1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đại số 7 - TỈ LỆ THỨC

6 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 124,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải bài tập.. * Đối với HSKT: Tìm được những số hạng nào là ngoại tỉ, những số hạng là trung tỉ trong một tỉ lệ thức.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 09

TỈ LỆ THỨC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức và các số hạng trong tỉ lệ thức

2 Kỹ năng:

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức;

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải bài tập

* Đối với HSKT: Tìm được những số hạng nào là ngoại tỉ, những số hạng là trung

tỉ trong một tỉ lệ thức

3.Thái độ:

- Yêu thích môn học, tích cực trong học tập, cẩn thận trong tính toán

4 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí,

sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị:

- GV: Máy chiếu, MTCT, SGK.

- HS: sgk, sbt, MTBT; ôn về tỉ số của hai số, phân số bằng nhau.

III Phương pháp – kĩ thuật:

- Phương pháp Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoat động nhóm, hoạt động cá nhân,

luyện tập

- Kĩ thuật : Kĩ thuật động não, đặt câu hỏi, chia nhóm.

IV Tiến trình hoạt động dạy học:

A Hoạt động khởi động

- Tỉ số giữa 2 số a, b (b0) là gì? Kí

hiệu?

- Rút gọn và so sánh hai tỉ số :

10

15 và

1,8

2,7

- Thương trong phép chia số a cho số b (b 0) gọi là tỉ số của a và b

10 2 1,8 2

;

153 2,7 3 Vậy :

10 1,8

152, 7

B Hoạt động hinh thành kiến thức

Hoạt động 1: Định nghĩa (10')

- Mục tiêu : HS nắm được định nghĩa tỉ lệ thức, nhận biết được các số hạng ngoại tỉ và trung tỉ Biết vận dụng định nghĩa vào làm bài tập

Trang 2

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành.

GV nêu vấn đề: hai tỉ số

10

15 và

1,8

2, 7 như thế nào?

HS căn cứ vào bài kiểm tra bài cũ trả lời

sau đó GV giới thiệu: Ta nói đẳng thức

10

15=

1,8

2,7 là 1 tỉ lệ thức

? Vậy tỉ lệ thức là gì?

GV gọi hs trả lời và giới thiệu định nghĩa

như sgk

Chiếu Đ/n

? nêu ví dụ về tỉ lệ thức ?

Hs tại chỗ nêu VD

GV giới thiệu về số hạng, trung tỉ, ngoại tỉ

của tỉ lệ thức

Chiếu ?1

Học sinh làm ?1

? Bài ?1 yêu cầu gì

? Làm thế nào để xét xem các tỉ số đó có

lập thành tỉ lệ thức hay không

HS: So sánh các phân số đó :

Nếu hai phân số đó bằng nhau thì nó lập

thành tỉ lệ thức

Nếu không bằng nhau thì chúng không

lập thành tỉ lệ thức

GV: nêu BT:Cho tỉ số

2,3 6,9, hãy viết một tỉ

số nữa để hai tỉ số này lập thành một tỉ lệ

thức ?

-HS: làm bài và trả lời (G hướng dẫn H

nếu cần)

GV: Khi có tỉ lệ thức

a c

bd Theo định nghĩa 2 phân số bằng nhau ta có: ad = bc

1 Định nghĩa:

* Tỉ lệ thức là đẳng thức có dạng:

a

b=

c d

Ta còn viết: a:b =c:d

* VD: sgk Các số hạng của tỉ lệ thức: a; b;c;d Các ngoại tỉ ( số hạng ngoài): a;d Các trung tỉ ( số hạng trong): b;c

?1 (sgk)

5 5 4 10 5 5 8 10

Vậy

2 4

5: =

4 8

5: là TLT

b,

Vậy các tỉ số đã cho không lập thành một tỉ lệ thức

Trang 3

Tính chất này có đúng với tỉ lệ thức

không?

GV: Hãy tìm hiểu thêm cách làm khác

trong sgk

* Đối với HSKT: Tìm được những số

hạng nào là ngoại tỉ, những số hạng là

trung tỉ trong một tỉ lệ thức

Hoạt động 2: Tính chất (15')

- Mục tiêu: Hs nắm được hai tính chất của tỉ lệ thức

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành

Giáo viên ghi tính chất 1:

Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ

- Giáo viên giới thiệu ví dụ như SGK

HS: Đọc SGK -25,làm ?2

? Nêu cách làm bt ?2

HS : Lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã

biết

HS: Lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã

biết

- Giáo viên chốt lại tính chất

Học sinh làm ?2

GV: ĐVĐ: Ngược lại nếu có ad = bc ta có

thể suy ra TLT

a c

bd không?

GV: hướng dẫn hs đọc cách làm ví dụ

trong sgk sau đó cho hs làm ?3

(GV hướng dẫn hs làm bài: Lần lượt chia

hai vế cho bd, cd, ab, ac ta đươc các tỉ lệ

thức nào?)

GV nêu tính chất 2 như sgk

GV: Hướng dẫn cách lập các tỉ lệ thức còn

lại từ tỉ lệ thức :

a c

bd

1- Giữ nguyên ngoại tỉ, đổi vị trí trung tỉ

2 Tính chất

a) Tính chất 1 (Tính chất cơ bản

của TLT) Nếu

a c

bd thì ad bc

?2 (sgk)

a c

bd => . .

bd

=> ad = bc

b) Tính chất 2:

* VD: (sgk)

?3

Từ ad = bc Chia 2 vế cho bd (b, d 0)

Ta có

bdbdbd

Vậy: Nếu a.d = b.c a b c d , , , 0thì

; ;

dd cd ba ;

d b

ca

Trang 4

2- Giữ nguyên trung tỉ, đổi vị trí ngoại tỉ.

3- Đổi chỗ cả trung tỉ và ngoại tỉ

GV: Kết hợp hai tính chất 1 và 2 để lập

một tỉ lệ thức ta có thể dựa trên cơ sở nào?

GV: Giới thiệu bảng tóm tắt SGK -26

HS: Đọc SGK -25,

* Đối với HSKT: Trong tỉ lệ thức

a c

bd

Tìm được a,d là ngoại tỉ b,c là trung tỉ

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức(9’)

- Mục tiêu: HS vận dụng tính chất tỉ lệ thức làm được bài tập

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành, hoạt động nhóm

Học sinh làm bài tập 47; 46 ;48

(SGK- tr26)

+ BT 47: 2 học sinh lên bảng làm

GV cùng cả lớp nhận xét, sửa bài

cho các bạn trên bảng

Cả lớp hoàn thành bài vào vở

HS làm tiếp bài tập 46

GV gọi HS làm miệng bài phần a,

Gv ghi bảng

? Lập tích trung tỉ và tích ngoại tỉ ?

+ BT 48 : HS đứng tại chỗ làm

Bài tập 47 ( SGK – T26)

Học sinh làm bài tập 47 (SGK- tr26) a) Từ : 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập

6 42 6 9 63 42 9 63

9 63 4263 9  6 6 42 b) 0,24.1,61= 0,84.0,46

0, 24 0, 46 1,61 0, 46 0, 24 0,84 0,84 1,61

0,84 1,61 0,84 0, 24 0, 46 1,61 0, 24 0, 46

Bài tập 46 ( SGK /26)

Tìm x, biết

2

27 3,6 2.27

1,5 3,6

x

x

Bài 48( SGK/26): Lập các tỉ lệ thức từ tỉ lệ

thức =

Ta có : = ; = ; =

1 , 5

15

9 , 11

35

35

15

9 , 11

1 , 5

1 , 5

9 , 11

15

35

35

9 , 11

1 , 5

Trang 5

C Hoạt động luyện tập:

- GV yêu cầu hs làm bài 47a (sgk/26):

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 6.63 = 9.42

- HS lập tỉ lệ thức:

Từ: 6.63 = 9.42 

6 42

963 ;

4263 ;

63 42

9  6 ;

63 9

42 6

D Hoạt động vận dụng:

Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng

1/ Cho tỉ lệ thức

4

15 5

x

thì:

A x =

4 3

B x = 4 C x = -12 D x = -10 2/ Các tỉ lệ thức nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?

A

1

3

19 57

B

6 14 :

7 5 và

7 2 :

15

21 và

125

7

12 và

5 4 :

6 3

3/ Tìm x trong tỉ lệ thức sau :

2 3 3 50

x x

A x =

1

1 5

C x = ±

1

1 5

4/ Chỉ ra đáp án sai Từ tỉ lệ thức

5 35

963 ta có tỉ lệ thức sau :

A

63 35

35 63

63 9

355

Đáp án :

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

* Tìm tòi, mở rộng:

BT: Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức

a c

b=d (Với b,d  0) ta suy ra được :

a a c

b b d

+

= + .

* Về nhà:

- Nắm vững định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức

- Làm các bài tập từ 44 đến 47 (sgk/26) và bài tập 61 + 63 (sbt/12)

- Hướng dẫn bài 44 (sgk/26):

Trang 6

Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:

a) 1,2: 3,24 =

12 324 12 100 10

10 100 = 10 324 = 27

* Hướng dẫn: Làm bài 46c: áp dụng tính chất 1: ad=bc từ đó tìm thừa số x?

1

4

2

8

x

Từ đó thực hiện phép tính nhân, chia phân số tìm x

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 21/05/2021, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w