:6.Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)Điểm:…………Bằng chữ:………………………………Nhận xét:………………………………ĐỀ:Câu 1( 0,25 điểm) Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với: A. a = 0 ; b ≠ 0 B. a, b ∈ Z, b ≠ 0 C. a, b ∈ N D. a ∈ N, b ≠ 0 Câu 2( 0,25 điểm) Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là: A. N B. I C. Q D. RCâu 3. ( 0,25 điểm) Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng? A. B.B. 5  R C. I  R D. 0,112  NCâu 4. (0.25 điểm) Chọn câu trả lời đúng: Nếu thì bằng: A.11B.22C.121 D. 11 Câu 5. (0.25 điểm) Có 5m dây đồng nặng 40g. Hỏi 8m dây đồng nặng bao nhiêu? A.25g B.64g C. 200g D.320gCâu 6. (0.25 điểm): Chọn câu trả lời đúng : Kết quả phép tính là: A. B. C. D. Câu 7.(0.25 điểm): Chọn câu trả lời đúng : Kết quả phép tính 1,25 là: A. B. C. D. Câu 8.(0.25 điểm): Chọn câu trả lời đúng: Cho thì: A.a = B. a = C.a = 1 hoặc a = D. a = hoặc a = Câu 9.(0.25 điểm): Chọn câu trả lời đúng: Kết quả phép tính là: A. B. C. D. Câu 10.(0.25 điểm) Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ ? A. B. C. D. Câu 11.(0.25 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức A. 24 B. 14 C. 12 D. 5Câu 12.(0.25 điểm) Nếu = 4 thì x2 bằng: A. 1 B. 4 C. 16 D. 256Câu 13.(0.25 điểm) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số 3. Hãy biểu diễn theo y theo x.A. B. B. C.C. D.D.

Trang 1

TRƯỜNG

Họ và tên:………

Lớp:………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2021-2022

Môn: KHTN Khối:6.

Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)

Điểm:…………

Bằng chữ:………

Nhận xét:………

ĐỀ:

Câu 1( 0,25 điểm) Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số

a

b với:

A a = 0 ; b ≠ 0

B a, b ∈ Z, b ≠ 0

C a, b ∈ N

D a ∈ N, b ≠ 0

Câu 2( 0,25 điểm) Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là:

A N

B I

C Q

D R

Câu 3 ( 0,25 điểm) Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?

A. 3∈Q

B. B 5 ⊂ R

C I ⊂ R

D 0,112 ∈ N

Trang 2

Câu 4 (0.25 điểm) Chọn câu trả lời đúng: Nếu x=11 thì xbằng:

A.11 B.22

C.121

D - 11

Câu 5 (0.25 điểm) Có 5m dây đồng nặng 40g Hỏi 8m dây đồng nặng bao nhiêu?

A.25g

B.64g

C 200g

D.320g

Câu 6 (0.25 điểm): Chọn câu trả lời đúng : Kết quả phép tính

3 5

− +

là:

A

17

42

B

17

42

C

53

42

D

53

42

Câu 7.(0.25 điểm): Chọn câu trả lời đúng : Kết quả phép tính 1,25

1 3

− là:

A

5

12

B

1

4

C

1

4

D

5

12

Câu 8.(0.25 điểm): Chọn câu trả lời đúng: Cho

3 5

a =

thì:

Trang 3

A a =

3

5

B a =

3 5

C a = 1 hoặc a =

3

5

3

5 hoặc a =

3 5

Câu 9.(0.25 điểm): Chọn câu trả lời đúng: Kết quả phép tính

3

1 3

 

 ÷

  là:

A

1

B

1 9

C

1 27

D

1

27

Câu 10.(0.25 điểm) Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

3

4?

A

6

2

B

8

6

-

C

9

12

D

12

9

-Câu 11.(0.25 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức

12

5 10

x

=

A 24

B 14

D 5

Câu 12.(0.25 điểm) Nếu x= 4 thì x2 bằng:

Trang 4

A 1

B 4

C 16

Câu 13.(0.25 điểm) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số 3 Hãy biểu diễn theo y theo x

A.

1 3

y= x

B. B

1 3

y= − x

C. C y= −3x

D. D y=3x

Câu 14.(0.25 điểm) Kết quả của phép tính 56. 54 52 là:

A 512

B − 5 12

C 348

D. 30

Câu 15.(0.25 điểm) Kết quả của phép tính:

3 2

2

1 2

1

bằng:

A 2 .

1 2

B

3

2

1

C

5

2

1

D.2

1

Câu 16.(0.25 điểm) Cho 7 4

x = y

và x – y = 12 thì giá trị của x và y là:

A x = 19, y = 5

B x = 18, y = 7

Trang 5

C x = 28, y = 16

D x = 21, y = 12

Câu 17.(0.25 điểm) Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

A.8

3

B.2

1

C 5

7

D.

20

3

Câu 18.(0.25 điểm) Kết quả của phép tính

3

1 3

3 2

A

1

2 B

1 2

C

1

8 D

1 8

Câu 19.(0.25 điểm) Giá trị của x trong đẳng thức x - 0,7 = 1,3 là:

A 0,6 hoặc -0,6

C 2

D -2

Câu 20.(0.25 điểm) Số 36 có căn bậc hai là:

A 6

B -6

D 6 2

Câu 21.(0.25 điểm) Kết quả của biểu thức

A

23

42

B

1

4

Trang 6

C.

1

4

D.-3

Câu 22.(0.25 điểm) Kết quả của

2 4 9

 

 ÷

A

8

81

B

16

81

C

16

18

D

16

81

Câu 23.(0.25 điểm) Giá tiền của 6 quyển vở là bao nhiêu biết rằng 4 quyển vở giá

36 000 đồng?

A 24 000 đồng

B 54 000 đồng

C 65 000 đồng

D 85 000 đồng

Câu 24 (0.25 điểm) Cho

1

0, 75 1

4

Giá trị của x bằng

A 1

B -1

C – 1,5

D -2

Câu 25( 0,25 điểm) Cho Oµ1

¶ 2

O

là hai góc đối đỉnh Biết

O =

Số đo góc 2

ˆ ?

O =

Trang 7

A 1150

B 650

C 600

D 1800

Câu 26.( 0,25 điểm) Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là

A Hai tia trùng nhau

B Hai tia vuông góc

C Hai tia đối nhau

D Hai tia song song

Câu 27.(0,25 điểm) Cho ba đường thẳng phân biệt a, b và c biết a // b và a ⊥ c Kết luận nào đúng:

A b // c

B b ⊥ c

C a ⊥ b

D Tất cả các đáp án đều sai

Câu 28 (0.25 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó

A. B Cµ + = µ 90 0

B B Cµ + =µ 1800

C B Cµ + =µ 1000

D B Cµ + =µ 600

Trang 8

Câu 29.(0.25 điểm) Tam giác ABC có, µ µB=C , µ 0

A=100 Góc B bằng:

A 400

B 300

C 270

D 220

Câu 30 (0.25 điểm): Khi đường thẳng AB song song với đường thẳng CD ta ký

hiệu:

A ABPCD

B AB≡CD

C AB = CD

D AB∩CD

Bài 31.(0.25 điểm) Cho tam giác ABD và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH,

DB = IH Phát biểu nào sau đây đúng?

A ΔBAD = ΔHIK

B ΔABD = ΔKHI

C ΔDAB = ΔHIK

D ΔABD = ΔKIH

Câu 32.( 0,25điểm) Câu nào sau đây là sai:

A Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh của góc kia được gọi là

hai góc đối đỉnh

B Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

C Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

Trang 9

D Nếu số đo góc A bằng số đo của góc B và góc C đối đỉnh với B thì góc A và góc C

bằng nhau

Câu 33.(0.25 điểm) Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc

tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

A a // b

B a cắt b

C a⊥b

D a trùng với b

Câu 34.(0.25 điểm) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc

so le trong:

A Bằng nhau

C Kề nhau

D Kề bù

Câu 35.(0.25 điểm) Tam giác ABC có góc A = 900, góc B = 400 thì góc C bằng:

A 600

B 500

C 800

D 700

Câu 36.(0.25 điểm)Chọn phát biểu đúng

A Có một và chỉ một đường thẳng d’ đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng d

cho trước

B Cho trước một điểm O và một đường thẳng d Có một và chỉ một đường thẳng d’

đi qua O và vuông góc với d

C Cả A và B đều đúng

D Chỉ có B đúng

Trang 10

Câu 37 (0.25 điểm) Cho tam giác ABC có Â = 200, Bˆ = 1200 Số đo của là:

A 800

B 300

C 1000

D 400

Câu 38 (0.25 điểm) Khẳng định nào sau đây là sai?

Nếu hai đường thẳng a, b vuông góc với nhau tại O thì suy ra:

A a và b cắt nhau

B Mỗi đường thẳng là phân giác của một góc bẹt

C a là đường trung trực của b

D a và b tạo thành hai cặp góc vuông đối đỉnh

Câu 39 (0.25 điểm) Cho đoạn thẳng MN = 6 cm Trên tia MN lấy điểm P sao cho

MP = 1 cm, trên tia NM lấy điểm Q sao cho NQ = 1 cm Khi đó:

A MQ = NP

B Đường trung trực của đoạn thẳng MN vuông góc với đoạn thẳng PQ

C Đường trung trực của đoạn thẳng MN trùng với đường trung trực của đoạn thẳng

PQ

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 40.(0.25 điểm) Cho ΔABC = ΔMNP Biết AB = 5cm, MP = 7cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác?

A NP = BC = 9cm

B NP = BC = 11cm

C NP = BC = 10cm

D NP = 9cm; BC = 10cm

Trang 11

HẾT

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm

Ngày đăng: 10/02/2022, 18:14

w