a Có thể thay đổi cả nhiệt độ và áp suất trong một phạm vi cho phép mà nước vẫn ở trạng thái hơi.. b Phải giữ nhiệt độ của hệ trên 100oC để nước vẫn ở trạng thái hơi.. c Nếu nhiệt độ thấ
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: NHIỆT HÓA HỌC 1 CHƯƠNG 2: LÝ THUYẾT CÂN BẰNG PHA - CÂN BẰNG PHA TRONG HỆ
MỘT CẤU TỬ 5 CHƯƠNG 3: DUNG DỊCH VÀ CÂN BẰNG DUNG DỊCH 7
Trang 3Chương 1: NHIỆT HÓA HỌC
Q1.1 Phát biểu nào dưới đây là sai?
a) Nội năng (U) và enthalpy (H) là hai hàm trạng thái
b) Công (A), nhiệt (Q) là hai hàm trạng thái
c) Entropy (S) là hàm trạng thái
d) Thế đẳng áp (G) và thế đẳng tích (F) là hai hàm trạng thái
Q1.2 Tính biến thiên nội năng của hệ khí Biết khí giãn nở để thực hiện công chống lại áp suất ngoài
là 200 J Trong cả quá trình lượng nhiệt mà hệ khí nhận từ môi trường là 250 J
Q1.3 Hệ khí thực hiện một chu trình trong đó môi trường đã tác động vào hệ một nhiệt lượng là
4 kJ
a) Môi trường đã tác động lên chất khí một công là 4 kJ
b) Chất khí tác động lên môi trường một công 4 kJ
c) Chất khí không tác động lên môi trường một công nào
d) Chất khí không nhận một công nào từ môi trường
a) Ho298 Uo298 b) Ho298 Uo298
c) Ho298 Uo298 d) Không thể xác định
Q1.5 Phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol butan phát ra lượng nhiệt 2658 kJ Phương trình nhiệt hóa
học mô tả quá trình đó là:
a) 2C4H10 (k) + 13O2 (k) 8CO2 (k) + 10H2O (), H = – 2658 kJ
b) C4H10 (k) + 13/2 O2 (k) 4CO2 (k) + 5H2O (), H = – 1329 kJ
c) C4H10 (k) + 13/2 O2 (k) 4CO2 (k) + 5H2O (), H = – 2658 kJ
d) C4H10 (k) + 13/2 O2 (k) 4CO2 (k) + 5H2O (), H = + 2658 kJ
A + B → C + D Ho
1= – 5,0 kJ
C + D → E + F Ho
2= 8,0 kJ Hiệu ứng nhiệt đẳng áp chuẩn của phản ứng A + B → E + F là:
Q1.7 Cho phản ứng:
2NH3 (k) + 5/2O2 (k) → 2NO (k) + 3H2O (k)
∆Ho
Trang 4Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên bằng:
a) – 105,1 kJ b) +452 kJ c) –452 kJ d) 197,7 kJ
Q1.8 Chọn phát biểu sai về các quá trình sau:
C (gr)+ O2 (k) CO2 (k) ΔHo298= – 393,51 kJ
H2 (k )+ ½O2 (k) H2O (k) ΔHo298= – 241,83 kJ
a) Nhiệt tạo thành của CO2 (k) bằng –393,51 kJ/mol
b) Nhiệt tạo thành của H2O (k) bằng – 241,83 kJ/mol
c) Nhiệt cháy của C (gr) bằng – 393,51 kJ/mol
d) Nhiệt cháy của H2 (k) bằng – 241,83 kJ/mol
S
T
đúng trong trường hợp:
a) Thuận nghịch b) Đẳng nhiệt c) Đẳng tích d) Đẳng áp
Q1.10 Biểu thức ΔG = ΔH – T.ΔS đúng trong trường hợp:
a) Đẳng áp, đẳng entropy b) Đẳng nhiệt, đẳng áp
c) Đẳng nhiệt, đẳng tích d) Đẳng tích, đẳng entropy
Q1.11 Một phản ứng đang diễn ra theo chiều thuận ở điều kiện đẳng nhiệt, thì:
a) ΔG = 0, do lúc này ΔG = ΔH – T.ΔS, mà ΔS = ΔH/T
b) ΔG < 0, do tại điều kiện này sản phẩm bền hơn tác chất
c) ΔG < 0, do tại điều kiện này tác chất bền hơn sản phẩm
d) ΔG > 0, do tại điều kiện này tác chất bền hơn sản phẩm
Q1.12 Dự đoán dấu của ΔS trong các biến đổi sau:
NO (k) + ½ O2 (k) → NO2 (k) ΔS1
C2H4 (k) + HCl (k) → C2H5Cl (k) ΔS2
a) ΔS1 > 0; ΔS2 > 0 b) ΔS1 < 0; ΔS2 < 0
c) ΔS1 > 0; ΔS2 < 0 d) ΔS1 < 0; ΔS2 > 0
Q1.13 Dự đoán dấu của ΔS trong các biến đổi sau:
N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k) ΔS1
CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k) ΔS2
a) ΔS1 > 0; ΔS2 > 0 b) ΔS1 < 0; ΔS2 < 0
c) ΔS1 > 0; ΔS2 < 0 d) ΔS1 < 0; ΔS2 > 0
a) S > 0 b) H > 0 c) G > 0 d) G = 0
Trang 5Câu Q1.15 – Q1.20 Xét phản ứng: H2O (k) + CO (k) → CO2 (k) + H2 (k)
Với các dữ kiện ở 298 K: H 2O (k) CO (k) H 2 (k) CO 2 (k)
ΔHo
So
298 (J.mol–1.K–1) 188,7 197,9 130,6 213,6
298của phản ứng là:
298 của phản ứng là:
a) 42,4 J.K–1 b) – 42,4 J.K–1 c) 155,5 J.K–1 d) 0
Q1.17 Có thể xét chiều xảy ra phản ứng dựa vào dấu của đại lượng nào của phản ứng sau đây?
a) ΔSo298 b) ΔHo298 c) ΔGo298 d) ΔUo298
298 của phản ứng bằng:
298 của phản ứng bằng:
a) –41,2 kJ b) 41,2 kJ c) 0 kJ.mol–1 d) –42,4 kJ
Q1.20 Tại nhiệt độ này, phản ứng có đặc điểm gì?
a) Xảy ra theo chiều nghịch b) xảy ra theo chiều thuận
Q1.21 Giá trị của H có đặc điểm gì?
a) H > 0 b) H < 0 c) H = 0 d) Không thể xác định
Q1.22 Giá trị của S có đặc điểm gì?
a) S > 0 b) S < 0 c) S = 0 d) Không thể xác định
Q1.23 Giá trị của G có đặc điểm gì?
a) G > 0 b) G < 0 c) G = 0 d) Không thể xác định
tăng giá trị hằng số cân bằng ?
c) Nghiền C thành bột d) Giảm nhiệt độ
a) Thêm vào xúc tác b) Thay đổi nhiệt độ
c) Thay đổi nồng độ chất phản ứng d) Thay đổi thể tích của bình chứa
Trang 6Q1.26 Cho phản ứng pha khí sau: H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k) Tại thời điểm cân bằng có
[H2] = 0,0022 M, [I2] = 0,0022 M, và [HI] = 0,0156 M Giá trị hằng số cân bằng Kc là: a) 3,1010–4 b) 1,9910–2 c) 5,03101 d) 3,22103
Q1.27 Cân bằng của phản ứng hóa học được xem là cân bằng động vì:
a) Quá trình phản ứng xảy ra nhanh b) Khối lượng chất phản ứng là giảm
c) Tính chất vĩ mô là hằng số d) Cả phản ứng thuận và nghịch đều diễn ra
Khi cho 0,400 mol PCl3 và 0,400 mol Cl2 đặt trong bình chứa 1,0 L để phản ứng thì khi đạt cân bằng thu được 0,244 mol PCl5, hãy tính hằng số cân bằng Kn
a) 0,10 mol–1 b) 0,30 mol–1 c) 3,3 mol–1 d) 10 mol–1
Q1.29 Viết biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng:
3Fe (r) + 4H2O (k) ⇌ Fe3O4 (r) + 4H2 (k)
a) KC = [H2]4 b) Kp = [PH2]
4
[P H2O]4
c) Kp = [PH2]
[P H2O]
d) KC = [Fe3 O4][H2]4
[Fe]3[H2O]4
Khi thêm vào phản ứng một dung dịch thì nhận thấy phản ứng đang có màu cam chuyển sang màu vàng Dung dịch đó có thể là:
CO (k) + 2H2 (k) ⇌CH3OH (k) + Q (Q < 0) Những điều kiện nào thích hợp để thu tối đa CH3OH?
a) Nhiệt độ thấp và áp suất thấp b) Nhiệt độ cao và áp suất thấp
c) Nhiệt độ thấp và áp suất cao d) Nhiệt độ cao và áp suất cao
Biến đổi nồng độ H+ trong hỗn hợp phản ứng được biểu diễn trong đồ thị trên Nguyên nhân của sự biến đổi này là:
c) Thêm CH3COONa d) Tăng thể tích bình chứa
Trang 7Chương 2: LÝ THUYẾT CÂN BẰNG PHA - CÂN BẰNG PHA TRONG HỆ MỘT CẤU TỬ
Q2.1 Ở điều kiện đẳng áp, biểu thức của quy tắc pha Gibbs được áp dụng là:
a) c = k – f b) c = k – f + 1 c) c = k – f + 2 d) c = k – f – 2
Q2.2 Các hệ nào sau đây là hệ dị thể:
(1) C6H5ONa (dd) + HCl (dd) → C6H5OH () + NaCl (dd)
(2) 2NaOH (dd) + H2SO4 (dd) → Na2SO4 (dd) + 2H2O () (3) CH3COOCH3 (dd) + H2O () → CH3COOH (dd) + CH3OH (dd) (4) 2Al (r) + Fe2O3 (r) → Al2O3 (r) + 3Fe (r)
(5) C (kim cương) → C (graphit)
a) 1, 2, 3 b) 2, 3, 5 c) 1, 4, 5 d) 1, 2, 3, 4, 5
Q2.3 Trên giản đồ trạng thái (P – T) của một nguyên chất có một điểm ba Bậc tự do của hệ tại vị
trí điểm ba này bằng:
Q2.4 Hệ gồm có dung dịch NaCl trong nước nằm cân bằng với NaCl rắn ở P = const có số cấu tử
và bậc tự do lần lượt là:
Q2.5 Bậc tự do của nước khi sôi là:
Q2.6 Phát biểu nào sau đây đúng đối với nước ở trạng thái hơi?
a) Có thể thay đổi cả nhiệt độ và áp suất trong một phạm vi cho phép mà nước vẫn ở trạng thái hơi
b) Phải giữ nhiệt độ của hệ trên 100oC để nước vẫn ở trạng thái hơi
c) Nếu nhiệt độ thấp hơn 100oC thì hơi nước sẽ chuyển sang trạng thái lỏng
d) Nếu nhiệt độ thấp hơn 0oC thì hơi nước sẽ chuyển sang trạng thái rắn
Q2.7 Chọn đáp án sai: Tập hợp các điểm biểu diễn của hệ trên giản đồ trạng thái (P – T) là:
a) Một điểm nếu bậc tự do của hệ bằng 1
b) Một điểm nếu bậc tự do của hệ bằng 0
c) Một đường nếu bậc tự do của hệ bằng 1
d) Một mặt phẳng nếu bậc tự do của hệ bằng 2
Q2.8 Trên giản đồ sau trạng thái (P – T) của một nguyên chất ở
hình bên, đường biểu diễn cân bằng Rắn ⇌ Khí là:
Trang 8Q2.9 Dựa vào giản đồ trạng thái (P – T) của H2O, chọn phát biểu sai về Nước?
a) Nhiệt độ sôi tăng khi áp suất tăng b) Nhiệt độ nóng chảy tăng khi áp suất tăng c) Nhiệt độ sôi ở điều kiện thường là 100oC d) Nhiệt độ nóng chảy ở điều kiện thường là 0oC
Q2.10 Nhiệt độ sôi của một chất lỏng là nhiệt độ mà:
a) áp suất hơi bão hòa trên pha lỏng bằng áp suất hơi bão hòa trên pha rắn
b) áp suất hơi bão hòa trên pha lỏng bằng áp suất khí quyển
c) áp suất hơi bão hòa trên pha rắn bằng áp suất khí quyển
d) áp suất hơi bão hòa trên pha lỏng bằng 760 mmHg
Q2.11 Nhiệt độ sôi của clobenzen ở áp suất thường bằng 405,4 K và ở áp suất 4 mmHg là 383,2 K
Khi áp suất 2 mmHg clorbenzen sẽ sôi ở nhiệt độ:
a) 318,1 K b) 107,3 K c) 107,3oC d) 380,4oC
nhiệt hóa hơi của nó trong khoảng nhiệt độ trên
a) 27,58 kJ/mol b) 6,592 kJ/mol c) 6,592 cal/mol d) 27,58 J/mol
Trang 9Chương 3: DUNG DỊCH VÀ CÂN BẰNG DUNG DỊCH
a) 12,5 molan b) 10,1 molan c) 26,8 molan d) 11,9 molan
dịch là:
phát biểu đúng
a) Benzen khó bay hơi hơn toluen
b) Toluen dễ bay hơi hơn benzen
c) Benzen có nhiệt độ sôi nhỏ hơn của toluen
d) Chưng cất dung dịch benzen – toluene thu được toluen ở đỉnh tháp chưng
a) áp suất hơi trên pha lỏng
b) áp suất khí trên pha lỏng
c áp suất phần của khí A trên pha lỏng
d) áp suất phần của hơi A trên pha lỏng
Q3.5 Áp suất hơi cân bằng với dung dịch gồm hai chất lỏng hòa tan hoàn toàn phụ thuộc vào:
a) Thành phần của các cấu tử trong dung dịch
b) Nhiệt độ
c) Bản chất của các cấu tử trong dung dịch
d) Cả a, b, c đều đúng
Q3.6 Sự hòa tan của chất khí vào trong chất lỏng phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a) Nhiệt độ, áp suất của chất khí, bản chất của chất khí và lỏng
b) Áp suất và bản chất của chất khí và lỏng
c) Nhiệt độ, áp suất và bản chất của chất khí
d) Nhiệt độ và bản chất của chất khí và lỏng
Q3.7 Chọn đáp án sai:
Xét quá trình hóa hơi của dung dịch gồm hai chất lỏng tan lẫn hoàn toàn Hệ số tách α càng
có giá trị khác 1 thì hai chất lỏng trong dung dịch ………
a) có xl và xh càng khác nhau
b) có khả năng bay hơi càng khác nhau
c) có áp suất hơi càng khác nhau
d) càng khó tách bằng phương pháp chưng cất
Trang 10Q3.8 Cho giản đồ (P – x) của dung dịch benzen và metylbenzen ở
hình bên Phát biểu nào sau đây sai?
a) Benzen và metylbenzen tạo dung dịch lý tưởng
b) Benzen và metylbenzen tạo dung dịch thực
c) Benzen dễ bay hơi hơn metylbenzen
d) Áp suất hơi của benzen lớn hơn của metylbenzen
Q3.9 Giản đồ cân bằng Lỏng – Hơi (T–x) của hệ lý tưởng của 2 chất
lỏng A và B tan lẫn vô hạn với áp suất hơi bão hòa o
A
P < o B
P
có dạng như sau:
phần mol toluene trong dung dịch lý tưởng hai chất trên sôi ở nhiệt độ 100oC, 1 atm
Câu Q3.11 – Q3.18 Giản đồ cân bằng lỏng hơi của dung dịch hai chất lỏng A, B ở P = 1 atm cho ở
hình bên:
Q3.11 Nhiệt độ sôi của A là:
a) 130oC b) 120oC
c) 110oC d) 100oC
Q3.12 Dung dịch có phần mol B bằng 0,3 bắt đầu sôi ở nhiệt
độ nào?
a) 110oC b) 117,5oC
c) 120oC d) 123oC
a) lớn hơn 130oC b) lớn hơn 110oC
c) trong khoảng 110oC – 130oC d) nhỏ hơn 110oC
Trang 11Q3.14 Pha hơi cân bằng với dung dịch có xA = 0,7 có phần mol B bằng bao nhiêu?
Q3.15 Khi chưng cất dung dịch có phần mol B bằng 0,8, thành phần của giọt chất lỏng cuối cùng là:
a) xB = 0,50 b) xA = 0,50 c) xB = 0,52 d) xA = 0,52
a) 125 oC b) 126 oC c) > 125oC d) > 126oC
Q3.17 Cân bằng Lỏng – Hơi xảy ra trong vùng nào của giản đồ?
a) Trên đường hơi b) Giữa đường lỏng và đường hơi
c) Dưới đường lỏng d) Trên toàn bộ giản đồ
a) B ở đáy tháp chưng b) A và B ở đáy tháp chưng
c) B ở đỉnh tháp chưng d) A và B ở đỉnh tháp chưng
dung môi nước như sau:
dịch ………… …………
a) lý tưởng
b) thực
c) sai lệch dương có điểm cực tiểu
d) sai lệch âm có điểm cực tiểu
Q3.20 Sản phẩm thu được khi chưng cất dung dịch
trên có
2
H O
x = 0,5 là:
a) dung dịch đẳng phí ở đáy tháp chưng
b) CH3COOC2H5 ở đáy tháp chưng
c) H2O ở đỉnh tháp chưng
d) dung dịch đẳng phí ở đỉnh tháp chưng
CH COOC H
x = 0,4 là:
mmHg và 762 mmHg Xét dung dịch lý tưởng của brombenzen và clobenzen có phần mol của clobenzen là 0,4 sôi ở điều kiện 132,3oC, 760 mmHg
Q3.23 Phần mol của clobenzen trong pha hơi cân bằng có giá trị:
a) xclobenzenh 0, 4 b) xclobenzenh 0, 4 c) xhclobenzen 0, 4 d) xhclobenzen 0, 4
Trang 12Q3.24 Áp suất hơi cân bằng với dung dịch ở 132,3oC có giá trị:
c) P = 760 mmHg d) 400 mmHg < P < 762 mmHg
gồm 500 mL nước và 500 mL CCl4 thì số mol của etanol tan vào trong nước là:
a) 0,448 mol b) 0,012 mol c) 0,024 mol d) 0,976 mol
a) I2 tan vào CS2 nhiều hơn tan vào H2O
b) CS2 và H2O không tan hoặc tan rất ít
c) Hệ 3 cấu tử I2, CS2 và H2O là hệ đồng thể
d) Hỗn hợp lỏng gồm I2, CS2 và H2O sẽ phân thành hai lớp
Câu Q3.27 – Q3.29 Chưng cất một hỗn hợp hai chất lỏng không tan lẫn: nước và clobenzen ở áp
suất 740,2 mmHg thì thấy hỗn hợp sôi ở 90,3oC Áp suất hơi nước bão hòa ở nhiệt độ này là 530,1 mmHg
Q6.27 Áp suất hơi nước cân bằng với hỗn hợp sôi ở điều kiện trên là:
a) 530,1 mmHg b) 760 mmHg c) 210,1 mmHg d) 740,2 mmHg
Q6.28 Thành phần của clobenzen trong pha hơi cân bằng với hỗn hợp là:
Q6.29 Nhiệt độ sôi của clobenzen ở 740,2 mmHg có giá trị như thế nào?
a) Tsôi > 90,3oC b) Tsôi = 90,3oC
c) Tsôi < 90,3oC d) Không suy đoán được