1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 10 giáo án oxi ozon mới (2)

34 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Oxi - Ozon
Tác giả Văn Thành Đạt
Người hướng dẫn Lý Huy Hoàng
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 4,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 1: Viết cấu hình electron của O.. Từ cấu hình electron trên, xác định vị trí của O trong bảng tuần hoàn, dự đoán công thức electron, công thức cấu tạo và công thức phân tử của ph

Trang 1

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

Câu 2: Phân biệt 4 dung dịch mất nhãn sau: HCl, NaCl,

4

Trang 2

Không thể nhịn thở trong vài phút

Trang 4

SVTH: Văn Thành Đạt GVHD: Lý Huy Hoàng

Trang 5

Nguyên tử khối trung bình: 16

Độ âm điện: 3,44 (lớn, chỉ sau F)

Số hiệu nguyên tử: 8

Thù hình là các dạng đơn chất khác nhau của cùng một

nguyên tố

Trang 6

Câu hỏi 1: Viết cấu hình electron của O Từ cấu hình electron trên, xác định vị trí của O trong bảng tuần

hoàn, dự đoán công thức electron, công thức cấu tạo và công thức phân tử của phân tử oxi

………

………

………

Trang 8

1 Vị trí và cấu tạo

HOÀN THÀNH CÂU HỎI 2 TRONG PHIẾU HỌC TẬP

3 TCHH

2 TCVL

5 Điều chế

4 Ứng dụng

Câu hỏi 2: Đọc sách giáo khoa xác định các thông tin sau về O2:

Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường:………

Màu sắc:……… Mùi vị:………

Tỉ trọng so với không khí:………

Nhiệt độ hóa lỏng:………

Khả năng tan trong nước:………

Trang 9

1 Vị trí và cấu tạo

3 TCHH

2 TCVL

4 Ứng dụng

Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường?

Nặng hay nghẹ hơn không khí?

Màu sắc, mùi vị?

→Chất khí

→ Không màu, không mùi, không vị

→ Hơi nặng hơn không khí (d=1,1)

→ -183oC

→ Ít tan trong nước

Trang 10

1 Vị trí và cấu tạo

HOÀN THÀNH CÂU HỎI 2 TRONG PHIẾU HỌC TẬP

3 TCHH

2 TCVL

5 Điều chế

4 Ứng dụng

Câu hỏi 2: Đọc sách giáo khoa xác định các thông tin sau về O2:

Trạng thái tồn tại ở điều kiện thường:………

Màu sắc:……… Mùi vị:………

Tỉ trọng so với không khí:………

Nhiệt độ hóa lỏng:………

Khả năng tan trong nước:………

Không mùi, không vị

Thể khí

Ít tan trong nước

Không màu

-183oC

Nặng hơn không khí (d=1,1)

Trang 11

O2-Nhận xét chung: O2 có tính oxi hóa mạnh

Tác dụng với hầu hết kim loại

Tác dụng với nhiều hợp chất vô

cơ và hữu cơTác dụng với nhiều hợp chất vô

cơ và hữu cơ

Trang 12

to to

Người ta sử dụng bột Mg và bột Al để chế tạo pháo bông, pháo hoa để được những tia lửa rất

đẹp

3Fe + 2O2 → Fe3O4 (FeO.Fe2O3)

to

Trang 15

CHẤT KHỬ

Trang 16

Al, Pt, Cl2, S, P, CO2, Fe2O3, SO2, H2S.

Có bao nhiêu chất tác dụng được với oxi ( trong điều kiện thích hợp)?

A. 3 B 4

C 5 D 6

Trang 17

Tác dụng với nhiều hợp chất vô

cơ và hữu cơ

Tác dụng với nhiều hợp chất vô

cơ và hữu cơ

Sự hô hấp

Sự cháy

Trang 19

Nguyên tắc: Phân hủy hợp

chất giàu oxi và ít bền đối

với nhiệt như KMnO4 (rắn),

KClO3 (rắn),…

O2

Trang 21

1% các khí khác

Trang 25

Từ đại dương

Từ rừng

Trang 28

Tác dụng với nhiều hợp chất vô

cơ và hữu cơ

Tác dụng với nhiều hợp chất vô

cơ và hữu cơ

O2

O3

TÍNH OXI HÓA MẠNH

TÍNH OXI HÓA MẠNH

Trang 29

Tác dụng với hợp chất

Tác dụng với hợp chất

Tác dụng với phi kim Tác dụng với kim loại ( -Au, Pt)

Trang 30

Tác dụng với C2H5OH

Tác dụng với Ag

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2Oto C2H5OH + 2O3 → 2CO2 + 3H2O

to

2Ag + O3 → Ag2O + O2 to

Trang 33

Nguyên nhân

Ngày đăng: 30/01/2022, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w