Pha phân tán trong các hệ keo có thể có các hình dạng như hình dưới đây.. Cấu tạo của mixen keo ghét lưu gồm các phần từ trong ra ngoài như sau: a Nhân, lớp ion đối, lớp ion tạo thế, lớ
Trang 1Chương 6: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA HỆ KEO
Q6.1 Keo nào sau đây là dạng keo ưa nước?
a) Keo Bari hydroxit b) Keo tinh bột c) Keo As2S3 d) Keo clorua bạc
Q6.2. Pha phân tán trong các hệ keo có thể có các hình dạng như hình dưới đây Trường hợp nào
không phải là keo ưa lỏng?
Q6.3 Keo ưa lưu có độ bền cao hơn so với keo ghét lưu là vì:
a) Các hạt keo có điện tích dương
b) Các hạt keo bị solvat hóa
c) Các hạt keo không mang điện
d) Có lực đẩy tĩnh điện mạnh giữa các hạt keo âm
Q6.4 Cấu tạo của mixen keo ghét lưu gồm các phần từ trong ra ngoài như sau:
a) Nhân, lớp ion đối, lớp ion tạo thế, lớp khuếch tán
b) Nhân, lớp ion tạo thế, lớp khuếch tán, lớp ion đối
c) Nhân, lớp ion tạo thế, lớp ion đối, lớp khuếch tán
d) Lớp ion tạo thế, nhân, lớp ion đối, lớp khuếch tán
Q6.5 Điện tích của hạt keo kỵ lỏng được quyết định bởi :
a) Nhân keo b) Lớp ion tạo thế c) Lớp ion đối d) Lớp khuếch tán
Q6.6 Hình dưới đây mô tả hệ keo nào?
a) Keo ưa lưu b) Keo dương c) Keo thuận nghịch d) Keo âm
Q6.7 Khi cho 1 lít dung dịch AgNO3 0,001 M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0,001 M, sẽ thu được
keo AgI như sau:
a) [m(AgI).nAg+.(nx)NO3 ].xNO3 b) [m(AgI).nI.(nx)K+].xK+
c) [m(AgI).nAg+.nNO3 ] d) [m(AgI).nI.nK+]
Trang 2Q6.8 Trong hạt keo được mô tả trong hình dưới đây, lớp nào được gọi là lớp Stern?
Q6.9. Khi một chùm ánh sáng đi qua dung dịch keo, sẽ xảy ra hiện tượng:
a) phân tán b) phản xạ c) khúc xạ d) hấp phụ
Q6.10 Hệ nào sau đây sẽ có hiệu ứng Tyndall ?
a) Dung dịch xà phòng có nồng độ nhỏ hơn nồng độ tới hạn
b) Dung dịch xà phòng có nồng độ lớn hơn nồng độ tới hạn
c) Dung dịch NaCl
d) Dung dịch đường
Q6.11 Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:
a) Kích thước tiểu phân hạt keo b) Điện tích của hệ keo
c) Nồng độ tiểu phân các hạt keo d) Tất cả đều đúng
Q6.12 Sự phân tán của các tiểu phân trong môi trường phân tán được biểu diễn trong các hình dưới
đây Hệ nào bền nhất?
Q6.13 Chọn phát biểu đúng
a) Khi trộn hai hệ keo trái dấu thì sẽ keo bị trung hòa điện tích và trở nên bền hơn
b) Trên bề mặt hạt keo có mặt các ion có cùng điện tích hay cùng dấu thì hệ keo sẽ bền hơn c) Khi cho thêm pha phân tán vào nhũ tương thì nhũ tương không bị phá vỡ
d) Chuyển động Brown làm cho hệ keo bền hơn
Trang 3Q6.14 Môi trường phân tán di chuyển trong một điện trường trong khi các hạt pha phân tán được giữ
không chuyển động Hiện tượng này được gọi là:
a) Sa lắng b) Điện di c) Điện thẩm d) Chuyển động Brown
Q6.15 Hệ keo nào khó bị keo tụ?
a) Keo kỵ lỏng b) Keo bất thuận nghịch
Q6.16 FeCl3 được sử dụng để cầm máu cho các vết thương vì:
a) ion Fe3+ có khả năng gây keo tụ máu là một keo âm
b) dung dịch keo FeCl3 là keo âm, máu là keo dương
c) ion Cl có khả năng gây keo tụ máu là một keo dương
d) ion Fe3+ có khả năng gây keo tụ máu là một keo dương
Q6.17 Khi làm keo tụ keo dương, khả năng gây keo tụ của các ion thay đổi như sau:
a) Cl > SO42- > [Fe(CN)6]4 > PO4 b) Cl > PO4 > SO42- > [Fe(CN)6]4
c) [Fe(CN)6]4 > PO4 > SO42 > Cl d) Cl > SO42- > PO4 > [Fe(CN)6]4
Q6.18 Chất điện ly nào sau đây gây keo tụ nhanh nhất đối với keo dương AgI?
a) Na2S b) Na2SO4 c) Na3PO4 d) NaCl
Q6.19 Một hệ nhũ tương không bị phá vỡ khi nào?
a) Gia nhiệt b) Thêm pha phân tán vào hệ
c) Thêm chất điện ly vào hệ d) Thêm chất nhũ hóa vào hệ
Q6.20 Theo qui tắc Sunze Hardi, biểu thức xác định ngưỡng keo tụ được biểu thị như sau:
a) a2
Z
Z
Z
Z
Q6.21 Keo kỵ nước sẽ được bảo vệ bằng cách:
a) thêm keo trái dấu vào dung dịch keo b) thêm chất điện ly vào dung dịch keo c) thêm keo ưa lưu vào dung dịch keo d) đun sôi
Q6.22 Những phương pháp nào sau đây làm cho hệ keo bền vững?
a) Hấp phụ điện tích lên bề mặt các hệ keo b) Giữ cho hệ keo có nồng độ hạt nhỏ
c) Hấp phụ chất bảo vệ lên bề mặt hạt keo d) Tất cả đều đúng