1.2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học đợc phân biệt bởi đại lợng nào sau đây ?... Hãy chọn đáp án đúng.1.5 So sánh khối lợng của electron với khối lợng hạt nhân nguyên tử, nhận
Trang 1Chơng 1
Nguyên tử
1.1 Electron đợc phát minh năm 1897 bởi nhà bác học ngời Anh
Tom–xơn (J.J Thomson) Từ khi đợc phát hiện đến nay, electron đã
đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống nh : năng lợng,truyền thông và thông tin
Trong các câu sau đây, câu nào sai ?
A Electron là hạt mang điện tích âm
B Electron có khối lợng 9,1095 10–28 gam
C Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt
D Electron có khối lợng đáng kể so với khối lợng nguyên tử
1.2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học đợc phân biệt bởi đại lợng
nào sau đây ?
Trang 2Hãy chọn đáp án đúng.
1.5 So sánh khối lợng của electron với khối lợng hạt nhân nguyên tử, nhận
định nào sau đây là đúng ?
A Khối lợng electron bằng khoảng 1
1840 khối lợng của hạt nhânnguyên tử
B Khối lợng electron bằng khối lợng của nơtron trong hạt nhân
C Khối lợng electron bằng khối lợng của proton trong hạt nhân
D Khối lợng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lợng của hạtnhân nguyên tử, do đó, có thể bỏ qua trong các phép tính gần đúng.Hãy chọn đáp án đúng
1.6 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
A có cùng điện tích hạt nhân
B có cùng nguyên tử khối
C có cùng số khối
D có cùng số nơtron trong hạt nhân
1.7 Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X ?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
B Chỉ biết số hiệu nguyên tử
C Chỉ biết số khối của nguyên tử
D Số hiệu nguyên tử và số khối
Hãy chọn đáp án đúng
1.8 Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Số electron ở phần vỏ bằng số proton của hạt nhân
b) Hạt nhân có kích thớc rất nhỏ bé so với nguyên tử
c) Số khối A = Z + N
d) Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân
1.9 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?
A Lớp K
B Lớp L
C Lớp M
Trang 3D Lớp N.
1.10 Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía
gần hạt nhân là: K, L, M, N Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớpnào sau đây có mức năng lợng trung bình cao nhất ?
1.12 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lợng các hạt proton vànơtron
B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron
C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối
D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron vàelectron
1.13 Khi nói về mức năng lợng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng
định nào sau đây là sai ?
A Các electron ở lớp K có mức năng lợng thấp nhất
B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lợng trung bình cao nhất
C Các electron ở lớp K có mức năng lợng cao nhất
D Các electron ở lớp K có mức năng lợng bằng nhau
1.14 Khái niệm nào về obitan nguyên tử sau đây là đúng ?
A Obitan là đờng chuyển động của các electron trong nguyên tử
B Obitan là một hình cầu có bán kính xác định, tại đó xác suất tìmthấy electron là lớn nhất
C Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suấttìm thấy electron là lớn nhất
D đáp án khác
Trang 41.15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của lu huỳnh (S) là 16 Biết rằng các
electron của nguyên tử S đợc phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớpngoài cùng có 6 electron
Số electron ở lớp L trong nguyên tử lu huỳnh là :
1.17 Cấu hình electron của nguyên tử lu huỳnh (S) ở trạng thái cơ bản và của
nguyên tử oxi (O) có đặc điểm nào chung ?
A Cả hai nguyên tử O và S đều có lớp L đã bão hòa
B Cả hai nguyên tử O và S đều có 2 electron lớp trong cùng (lớp K)
C Cả hai nguyên tử O và S đều có ba lớp electron
D Cả hai nguyên tử O và S đều có 6 electron lớp ngoài cùng, trong đó
có 2 electron độc thân
Hãy chọn câu trả lời đúng
1.18 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8
Trang 6B 28 electron.
C 24 electron
D 52 electron
Hãy chọn đáp án đúng
1.25 Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron ?
A Nguyên tử natri (Na)
B Ion clorua (Cl–)
C Nguyên tử lu huỳnh (S)
D Ion kali (K+)
1.26 Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13+, số khối A =
27 Số electron hoá trị của nguyên tử đó là bao nhiêu ?
1.28 Hãy điền cấu hình electron, cho sẵn trong bảng dới đây vào các chỗ
trống trong các câu sau:
a) Cấu hình electron của ion Na+ (Z=11) là (1)
b) Cấu hình electron của ion Cl - (Z = 17) là (2)
c) Cấu hình electron của ion Ca2+(Z = 20) là (3)
d) Cấu hình electron của ion Ni2+(Z = 28) là (4)
e) Cấu hình electron của ion Fe2+(Z = 26)là (5)
Trang 7g) CÊu h×nh electron cña ion Cu+(Z = 29)lµ (6)
h) CÊu h×nh electron cña ion Mg2 +(Z = 12)lµ (7)
Trang 81.31* 238
92U là nguyên tố gốc của họ phóng xạ tự nhiên uran, kết thúc của dãynày là đồng vị bền của chì 206
82Pb Mỗi lần phân rã làm giảm 2 đơn vị điện tích dơng và giảm 4u về khốilợng của hạt nhân
Mỗi lần phân rã làm tăng 1 đơn vị điện tích hạt nhân, nhng khối lợngcoi nh không thay đổi
Hỏi số lần phân rã và là bao nhiêu ?
A Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi chất này thành chất khác
B Phản ứng hạt nhân bao gồm loại phản ứng có thể điều khiển đ ợctrong các nhà máy điện hạt nhân và loại phản ứng không điều khiển
đợc trong bom A và bom H
C Phản ứng hạt nhân là phản ứng trong đó nguyên tố hóa học đợc bảotoàn
D Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi nguyên tố hoá học này thànhnguyên tố hoá học khác
1.34 Các electron thuộc các lớp K, L, M, N, trong nguyên tử khác nhau về
A đờng chuyển động của các electron
B độ bền liên kết với hạt nhân
C năng lợng trung bình của các electron
Trang 9D độ bền liên kết với hạt nhân và năng lợng trung bình của cácelectron.
1.36 Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26
Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây ? (Biết rằng Y lànguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất)
1.38 Một nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
3s23p6 ở dạng đơn chất, phân tử M có bao nhiêu nguyên tử ?
Trang 101.39 Trong nguyên tử, ở trạng thái cơ bản, các electron đợc phân bố trên bốn
lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là
1.40 Trong những câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Các electron thuộc các obitan 2px , 2py , 2pz có năng lợng nh nhau.b) Các electron thuộc các obitan 2px , 2py , 2pz chỉ khác nhau về định h-ớng trong không gian
c) Năng lợng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khácnhau
d) Năng lợng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là nh nhau.e) Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron
1.41 Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z = 3, Z = 11 và Z = 19
có đặc điểm nào sau đây là chung ?
A Có một electron lớp ngoài cùng.
B Có hai electron lớp ngoài cùng.
C Có ba electron lớp trong cùng.
D đáp án khác.
1.42 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là
ns2np4, cách biểu diễn theo ô lợng tử nào sau đây là đúng ?
Trang 111.44 Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối l ợng khác nhau
vì nguyên nhân nào sau đây ?
a Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số proton
b Hạt nhân có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron
c Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số electron
d đáp án khác
Hãy chọn đáp án đúng
1.45 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại
trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 6529Cu và 63
29Cu Thành phần % của 6529Cu theo số nguyên tử là :
1.46 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là
7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng
số hạt mang điện của X là 8
Trang 121.47 Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lợt là 11 và 13 Cấu
1.48 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34,
trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và cấu hình electron là :
1.49 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82,
biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22
Kí hiệu hoá học của X là:
1.50 Cation X3+ và anionY2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng
là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X, Y lần lợt là
Trang 131.51 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26.
Cấu hình electron của ion Fe2+ là
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A X và Y đều là các kim loại.
B X và Y đều là các phi kim.
C X và Y đều là các khí hiếm.
D X là một phi kim còn Y là một kim loại.
1.53 Trong nguyên tử một nguyên tố có ba lớp eletron (K, L, M) Lớp nào
Hãy chọn câu trả lời đúng
1.54 Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron
Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lợt là
Trang 14D sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
Hãy chọn đáp án đúng
1.56 Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1
Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây ?
A Cu, Cr, K
B K, Ca, Cu
C Cr, K, Ca
D Cu, Mg, K.
Hãy chọn câu trả lời đúng
1.57 Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một
nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1
Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây ?
A Nguyên tố s.
B Nguyên tố p.
C Nguyên tố d.
D Nguyên tố f.
Hãy chọn câu trả lời đúng
1.58 Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?
A 26Fe2+
B 11Na+
C 17Cl–
D 12Mg2+
1.59 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là
3d24s2 Tổng số electron trong một nguyên tử của X là
1.60* Hợp chất M đợc tạo nên từ cation X+ và anion Y2– Mỗi ion đều do 5
nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ bằng 11,còn tổng số electron trong Y2– là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong Y2–
Trang 15ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuầnhoàn
1.61 Ion M3+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6
Tên nguyên tố và cấu hình electron của M là :
1.62 Một ion N2– có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Hỏi ở trạng
thái cơ bản, nguyên tử N có bao nhiêu electron độc thân ?
Trang 161.63 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm tìm ra electron :
Quan sát hình vẽ và điền những thông tin thích hợp cho trớc (a, b, chay d ) vào những chỗ trống trong đoạn văn sau :
Tom - xơn đã cho phóng điện với thế hiệu 15000 vôn qua hai ….(1)…,gắn vào hai đầu của một ống thủy tinh kín đã rút gần hết ….(2)…, thìthấy màn huỳnh quang…(3)… Màn huỳnh quang phát sáng do sự xuấthiện của các tia không nhìn thấy đợc đi từ … (4)….sang …(5)…., tianày đợc gọi là tia ….(6)….Tia âm cực bị hút lệch về phía …(7)… khi
đặt ống thủy tinh trong một điện trờng
Phát sáng
1.64 Điền từ, hay cụm từ thích hợp (a, b, c ) cho trớc, vào những chỗ
trống trong đoạn văn sau :
Khi biết (1) của nguyên tử có thể dự đoán đợc những tínhchất hoá học cơ bản của nguyên tố Đối với tất cả các nguyên tố, lớp
Trang 17(2) có nhiều nhất là 8 electron Các nguyên tử có 8 electron ngoàicùng (riêng heli có 2 electron) đều rất (3) , chúng hầu nh trơ về mặthoá học Đó là các (4) , vì thế trong tự nhiên phân tử khí hiếm chỉ cómột nguyên tử Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng làcác (5) (trừ H, He và B) Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoàicùng là các (6) Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thểlà (7) nh C, Si hay là (8) nh Sn, Pb.
d kim loại e cấu hình electron g bền vững
h electron i trong cùng
1.65 Một nguyên tố X, ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có ba lớp electron (K,
L, M) có các giá trị năng lợng ion hoá In (1 - 6) (tính theo kJ/mol) nhsau :
Chọn đáp án cho trớc A, B, C hay D để điền vào các chỗ trống trong
những câu sau, sao cho thích hợp
Tên của nguyên tố X là …(1)…Cấu hình electron của X là (2) Côngthức oxit cao nhất của X (3) Số electron lớp ngoài cùng của X (4) Điệntích hạt nhân của X là (5)
1.66 Trong những câu phát biểu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
Trong nguyên tử, các electron đợc sắp xếp tuân theo :
a Nguyên lí vững bền : ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các
electron chiếm lần lợt các obitan có mức năng lợng từ thấp lên cao
b Nguyên lí Pauli : Trên một obitan chỉ có thể có nhiều nhất là hai
electron và hai electron này chuyển động tự quay khác chiều nhau xungquanh trục riêng của mỗi electron
c Quy tắc Hun : Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố
Trang 18trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron nàyphải có chiều tự quay giống nhau.
d Quy tắc về trật tự các mức năng lợng obitan nguyên tử :
1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d < 4p < 5s < 4d < 5p < 6s < 4f < 5d < 6p <7s < 5f < 6d
e Quy tắc về trật tự các mức năng lợng obitan nguyên tử là một quy
tắc đợc rút ra từ các tính toán lí thuyết
1.67 Chọn các từ và cụm từ thích hợp (a, b, c ) cho sẵn để điền vào những
chỗ trống trong các câu sau :
Obitan nguyên tử là khoảng (1) xung quanh hạt nhân màtại đó (2) hầu hết xác suất có mặt electron Obitan s códạng hình .(3) , tâm là (4) Obitan p gồm baobitan px, py , pz có hình (5)
d không gian e hạt nhân nguyên tử f nguyên tử
1.68 Hãy chọn các số (1, 2, 3, 4) và các cụm từ thích hợp cho sau đây :
a 2s và 2p
b 3s, 3p và 3d
c 1s
d 4s, 4p, 4d và 4f
để điền vào chỗ trống trong các câu sau :
1 Lớp electron thứ nhất (n = 1) gọi là lớp K, là lớp gần hạt nhân nhất,
có phân lớp, đó là phân lớp
2 Lớp electron thứ hai (n = 2) gọi là lớp L, là lớp có phân lớp, đó làphân lớp
3 Lớp electron thứ ba (n = 3) gọi là lớp M, là lớp có phân lớp, đó làphân lớp
4 Lớp electron thứ t (n = 4) gọi là lớp N, là lớp có phân lớp, đó làphân lớp
1.69 Trong những câu phát biểu về đặc điểm của lớp electron ngoài cùng sau
đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a Các nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bềnvững, do đó, chúng hầu nh không tham gia các phản ứng hoá học
b Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là các nguyên tử kimloại (trừ B)
c Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là các phi kim
Trang 19d Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng chỉ có thể là các phi kim
Số electron tối đa trong lớp L là 6 electron
Số electron tối đa trong phân lớp s là 10 electron
Số electron tối đa trong phân lớp p là 2 electron
Số electron tối đa trong phân lớp d là 8 electron
Số electron tối đa trong phân lớp f là 12 electron
14 electron
1.71 Điền từ hay cụm từ cho sẵn vào những chỗ trống (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)trong những câu sau bằng cách chọn đáp án A, B, C hoặc D sao cho thíchhợp
ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần l ợt các obitan
có (1) từ thấp lên cao Trong cùng một (2), các electron sẽ phân bố trêncác obitan sao cho số electron (3) là tối đa và các electron này phải có chiều
tự quay (4) Trên một obitan chỉ có thể có nhiều nhất là (5) và chúng chuyển
động tự quay (6) xung quanh trục riêng của mỗi electron Đó là nội dungcác nguyên lí và quy tắc (7) của các electron trong nguyên tử
4 khác nhau ngợc nhau vuông góc với
nhau
giống nhau
5 một electron hai electron ba electron bốn electron
6 khác chiều cùng chiều giống nhau vuông góc với
nhau
Trang 201.72 Cét A gåm c¸c cÊu h×nh electron cña c¸c nguyªn tö, cét B gåm kÝ hiÖu cña c¸c ion vµ cét C lµ c¸c cÊu h×nh electron cña c¸c ion t¬ng øng
GhÐp nèi c¸c thµnh phÇn ë cét A, B vµ C sao cho cã nghÜa.
Trang 21Chơng 2
Bảng tuần hoàn và Định luật tuần hoàn
các nguyên tố hoá học
2.1 Những đặc trng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến
đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ?
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
B Tỉ khối
C Số lớp electron
D Số electron lớp ngoài cùng
2.2 Chọn các thông tin đúng, cho sẵn trong bảng để điền vào các chỗ trống
trong các câu sau:
a) Kí hiệu của nguyên tử photpho là 1531P , do đó số hạt nơtron trong hạtnhân nguyên tử photpho là (1)
b) Hạt nhân của nguyên tử sắt có 26 proton và 30 nơtron, số khối của
hạt nhân nguyên tử sắt là: (2)
c) Hạt nhân của một loại nguyên tử đồng có 29 proton và 36 nơtron, số
khối của hạt nhân nguyên tử đồng là: (3)
d) Kí hiệu của nguyên tử canxi là 4020Ca , do đó số hạt nơtron trong hạtnhân nguyên tử canxi là (4)
e) Hạt nhân nguyên tử nhôm có 13 proton và 14 nơtron, số khối của hạt
Trang 22B Mg ở ô 12 trong bảng tuần hoàn.
C Al ở ô 13 trong bảng tuần hoàn
D Si ở ô 14 trong bảng tuần hoàn
2.4 Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung
nào về cấu hình electron, mà quyết định tính chất của nhóm ?
A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
2.6 Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử (số thứ tự trong bảng tuần
hoàn) nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố d ?
A 11, 14, 22 B 24, 39, 74
C 13, 33, 54 D 19, 32, 51
2.7 Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tơng tự canxi ?
2.8 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn
C Na, Mg, Al, Si D O, S, Se, Te
2.10 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến
Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiềunào sau đây?
C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng
Trang 23Hãy chọn đáp án đúng.
2.11 Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA : N – P – as – Sb – Bi
Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổitheo chiều :
2.13 Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần
hoàn Trong số các nguyên tố trên, nguyên tố có năng l ợng ion hoá thứnhất nhỏ nhất là
A đợc gọi là các kim loại kiềm thổ
B dễ dàng cho 2 electron lớp ngoài cùng
C dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững
D dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
2.15 Biến thiên tính chất bazơ của các hiđroxit nhóm IA theo chiều tăng của
Trang 242.17 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết các
giá trị nào sau đây ?
a Số electron hoá trị B Số proton trong hạt nhân
C Số electron trong nguyên tử D b, c đúng
2.18 Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên
tố có nguyên tử với 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
Hãy chọn đáp án đúng
2.19 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến
đổi nh thế nào theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
C Không thay đổi d Vừa giảm vừa tăng
2.20 Độ âm điện của dãy nguyên tố : Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13),
P (Z = 15), Cl (Z = 17) biến đổi theo chiều nào sau đây ?
C Không thay đổi d Vừa giảm vừa tăng
2.21 Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến
đổi theo chiều nào sau đây ?
C Không thay đổi d Vừa giảm vừa tăng
2.22 Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi
theo chiều nào sau đây ?
C Không thay đổi d Vừa giảm vừa tăng
2.23 Nguyên tố Cs trong nhóm IA đợc sử dụng để chế tạo tế bào quang điện
bởi vì trong số các nguyên tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại có
A giá thành rẻ, dễ kiếm
B năng lợng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất
C bán kính nguyên tử nhỏ nhất
D năng lợng ion hoá thứ nhất lớn nhất
Hãy chọn đáp án đúng
2.24 Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron
trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đólà