Bộ tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý chất lượng do Tổ chức Tiêu chuẩn hoá quốc tế ban hành CHẤT LƯỢNG Mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có đáp ứng các yêu cầu QUẢN LÝ Các hoạt động có
Trang 1NHẬN THỨC ISO 9001: 2000
CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC TINH VÂN
Trang 2CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tài liệu tham khảo (gửi kèm theo):
1 Danh bạ Website ISO tham khảo
2 Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 (song ngữ)
1 Hệ thống quản lý chất lượng
2 Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001: 2000
3 HỆ THỐNG TÀI LIỆU ISO 9000 TẠI TINH VÂN
4 CÁCH THỨC ÁP DỤNG QUY TRÌNH
Trang 31.1 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
(QMS - Quality Management System)
1.2 HỆ THỐNG TÀI LIỆU ISO 9000 TINH
VÂN
(Tinh Van ISO 9000 Document System)
Trang 41.1 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (1)
Không có chuẩn mực
Thay đổi theo thời gian
Không đồng nghĩa với
“sự hoàn hảo”
Chất lượng
Trang 51.1 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (1)
CÂU HỎI 1 : Quản lý chất lượng có từ khi
Trang 6Bộ tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý chất lượng do Tổ chức
Tiêu chuẩn hoá quốc tế ban hành
CHẤT LƯỢNG Mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có đáp ứng các yêu cầu
QUẢN LÝ Các hoạt động có phối hợp để định hướng và kiểm soát một tổ chức
Trang 7Bộ tiêu chuẩn iso 9000-2000
Bộ tiêu chuẩn iso 9000-1994
ISO 9001:1994
Mô hình đảm bảo chất l ợng trong thiết kế/
triển khai, sản xuất, lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật
•ISO 9002:1994
Mô hình đảm bảo chất l ợng trong
sản xuất, lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật
•ISO 9003:1994
Mô hình đảm bảo chất l ợng trong
kiểm tra, thử nghiệm sau cùng
Trang 8®iÒu kho¶n tiªu chuÈn iso 9001:2000
7.4 Mua hµng 7.5 S¶n xuÊt vµ cung cÊp dÞch vô 7.6 KiÓm so¸t ph ¬ng tiÖn theo dâi ®o l êng
§iÒu kho¶n th«ng lÖ
§iÒu kho¶n chÝnh yÕu
1.1 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (4)
Trang 94.1 Yêu cầu chung
Phải xây dựng, lập thành văn bản, thực hiện, duy trì
hệ thống QLCL và thường xuyên nâng cao hiệu lực
của HT.
- Xác định trình tự và tương tác của các quá trình
- Đo lường, theo dõi và phân tích các quá trình
định và cải tiến
1.1 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Các quá trình do bên ngoài
Trang 104.2.1 Khái quát
Chính sách, mục tiêu Sổ tay chất lượng Các thủ
tục bắt buộc Các tài liệu khác Hồ sơ
Trang 11Các loại hồ sơ bắt buộc trong HT QLCL
1 HS họp xem xét của lãnh đạo (5.6.1)
2 HS đào tạo kỹ thuật (6.2.2e)
Trang 124.2.3 Kiểm soát tài liệu
Xây dựng thủ tục Phê duyệt trước khi ban hành
Xem xét cập nhật, phê duyệt lại Nhận biết
tình trạng sửa đổi Sẵn có tại nơi cần thiết
Huỷ bỏ tài liệu lỗi thời (Lưu giữ phải có dấu hiệu
nhận biết)
1.1 HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Kiểm soát tài liệu bên
Trang 134.2.4 Kiểm soát hồ sơ
Trang 145.1 Cam kết của lãnh đạo
Truyền đạt cho tổ chức về tầm quan trọng của
việc đáp ứng khách hàng cũng như các yêu cầu
của pháp luật và chế định,
thiết lập chính sách chất lượng,
đảm bảo việc thiết lập các mục tiêu chất lượng,
tiến hành việc xem xét của lãnh đạo, và
đảm bảo sẵn có các nguồn lực
Trang 15cải tiến thường xuyên
mục tiêu chất lượng,
Trang 165.4.1 Mục tiêu chất lượng
Thiết lập tại mọi cấp và từng bộ phận chức năng
thích hợp trong tổ chức Mục tiêu chất lượng phải
đo được và nhất quán với chính sách chất lượng
5.4.2 Hoạch định hệ thống quản lý chất lượng
đáp ứng các yêu cầu nêu trong 4.1 cũng như
các mục tiêu chất lượng
Đảm bảo tính nhất quán của hệ thống
Trang 175.5.1 Trách nhiệm và quyền hạn
5.5.2 Đại diện của lãnh đạo
đảm bảo các quá trình cần thiết của hệ thống
được thiết lập, thực hiện và duy trì,
báo cáo hoạt động của hệ thống
thúc đẩy việc nhận thức được các yêu cầu của
khách hàng
5.5.3 Trao đổi thông tin
Đảm bảo quá trình trao đổi thông tin
Trang 185.6 Xem xét của lãnh đạo
Hệ thống chất lượng phải được xem xét vào khoảng thời gian xác định
để đảm bảo luôn thích hợp thoả
đáng và hiệu quả
Hồ sơ được lưu giữ
Trang 196.1 Cung cấp nguồn lực
Xác định yêu cầu về nguồn lực
Cung cấp đủ nguồn lực cần thiết
• Thực hiện, duy trì và thường xuyênnâng cao hiệu lực của hệ thống QLCL
• Tăng sự thoả mãn của KH
Trang 206.2 Nguồn nhân lực
6.2.1 Khái quát
Những người thực hiện các công việc ảnh hưởng
đến chất lượng sản phẩm phải có năng lực trên
cơ sở được giáo dục, đào tạo, có kỹ năng và
Trang 227 Hoạch định việc tạo sản phẩm
7.1 Hoạch định việc tạo sản phẩm
Mục tiêu chất lượng
Yêu cầu sản phẩm
Hồ sơ cần lưu giữ Hoạch định
Tài liệu và nguồn lực
Yêu cầu về kiểm tra
Trang 237.2.Các quá trình liên quan đến khách hàng
7.2.1 Xác định các yêu cầu liên quan đến sản
phẩm
Yêu cầu do KH đưa ra
Yêu cầu cần thiết cho sử dụng
Yêu cầu luật định
Yêu cầu bổ sung
7.2.7 Xem xét các yêu cầu liên quan đến sản
phẩm
7.2.3 Trao đổi thông tin với khách hàng
Trang 247.3 Thiết kế và phát triển
7.3.1 Hoạch định thiết kế và phát triển
Lập kế hoạch cho từng hoạt động
Xác định trách nhiệm
Phân công cho người có trình độ
7.3.2 Đầu vào của thiết kế phát triển
yêu cầu về chức năng và công dụng,
yêu cầu chế định và luật pháp thích hợp
thông tin có thể áp dụng nhận được từ các thiết kế tương tự
trước đó
các yêu cầu khác cốt yếu cho thiết kế và phát triển
7.3.2 Đầu ra của thiết kế và phát triển
đáp ứng các yêu cầu đầu vào
thông tin thích hợp cho việc mua hàng, sản xuất, cung cấp
dịch vụ
gồm các chuẩn mực chấp nhận của sản phẩm
xác định các đặc tính cốt yếu cho an toàn và sử dụng đúng
Trang 257.3 Thiết kế và phát triển
7.3.4 Xem xét thiết kế và phát triển
Tại giai đoạn thích hợp
Lập kế hoạch
Khả năng đáp ứng
Trục trặc
Không mâu thuẫn
7.3.5 Kiểm tra xác nhận thiết kế và phát triển
Thực hiện và lập hồ sơ các biện pháp để đảm bảo
kết quả đáp ứng yêu cầu của giai đoạn thiết kế
Trang 267.3.6 Xác nhận giá trị sử dụng của thiết kế và phát
triển
tiến hành để đảm bảo rằng sản phẩm tạo ra có
khả năng đáp ứng các yêu cầu hoặc nhu cầu
người sử dụng
7.3.7 Kiểm soát thay đổi thiết kế và phát triển
7.3 Thiết kế và phát triển
Xác định Văn bản
Trang 277.4 Mua h àng
7.4.1 Quá trình mua hàng
7.4.2 Thông tin mua hàng
7.4.3 Kiểm tra xác nhận sản phẩm đưa vào
Trang 287.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ
7.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ
Điều kiện được kiểm soát
• sự sẵn có các thông tin mô tả các đặc tính của sản phẩm,
• sự sẵn có các hướng dẫn công việc khi cần,
• việc sử dụng các thiết bị thích hợp,
• sự sẵn có và việc sử dụng các phương tiện theo dõi và đo lường,
• thực hiện việc đo lường và theo dõi, và
Trang 307.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ
7.5.3 Nhận biết và xác định nguồn gốc
7.5.4 Tài sản của khách hàng
Xác nhận Nhận biết Bảo quản
Tài sản khách hàng
Mất mát
Hư hỏng Không phù hợp
Thông báo lưu hồ sơ
Trang 317.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ
7.5.5 Bảo toàn sản phẩm
7.6 Kiểm soát phương tiện theo dõi và đo lường
Có các thiết bị đo cần thiết
Thiết bị đo nhất quán với yêu cầu phép đo
Kiểm định/ hiệu chuẩn
Kiểm tra xác nhận
Nhận biết trạng thái hiệu chuẩn
Trang 328 Đo lường, phân tích cải tiến
Trang 338.2 Theo dõi và đo lường
Xác định phương pháp Theo dõi sự chấp nhận của KH
Trang 348.2 Theo dõi và đo lường
8.2.2 Đánh giá nội bộ
Hệ thống quản lý chất lượng
Phù hợp
Áp dụng để cải tiến, duy trì
8.2.3 Theo dõi và đo lường các quá trình
8.2.4 Theo dõi và đo lường sản phẩm
Trang 358.3 Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
tiến hành loại bỏ sự không phù hợp được phát
hiện;
cho phép sử dụng, thông qua hoặc chấp nhận
có nhân nhượng bởi người có thẩm quyền và
khi có thể, bởi khách hàng;
tiến hành loại bỏ khỏi việc sử dụng hoặc áp
dụng dự kiến ban đầu
Trang 368.4 Phân tích dữ liệu
sự thoả mãn khách hàng
sự phù hợp với các yêu cầu về sản phẩm
đặc tính và xu hướng của các quá trình và sản
phẩm, kể cả các cơ hội cho hành động phòng
ngừa
người cung ứng
Trang 37 việc xác định nguyên nhân của sự không phù hợp
việc đánh giá cần có các hành động để đảm bảo rằng
sự không phù hợp không tái diễn,
việc xác định và thực hiện các hành động cần thiết
việc lưu hồ sơ các kết quả của hành động được thực
hiện
việc xem xét các hành động khắc phục đã thực hiện
Thủ tục dạng văn
bản
Trang 388.5 Cải tiến
8.5.3 Hành động phòng ngừa
việc xác định sự không phù hợp tiềm ẩn và các
nguyên nhân của chúng
việc đánh giá nhu cầu thực hiện các hành động để
phòng ngừa việc xuất hiện sự không phù hợp,
việc xác định và thực hiện các hành động cần thiết,
hồ sơ các kết quả của hành động được thực hiện
việc xem xét các hành động phòng ngừa được thực
hiện
Trang 39Cải tiến liên tục
hệ thống quản lý chất l ợng
Khác
h hàng
Yêu cầu
Khác
h hàng
Thỏa mãn
5 Trách nhiệm của lãnh đạo
Sản phẩm
6 Quản lý nguồn lực
8.Đo l ờng phân tích và cải tiến
7 Tạo sản phẩm
Đầu vào Đầu ra
1.1 HỆ THỐNG QUẢN Lí CHẤT LƯỢNG (5)
Trang 401.2 HỆ THỐNG TÀI LIỆU ISO 9000 TINH VÂN (1)
5 4 3 2
1
1 - Chính sách, Mục tiêu, Sổ tay chất lượng
2 - Hệ thống các quy trình (Chung + Phòng ban)
3 - Hệ thống các Hướng dẫn, Quy chế, Quy định
4 - Hệ thống các biểu mẫu (Templates)
5 - Hệ thống các hồ sơ (Records)
Phân biệt:
1 Tài liệu # Hồ sơ ?
1 Tài liệu: văn bản quy định, hướng dẫn công việc, thay đổi theo thời gian
2 Hồ sơ: ghi lại thông tin, bằng chứng dữ kiện
TÀI LIỆU ISO
HỒ
SƠ ISO
Trang 411.2 HỆ THỐNG TÀI LIỆU ISO 9000 TINH VÂN (2)
HỆ THỐNG QUY TRÌNH CHUNG TOÀN CÔNG TY
1 - HỆ THỐNG QUY TRÌNH CÔNG TY TINH VÂN
Trang 421.2 HỆ THỐNG TÀI LIỆU ISO 9000 TINH VÂN (3)
2 - HỆ THỐNG HỒ SƠ CÔNG TY TINH VÂN
1 THEO DẠNG LƯU TRỮ
1.1 HỆ THỐNG HỒ SƠ BẢN CỨNG (H)
1.2 HỆ THỐNG HỒ SƠ BẢN MỀM (S, CD)
2.1 HỆ THỐNG HỒ SƠ THEO BIỂU MẪU
2.2 HỆ THỐNG HỒ SƠ PHI BIỂU MẪU
2 THEO HÌNH THỨC TRÌNH BÀY
Biểu mẫu công ty Hồ sơ viết tay
Trang 43CÁCH THỨC ÁP DỤNG QUY TRÌNH
2.1 KHÓ KHĂN KHI ÁP DỤNG ?
(What difficulities ?) 2.2 CÁCH NÀO ÁP DỤNG HIỆU QUẢ ?
(Which good ways ?)
Trang 44và lợi ích liên quan
INPUT
1
INPUT 2
Trang 45Chất lượng công việc tốt hơn
Không mất nhiều nỗ lực quản lý
Nâng cao uy tín của tổ chức
Đào tạo nhân viên mới nhanh hơn
Là cơ sở cho các hoạt động cải
tiến
Khách hàng tin tưởng hơn trong
việc quan hệ và cung cấp các dịch
OUTPUT2 - BẤT LỢI CỦA QUY
…
Trang 462.1 KHÓ KHĂN KHI ÁP DỤNG ? (3)
ÁP DỤNG QUY TRÌNH GẶP NHỮNG KHÓ KHĂN TRỞ NGẠI CHÍNH NÀO ?
QA’s Opinions ?
Technology
Board’s Opinions ?
Bussiness Board’s Opinions ?
Others’
Opinions ?
WHY ? WHAT REASON ?
WHAT WAYS ? WHAT TO DO ?
2 1.
Trang 472.2 CÁCH NÀO ÁP DỤNG HIỆU QUẢ ? (1)
CÁCH “ĐỌC HIỂU’’ QUY TRÌNH:
1 QUY TRÌNH TÁC NGHIỆP:
1.1 BƯỚC 1: CHỈ ĐỌC PHẦN SƠ ĐỒ QUY TRÌNH (Mục 3.1)
- Treo tại vị trí làm việc (nếu có thể)
- Đọc để biết việc, không yêu cầu thuộc ! 1.2 BƯỚC 2: XÁC ĐỊNH BƯỚC CÔNG VIỆC LIÊN QUAN TRONG SƠ ĐỒ (Mục 3.1)
- Căn cứ theo Phần “Người thực hiện”, xác định bước công việc liên quan.
- Xem Phần “Tài liệu biểu mẫu liên quan” để biết hồ sơ yêu cầu lập là gì ? 1.3 BƯỚC 3: ĐỌC PHẦN QUY ĐỊNH BƯỚC QUY TRÌNH LIÊN QUAN (Từ mục 3.2)
- Đọc để hiểu việc, không yêu cầu thuộc !
- Chú ý thời điểm cập nhật biểu mẫu (thành hồ sơ) 1.4 BƯỚC 4: XEM CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN (Phần phụ lục kèm theo)
- Xem các Biểu mẫu liên quan để biết cách sử dụng
- Có thể tra nhanh biểu mẫu tại mục 4-Hồ sơ Phụ lục của quy trình
1.5 BƯỚC 5: ĐỌC MỞ RỘNG CÁC BƯỚC KHÁC CỦA QUY TRÌNH (Quay lại 1.2).
Trang 482.2 CÁCH NÀO ÁP DỤNG HIỆU QUẢ ? (2)
CÁCH “THỰC HIỆN’’ QUY TRÌNH:
1 QUY TRÌNH LIÊN QUAN:
1.1 BƯỚC 1: ĐỌC HIỂU QUY TRÌNH
- Xem lại phần Đọc hiểu quy trình (trang trước)
- Đọc để biết việc, không yêu cầu thuộc ! 1.2 BƯỚC 2: XÁC ĐỊNH LẠI BƯỚC CÔNG VIỆC
- Căn cứ theo Sơ đồ quy trình (mục 3.1), xác định lại bước công việc cần thực hiện.
- Xem Phần “Tài liệu biểu mẫu liên quan” để biết hồ sơ yêu cầu lập là gì ? 1.3 BƯỚC 3: ĐỌC LẠI QUY ĐỊNH LIÊN QUAN (từ mục 3.2)
- Đọc lại quy định liên quan để hiểu việc, không yêu cầu thuộc !
- Chú ý thời điểm cập nhật biểu mẫu (thành hồ sơ) 1.4 BƯỚC 4: THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH
- Tiến hành công việc theo đúng các quy định
- Theo dõi, kiểm tra đảm bảo thường xuyên thực hiện đúng quy trình
1.5 BƯỚC 5: CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐẦY ĐỦ (theo mục 4-Hồ sơ phụ lục)
- Các hồ sơ được quy định yêu cầu lập đầy đủ, kịp thời chính xác.
2 KẾT THÚC QUY TRÌNH:
1 QUY TRÌNH LIÊN QUAN
1.1 ĐỌC HIỂU QUY TRÌNH
1.2 XÁC ĐỊNH LẠI BƯỚC CÔNG VIỆC
1.3 ĐỌC LẠI QUY ĐỊNH
LIÊN QUAN
1.4 THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH
1.5 CẬP NHẬT HỒ SƠ
ĐẦY ĐỦ NHIỆM
VỤ A
Trang 49 NHỮNG ĐIỀU NÊN TRÁNH:
1 Có quy trình nhưng không chịu đọc
Biểu hiện: Vẽ chuyện ! Toàn giáo điều rắc rối, mất thì giờ !!?
2 Đọc nhưng không chịu hiểu
Biểu hiện: Sếp ạ ! Quy trình em đọc cả trăm lần, thuộc như cháo, nhưng nó cứ
thế nào ý !!?
3 Không hiểu nhưng không chịu hỏi
Biểu hiện: Ui dào ! Thằng cha Trưởng phòng thì hơn gì mình, lại còn hay lên mặt
!!!
4 Hỏi rồi nhưng không chịu làm
Biểu hiện: Cần quái gì quy trình ! Ý tôi tôi làm, bao năm nay vẫn thế, có làm
sao ??!
5 Làm nhưng không chịu tự giác
Biểu hiện: Ê mày, QA nó đi rồi, anh em mình game cái đã !
6 Nhân viên tự giác, nhưng Sếp không chịu KHEN THƯỞNG !!!
2.2 CÁCH NÀO ÁP DỤNG HIỆU QUẢ ? (3)
Trang 508 nguyên tắc về quản lý chất l ợng
1 H ớng vào khách hàng
2 Sự lãnh đạo
3 Sự tham gia của mọi ng ời
4 Cách tiếp cận theo quá trình
5 Cách tiếp cận theo hệ thống
6 Cải tiến th ờng xuyên
7 Quyết định dựa trên dữ kiện
8 Quan hệ hợp tác cùng có lợi
1, Có ISO rồi, phen này khách hàng
sẽ chết với ta !
2 Mặc kệ hệ thống ! Lãnh đạo thì quan tâm làm quái gì cho mệt ng ời !
3 Mọi chuyện đã có Ban ISO,
đó không phải là việc của tôi !
4 Tất tật các công việc một mình tôi giải quyết Cần quái gì đến quy trình !
5 Hệ thống là quái gì ? Tôi chỉ cần biết việc của tôi thôi.
6 Cải tiến nào nữa ? Chằng phải Công ty đã cải tiến năm ngoái rồi sao ?
7 Mọi quyết định là do ý muốn chủ quan của tôi ! Việc gì phải “Dữ với chả kiện” ?
8 Hàng à ? Chất l ợng phải liên tục nâng cao!
nghịch lý đi ng ợc 8 nguyên tắc 2.2 CÁCH NÀO ÁP DỤNG HIỆU QUẢ ? (4)
Trang 51Xác định
Không phù hợp Nguy cơ
Xác định nguyên nhân Phân tích nguyên nhân
BP.Test đó phỏt
hiện lỗi sản phẩm
phần mềm
- Do BP.Test xỏc định lỗi khụng chớnh xỏc
- Do Thiết kế phần mềm khụng chuẩn
- Do Lập trỡnh mắc lỗi
- Do Mỏy tớnh cú vấn đề
- Người đủ năng lực Test lại
- Xem xột lại thiết kế
- Sửa lỗi lập trỡnh/ lập trỡnh lại
- Do chậm đổi mới, cụng nghệ lạc hậu
- Chậm cải tiến, phỏt triển sản phẩm mới
- Bị “cạnh tranh ngầm” mà khụng biết
- Đầu tư chưa thỏa đỏng
- Kịp thời đổi mới, cụng nghệ tiờn tiến
- Cú chiến lược phỏt triển sản phẩm mới
- Điều nghiờn đối thủ, sỏch lược đối phú
- Đầu tư thỏa đỏng, sẵn sàng cạnh tranh
BAN KINH DOANH
cơ chế khắc phục phòng ngừa 2.2 CÁCH NÀO ÁP DỤNG HIỆU QUẢ ? (5)
Trang 52tình huống (giả định)
Cõu chuyện: ễng khỏch khú chiều
Vào một ngày u ỏm, Nhõn viờn kinh doanh A của Tinh Võn bỗng nhận được một cuộc điện thoại từ ụng
khỏch hàng B với giọng rất tức giận về việc: Sản phẩm phần mềm X đó được chuyển giao một thỏng
trước đõy bỗng ngừng hoạt động, giao diện vẫn hiển thị nhưng khụng thể thao tỏc, truy cập dữ liệu
Nhõn viờn kinh doanh A gạn hỏi, ụng khỏch từ chối đưa thờm thụng tin với lý do: Ba hụm trước, ụng ta đó điện Phũng kinh doanh và được nối mỏy núi chuyện với Bộ phận Chăm súc khỏch hàng, được hứa hụm sau sẽ cú Cỏn bộ kỹ thuật đến xử lý nhưng đến nay vẫn mất tăm
ễng ta tức giận núi rằng thỏi độ phục vụ của Cụng ty khụng tốt và dọa sẽ khụng thanh toỏn phần tiền cũn lại nếu sau 5 ngày nữa, hệ thống khụng hoạt động trở lại Khỏch hàng và nhõn viờn của ụng ta đang la ú
và khụng thể chờ đợi
ễng ta nhanh chúng cỳp điện thoại Nhõn viờn A tra Sổ ghi chộp tại Phũng kinh doanh và Bộ phận chăm súc khỏch hàng nhưng khụng thấy thấy bất cứ thụng tin nào đó được ghi nhận Trưởng bộ phận Chăm
súc khỏch hàng cho biết hiện cú 2 cỏn bộ đang bị nghỉ ốm
Bộ phận cụng nghệ thiết kế sản phẩm cho khỏch hàng A núi rằng khụng nhận được thụng tin gỡ từ Bộ
phận Chăm súc khỏch hàng và dự đoỏn cú thể lỗi là do Test khụng kỹ
Cõu chuyện: ễng khỏch khú chiều
Vào một ngày u ỏm, Nhõn viờn kinh doanh A của Tinh Võn bỗng nhận được một cuộc điện thoại từ ụng
khỏch hàng B với giọng rất tức giận về việc: Sản phẩm phần mềm X đó được chuyển giao một thỏng
trước đõy bỗng ngừng hoạt động, giao diện vẫn hiển thị nhưng khụng thể thao tỏc, truy cập dữ liệu
Nhõn viờn kinh doanh A gạn hỏi, ụng khỏch từ chối đưa thờm thụng tin với lý do: Ba hụm trước, ụng ta đó điện Phũng kinh doanh và được nối mỏy núi chuyện với Bộ phận Chăm súc khỏch hàng, được hứa hụm
sau sẽ cú Cỏn bộ kỹ thuật đến xử lý nhưng đến nay vẫn mất tăm
ễng ta tức giận núi rằng thỏi độ phục vụ của Cụng ty khụng tốt và dọa sẽ khụng thanh toỏn phần tiền cũn lại nếu sau 5 ngày nữa, hệ thống khụng hoạt động trở lại Khỏch hàng và nhõn viờn của ụng ta đang la ú
và khụng thể chờ đợi
ễng ta nhanh chúng cỳp điện thoại Nhõn viờn A tra Sổ ghi chộp tại Phũng kinh doanh và Bộ phận chăm
súc khỏch hàng nhưng khụng thấy thấy bất cứ thụng tin nào đó được ghi nhận Trưởng bộ phận Chăm
súc khỏch hàng cho biết hiện cú 2 cỏn bộ đang bị nghỉ ốm
Bộ phận cụng nghệ thiết kế sản phẩm cho khỏch hàng A núi rằng khụng nhận được thụng tin gỡ từ Bộ
phận Chăm súc khỏch hàng và dự đoỏn cú thể lỗi là do Test khụng kỹ
1/ Là Nhõn viờn kinh doanh A, bạn sẽ làm gỡ, bỏo cỏo tới ai ? Theo quy trỡnh nào ?
2/ Là Trưởng bộ phận Chăm súc khỏch hàng, bạn sẽ làm gỡ ?
CÂU HỎI THẢO LUẬN:
1/ Là Nhõn viờn kinh doanh A, bạn sẽ làm gỡ, bỏo cỏo tới ai ? Theo quy trỡnh nào ?
2/ Là Trưởng bộ phận Chăm súc khỏch hàng, bạn sẽ làm gỡ ?