Khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí.II.. TÍNH CHẤT HÓA HỌCO2 có tính oxi hóa mạnh Kim loại trừ Au, Pt … Phi kim trừ halogen Hợp chất vô cơ và hữu cơ... ỨNG DỤNG
Trang 1CHÀO CÁC EM HỌC SINH LỚP 10
Trang 2CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH
BÀI 29: OXI - OZON
Trang 4I VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
A - OXI
Trang 5O
Oxi 15,999
Trang 7 Khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí.
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hóa lỏng ở -1830C.
Ít tan trong nước.
Trang 9III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
O2 có tính oxi hóa mạnh
Kim loại (trừ Au, Pt …)
Phi kim (trừ halogen)
Hợp chất vô cơ và hữu cơ
Trang 101 Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt,…) → Oxit kim loại
t2
t2
t2
2Mg + O 2Cu + O 4Al + 3O 3Fe + 2O
Trang 112 Tác dụng với phi kim (trừ halogen) → Oxit phi kim
→to2
0 0 +4 -2
→to2
C + O
Trang 123 Tác dụng với hợp chất
→to2
Trang 13 Duy trì sự sống, duy trì sự cháy.
IV ỨNG DỤNG
Phục vụ cho các ngành công nghiệp: luyện thép, CN hoá chất, y tế, hàn cắt kim loại,
…
Trang 152 Trong công nghiệp
ñieän phaân →
2H O 2H + O
V ĐIỀU CHẾ
Từ KK: chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Từ nước: Điện phân nước
Cực (-) Cực (+)
Trang 16B – OZON
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC III OZON TRONG TỰ NHIÊN
IV ỨNG DỤNG
Trang 17B – OZON
O2 và O3 là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi
Trang 18 Ozon là chất khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng, hóa lỏng ở -1120C.
Tan trong nước nhiều hơn so với khí oxi
B – OZON
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Trang 193 2 2
2Ag + O → Ag O + O
Tính oxi hóa: O3 > O2
Tính oxi hóa mạnh
Oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim và nhiều hợp chất
vô cơ, hữu cơ
Oxi hóa được bạc ở nhiệt độ thường.
B – OZON
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Trang 21- Một lượng nhỏ ozon trong không khí sẽ làm cho không khí trong lành, lượng lớn sẽ có hại cho con người.
- Trong CN, dùng tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,…
- Trong y học, dùng chữa sâu răng
- Trong đời sống, dùng sát trùng nước sinh hoạt
B – OZON
IV ỨNG DỤNG
Trang 22CÁM ƠN CÁC EM
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT