Mục đích nghiên cứu của sáng kiến kinh nghiệm là nghiên cứu, tìm hiểu những vấn đề có tính lý luận; chủ trương, chính sách, đường lối của Đảng; những quy định của hệ thống văn bản pháp luật, pháp quy về giáo dục mầm non; thông qua việc nghiên cứu và khảo sát, áp dụng trong thực tế để đúc rút và tìm ra một số giải pháp hữu hiệu đẩy nhanh tiến độ xây dựng trường mầm non đạt chuẩn quốc gia tại các cơ sở trên địa bàn Quận Long Biên - Hà Nội.
Trang 1PH N I/ Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
1/Lý do ch n đ tài:ọ ề
Đ i m i giáo d c là m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm đổ ớ ụ ộ ữ ệ ụ ọ ược Đ ngả
và Nhà nước xác đ nh trong công cu c đ i m i đ t nị ộ ổ ớ ấ ước. Đ i m i giáo d c,ổ ớ ụ
trước h t c n đ i m i qu n lý ch t lế ầ ổ ớ ả ấ ượng giáo d c, y u t quy t đ nh là xâyụ ế ố ế ị
d ng, hoàn thi n các chu n m c giáo d c và đ a vào th c hi n th c t Đ iự ệ ẩ ự ụ ư ự ệ ự ế ạ
h i Đ ng toàn qu c l n th IX và X đã kh ng đ nh và nh n m nh s c nộ ả ố ầ ứ ẳ ị ấ ạ ự ầ thi t c a vi c nâng cao ch t lế ủ ệ ấ ượng giáo d c toàn di n, đ i m i n i dung,ụ ệ ổ ớ ộ
phương pháp d y và h c, hoàn thi n hê th ng trạ ọ ệ ố ường l p, qu n lý giáo d c,ớ ả ụ chu n hóa, hi n đ i hóa, xã h i hóa giáo d c, th c hi n công b ng trong giáoẩ ệ ạ ộ ụ ự ệ ằ
d c, xây d ng xã h i h c t p, xác đ nh rõ vai trò nòng c t c a đ i ngũ nhàụ ự ộ ọ ậ ị ố ủ ộ giáo, đ i ngũ cán b qu n lý trong vi c th c hi n các nhi m v giáo d c. Vănộ ộ ả ệ ự ệ ệ ụ ụ
ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c Đ ng c ng s n Vi t Nam l n th X đã chệ ạ ộ ạ ể ố ả ộ ả ệ ầ ứ ỉ
rõ: " Nâng cao ch t l ấ ượ ng giáo d c toàn di n; đ i m i c c u t ch c, c ụ ệ ổ ớ ơ ấ ổ ứ ơ
ch qu n lý, n i dung, ph ế ả ộ ươ ng pháp d y và h c; th c hi n chu n hóa, hi n ạ ọ ự ệ ẩ ệ
đ i hóa, xã h i hóa, ch n h ng n n giáo d c Vi t Nam" ạ ộ ấ ư ề ụ ệ Mu n th c hi nố ự ệ
được đi u đó, ngành giáo d c c n ph i xây d ng m t h th ng các nhàề ụ ầ ả ự ộ ệ ố
trường, t c p h c m m non, có đ y đ đi u ki n nh m đáp ng các yêu c uừ ấ ọ ầ ầ ủ ề ệ ằ ứ ầ nhi m v ệ ụ
Nh v y, vi c xây d ng trư ậ ệ ự ường chu n qu c gia là m t quá trình xu tẩ ố ộ ấ phát t th c t , hoàn thành m c tiêu nâng cao ch t lừ ự ế ụ ấ ượng giáo d c mà Đ ngụ ả
và nhà nước đã đ ra, nhi m v này đã đề ệ ụ ược B GD&ĐT, S GD&ĐT chộ ở ỉ
đ o th c hi n t t trong các năm h c qua. Xây d ng trạ ự ệ ố ọ ự ường đ t chu n qu cạ ẩ ố gia đã tr thành m c tiêu ph n đ u c a các nhà trở ụ ấ ấ ủ ường, luôn được các c pấ quan tâm phát tri n trên đ a bàn các Qu n, Huy n Long Biên là Qu n m iể ị ậ ệ ậ ớ thành l p t ngày 6 tháng 11 năm ậ ừ 2003 H n 10 năm xây d ng và phát tri n,ơ ự ể
qu n Long Biên đã có nh ng bậ ữ ước chuy n mình b t phá, luôn để ứ ược Trung
ng và nhân dân tin t ng trên các lĩnh v c: Qu n lý đô th , văn hóa xã h i,
an ninh chính tr , thị ương m i d ch v và đ c bi t là đ u t phát tri n ch tạ ị ụ ặ ệ ầ ư ể ấ
lượng giáo d c luôn đụ ược các c p lãnh đ o quan tâm, t vi c đ u t c sấ ạ ừ ệ ầ ư ơ ỏ
h t ng, trang thi t b đ n đ u t v con ngạ ầ ế ị ế ầ ư ề ười, chính sách u tiên cho giáoư
d c phát tri n. Chính vì v y, trong nh ng năm h c v a qua, Long Biên luôn làụ ể ậ ữ ọ ừ
lá c đ u c a Thành ph v công tác phát tri n giáo d c, đ c bi t là công tácớ ầ ủ ố ề ể ụ ặ ệ xây d ng trự ường đ t chu n qu c gia c a Qu n luôn hoàn thành xu t s c cácạ ẩ ố ủ ậ ấ ắ
ch tiêu, đỉ ược Thành ph bi u dố ể ương khen ng i.ợ
Trường m m non Tu i Hoa, là m t trong nh ng trầ ổ ộ ữ ường đượ ực s quan tâm đ u t c a UBND qu n Long Biên. Trầ ư ủ ậ ường xây d ng v i ki n trúc hi nự ớ ế ệ
đ i, đáp ng các yêu c u v c s h t ng cho công tác xây d ng trạ ứ ầ ề ơ ở ạ ầ ự ườ ng
m m non đ t chu n qu c gia trên đ a bàn phầ ạ ẩ ố ị ường Phúc L i. Dợ ướ ựi s phân
Trang 2công c a các c p lãnh đ o Qu n, v qu n lý nhà trủ ấ ạ ậ ề ả ường, cùng v i nhi m vớ ệ ụ chăm sóc giáo d c tr , công tác xây d ng trụ ẻ ự ường m m non đ t chu n qu cầ ạ ẩ ố gia là m t nhi m v tr ng tâm hàng đ u luôn độ ệ ụ ọ ầ ược Ban giám hi u quan tâmệ
th c hi n. Xây d ng trự ệ ự ường m m non Tu i Hoa đ t chu n qu c gia, khôngầ ổ ạ ẩ ố
ch là nhi m v c a c p trên giáo phó, mà đó chính là xây d ng uy tín cho nhàỉ ệ ụ ủ ấ ự
trường, t o s tin tạ ự ưởng đ i v i cha m h c sinh, các b c ph huynh khi đ aố ớ ẹ ọ ậ ụ ư con em đ n trể ường. Chính vì v y, trong công tác qu n lý, ch đ o nhà trậ ả ỉ ạ ường, tôi luôn bám sát Thông t 02/2014/TTBGDĐT, ngày 08/02/2014 c a Bư ủ ộ
trưởng B Giáo d c và Đào t o, ban hành Quy ch công nh n trộ ụ ạ ế ậ ường m mầ non đ t chu n qu c gia, đ xây d ng nhà trạ ẩ ố ể ự ường trong đi u ki n th c t c aề ệ ự ế ủ
đ a phị ương, đ n v nh ng đáp ng đơ ị ư ứ ược các các tiêu chu n trong Quy ch ẩ ế Sau h n 1 năm thành l p trơ ậ ường, ngày 16/08/2013 đ n ngày 4/9/2014 ế trườ ng
m m non Tu i hoa đã vinh d đầ ổ ự ược nh n Quy t đ nh và B ng công nh nậ ế ị ằ ậ
trường m m non đ t chu n qu c gia m c đ 1. Xu t phát t th c t và k tầ ạ ẩ ố ứ ộ ấ ừ ự ế ế
qu đ t đả ạ ược c a nhà trủ ường trong công tác xây d ng trự ường m m non đ tầ ạ chu n qu c gia, tôi đã đúc rút đẩ ố ược " M t s kimh nghi m ch đ o xây ộ ố ệ ỉ ạ
d ng tr ự ườ ng m m non đ t chu n qu c gia t i tr ầ ạ ẩ ố ạ ườ ng m m non Tu i hoa ầ ổ
Long Biên Hà N i" ộ
2/ M c đích nghiên c u:ụ ứ
Nghiên c u, tìm hi u nh ng v n đ có tính lý lu n; ch trứ ể ữ ấ ề ậ ủ ương, chính sách, đường l i c a Đ ng; nh ng quy đ nh c a h th ng văn b n pháp lu t,ố ủ ả ữ ị ủ ệ ố ả ậ pháp quy v giáo d c m m non; thông qua vi c nghiên c u và kh o sát, ápề ụ ầ ệ ứ ả
d ng trong th c t đ đúc rút và tìm ra m t s gi i pháp h u hi u đ y nhanhụ ự ế ể ộ ố ả ữ ệ ẩ
ti n đ xây d ng trế ộ ự ường m m non đ t chu n qu c gia t i các c s trên đ aầ ạ ẩ ố ạ ơ ở ị bàn Qu n Long Biên Hà N i.ậ ộ
Đ i tố ượng nghiên c u c a sáng ki n là ứ ủ ế " M t s kinh nghi m ch đ o ộ ố ệ ỉ ạ xây d ng tr ự ườ ng m m non đ t chu n qu c gia" t i tr ầ ạ ẩ ố ạ ườ ng m m non ầ
Tu i Hoa Long Biên Hà N i" ổ ộ
Đ i tố ượng kh o sát, th c nghi m là ả ự ệ "Công tác ch đ o t i tr ỉ ạ ạ ườ ng
m m non Tu i Hoa Long Biên Hà N i" ầ ổ ộ
Phương pháp nghiên c u: Nghiên c u tài li u, các văn b n c a Đ ng,ứ ứ ệ ả ủ ả nhà nước v công tác xây d ng trề ự ường m m non đ t chu n qu c gia; nghiênầ ạ ẩ ố
c u th c t bao g m ch đ o th c hi n th c t , thu th p thông tin, t ng h pứ ự ế ồ ỉ ạ ự ệ ự ế ậ ổ ợ
s li u, t ng k t kinh nghi m t i đ n v ố ệ ổ ế ệ ạ ơ ị
Ph m vi nghiên c u: Nghiên c u th c tr ng và m t s gi i pháp xâyạ ứ ứ ự ạ ộ ố ả
d ng trự ường m m non đ t chu n qu c gia theo Thông t 02/2014/TTầ ạ ẩ ố ưBGDĐT, ngày 08/02/2014 c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o, ban hànhộ ụ ạ Quy ch công nh n trế ậ ường m m non đ t chu n qu c giaầ ạ ẩ ố
Trang 3Th i gian nghiên c u: T tháng 8/2013 (thành l p trờ ứ ừ ậ ường) đ n thángế 3/2015.
PH N II/ GI I QUY T V N ĐẦ Ả Ế Ấ Ề
I Th c tr ng: ự ạ
1/ C s lý lu n: ơ ở ậ
Ngay t nh ng ngày đ u dành đừ ữ ầ ược ch quy n đ t nủ ề ấ ước, đ c l p dânộ ậ
t c Bác H đã ch rõ ộ ồ ỉ "d t nát là nguyên nhân c b n c a y u hèn và sai l m", ố ơ ả ủ ế ầ
" không m t qu c gia nào có th ti n hành xây d ng m t ch đ xã h i m i ộ ố ể ế ự ộ ế ộ ộ ớ
và b o v T qu c thành công trong đi u ki n văn hóa, dân trí, đ o đ c, tinh ả ệ ổ ố ề ệ ạ ứ
th n xã h i th p kém" ầ ộ ấ Trong t tư ưởng H Chí Minh, giáo d c s nghi pồ ụ ự ệ
“tr ng ng ồ ườ là m t chi n l i” ộ ế ược v a c b n, lâu dài, v a là qu c sách hàngừ ơ ả ừ ố
đ u c a Đ ng và Nhà nầ ủ ả ước ta
Trong h n 40 năm th ng nh t hoàn toàn đ t nơ ố ấ ấ ước, Đ ng ta cũng luônả xác đ nh ị "Giáo d c là qu c sách hàng đ u" ụ ố ầ trong công cu c xây d ng và b oộ ự ả
v t qu c. Ngh quy t Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th XI đã kh ng đ nhệ ổ ố ị ế ạ ộ ả ố ầ ứ ẳ ị
"Đ i m i căn b n, toàn di n n n giáo d c Vi t Nam theo h ổ ớ ả ệ ề ụ ệ ướ ng chu n hóa, ẩ
hi n đ i hóa, xã h i hóa, dân ch hóa và h i nh p qu c t , trong đó, đ i m i ệ ạ ộ ủ ộ ậ ố ế ổ ớ
c ch qu n lý giáo d c, phát tri n đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý giáo ơ ế ả ụ ể ộ ộ ả
d c là khâu then ch t" ụ ố và "Giáo d c và đào t o có s m nh nâng cao dân trí, ụ ạ ứ ệ phát tri n ngu n nhân l c, b i d ể ồ ự ồ ưỡ ng nhân tài, góp ph n quan tr ng xây ầ ọ
d ng đ t n ự ấ ướ c, xây d ng n n văn hóa và con ng ự ề ườ i Vi t Nam" ệ Chi n lế ượ cphát tri n kinh t xã h i 2011 2020 đã đ nh hể ế ộ ị ướng: "Phát tri n và nâng cao ể
ch t l ấ ượ ng ngu n nhân l c, nh t là nhân l c ch t l ồ ự ấ ự ấ ượ ng cao là m t đ t phá ộ ộ chi n l ế ượ Chi n l c" ế ược phát tri n giáo d c 2011 2020 nh m quán tri t vàể ụ ằ ệ
c th hóa các ch trụ ể ủ ương, đ nh hị ướng đ i m i giáo d c và đào t o, gópổ ớ ụ ạ
ph n th c hi n th ng l i Ngh quy t Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th XI vàầ ự ệ ắ ợ ị ế ạ ộ ả ố ầ ứ Chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i 2011 2020 c a đ t nể ế ộ ủ ấ ước
M c tiêu v phát tri n đ n năm 2020 trong Quy t đ nh s 711/QĐTTg,ụ ề ể ế ế ị ố ngày 13 tháng 06 năm 2012, c a Th tủ ủ ướng chính ph phê duy t chi n lủ ệ ế ượ cphát tri n giáo d c 2011 2020: ể ụ "Đ n năm 2020, n n giáo d c n ế ề ụ ướ c ta đ ượ c
đ i m i căn b n và toàn di n theo h ổ ớ ả ệ ướ ng chu n hóa, hi n đ i hóa, xã h i ẩ ệ ạ ộ hóa, dân ch hóa và h i nh p qu c t ; ch t l ủ ộ ậ ố ế ấ ượ ng giáo d c đ ụ ượ c nâng cao
m t cách toàn di n, g m: giáo d c đ o đ c, k năng s ng, năng l c sáng ộ ệ ồ ụ ạ ứ ỹ ố ự
t o, năng l c th c hành, năng l c ngo i ng và tin h c; đáp ng nhu c u ạ ự ự ự ạ ữ ọ ứ ầ
Trang 4nhân l c, nh t là nhân l c ch t l ự ấ ự ấ ượ ng cao ph c v s nghi p công nghi p ụ ụ ự ệ ệ hóa, hi n đ i hóa đ t n ệ ạ ấ ướ c và xây d ng n n kinh t tri th c; đ m b o công ự ề ế ứ ả ả
b ng xã h i trong giáo d c và c h i h c t p su t đ i cho m i ng ằ ộ ụ ơ ộ ọ ậ ố ờ ỗ ườ i dân,
t ng b ừ ướ c hình thành xã h i h c t p." ộ ọ ậ ; v i giáo d c m m non ớ ụ ầ "Hoàn thành
m c tiêu ph c p giáo d c m m non cho tr em 5 tu i vào năm 2015; đ n ụ ổ ậ ụ ầ ẻ ổ ế năm 2020, có ít nh t 30% tr em trong đ tu i nhà tr và 80% trong đ tu i ấ ẻ ộ ổ ẻ ộ ổ
m u giáo đ ẫ ượ c chăm sóc, giáo d c t i các c s giáo d c m m non; t l tr ụ ạ ơ ở ụ ầ ỷ ệ ẻ
em suy dinh d ưỡ ng trong các c s giáo d c m m non gi m xu ng d ơ ở ụ ầ ả ố ướ i 10%."; Th c hi n m c tiêu nêu trên trong Quy t đ nh s 711/QĐTTg, ngàyự ệ ụ ế ị ố
13 tháng 06 năm 2012, c a Th tủ ủ ướng chính ph phê duy t chi n lủ ệ ế ược phát tri n giáo d c 2011 2020 đã xác đ nh rõ 8 gi i pháp th c hi n đó là: ể ụ ị ả ự ệ 1/Đ i ổ
m i qu n lý giáo d c, ớ ả ụ 2/ P hát tri n đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo ể ộ ộ ả
d c, 3/ ụ Đ i m i n i dung, ph ổ ớ ộ ươ ng pháp d y h c, thi, ki m tra và đánh giá ạ ọ ể
ch t l ấ ượ ng giáo d c, 4/ ụ Tăng ngu n l c đ u t và đ i m i c ch tài chính ồ ự ầ ư ổ ớ ơ ế giáo d c, 5/ ụ Tăng c ườ ng g n đào t o v i s d ng, nghiên c u khoa h c và ắ ạ ớ ử ụ ứ ọ chuy n giao công ngh đáp ng nhu c u xã h i, 6/ ể ệ ứ ầ ộ Tăng c ườ ng h tr phát ỗ ợ tri n giáo d c đ i v i các vùng khó khăn, dân t c thi u s và đ i t ể ụ ố ớ ộ ể ố ố ượ ng chính sách xã h i, 7/ Phát tri n khoa h c giáo d c, 8/ M r ng và nâng cao hi u ộ ể ọ ụ ở ộ ệ
qu h p tác qu c t v giáo d c ả ợ ố ế ề ụ Đ th c hi n để ự ệ ược các gi i pháp trongả Quy t đ nh thì công tác xây d ng trế ị ự ường chu n qu c gia cho các c p h c,ẩ ố ấ ọ
b c h c là m t nhi m v tr ng tâm mà ngành giáo d c ph i h p v i các banậ ọ ộ ệ ụ ọ ụ ố ợ ớ ngành, các c p có liên quan đ hoàn thành t t trong chi n lấ ể ố ế ược phát tri n n nể ề giáo d c Vi t Nam giai đo n 2011 2020.ụ ệ ạ
Th c hi n ự ệ "Chi n l ế ượ c phát tri n giáo d c 20112020" ể ụ , v công tácề xây d ng trự ường m m non đ t chu n qu c giaầ ạ ẩ ố Thông t 02/2014/TTưBGDĐT, ngày 08/02/2014 c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o, ban hànhộ ụ ạ Quy ch công nh n trế ậ ường m m non đ t chu n qu c gia v i các quy đ nh,ầ ạ ẩ ố ớ ị tiêu chu n v công nh n trẩ ề ậ ường m m non đ t chu n qu c gia m c đ 1 vàầ ạ ẩ ố ứ ộ
m c đ 2.ứ ộ
2/ C s th c t :ơ ở ự ế
2.1/ Thu n l i:ậ ợ
2.1.1/ Đ i ngũ cán b , giáo viên, nhân viên:ộ ộ
Ban giám hi u: có 3đ/c, Hi u trệ ệ ưởng và 2 Phó hi u trệ ưởng là đ ng viên,ả
đ u có th i gian công tác trong ngành giáo d c m m non trên 12 năm; đ tề ờ ụ ầ ạ chu n v trình đ chuyên môn và CNTT. Đ/c Hi u trẩ ề ộ ệ ưởng được đào t o, cóạ
b ng Trung c p LLCT và Qu n lý giáo d c m m non. Các đ/c trong BGHằ ấ ả ụ ầ nhi u năm đ t danh hi u chi n s thi đua c p c s , giáo viên d y gi i cácề ạ ệ ế ỹ ấ ơ ở ạ ỏ
c p, trong đó có đ/c Hi u trấ ệ ưởng đ t danh hi u giáo viên d y gi i c p Thànhạ ệ ạ ỏ ấ
ph năm 2008.ố
Trang 5CBGVNV tu i đ i còn tr , tâm huy t g n bó v i ngh , yêu tr , có tinhổ ờ ẻ ế ắ ớ ề ẻ
th n trách nhi m cao trong công vi c, luôn kh c ph c m i khó khăn c a nhàầ ệ ệ ắ ụ ọ ủ
trường, cá nhân đ hoàn thành t t, hoàn thành xu t s c các nhi m v nh mể ố ấ ắ ệ ụ ằ nâng cao ch t lấ ượng chăm sóc giáo d c tr c a đ n v ụ ẻ ủ ơ ị
2.1.2/ C s v t ch t, trang thi t b :ơ ở ậ ấ ế ị
Trường m m non Tu i hoa thành l p ngày 16/08/2013, trầ ổ ậ ường đượ ctách ra t trừ ường m m non Phúc L i, xây d ng trên di n tích 6.993ầ ợ ự ệ m2 v iớ
ki n trúc 04 t ng khang trang, thoáng mát, khuôn viên đ p , thi t k 38ế ầ ẹ ế ế phòng, trong đó: Có 22 l p h c, 16 phòng ch c năng, khu hi u b , khu vuiớ ọ ứ ệ ộ
ch i thiên nhiên đơ ược trang b hi n đ i đ m b o yêu c u chăm sóc giáo d cị ệ ạ ả ả ầ ụ toàn di n cho tr l a tu i m m non theo hệ ẻ ở ứ ổ ầ ướng hi n đ i hóa.ệ ạ
Phòng Giáo d c và Đào t o đ u t đ y đ v trang thi t b cho công tácụ ạ ầ ư ầ ủ ề ế ị
t ch c các ho t đ ng c a nhà trổ ứ ạ ộ ủ ường nh : Bàn gh c a cô và tr , giá đư ế ủ ẻ ồ
ch i, máy xay th t, đ dùng b p, máy tính, máy in, máy chi u, tivi, đ u đĩa,ơ ị ồ ế ế ấ máy cattsest, các lo i đ ch i ngoài tr i, đ dùng các phòng ban ạ ồ ơ ờ ồ
2.1.3/ Th c hi n ch đ chính sách đ i v i CBGV, ph huynh h c sinh:ự ệ ế ộ ố ớ ụ ọ100% tr đ n trẻ ế ường được csgd theo chương trình giáo d c m m nonụ ầ
m i do B giáo d c ban hành và quy ch chăm sóc giáo d c tr m m non t 0ớ ộ ụ ế ụ ẻ ầ ừ
đ n 72 tháng. Tr trong di n chính sách đế ẻ ệ ược hưởng các ch đ mi n gi mế ộ ễ ả
h c phí, ti n h tr ăn tr a theo đúng quy đ nh; tr khuy t t t đọ ề ỗ ợ ư ị ẻ ế ậ ược chăm sóc giáo d c hòa nh p, 100% tr có h s theo dõi s ti n b phát tri n. 100% trụ ậ ẻ ồ ơ ự ế ộ ể ẻ
được đánh giá theo tiêu chí các l a tu i. 100% tr tham gia bán trú và h c 2ứ ổ ẻ ọ
hu i/ngày, kh u ph n ăn c a tr đổ ẩ ầ ủ ẻ ược tính theo ph n m m nuôi dầ ề ưỡng, đ mả
b o t l các ch t, calo, canxi, B1 theo th c đ n phù h p t ng mùa và thayả ỉ ệ ấ ự ơ ợ ừ
đ i th c đ n theo tu n, 2 th c đ n/tháng.ổ ự ơ ầ ự ơ
Nhà trường th c hi n thu chi theo đúng các văn b n c a pháp lu t vàự ệ ả ủ ậ theo dõi trên ph n m m k toán theo đúng quy đ nh c a b tài chính và cácầ ề ế ị ủ ộ văn b n hi n hành v thu chi trong các trả ệ ề ường công l p trên đ a bàn Thànhậ ị
ph Hà N i.ố ộ
Trang 6CBGNVN được đ m b o các quy n l i c a ngả ả ề ợ ủ ười lao đ ng, c a côngộ ủ
ch c, viên ch c theo quy đ nh c a nhà nứ ứ ị ủ ước v các ch đ ti n lề ế ộ ề ương, BHXH, Y t , BHTN và các ch đ khác đ i v i ngế ế ộ ố ớ ười lao đ ng.ộ
Nhà trường th c hi n t t các quy ch dân ch , công khai trong đ n vự ệ ố ế ủ ơ ị
t i CBGVNV và ph huynh h c sinh.ớ ụ ọ
2.1.4/ Công tác xã h i hóa: ộ
Nhà trường đã tích c c tham m u v i H i đ ng giáo d c và các c pự ư ớ ộ ồ ụ ấ chính quy n, c quan đoàn th c a qu n Long Biên, phề ơ ể ủ ậ ường Phúc L i, tuyênợ truy n t i cha m h c sinh v nhi m v tr ng tâm c a năm h c, v các ho tề ớ ẹ ọ ề ệ ụ ọ ủ ọ ề ạ
đ ng nh m nâng cao ch t lộ ằ ấ ượng CSGD tr đ v n đ ng s ng h h trẻ ể ậ ộ ự ủ ộ ỗ ợ cho trường trong các năm h c v a qua. Vì v y, lãnh đ o Phọ ừ ậ ạ ường và các đoàn
th trong phể ường r t quan tâm t i phong trào c a nhà trấ ớ ủ ường, các ngày H i,ộ ngày l đễ ược quan tâm, đ ng viên k p th i c v v t ch t và tinh th n. UBNDộ ị ờ ả ề ậ ấ ầ
phường đã t ng các cô và cháu nhân d p các ngày l , T t, H i thi tr giá trênặ ị ễ ế ộ ị 12.000.000đ đ ng; 10 máy đi u hoa LG m t chi u; Cha m h c sinh và cácồ ề ộ ề ẹ ọ doanh nghi p đóng trên đ a bàn Phệ ị ường, ng h kinh phí và hi n v t trang bủ ộ ệ ậ ị
đ dùng bán trú cho tr t ng giá tr ồ ẻ ổ ị ước tính trên 185.000.000đ
2.2/ Khó khăn:
2.2.1/ Đ i ngũ cán b , giáo viên, nhân viên:ộ ộ
BGH là các đ/c m i đớ ược b nhi m l n đ u vào ch c v nên kinhổ ệ ầ ầ ứ ụ nghi m qu n lý còn h n ch 2 đ/c Phó hi u trệ ả ạ ế ệ ưởng ch a đư ược đào t o vạ ề trình đ Qu n lý giáo d c và Lí lu n chính tr ộ ả ụ ậ ị
S GVNV tr m i ra trố ẻ ớ ường, v a đ công ch c chi m đa s 22/28 đ/cừ ỗ ứ ế ố chi m t l 78% trên t ng s toàn trế ỉ ệ ổ ố ường, kinh nghi m gi ng d y, kĩ năng sệ ả ạ ư
ph m, giao ti p v i cha m h c sinh, trình đ ng dung CNTT vào t các cácạ ế ớ ẹ ọ ộ ứ ổ
Trang 7thìa, th m, giát giả ường, chăn, chi u g i, rèm ), s h c sinh năm h c 2013 ế ố ố ọ ọ
2014 là 195 tr ; đ n tháng 3/2015 s h c sinh toàn trẻ ế ố ọ ường là 305 tr / 8 l p.ẻ ớ Ngu n kinh phí đ u t cho các trang thi t b nêu trên đồ ầ ư ế ị ược xây d ng t ngu nự ừ ồ thu h , cho h là h c ph m 150.000đ/tr , trang thi t b ban đ u 150.00/tr vàộ ộ ọ ẩ ẻ ế ị ầ ẻ ngu n ngân sách. Nh ng do s h c sinh v ng, nên ngu n ngân sách c p khôngồ ư ố ọ ắ ồ ấ trên t ng s h c sinh mà trên th c t CBGVNV đang đi làm hổ ố ọ ự ế ưởng lương, nên kinh phí t ngu n ngân sách ch đ chi tr lừ ồ ỉ ủ ả ương và m t s ho t đ ng t iộ ố ạ ộ ố thi u nh : Đi n, nể ư ệ ước, internet, các ch đ công tác phí; 60% nguôn thu t iế ộ ạ
đ n v h c phí 40.000đ, chi tr cho m t s ho t đ ng chuyên môn c a nhàơ ị ọ ả ộ ố ạ ộ ủ
trường, phí khám s c kh e cho CBGVNG, b o h lao đ ng. Vì vây ngu nứ ỏ ả ộ ộ ồ kinh phí đ u t cho m a s m các trang thi t b d y h c, chăm sóc bán trú choầ ư ư ắ ế ị ạ ọ
tr ch đẻ ỉ ược xây d ng t ngu n thu h chi h , r t eo h p.( Ví d : t ng sự ừ ồ ộ ộ ấ ẹ ụ ổ ố
h c sinh toàn trọ ường là 195 tr x 150.000đ ti n trang thi t b ban đ u, dùng đẻ ề ế ị ầ ể mua s m đ dùng chăm sóc bán trú = 29.250.000đ; Chi phí mua 01 cái ch nắ ồ ạ
b ng ixnoc c t bát, thìa, xoong n i cho h c sinh là trên 18.000.000đ; th m x pằ ấ ồ ọ ả ố cho các l p là trên 5.000.000đ/l p; rèm c a cho các l p và các phòng ch cớ ớ ử ớ ứ năng là trên 4.000.000/ phòng; ngoài ra còn r t nhi u các trang thi t b khác)ấ ề ế ị
2.2.3/ Công tác xã h i hóa giáo d cộ ụ
Trong h n g n 2 năm h c v a qua, nhà trơ ầ ọ ừ ường đã tích c c tham m uự ư
v i các c p lãnh đ o, làm t t công tác tuy n truy n t i cha m h c sinh, nhânớ ấ ạ ố ề ề ớ ẹ ọ dân trên đ a bàn Phị ường, cũng đượ ực s quan tâm h tr kinh phí, hi n v t choỗ ợ ệ ậ
đ u t trang thi t b CSGD tr t i trầ ư ế ị ẻ ạ ường c a ph huynh, doanh nghi p,ủ ụ ệ UBND phường; Tuy nhiên, đ i đa s cha m ph huynh h c sinh làm nghạ ố ẹ ụ ọ ề nông nghi p, buôn bán nh l , nhi u ph huynh thu c nhóm dân c t m trúệ ỏ ẻ ề ụ ộ ư ạ
t t nh l lên thuê nhà, l p nghi p, nên s quan tâm ph i h p v i nhà trừ ỉ ẻ ậ ệ ự ố ợ ớ ườ ngtrong công tác nâng cao ch t lấ ượng chăm sóc giáo d c tr còn h n ch ; ụ ẻ ạ ế
Bên c nh đó, các quy đ nh v công tác xã h i hóa trong Quy t đ nhạ ị ề ộ ế ị số 51/2013/QĐUBND, ngày 22 tháng 11 năm 2013 c a y ban Nhân Dân Thànhủ Ủ
ph Hà N i ban hành quy đ nh v thu, s d ng các kho n thu khác trong cácố ộ ị ề ử ụ ả
c s giáo d c ph thông công l p c a Thành ph Hà N i (Tr các c s giáoơ ở ụ ổ ậ ủ ố ộ ừ ơ ở
d c công l p ch t lụ ậ ấ ượng cao), quy đ nh rõ v tri n khai công tác xã h i hóaị ề ể ộ trong các đ n v công l p ph i th c hi n theo ơ ị ậ ả ự ệ Đi u 11. Thu chi kho n đóng ề ả góp t nguy n đ s a ch a nh ho c mua s m trang thi t b c a nhà ự ệ ể ử ữ ỏ ặ ắ ế ị ủ
tr ườ ng
1. Nguyên t c thu:ắ
Trong trường h p ngân sách nhà nợ ước và kho n thu h c phí ch a đápả ọ ư
ng đ c h t các nhu c u s a ch a nh , mua s m trang thi t b , các tr ng
được huy đ ng đóng góp t nguy n c a t ch c, cá nhân và ph huynh h cộ ự ệ ủ ổ ứ ụ ọ sinh theo nguyên t c không ép bu c hay bình quân hóa m c đóng góp đ i v iắ ộ ứ ố ớ
Trang 8ph huynh h c sinh. Bên đóng góp không đụ ọ ược g n b t k đi u ki n ràngắ ấ ỳ ề ệ
bu c nào v đ c quy n, đ c l i trong vi c th hộ ề ặ ề ặ ợ ệ ụ ưởng d ch v giáo d c ho cị ụ ụ ặ quy n khai thác l i ích kinh t phát sinh t tài s n, kinh phí đã đóng góp choề ợ ế ừ ả nhà trường
2. Quy trình qu n lý và s d ng các kho n đóng góp:ả ử ụ ả
+ Bước 1: Th ng nh t ch trố ấ ủ ương và k ho ch tri n khai trong Banế ạ ể Giám hi u, H i đ ng nhà trệ ộ ồ ường và Ban đ i di n cha m h c sinhạ ệ ẹ ọ
+ Bước 2: L p Kậ ế ho ch công vi c và d trù kinh phí chi ti t (bao g m ạ ệ ự ế ồ
d ki n ngu n huy đ ng, các n i dung chi và d ki n m c chi c thự ế ồ ộ ộ ự ế ứ ụ ể) để
th c hi n. Trong đó, k ho ch công vi c ph i nêu rõ m c đích, đ i tự ệ ế ạ ệ ả ụ ố ượ ng
hưởng l i, hình th c huy đ ng các ngu n đóng góp, cách th c t ch c th cợ ứ ộ ồ ứ ổ ứ ự
hi n, ch t lệ ấ ượng s n ph m, công trình, Niêm y t công khai ít nh t m t tu nả ẩ ế ấ ộ ầ
đ ti p thu các ý ki n đóng góp, hoàn ch nh k ho ch công vi c và d trù kinhể ế ế ỉ ế ạ ệ ự phí
+ Bước 3: Báo cáo c quan c p trên qu n lý tr c ti p ( y ban nhân dânơ ấ ả ự ế Ủ
qu n, huy n, th xã ho c S Giáo d c và Đào t o theo phân c p qu n lý) đậ ệ ị ặ ở ụ ạ ấ ả ể xin ch trủ ương th ng nh t b ng văn b n và ch đố ấ ằ ả ỉ ược ti n hành v n đ ng,ế ậ ộ
th c hi n sau khi có s đ ng ý c a c quan c p trên qu n lý tr c ti p.ự ệ ự ồ ủ ơ ấ ả ự ế
+ Bước 4: Sau khi hoàn thành công vi c, các trệ ường ph i niêm y t côngả ế khai và báo cáo quy t toán s kinh phí đã huy đ ng và k t qu th c hi n v iế ố ộ ế ả ự ệ ớ các t ch c, cá nhân đã đóng góp kinh phí. Kho n thu này ph i đ a vào sổ ứ ả ả ư ổ sách k toán và h ch toán, thanh quy t toán theo quy đ nh. Các tài s n đế ạ ế ị ả ượ cmua s m, s a ch a ph i h ch toán tăng tài s n và s d ng trong nhà trắ ử ữ ả ạ ả ử ụ ườ ng(th c hi n h ch toán và kh u hao tài s n theo đúng quy đ nh hi n hành).ự ệ ạ ấ ả ị ệ
Trong 4 bước th c hi n, bự ệ ước 3 ch phê duy t c a c p qu n lý cũng làờ ệ ủ ấ ả
m t bộ ước khó khăn cho nhà trường, vì th i gian ch đờ ờ ược phê duy t nhệ ả
hưởng đ n k ho ch th c hi n th c t c a đ n v Ho c trong quá trình th cế ế ạ ự ệ ự ế ủ ơ ị ặ ự
hi n các bệ ước, có dù ch 01 ý ki n không nh t trí c a ph huynh thì toàn bỉ ế ấ ủ ụ ộ
k ho ch ph i d ng l i. ế ạ ả ừ ạ
II/ M t s bi n pháp xây d ng trộ ố ệ ự ường m m non đ t chu n qu c gia t iầ ạ ẩ ố ạ
trường m m non Tu i Hoa theo Thông t 02/2014/TTBGDĐT: ầ ổ ư
1/Công tác qu n lý:ả
Ngay t ngày đừ ược giao nhi m v v qu n lý nhà trệ ụ ề ả ường, trong đi uề
ki n trệ ường m i đớ ược thành l p, v i đ i ngũ CBGVNV có 16 đ/c, trong đóậ ớ ộ BGH có 2 đ/c, giáo viên có 8 đ/c, nhân viên nuôi dưỡng 3 đ/c, b o v 3 đ/c,ả ệ
ch a có nhân viên văn phòng, k toán, y t , v i vai trò là Phó hi u trư ế ế ớ ệ ưở ng
ph trách, tôi đã quan tâm t i vi c t ch c phân công c c u CBGVNV theoụ ớ ệ ổ ứ ơ ấ các quy đ nh trong Đi u l trị ề ệ ường m m non. M t m t tham m u v i các c pầ ộ ặ ư ớ ấ
Trang 9lãnh đ o đi u đ ng b sung ngay các đ/c nhân viên: Văn th , k toán, y t ;ạ ề ộ ổ ư ế ế
m t m t tôi phân công và ra các quy t đ nh thành l p t văn phòng, t chuyênộ ặ ế ị ậ ổ ổ môn, phân công nhi m v c th cho t ng đ/c CBGVNV trong nhà trệ ụ ụ ể ừ ườ ngtheo đúng chuyên môn, ch c năng nhi m v đứ ệ ụ ược ph trách.ụ
Thành l p các H i đ ng: Xin quy t đ nh c a PGD thành l p H i đ ngậ ộ ồ ế ị ủ ậ ộ ồ
trường, ra quy t đ nh thành l p H i đ ng thi đua khen thế ị ậ ộ ồ ưởng, H i đ ngộ ồ
ch m giáo viên nhâ viên gi i, H i đ ng tuy n sinh, H i đ ng nângấ ỏ ộ ồ ể ộ ồ
lương….Đ ng th i, xin ý ki n ch đ o c a các c p có th m quy n ki n toànồ ờ ế ỉ ạ ủ ấ ẩ ề ệ các đoàn th trong nhà trể ường: Chi b , Công đoàn, Đoàn thanh niên, Chi h iộ ộ
ph n , H i ch th p đ ….ụ ữ ộ ữ ậ ỏ
Ch đ o xây d ng các k ho ch ho t đ ng c a nhà trỉ ạ ự ế ạ ạ ộ ủ ường: K ho chế ạ
ho t đ ng chuyên môn, k ho ch “Phòng ch ng tai n n thạ ộ ế ạ ố ạ ương tích, “Kế
ho ch xây d ng trạ ự ường h c than thi n h c sinh tích c c”, “K ho ch tuy nọ ệ ọ ự ế ạ ể sinh”, “K ho ch t ki m tra n i b trế ạ ự ể ộ ộ ường h c”, “K ho ch t ch c cácọ ế ạ ổ ứ
ho t đ ng phong trào, ngày h i ngày l ”, “K ho ch an ninh trạ ộ ộ ễ ế ạ ườ ng
h c”… theo đúng họ ướng d n, quy đ nh c a c p trên. Và th c hi n, xây d ngẫ ị ủ ấ ự ệ ự
n n p, tác phong làm vi c c a CBGVNV trong đ n v trên tinh th n “ Đoànề ế ệ ủ ơ ị ầ
k t, thân thi n, tích c c, khoa h c, hi u qu ”.ế ệ ự ọ ệ ả
Th c hi n xây d ng các quy ch làm vi c trong nhà trự ệ ự ế ệ ường, nêu cao Quy ch dân ch , nghiêm túc tri n khai n i dung ba công khai, Quy ch làmế ủ ể ộ ế
vi c và Quy ch thi đua khen thệ ế ưởng trong nhà trường. Đ c bi t, tôi luônặ ệ quan tâm t i vi c th c hi n đúng, đ y đ các ch đ chính sách đ i v iớ ệ ự ệ ầ ủ ế ộ ố ớ CBGVNV, ph huynh h c sinh; đ th c hi n t t các ch đ chính sách trongụ ọ ể ự ệ ố ế ộ
đ n v , tôi ch đ ng nghiên c u các văn b n hơ ị ủ ộ ứ ả ướng d n, xin ý ki n ch đ oẫ ế ỉ ạ
tr c ti p c a các c p lãnh đ o và l ng nghe ý ki n tham m u c a đ/c k toán,ự ế ủ ấ ạ ắ ế ư ủ ế các đ/c CBGVNV trước khi tri n khai t i đ n v Cùng v i đó là công tác l uể ạ ơ ị ớ ư
tr h s th c hi n đúng, s p x p ngăn n p, khoa h c ngay t nh ng ngàyữ ồ ơ ự ệ ắ ế ắ ọ ừ ữ
trường m i đi vào ho t đ ng cũng tr thành n n p thớ ạ ộ ở ề ế ường xuyên
Trường m m non Tu i Hoa đầ ổ ược xây d ng v i ki n trú hi n đ i,ự ớ ế ệ ạ khang trang, đ m b o đ các đi u ki n chăm sóc giáo d c tr theo hả ả ủ ề ế ụ ẻ ướ ng
trường chu n qu c gia, là ni m vui m ng ph n kh i c a CBGVNV và nhânẩ ố ề ừ ấ ở ủ dân phường Phúc L i, nh ng cũng là tr ng trách n ng n đ i v i ngợ ữ ọ ặ ế ố ớ ười cán
b qu n lý trong vi c s d ng, phát huy hi u qu s d ng cũng nh b oộ ả ệ ử ụ ệ ả ử ụ ư ả
qu n c s v t ch t nh th nào. Đ xây d ng môi trả ơ ở ậ ấ ư ế ể ự ường c nh quan sả ư
ph m luôn sáng – xanh – s ch – đ p, vi c đ u tiên, tôi quan tâm là xây d ngạ ạ ẹ ệ ầ ự Quy ch s d ng tài s n công trong nhà trế ử ụ ả ường và quán tri n tri n khai th cệ ể ự
hi n t i t ng đ/c trong nhà trệ ớ ừ ường; phân công trách nhi m c th cho t ngệ ụ ể ừ đ/c, bàn giao tài s n đ ng th i phân c p ch u trách nhi n t các đ/c qu n lý t iả ồ ờ ấ ị ệ ừ ả ớ
t ng đ/c nhân viên trong s d ng tài s n, đ dùng trang thi t b , nêu cao tinhừ ử ụ ả ồ ế ị
Trang 10th n “Ti t ki m, s d ng đúng m c đích, hi u qu trong công tác CSGD tr ”;ầ ế ệ ử ụ ụ ệ ả ẻ
đ ng th i, trong Quy ch thi đua khen thồ ờ ế ưởng cũng nêu rõ trách nhi m c aệ ủ
t ng cá nhân, b ph n trong công tác s d ng, b o qu n tài s n c a đ n v ừ ộ ậ ử ụ ả ả ả ủ ơ ị
M t trong công tác nâng cao hi u qu b o qu n c s v t ch t là vi c giộ ệ ả ả ả ơ ở ậ ấ ệ ữ ghìn v sinh trong nhà trệ ường, t l p h c, các phòng ban đ n v sinh c nhừ ớ ọ ế ệ ả quan chung. Tôi giao cho đ/c Phó hi u trệ ưởng xây d ng l ch v sinh cho cácự ị ệ
l p, các b ph n và thớ ộ ầ ường xuyên ki m tra đôn đ c. V i di n tích toànể ố ớ ệ
trường là 6993 m2, di n tích các l p phòng ban là 1.740.000ệ ớ m2, còn l i là di nạ ệ tích sân vườn, vi c gi gìn v sinh các s nh, hành lang, các phòng ch a sệ ữ ệ ả ư ử
d ng h t, sân vụ ế ườn, chăm sóc cây trong vườn trường là m t bài toán khó đ iộ ố
người qu n lý trong vi c phân công nhi m v sao cho công vi c có hi u qu ,ả ệ ệ ụ ệ ệ ả
đ c bi t là vi c chăm sóc cây c nh, c t t a cây. Th i gian đ u, tôi giao cho tặ ệ ệ ả ắ ỉ ờ ầ ổ
b o v công vi c v sinh sân vả ệ ệ ệ ườn, chăm sóc cây; t b p v sinh các s nh,ổ ế ệ ả hành lang các t ng ch a s d ng, giáo viên ph trách các s nh hành làngầ ư ử ụ ụ ả
trước c a l p; sau m t th i gian, tôi nh n th y, vi c kiêm nhi m công tác vử ớ ộ ờ ậ ấ ệ ệ ệ sinh các khu v c nêu trên không hi u qu do các đ/c GNNV có r t nhi uở ự ệ ả ấ ề công vi c đệ ược phân công ph trách chính, nh t là trong th i gian trụ ấ ờ ường m i,ớ
l p m i, chu n b cho công tác xây d ng trớ ờ ẩ ị ự ường chu n r t nhi u công vi c;ẩ ấ ề ệ
vườn cây không được quy ho ch, c t t a, chăm bón b i bàn tay c a ngạ ắ ỉ ở ủ ười co chuyên môn nên khô héo, m c không thành hang l i, c d i….ọ ố ỏ ạ Thuê lao công
v sinh và chăm sóc vệ ườn cây tr thành m t nhi m v c p bách trong khiở ộ ệ ụ ấ ngu n thu t i đ n v cũng nh ngu n ngân sách vô cùng h n h p. Tôi trao đ iồ ạ ơ ị ư ồ ạ ẹ ổ
v i các đ/c trong đ n v nhu c u tuy n lao công là ngớ ơ ị ầ ể ườ ịi đ a phương, ho cặ các đ/c đã ngh h u t ng công tác t i trỉ ư ừ ạ ường khi ch a tách nh ng v n có mongư ư ẫ
mu n đố ược g n bó v i ch em khi còn s c kh e, nhà trắ ớ ị ứ ỏ ường đã tuy n để ược 3 đ/c lao công: 1 đ/c là giáo viên nay đã ngh h u, v sinh các t ng t t ng 1 đ nỉ ư ệ ầ ừ ầ ế
t ng 4, tr ng rau xanh m c lầ ồ ứ ương 2.000.000đ/tháng; 1 đ/c là người dân nhà
c nh g n trạ ầ ường, v sinh sân trệ ường m c lứ ương 500.000đ/tháng; 1 đ/c chăm sóc vườn cây c a trủ ường là ph huynh có con g i t i trụ ử ạ ường là công nân công
ty cây xanh, m c lứ ương là 1.000.000đ/tháng. Nhà trường giao công vi c, ki mệ ể tra k t qu , còn th i gian làm vi c do các đ/c lao công t s p x p trong ngày.ế ả ờ ệ ự ắ ế Kinh phí chi tr t ngu n ngân sách, m c chi các ho t đ ng thả ừ ồ ụ ạ ộ ường xuyên.
Trang 11H i thi đ dùng t làm c a giáo viênộ ồ ự ủ
Công tác phong trào thi đua trong đ n v và chăm lo đ i s ng choơ ị ờ ố CBGVNV là m t n i dung độ ộ ược nhà trường và Công đoàn ph i h p th c hi nố ợ ự ệ thong qua tri n khai Quy ch ph i h p gi a Công đoàn và nhà trể ế ố ợ ữ ường. CBGNVN tích c c tham gia các phong trào do Trự ường, Ngành phát đ ng vàộ
đ c các c p đánh gá cao; đ i s ng c a CBGVNV cũng r t đự ấ ờ ố ủ ấ ược quan tâm để
t o tinh th n ph n kh i cho CBVGNV yên tâm công tác, g n bó v i nhàạ ầ ấ ở ắ ớ
trường nh : Chăm lo trong các ngày l t t, hi u, h , m đau c a công đoànư ễ ế ế ỉ ố ủ viên; đáp ng các nhu c u c a cha m h c sinh v công tác bán trú, h c ngo iứ ầ ủ ẹ ọ ề ọ ạ
kh a đ nâng m c thu nh p cho CBGVNV, t ch c các ho t đ ng tham quanỏ ể ứ ậ ổ ứ ạ ộ
du l ch vào các d p ngh hè….ị ị ỉ
2/ Công tác xây d ng đ i ngũ:ự ộ
Theo đ án tách trề ường m m non Phúc L i, s h c sinh chuy n giao tầ ợ ố ọ ể ừ
trường m m non Phúc L i cho trầ ợ ường m m non Tu i Hoa trong nh ng ngàyầ ổ ữ
m i thành l p trớ ậ ường là 113 h c sinh v i 16 CBGVNV trong đó có 8 giáoọ ớ viên, 5/ 8 giáo viên h p đ ng có ch tiêu. V i k t qu đi u tra tr trên đ a bànợ ồ ỉ ớ ế ả ề ẻ ị
Phường Phúc L i và th c t c a đ n v , tôi đã k p th i tham m u v i c p trênợ ự ế ủ ơ ị ị ờ ư ớ ấ
v ch tiêu viên ch c cho giáo viên, năm 2013 là 9 giáo viên, năm 2014 là 8ề ỉ ứ giáo viên. Đ n h t năm h c 2013 – 2014, t ng s giáo viên/ h c sinh là 18ế ế ọ ổ ố ọ giáo viên/ 275 tr / 8 l p, trung bình 15 tr /giáo viên, 34 tr /l p. S giáo viênẻ ớ ẻ ẻ ớ ố trên chu n còn th p, Nhà trẩ ấ ường giao nhi m v và t o đi u ki n cho giáoệ ụ ạ ề ệ viên m i đ viên ch c đi h c các l p Đ i h c m m non đ đáp ng yêu c uớ ỗ ứ ọ ớ ạ ọ ầ ể ứ ầ
t nay đ n năm 2020, giáo viên đ t chu n ph i có trình đ Cao đ ng.ừ ế ạ ẩ ả ộ ẳ
Công tác b i dồ ưỡng chuyên môn cho đ i ngũ luôn là n i dung trong tâmộ ộ trong chi n lế ược ph t tri n nhà trấ ể ường, t o uy tín, tin tạ ưởng cho cha m khiẹ
đ a tr đ n trư ẻ ế ường. B ng nhi u bi n pháp nh , thông qua kh o sát đánh giáằ ề ệ ư ả GVNV trong các ho t đ ng, qua các kì thi, thanh tra nghi p v giáo viên, BGHạ ộ ệ ụ
k p th i n m b t đi m m nh, đi m y u v chuyên môn c a giáo viên, trên cị ờ ắ ắ ể ạ ể ế ề ủ ơ
s đó, xây d ng k ho ch b i dở ự ế ạ ồ ưỡng chuyên môn sát v i đi u ki n th c tớ ề ệ ự ế
Trang 12c a đ n v ; ngoài vi c phân công GVNV tham gia đ y đ các l p b i dủ ơ ị ệ ầ ủ ớ ồ ưỡ ngchuyên môn, ki n t p do PGD t ch c, nhà trế ậ ổ ứ ường cũng t ch c các l p b iổ ứ ớ ồ
dưỡng chuyên môn: Phương pháp t ch c các ho t đ ng cho tr t i trổ ứ ạ ộ ẻ ạ ườ ng
m m non; t ch c m i năm h c ít nh t 10 chuy n đ cho giáo viên ki n t pầ ổ ứ ỗ ọ ấ ề ề ế ậ rút kinh nghi m; l p b i dệ ớ ỗ ưỡng CNTT; và tuyên truy n, giao nhi m v ,ề ệ ụ khuy n khích GVNV t h c t p b i dế ự ọ ậ ồ ưỡng chuyên môn, nhân r ng các đi nộ ể hình “D y gi i” trong nhà trạ ỏ ường. K t qu , 100% GVNV đ t GVNV gi i c pế ả ạ ỏ ấ
trường; năm h c 2013 có 2 lọ ượt giáo viên gi i c p Qu n, năm h c 2014 –ỏ ấ ậ ọ
2015 có 2 lượt giáo viên gi i c p Qu n, trong đó có 3 lỏ ấ ậ ượt giáo viên đ t gi iạ ả
ba c p Qu n. S lấ ậ ố ượng CBGVNV đ t danh hi u chi n s thi đua trong 2 nămạ ệ ế ỹ
Đ thu hút h c sinh tham gia ăn bán trú đ t t l 100%, tôi đ c bi t quan tâmể ọ ạ ỉ ệ ặ ệ