Ghi chú:1.Định nghĩa Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.. a øvà d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ..
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1) Tỉ số của hai số a và b là gì? Kí hiệu?
2) So sánh hai tỉ số: và
Giải 1) Tỉ số của hai số a và b là thương của phép chia a cho b.
Kí hiệu: hay a:b
Ta cĩ:
Do đĩ:
2)
Ta nói đây là một tỉ lệ thức
15 21
12,5
15 5 = ;
7
a b
0
b
≠
0
b
÷
≠
12,5 17,5
15
Trang 31 Định nghĩa
Ví dụ: So sánh hai tỉ số và
Giải:
Ta có:
Do đó:
Ta nói đây là một tỉ lệ thức
15 21
12,5 17,5
15 5
21 7 =
12,5 125 25 5 17,5 175 35 7 = = =
15 12,5
21 17,5 =
Trang 4Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
Tỉ lệ thức còn được viết là a : b = c : d
1 Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số ( b; d ≠ 0)
a
b =
c
d
3 6
=
4 8
d
c b
a
=
Trang 5Ghi chú:
1.Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức
Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức
a øvà d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ
a ø và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
a c
b d =
Trang 6?1 Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
Giải
lập được tỉ lệ thức
Không lập được tỉ lệ thức
1 Định nghĩa
Bài 7 TỈ LỆ THỨC
8
: 5
4 và 4
: 5
2 )
a
8
1 7
: 5
2 2 và
7
: 2
1 3 )
10
1 20
2 4
: 5
2 : có Ta
)
10
1
4 0
4 8
: 5
4
=
=
: 4 :8
8
: 5
4 4
: 5
2 : và Nên
2
1 7
: 2
7 7
: 2
1 3
: có Ta )
b
−
=
−
=
−
3
1 36
5 5
12 5
36 : 5
12 5
1 7
: 5
2
−
3 : 7 2 : 7
5
1 7
: 5
2 2 và
7
: 2
1 3 :
Trang 7Tính chất 1: ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )
=>
2 Tính chất
Trang 8VD: Tìm x, biết :
Bài 7 TỈ LỆ THỨC
b) 3 : x = 1: 2
Giải
b) 3 : x = 1: 2
Trang 9
Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Giải
Ta có:
2
27 3,6
2
27 3,6
27.( 2) 3,6
⇒ =
15
x
⇒ = −
Trang 10SỮA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
Bài 46 (SGK/26): Tìm x
b) -0,52:x = -9,36 : 16, 38
Trang 12Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức
Tính chất 2:
Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại:
ad = bc
a
b c
d
; a
c b
d
; d
b c
a
; d
c b
a
=
=
=
=
d
c
b
a
=
d
b c
a
=
a
c b
d
=
a
b c
d
=
Trang 136 63 = 9 42
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ các đẳng thức sau:
6 63 = 9 42
6 42
9 63 = 6 9
42 63 = 63 42
9 = 6 63 9
42 6 =
Trang 14b) 0,24 1,61 = 0,84 0,46
Trang 15- Học thuộc định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
- BTVN: 44, 45, 48 SGK/ 26
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập
- Tiết sau luyện tập