Thực hành sản xuất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng trong chế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ. Có khả năng tính toán, dự trù nguyên liệu, chuẩn bị dụng cụ cho chế biến thực phẩm. ỨNG DỤNG PHỤ GIA CẢI THIỆN TRẠNG THÁI TRONG CHẾ BIẾN TƯƠNG ỚT
Trang 1Ph n 1 : S N XU T VÀ NG D NG CH T MÀU T NHIÊN ần 1 : SẢN XUẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ẢN XUẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN Ự NHIÊN
TRONG CH BI N TH C PH M Ế BIẾN THỰC PHẨM Ế BIẾN THỰC PHẨM Ự NHIÊN ẨM.
M c đích: ục đích:
Th c hành s n xu t ch t màu t các nguyên li u t nhiên và ng d ng ản xuất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ệu tự nhiên và ứng dụng ứng dụng ụng trong ch bi n th c ph m qui mô nh ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ẩm ở qui mô nhỏ ở qui mô nhỏ ỏ
Có kh năng tính toán, d trù nguyên li u, chu n b d ng c cho ch bi nản xuất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ệu tự nhiên và ứng dụng ẩm ở qui mô nhỏ ị dụng cụ cho chế biến ụng ụng ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ
th c ph m.ẩm ở qui mô nhỏ
Bài 1: Quy trình tách chi t ch t màu t là c m tím ết chất màu từ là cẩm tím ất màu từ là cẩm tím ừ là cẩm tím ẩm tím.
Trang 2Thuy t ết chất màu từ là cẩm tím minh quy trình tách chi t ết chất màu từ là cẩm tím ch t ất màu từ là cẩm tím màu từ là cẩm tím lá c m ẩm tím tím:
Nguyên li u ệu : lá c mẩm ở qui mô nhỏ tím tươi (kh iối lư ngợng : 100 g)
L a ch n: ựa chọn: ọn: lá c m tím sau khi cân, nh t l y lá và ng n c m tím, lo i bẩm ở qui mô nhỏ ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ọn cẩm tím, loại bỏ ẩm ở qui mô nhỏ ại bỏ ỏ cành và lá không đ tiêu chu n (th i h ng, sâu b nh, héo úa) ( kh i lủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng: ẩm ở qui mô nhỏ ối ỏ ệu tự nhiên và ứng dụng ối ượngng: 50g)
Làm s ch ạch , để ráo: lá và ng nọn cẩm tím, loại bỏ c mẩm ở qui mô nhỏ tím v aừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng thu đư cợng ,.đem ngâm và r aửa
s chại bỏ trong bể nư cớc luân lưu để lo iại bỏ bỏ toàn bộ t pại bỏ ch tất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng dính trên bề m tặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ lá
Lá sau khi r a s ch đửa ại bỏ ượngc v t ra đ ráo nớc ể ướcc
Xay nh : ỏ: lá c m tím sau khi làm s ch đẩm ở qui mô nhỏ ại bỏ ượngc xay nh b ng máy xay đ nỏ ằng máy xay đến ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ kích thướcc 2mm<d<3mm, cân kh i lối ượngng thu đượngc sau khi xay
Trích ly: lá c m tím sau khi xay đẩm ở qui mô nhỏ ượngc đem trích ly 1 l n b ng dung môiần bằng dung môi ằng máy xay đến
là nước ở qui mô nhỏ.c, nhi t đ trích ly 80 ệu tự nhiên và ứng dụng ộ oC, t lỷ lệ ệu tự nhiên và ứng dụng nguyên li u/ dung môi là 1/10, th iệu tự nhiên và ứng dụng ời gian trích ly 60 phút Sau đó l c l y dung d ch màu ọn cẩm tím, loại bỏ ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ị dụng cụ cho chế biến
L c: ọn: sau khi trích ly, l c b bã b ng v i l c ho c gi y l c, thu đọn cẩm tím, loại bỏ ỏ ằng máy xay đến ản xuất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ọn cẩm tím, loại bỏ ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ọn cẩm tím, loại bỏ ượngc dung d ch màu ( kh i lị dụng cụ cho chế biến ối ượngng bã 40g)
Cô đ c: ặc: dung d ch sau trích ly đem đi cô đ c đ đu i dung môi, thuị dụng cụ cho chế biến ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ ể ổi dung môi, thu
đượngc ch t màu cô đ c, dun trên b p đi n đ n khi ch còn 1/2 lất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ệu tự nhiên và ứng dụng ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ỉ còn 1/2 lượng dung ượngng dung
d ch ( TSS trị dụng cụ cho chế biến ướcc cô đ c = 0.4, sau cô đ c = 4 ) ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ Ch t màu pha ch đ b sung ất màu pha chế để bổ sung ế để bổ sung ể bổ sung ổ sung vào th ch ạch.
Trang 3BÀI 3: S D NG CH T MÀU TRONG S N XU T TH CH 5 MÀU Ử DỤNG CHẤT MÀU TRONG SẢN XUẤT THẠCH 5 MÀU ỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ẢN XUẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ẠCH 5 MÀU
Thuy t minh quy trình ch bi n th ch màu t d ch chi t lá c m tím v i n ngế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ại bỏ ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ị dụng cụ cho chế biến ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ẩm ở qui mô nhỏ ớc ồng
đ màu khác nhau:ộ
Agar-agar: cân.
Ph i tr n: ối trộn: ộn: ph i tr n agar-agar v i nối ộ ớc ướcc theo t l : 1/150 (1gam agar-ỷ lệ ệu tự nhiên và ứng dụng agar vào 1,6 lít nướcc) Chu n b lẩm ở qui mô nhỏ ị dụng cụ cho chế biến ượngng nước ần bằng dung môic c n dùng, đ agar-agar t t vàoổi dung môi, thu ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng
nướcc, đ ng th i khu y liên t c đ agar hòa tan đ u vào nồng ời ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ụng ể ề ướcc Sau đó thêm
đườing (đườing t 8-10%).ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng
Đun sôi: sau khi b t agar-agar, độ ườing tan hoàn toàn trong nướcc đem đun sôi trong kho ng th i gian 5 phút, khu y liên t c.ản xuất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ời ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ụng
Ph i màu: ối trộn: th ch sau khi đun ti n hành ph i màu (t l màu l n lại bỏ ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ối ỷ lệ ệu tự nhiên và ứng dụng ần bằng dung môi ượngt là
m u 1:0,5%; m u 2: 1%; m u 3: 2%; m u 4: 4%), khu y đ n khi đ u màu Đ! ! ! ! ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ề ổi dung môi, thu
Agar-agar
Phốitrộn:
Tỷlệ agar-agar/nước: 1/150
Agar-agar/đường:
Nước, đường
Đun sôi Thời gian: 05 phút
Phối màu thạch
Tỷ lệ màu: 0,5 - 4%
Chất màu
Tạo hình
5 tầng theo màu
Thành phẩm
Trang 4th ch vào t ng c c nh (đ 1/5 c c), đ l n lại bỏ ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ối ỏ ổi dung môi, thu ối ổi dung môi, thu ần bằng dung môi ượngt ra 4 c c Đ đông thu đối ể ượngc
th ch T o hình: x p th ch ch ng lên nhau l n lại bỏ ại bỏ ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ại bỏ ồng ần bằng dung môi ượngt m u 1:0,5%; m u 2: 1%; ! !
m u 3: 2%; m u 4: 4% đ so sánh n ng đ màu.! ! ể ồng ộ
BÀI 4 ĐÁNH GIÁ C M QUAN CH T L ẢN XUẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ƯỢNG SẢN PHẨM THẠCH NG S N PH M TH CH ẢN XUẤT VÀ ỨNG DỤNG CHẤT MÀU TỰ NHIÊN ẨM ẠCH 5 MÀU
Màu s c c a s n ph m ắc của sản phẩm ủa sản phẩm ản phẩm ẩm tím : ph thu c vào t l ch t màu ph i tr nụng ộ ỉ còn 1/2 lượng dung ệu tự nhiên và ứng dụng ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ối ộ :
- T l ch t màu th p sẽ thu đỷ lệ ệu tự nhiên và ứng dụng ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ượngc màu kém h p d n (m u 1:0,5% vàất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ! !
m u 2: 1%).!
- T l ch t màu 2% và 4% thu đỷ lệ ệu tự nhiên và ứng dụng ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ượngc màu đ p m t, h p d n.ẹp mắt, hấp dẫn ắt, hấp dẫn ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng !
Tr ng thái ạch : s n ph m có đ m m v a ph i.ản xuất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ẩm ở qui mô nhỏ ộ ề ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ản xuất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng
Mùi : mùi đ c tr ng c a dich chi t lá c m tímặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ ư ủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng: ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ẩm ở qui mô nhỏ
- M u 1:0,5%; m u 2: 1% vàm u 3: 2% mùi nh , d ch u! ! ! ẹp mắt, hấp dẫn ễ chịu ị dụng cụ cho chế biến
- M u 4: 4% mùi m nh, không phù h p.! ại bỏ ợng
Vị : v ng t v a, phù h p.ị dụng cụ cho chế biến ọn cẩm tím, loại bỏ ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ợng
M! Các chỉ còn 1/2 lượng dung Đi m t 0 đ n 5ể ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ T ngổi dung môi, thu Ghi chú
Trang 5u sối tiêu (Nh n xétb ng t )ằng máy xay đếnận xét ừ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng
Tên Huy nề Hương Linh Khánh Y nế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ
màu 0,5%
Tr ng ại bỏ
2
màu 1%
Tr ng ại bỏ
3
màu 2%
Tr ng ại bỏ
màu 4%
Tr ng ại bỏ
Nh n xét: ận xét: qua b ng s li u ta có th th y, khi ti n hành thí nghi m c đ nh ản xuất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ối ệu tự nhiên và ứng dụng ể ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ệu tự nhiên và ứng dụng ối ị dụng cụ cho chế biến hàm lượngng agar là 1/150, và hàm lượngng đườing là 1/10, s thay đ i ch y u là ổi dung môi, thu ủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng: ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ
n ng đ ch t màu.ồng ộ ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng
V màu s c: màu s 3 có n ng đ 2% đề ắt, hấp dẫn ối ồng ộ ượngc yêu thích nh t trong 4 màuất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng
V mùi ( ch y u là mùi c a là c m): t i n ng đ 2 % đề ủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng: ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng: ẩm ở qui mô nhỏ ại bỏ ồng ộ ượngc yêu thích nh t.ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng
V v ( v ng t và v ngái c a lá c m): t i n ng đ s 1 % đề ị dụng cụ cho chế biến ị dụng cụ cho chế biến ọn cẩm tím, loại bỏ ị dụng cụ cho chế biến ủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng: ẩm ở qui mô nhỏ ại bỏ ồng ộ ối ượngc yêu thích nh t.ất chất màu từ các nguyên liệu tự nhiên và ứng dụng
Hình nh: ản phẩm
Trang 6Phần 2 ỨNG DỤNG PHỤ GIA CẢI THIỆN TRẠNG THÁI TRONG CHẾ BIẾN TƯƠNG ỚT.
Bảng 1: Nguyên liệu và phụ gia sản xuất tương ớt
Ớt: 100 g
Cà chua: 1050 g
Tỏi: 100 g
Tinh biến tính:13 g
Muối: 33 g
Đường: 130g
Bột ngọt: 1.3 g
Acid axetic/ dấm ( 3%) : 6 ml
Trang 71.1 Sơ đồ quy trình sản xuất tương ớt
1.2 Thuyết minh quy trình
Nguyên liệu: Ớt, cà chua, tỏi được lựa chọn theo đúng yêu cầu kỹ thuật trong chế
biến
Ớt:100g, ớt được mua tại các chợ, ớt được chọn lọc và phân loại Loại bỏ
những quả sâu, hư, thối, những quả xanh và quả không đạt yêu cầu để riêng thành những loại khác nhau
Tỏi: 100g , tỏi dùng để chế biến thường có màu vàng nâu, khi đã độ chín vỏ tỏi mỏng, chắc đều Lựa những củ không bị lép, không có sâu bọ, loại bỏ những củ dập
hư thối
Trang 8Cà chua: 1050g, nguyên vẹn, tươi, lành lặn, không bị thối hoặc bị hư hỏng,
không thích hợp cho sản xuất Sạch, không có tạp chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường Sau khi lựa chọn xong thì tiến hành rửa kỹ bằng nước sạch qua 4-5 lần, để loại bỏ những tạp chất, đất cát bám trên ớt và một phần vi sinh vật
Chần:
Nguyên liệu ớt, cà chua được chần nhằm tiêu diệt một số vi sinh vật, giảm nhẹ chế độ thanh trùng và làm giảm hoạt tính của enzyme có trong nguyên liệu, ngăn ngừa biến màu, đồng thời loại bỏ những phần gây mùi lạ
Chuẩn bị nguyên liệu:
ớt: chọn loại quả to, cay vừa, loại cuống, chẻ đôi theo chiều dọc quả, loại bỏ hạt
Cà chua: loại bỏ núm quả, chẻ 4-8 tùy theo kich thước của quả
Cách chần: đun nước sôi, sau đó cho ớt/ cà chua vào chần Nhiệt độ nước
khoảng 95-100OC, thời gian chần khoảng 3-7 phút
Xay nhỏ:
Chuẩn bị:
- Vệ sinh, kiểm tra máy xay trước khi cho máy hoạt động
- Nguyên liệu sau khi ngâm xong, vớt ra ngoài để ráo
Tiến hành: nguyên liệu sau khi ngâm vào phễu nhập liệu của máy, bổ sung
thêm nước theo tỷ lệ 1/1, nguyên liệu sẽ được xay nhỏ,
Nghiền mịn:
Chuẩn bị:
- Vệ sinh kiểm tra máy chà trước khi cho máy hoạt động
- Nguyên liệu sau khi xay nhỏ được chuyển qua chà mịn
Mục đích:
- Tách vỏ , hạt, Tạo độ mịn, độ sệt cho sản phẩm
- Tạo điều kiện tốt cho quá trình phối trộn, gia nhiệt
- Tăng giá trị cảm quan cho sản phẩm
Yêu cầu: nguyên liệu sau khi nghiền đạt kích thước nhỏ, mịn, không có vỏ,
hạt, không vón cục, kích thước khoảng 0.5-1.5mm
Phối trộn và cô đặc:
Chuẩn bị: vệ sinh nồi nấu, kiểm tra trước khi cho nguyên liệu vào.
Mục đích:
- Làm chín nguyên liệu
- Tạo độ sệt cho sản phẩm
- Tiêu diệt vi sinh vật
- Tạo hương vị đặc trưng cho sản phẩm, làm mất mùi lạ, tăng giá trị cảm quan cho sản phẩm
Tiến hành:
Phụ gia:
Chất làm đặc (Tinh bột biến tính): 1%
Trang 9 Đường kính: 130g/1.3kg(ớt, tỏi, cà chua) tương đương 10% so với hỗn hợp
Muối: 33g/ 1,2kg(ớt, tỏi, cà chua) tương đương 2.5% so với hỗn hợp
Bột ngọt: 1.3g /1,2kg (ớt, tỏi, cà chua) tương đương 0.1% so với hỗn hợp
Axit axetic( nồng độ 3%): 6ml
Trộn đều phần thịt quả nhuyễn của cà chua, ớt, tỏi với phụ gia theo hàm lượng trên, phụ gia chất làm đặc được hòa tan trong nước xong mới bổ sung vào hỗn hợp Sau
đó gia nhiệt hỗn hợp đến nhiệt độ sôi và giữ nhiệt trong khoảng 5-10 phút Trong quá trình cô đặc phải khuấy liên tục để tránh bị cháy/ khét
Làm nguội:
Mục đích: hạ nhiệt độ sản phẩm xuống nhiệt độ yêu cầu, tạo điều kiện thuận
lợi cho quá trình rót chai
Tiến hành: Sau khi đun nấu hỗn hợp xong ta thu được sản phẩm tương ớt,
sản phẩm được để nguội đến nhiệt độ thích hợp với nhiệt rót chai
Yêu cầu: nhiệt độ sau khi làm nguội khoảng 50OC
Rót chai:
Có hai loại chai dùng để chiết rót đó là chai thủy tinh và chai nhựa
Chuẩn bị: chai lọ dùng để chiết rót phải được tiệt trùng, sẵn sàng cho khâu
chiết rót
Mục đích:
- Bảo quản sản phẩm tốt hơn, tránh sự xâm nhập của vi sinh vật và các loại côn trùng gặm nhấm khác
- Đảm bảo chất lượng, hương vị đặc trưng cho sản phẩm, tăng giá trị cảm quan cho sản phẩm
Tiến hành: sau khi tương ớt đã được làm nguội, được chiết rót vào chai
chuẩn bị cho khâu tiếp theo
Yêu cầu: tương ớt sau khi rót vào chai không có bọt khí, sản phẩm rót vào
chai được đồng nhất
Đóng nắp:
Bản chất: là quá trình cơ học, dùng lực để gắn nắp vào chai.
Yêu cầu: đóng nắp trong thời gian ngắn, nhanh và có độ kín, tránh không khí,
vi sinh vật xâm nhập vào gây hư hỏng cho sản phẩm
Tiến hành: dùng máy đóng nắp chai để gắn nắp chai (đối với chai nhựa) vào
hoặc có thể làm thủ công khi máy xảy ra sự cố (đối với các loại)
Thanh trùng:
Thanh trùng là việc làm cần thiết để sản phẩm giữ được lâu dài mà không bị
hư hỏng Thanh trùng phải đảm bảo tiêu diệt tối đa vi sinh vật hại mà không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm Tương ớt được thanh trùng ở nhiệt độ 85°C trong
7 - 8 phút
Làm nguội:
Trang 10Mục đích: hạ nhiệt độ sản phẩm xuống nhiệt độ yêu cầu để bảo quản sản
phẩm
Tiến hành: Sau khi thanh trùng có thể làm nguội bằng nước hay bằng không
khí
Yêu cầu: nhiệt độ sau khi làm nguội khoảng 35-40 OC
1.3 Nh n xét: ận xét:
Màu s c: có màu đ đ c tr ng c a cà chua.ắt, hấp dẫn ỏ ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ ư ủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng:
Mùi v : mùi t i, mùi cà chua, mùi hăng c a t.ị dụng cụ cho chế biến ỏ ủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng: ớc
V : Đ 4 v chua cay, m n, ng t trong đó v cay, ng t chi m ch y u.ị dụng cụ cho chế biến ủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng: ị dụng cụ cho chế biến ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ ọn cẩm tím, loại bỏ ị dụng cụ cho chế biến ọn cẩm tím, loại bỏ ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ ủ tiêu chuẩn (thối hỏng, sâu bệnh, héo úa) ( khối lượng: ế biến thực phẩm ở qui mô nhỏ
Tr ng thái: có tr ng thái h i đ c sau khi đ 5 ngày có hi n tại bỏ ại bỏ ơ ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ ể ệu tự nhiên và ứng dụng ượngng tách
l p nh , c n b sung tinh b t đ tăng đ đ c.ớc ẹp mắt, hấp dẫn ần bằng dung môi ổi dung môi, thu ộ ể ộ ặt lấy lá và ngọn cẩm tím, loại bỏ