1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Công nghệ sinh học thực phẩm

9 74 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 451,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG CONG SINH TRƯỞNG VÀ KHẢ NĂNG SINH AXIT LACTIC. Theo dõi sự sinh trưởng của vi sinh vật cụ thể là vi khuẩn lactic, thể hiện trên 2 yếu tố: Mật độ của vi khuẩn lactic trong quá trình nuôi. Lượng axit lactic được sinh ra. Ứng dụng chế biến các sản phẩm lên me, muối chua từ vi khuẩn lactic. ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ YẾU TỐ TỚI QUÁ TRÌNH THỦY PHÂN CỦA ENZYME. XÁC ĐỊNH HOẠT TÍNH CỦA EMZYME UREASE.

Trang 1

H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM Ọ Ệ Ệ Ệ

KHOA CÔNG NGH TH C PH M Ệ Ự Ẩ

********************

BÁO CÁO TH C HÀNH Ự

CÔNG NGH SINH H C TH C PH M Ệ Ọ Ự Ẩ

Nhóm th c ự

hi n ệ

: Nhóm 3

Lê Th H ị ươ ng 571935 Hoàng Th Huy n ị ề 591385 Đoàn Th Linh ị 591706 Nguy n Th Liên ễ ị 601216

HÀ NÔI - 2016

Trang 2

BÀI 1 + 2: XÁC Đ NH Đ Ị ƯỜ NG CONG SINH TR ƯỞ NG VÀ KH Ả

NĂNG SINH AXIT LACTIC.

1. M c đích ụ

Theo dõi s sinh trự ưởng c a vi sinh v t c th là vi khu n lactic, th hi nủ ậ ụ ể ẩ ể ệ trên 2 y u t : ế ố

- M t đ c a vi khu n lactic trong quá trình nuôi.ậ ộ ủ ẩ

- Lượng axit lactic được sinh ra

ng d ng ch bi n các s n ph m lên me, mu i chua t vi khu n lactic

2. Ti n hành thì nghi m ế ệ

a. Nuôi c y vi khu n lactic ấ ẩ

- Chu n b môi trẩ ị ường nuôi c y, môi trấ ường dich th ể

- Gi ng vi sinh v t ( vi khu n lactic).ố ậ ẩ

- D ng c vô trùng.ụ ụ

Cách ti n hành.ế

- Chu n b m t bình tam giác.ẩ ị ộ

- Cho 99 ml môi trường nuôi c y vào trong bình.ấ

- Cho 1 ml dung d ch ch a gi ng c a vi khu n lactic.ị ứ ố ủ ẩ

- Theo dõi trong th i đi m 0h - 18h - 24h - 42h - 48h, theo dõi 2 ch tiêu hàmờ ể ỉ

lượng axit sinh ra và m t đ vi sinh v t.ậ ộ ậ

b. Ti n hành theo dõi ế

- Theo dõi hàm lượng axit lactic sinh ra

Nguyên t c : NaOH + CHắ 3 COOH => CH3 COONa + H2 O

Áp d ng công th c : Vụ ứ 1N1 = V2N2 đ tính ra n ng đ c a axit lactic => hàmể ồ ộ ủ

lượng axit lactic t o thành.ạ

Chu n b 2 bình tam giác.ẩ ị

Trang 3

- Theo dõi m t đ vi khu n lactic b ng đo quang (Abs).ậ ộ ẩ ằ

L y 3 – 4 ml d ch nuôi c y cho vào cuvet (1 cm).ấ ị ấ

Đo bở ước sóng 600 nm

Làm tương t đ i v i môi trự ố ớ ường nuôi c y.ấ

Lâý OD c a d ch nuôi c y tr đi OD c a môi trủ ị ấ ừ ủ ường nuôi c y đ ra OD m tấ ể ậ

đ vi khu n trong môi trộ ẩ ường

3. K t qu thí nghi m ế ả ệ

Trang 4

B ng theo dõi OD và lả ượng NaOH tiêu t n đ trung hòa acid lactic.ố ể

Th i gian ờ

(h) nuôi c y OD d ch ị ấ OD môi tr ườ ng OD m t đ vi khu n ậ ẩ ộ S ml NaOH ố

B ng hàm lả ượng acid lactic theo th i gian.ờ

Thời gian

(h) số đương lượng gam acid lactic Hàm lượng acid lactic (gam)

4. Nh n xét ậ

Trong quá trình nuôi c y, đấ ường cong sinh trưởng c a vi khu n lactic cóủ ẩ nhi u đi m khác bi t so v i đề ể ệ ớ ường cong sinh trưởng c a vi sinh v t.ủ ậ

- Pha ti n phát không đề ược th hi n rõ trong quá trình sinh trể ệ ưởng

- Pha log di n ra t lúc nuôi c y đ n 24 gi sau.ễ ừ ấ ế ờ

- Pha cân b ng di n ra t kho ng 24 gi cho t i 42 gi ằ ễ ừ ả ờ ớ ờ

- Pha suy vong b t đ u sau 42 gi ấ ầ ờ

Nguyên nhân: Do th i gian ti n hành đo thí nghi m không phù h p v i quáờ ế ệ ợ ớ trình phát tri n c a vi sinh v t, pha ti n phát ch di n ra trong 4 gi đ u c a quáể ủ ẩ ề ỉ ễ ờ ầ ủ trình nuôi c y Tuy nhiên đi u ki n t i phòng thì nghi m không cho phép ti nấ ề ệ ạ ệ ế hành đo m u thẫ ường xuyên đã d n đ n s thi u khách quan c a s li u.ẫ ế ự ế ủ ố ệ

Hàm lượng axit sinh ra tương ng v i đứ ớ ường cong sinh trưởng c a vi khu nủ ẩ lactic Hàm lượng axit tăng đ u tăng nhanh 18 gi đ u, sau đó hàm lề ở ờ ầ ượng axit không n đ nh 24 gi ti p theo và b t đ u gi m sau 42 gi ổ ị ở ờ ế ắ ầ ả ờ

K t qu c a thì nghi m ch a th c s đúng b i theo lý thuy t axit lactic chế ả ủ ệ ư ự ự ở ế ỉ

được sinh ra khi ph t đ u pha log và đ t giá tr l n nh t t i pha cân b ng.ắ ầ ạ ị ớ ấ ạ ằ

Trang 5

Nh ng nhìn vào đ th ta l i th y hàm lư ồ ị ạ ấ ượng axit t i pha cân b ng không nạ ằ ổ

đ nh.ị

Nguyên nhân :

L i do ngỗ ười ti n hành đo thí nghi m gây là sai sót trong quá trình xác đ nhế ệ ị hàm lượng axit Sai sót trong thao tác ti n hànhế

Hóa ch t s d ng không đúng nông đ d n đ n k t qu b sai l ch.ấ ử ụ ộ ẫ ế ế ả ị ệ

BÀI 3 : NH H Ả ƯỞ NG C A M T S Y U T T I QUÁ TRÌNH Ủ Ộ Ố Ế Ố Ớ

TH Y PHÂN C A ENZYME XÁC Đ NH HO T TÍNH C A Ủ Ủ Ị Ạ Ủ EMZYME UREASE.

1. Thí nghi m 1: nh h ệ Ả ưở ng c a nhi t đ t i kh năng th y phân tinh b t ủ ệ ộ ớ ả ủ ộ trong các đi u ki n nhi t đ khác nhau Đánh giá kh năng th y phân c a ề ệ ệ ộ ả ủ ủ enzyme theo ph ươ ng pháp th b ng iod ử ẳ

a. Nguyên t c: ắ

Enzyme amylase được s d ng đ th y phân tinh b t trong các đi u ki nử ụ ể ủ ộ ề ệ nhi t đ khác nhau Sau đó đánh giá kh năng th y phân c a enzyme theoệ ộ ả ủ ủ

phương pháp th b ng iod.ử ằ

b. Ti n hành: ế

1,Chu n b 3 ng nghi m, chp vào m i ng nghi m 2ml tinh b t 1%.ẩ ị ố ệ ỗ ố ệ ộ

2,Đ t ng nghi m 1 vào b n đ nh nhi t 80ặ ố ệ ể ổ ị ệ 0C, ng 2 nhi t đ phòng, ngố ở ệ ộ ố

3 trong nở ước đá

3,Sau 15 phút cho vào m i ng nghi m 0,5ml dung d ch enzyme và ti p t cỗ ố ệ ị ế ụ

gi nhi t đ đó trong 15 phút.ữ ở ệ ộ

4,L y t m i ng nghi m 5 gi t dung d ch và nh vào 3 ng nghi m tấ ừ ỗ ố ệ ọ ị ỏ ố ệ ương ng

5,Sau đó nh vào đó 2 gi t dung d ch iod Quan sát hi n tỏ ọ ị ệ ượng

c. K t qu : ế ả

- Ống nghi m 1 đ nhi t đ 80ệ ể ở ệ ộ 0C có màu đ m nh t (màu r m )ậ ấ ơ

- Ống nghi m 2 đ t trong nhi t đ phòng (33ệ ặ ệ ộ 0C) thì th y có màu nh t nh t.ấ ạ ấ

- Ống nghi m 3 đ trong n c đá có màu tím nâu.ệ ể ướ

d. Nh n xét: ậ

Trang 6

Qua k t qu thí nghi m trên ta th y:ế ả ệ ấ

Enzyme amylase b m t ho t tính nhi t đ 80ị ấ ạ ở ệ ộ 0C, ho t đ ng m nh nhi tạ ộ ạ ở ệ

đ phòng (33ộ 0C), và ho t đ ng y u h n nhi t đ nạ ộ ế ơ ở ệ ộ ước đá

2. Thí nghi m 2: nh h ệ Ả ưở ng c a pH t i kh năng th y phân tinh b t c a ủ ớ ả ủ ộ ủ enzyme amylaze

a. Nguyên t c: ắ

Enzyme amylase đượ ử ục s d ng đ th y phân tinh b t trong các đi u ki n phể ủ ộ ề ệ khác nhau Sau đó đánh giá kh năng th y phân c a enzyme theo phả ủ ủ ương pháp th b ng iod.ử ằ

b. Ti n hành: ế

1,Chu n b 3 ng nghi m, cho vào:ẩ ị ố ệ

- Ống nghi m 1: 2mldung d ch đ m ph 2ệ ị ệ

- Ống nghi m 2: 2ml dung d ch đ m ph4,5ệ ị ệ

- Ống nghi m 3: 2ml dung d ch đ m ph 8ệ ị ệ

2,Thêm vào m i ng nghi m 1ml dung d ch tinh b t 1%ỗ ố ệ ị ộ

3,Thêm vào m i ng nghi m 1ml dung d ch enzyme amylaseỗ ố ệ ị

4,L c đ u, sau 5 phút l y 3 gi t đ ph n ng v i iod ( thêm 1 gi t iod ) Cắ ề ấ ọ ể ả ứ ớ ọ ứ sau 5 phút th m t l n cho t i khi ph n ng âm tính v i iod.ử ộ ầ ớ ả ứ ớ

c. K t qu : ế ả

- Ống ph=8 thì ngay gi t đ u tiên đã k có ph n ng x y ra dung d ch khôngọ ầ ả ứ ả ị màu

- Ống ph=4 ph=2 thì dung d ch có màu tím xanh, không thay đ i sau khi nhị ổ ỏ dung d ch iod vàoị

d. Nh n xét: ậ

Enzyme amylase ho t đ ng m nh ph=8 còn t i ph=4,5 và ph=2 thì ho tạ ộ ạ ở ạ ạ

đ ng y u h n hay b m t ho t tính t i ph=2 do n ng đ acid quá cao kìmộ ế ơ ị ấ ạ ạ ồ ộ hãm ho t đ ng c a enzymeạ ộ ủ

3. Thí nghi m 3: nh h ệ Ả ưở ng c a ch t kích thích NaCl và ch t kìm hãm CuSO ủ ấ ấ 4

t i ho t tính c a amylase ớ ạ ủ

a. Nguyên t c ắ

Đánh giá kh năng th y phân tinh b t c a enzyme amylase trong đi u ki n có vàả ủ ộ ủ ề ệ không có Nacl và CuSO4

Trang 7

b. Cách ti n hành: ế

1 Chu n b 3 ng nghi m và cho vào m i ng 2ml tinh b t.ẩ ị ố ệ ỗ ố ộ

2 Thêm vào ng 1: 1ml nố ướ ấc c t

3 Thêm vào óng 2: 0,8ml nướ ấc c t và 0,2ml Nacl 1%

4 Thêm vào ng 3: 0,8ml nố ướ ấc c t và 0,2 ml CuSO4 5%

5 L c đ u và cho vào mõi ng nghi m 1 ml dung d ch enzyme amylase,ắ ề ố ệ ị

l c đ u đ 5 phút.ắ ề ể

6 Thêm vào m i ng 2 gi t dung d ch iod, l c đ u và quan sát.ỗ ố ọ ị ắ ề

c. Hi n t ệ ượ ng x y ra ả

ng 1: Dung d ch không màu

ng 2: Dung d ch không màu

ng 3: Dung d ch t không màu chuy n sang màu xanh đ m

d. Gi i thích hi n t ả ệ ượ ng.

ng 1: Dung d ch không màu do enzyme amylase th y phân thành gluco , không

còn tinh b t trong ng nghi m nên không có ph n ng màu v i iod.ộ ố ệ ả ứ ớ

ng 2: Cl- trong Nacl làm ch t ho t hóa enzyme amylase Amylase sẽ ph n ng

h t v i tinh b t nên khi cho iod vào sẽ không chuy n màu.ế ớ ộ ể

ng 3: Vì có m t c a CuSO4 đây là ch t kìm hãm ho t đ ng c a enzyme amylase

làm enzyme m t ho t tính xúc tác nên tinh b t h u nh không phân gi i tinhấ ạ ộ ầ ư ả

b t trong ng nghi m sẽ ph n ng v i iod cho màu xanh đ m.ộ ố ệ ả ứ ớ ậ

4. Thí nghi m 4: Xác đ nh ho t đ enzyme urease theo ph ệ ị ạ ộ ươ ng pháp chu n ẩ

đ b ng axit ộ ằ

a. Nguyên t c: ắ

H2 N-CO-NH2 + H2 O => CO2 + NH3

NH3 + H2O <=> NH4 + + OH-

Chu n đ b ng Hẩ ộ ằ 2 SO4 0.1 N

b. Ti n hành thí nghi m ế ệ

Trang 8

c. K t qu thí nghi m ế ả ệ

V H2 SO4 0.1 N Bình 1 14 ml

Bình 2 1.5 ml

Tính toán k t qu ế ả

Công th c ho t đ c a enzyme : H = (a – b) 1,4 5/tứ ạ ộ ủ

a: s ml dung d ch Hố ị 2 SO4 0.1 N chu n đ h t bình thì nghi m (bình 1)ẩ ộ ế ở ệ b: s ml dung d ch Hố ị 2 SO4 0.1 N chu n đ h t bình 2ẩ ộ ế ở

Trang 9

1,4: s mg nit tố ơ ương ng v i 1ml dung d ch Hứ ớ ị 2 SO4 0.1 N

t: th i gian enzyme tác d ng ( phút )ờ ụ

Đ n v ho t tính là lơ ị ạ ượng enzyme có kh năng phân gi i ure t o thành 1 mgả ả ạ

NH3 sau 5 phút đi u ki n nhi t đ phòng, pH 7.ở ề ệ ệ ộ

H = (14 – 1,5) 1,4 5/ 30 = 2.92

d. Nh n xét ậ

Đ i v i bình 1 ( bình thí nghi m ) s d ng urease phân gi i ure t i đi u ki nố ớ ệ ử ụ ả ạ ề ệ

thường, trong lúc ti n hành thì nghi m có th c hi n l c đ u dung d ch trongế ệ ự ệ ắ ề ị bình Qua trình l c đ u đó có th đã làm m t lắ ề ể ộ ượng NH3 thoát ra ngoài Đây là sai sót trong lúc ti n hành thí nghi m, k t qu có th ch a chính xác.ế ệ ế ả ể ư

Đ i v i bình 2 ( bình đ i ch ng) s d ng urease phân gi i ure t i đi u ki nố ớ ố ứ ử ụ ả ạ ề ệ đun sôi, nh n th y lậ ấ ượng H2 SO4 0.1 N tiêu t n là 1.5 ml, đi u ch ng t m tố ề ứ ỏ ộ

lượng ure đã b phân gi i Nh ng đây là lị ả ư ượng ure phân gi n trong quá trình v nả ậ chuy n bình đi đun s i, ch trong quá trình đun sôi thì enzyme urease b b tể ố ứ ị ấ

ho t, quá trình phân gi i ure sẽ không di n ra Đây là sai sót trong quá trình ti nạ ả ễ ế hành thí nghi m, k t qu có th ch a chính xác.ệ ế ả ể ư

Ngày đăng: 10/02/2022, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w