1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Dạy học Pascal pptx

4 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Dạy Học Pascal
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật khi cho biết độ dài hai cạnh của nó là những số thực.. Dòng khai báo của chương trình này có nghĩa là khai báo các biến mang tên là k1, k2

Trang 1

1 Bài toán

Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật khi cho biết độ dài hai cạnh của nó là những số thực

2 Xây dựng thuật giải

Bước 1 Nhận vào k1, k2;

Bước 2 Viết ra giá trị của biểu thức chu vi là 2 * (k1 + k2) ;

Bước 3 Viết ra giá trị của biểu thức diện tích là k1 * k2 ;

Bước 4 Kết thúc

3 Chương trình

Hãy khởi động TURBO PASCAL, sau đó gõ phím F3 và đặt tên tệp có phần chính là cn1 (khi máy hỏi tên tệp thì gõ cn1 rồi gõ phím ENTER), sau đó soạn thảo chương trình như sau:

Program chunhat1;

Var k1, k2 : real;

Begin

Readln(k1 , k2);

Writeln (2*(k1+k2)); write(k1*k2);

Readln

End

Hãy gõ phím F2 để ghi chương trình trên vào đĩa

Trong chương trình trên, phần khai báo biến var k1, k2 : real Dòng khai báo của chương trình này có nghĩa là khai báo các biến mang tên là k1, k2 các biến này nhận giá trị là số thực và chấp nhận các phép toán trên số thực Máy sử dụng hai biến tương ứng với hai tên gọi là k1 và k2 để sẵn sàng lưu giữ hai số thực

Khi thực hiện chương trình, trên màn hình xuất hiện tín hiệu mời (con trỏ nhấp nháy) có nghĩa là máy hỏi ta hai giá trị k1, k2

Chương trình trên viết ra màn hình giá trị của chu vi và diện tích hình chữ nhật dưới một dạng ta chưa quen biết, đó là dạng dấu phẩy động Muốn cho các số thực xuất hiện dưới dạng số thập phân thông thường, ta sửa chương trình như sau:

Program chunhat2;

Var k1, k2 : real;

Begin

readln(k1,k2);

Writeln (2*(k1+k2) : 6 : 2); write(k1*k2 : 6 : 2);

Readln; End

Dạng mới của lệnh Writeln hoặc Write ở đây là:

Writeln (2*(k1+k2) : 6 : 2);

Cho hiện trên màn hình giá trị của biểu thức 2*(k1+k2) chỉnh phải vào một vùng có 6 kí

Trang 2

tự lấy 2 chữ số đầu tiên ở phần thập phân, nếu chữ số thứ ba ở phần thập phân lớn hơn hoặc bằng 5 thì làm tròn lên

5 Ghi nhớ

5.1 biến Khai báo

Cách khai báo biến như sau:

VAR tên biến 1, tên biến 2, tên biến 3 : kiểu của các biến này ;

5.2 Kiểu của biến

a Kiểu nguyên

Ta đã biết kiểu chuẩn Word có giá trị từ 0 đến 65536

Ngoài ra nếu ta dùng kiểu BYTE thì tập giá trị là từ 0 đến 255

Nếu ta dùng kiểu INTEGER thì tập giá trị là từ - 32768 đến 32767

b Kiểu thực

Ta đã biết một tên chuẩn của kiểu thực là REAL Tập gía trị của nó gồm những số thực có trị tuyệt đối nằm trong khoảng 10 –37 đến 10 37

5.4 Những lệnh thường dùng

a Readln (danh sách biến);

Nạp dữ liệu từ bàn phím để đưa vào các địa chỉ kí hiệu bởi danh sách tên biến (dãy tên biến trong danh sách cách nhau bởi dấu phẩy)

Khi thực hiện, trên màn hình xuất hiện tín hiệu mời (con trỏ nhấp nháy)

b Write (danh sách những đối tượng viết ra màn hình) hoặc

Writeln (danh sách những đối tượng viết ra màn hình);

Những đối tượng trong danh sách phải cách nhau bởi dấu phảy Nếu dùng writeln thì sau khi in xong, máy sẽ chuyển con chạy xuống đầu dòng tiếp theo

c Writeln (biểu thức số thực : m : n) hoặc

Write (biểu thức số thực : m : n);

Cho hiện trên màn hình chỉnh phải giá trị của biểu thức số thực vào một vùng có m kí tự với n chữ số thập phân sau khi đã làm tròn Writeln có thêm tác dụng xuống dòng

d Writeln (biểu thức nguyên : m) ; hoặc Write (biểu thức nguyên : m);

Cho hiện trên màn hình chỉnh phải giá trị của biểu thức nguyên (biến được coi biểu thức đặc biệt) vào một vùng có m kí tự

e writeln (‘ Tập văn bản ‘ : m) ; hoặc write (‘ Tập văn bản ‘ : m) ;

Cho hiện trên màn hình nguyên văn tập văn bản giữa hai dấu nháy cao, chỉnh phải vào một vùng có m kí tự

Writeln có thêm tác dụng xuống dòng

5.5 Khai báo dùng đơn vị (Unit)

USES tên đơn vị;

Ví dụ Uses crt ; sau khi đã khai báo uses crt thì có thể dùng những lệnh dưới đây

Trang 3

:

CLRSCR

Xoá màn hình, đưa con chạy về góc trái trên của màn hình

CLREOL

Xoá từ vị trí con chạy đến cuối dòng

5.6 Cách viết chú thích Viết văn bản (dãy kí tự) giữa cặp dấu { } hoặc (* *) Gặp văn bản này, chương trình bỏ qua

5.7 Dịch chương trình sang tệp có phần mở rộng EXE

Muốn dịch chương trình Pascal ở bộ nhớ trong ra ngôn ngữ máy và ghi vào đĩa, ta lần lượt làm như sau:

Gõ Alt - C để chọn COMPILE;

- Chọn DESTINATION DISK, khi cần thiết thì gõ D để chuyển từ MEMORY sang DISK; Giữ phím Alt và gõ phím F9

Chương trình có phần mở rộng EXE chạy được ở hệ thống và một số phần mền ứng dụng khác

6 Áp dụng

6.1 Bài toánViết chương trình cho máy tính khoảng cách từ một điểm I có toạ độ (X0, Y0 đến đường thẳng có phương trình Ax + By + C = 0 (bài toán trong mặt phẳng toạ độ Đề Các)

6.2 Thuật giải

Bước 1 Nhận vào giá trị của các hệ số A, B, C ;

Bước 2 Nhận vào giá trị của X0 và Y0 ;

Bước 3 Viết ra màn hình giá trị của biểu thức

Bước 4 Kết thúc

6.3 Chương trình

Program TinhKhoangCachTuMotDiêmDenDuongThang ;

Uses Crt ;

Var A, B , C, X0 , Y0 : Real ;

BEGIN

Clrscr ; Write (' Cho ba he so A, B, C cua duong thang ' : 75) ;

readln (a , b, c);

(* Pascal khong phan biet chu hoa và chu thuong trong ten *) ;

Write (' Cho toa do cua diem I ' : 75) ;

readln (x0 , y0);

{ In ra man hinh gia tri cua khoang cach }

write (' Khoang cach la ', ABS(A*X0 + B*Y0 + C) /

SQRT(A*A + B*B):9:3) ; Readln; End

Bài tập

1 Lập chương trình tính chu vi và diện tích hình tròn theo bán kính r

2 Viết chương trình tính diện tích, thể tích hình cầu khi cho bán kính

3 Viết chương trình cho máy nhận vào ba cạnh a, b, c của tam giác ABC

Trang 4

4 a) Tính độ dài các đường trung tuyến của tam giác ABC b) Tính bán kính đường trṛn ngoại tiếp tam giác ABC

5 Tính chu kì dao động của một con lắc đơn có chiều dài dây là l

6 Tính diện tích hình viên phân ứng với cung 120o khi máy nhận vào bán kính của đường tròn

7 Tính chu vi và diện tích đa giác đều n cạnh nội tiếp đường tròn bán kính r

8 Biết cạnh huyền a, cạnh góc vuông b của tam giac vuông ABC Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó

9 Cho tam giác vuông ABC có góc A = 90o Lập chương trình tính góc C, cạnh AC, cạnh

AB khi cho biết cạnh huyền BC và góc B (góc B, góc C tính bằng độ và phút)

10 Viết chương trình giải tam giác ABC khi biết góc A, góc B và cạnh c (các góc cho bằng

độ và phút)

Ngày đăng: 24/01/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w