1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 12 quyển 1 file 1

56 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số: có cực đại cực tiểu thì tập giá trị của m là: Chọn câu trả lời đúng: B.. Tìm m để hàm số sau đây luôn có một cực đại và một cực tiểu: Chọn câu trả lời đúng: Lựa chọn phương án

Trang 1

1

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 NĂM HỌC 2016-2017

(Quyển 1, cả năm)

MỤC LỤC

1 15 phút HKI Bài 1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 3

3 15 phút HKI Bài 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 7

4 15 phút HKI Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 9

8 15 phút HKII Bài 3 Ứng dụng của tích phân trong hình học 17

12 15 phút HKI Bài 5 Phương trình mũ và phương trình lôgarit 27

13 15 phút HKI Bài 6 Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit 29

16 15 phút HKII Bài 4: Phương trình bậc 2 với hệ số thực 34

17 15 phút HKI HH KHÔNG GIAN Bài 2 Khối đa diện lồi và khối đa diện

18 15 phút HKI Bài 3.Khái niệm về thể tích của khối đa diện 39

19 15 phút HKI Bài 3.Khái niệm về thể tích của khối đa diện (bis) 41

20 15 phút HKI KHỐI TRÒN XOAY Bài 1 Khái niệm về mặt tròn xoay 44

23 15 phút HKII Bài 3 Phương trình đường thẳng trong không gian 50

Trang 3

3

Bài 1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

1 Trong các hàm số sau Hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3):

Chọn câu trả lời đúng:

B

C

D

2 Hàm số đồng biến trên khoảng:

Chọn câu trả lời đúng:

4 Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

Chọn câu trả lời đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A Cả 3 phương án kia đều sai

Trang 4

4

B Hàm số không luôn luôn đồng biến trên R

C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R

D Hàm số luôn luôn đồng biến trên R

6 Hàm số đồng biến trên R thì m thuộc khoảng nào sau đây?

Chọn câu trả lời đúng:

B Hàm số luôn luôn đồng biến với x R

C Cả 3 phương án kia đều sai

D Hàm số luôn luôn nghịch biến với x R

8 Hàm số đồng biến trên (1;2) thì m thuộc khoảng nào sau đây:

Chọn câu trả lời đúng:

B

C

9 Cho hàm số: (với m là tham số )

Giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng là:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 5

5

B Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía của trục tung

C Cả 3 phương án kia đều sai

D Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung

Chọn câu trả lời đúng:

A Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục hoành

B Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung

C Hàm số luôn luôn đồng biến x

D Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về một phía của trục hoành

3 Cho hàm số Để hàm số đạt cực trị tại x1, x2

thỏa mãn x1 + 2x2 = 1 thì giá trị cần tìm của m là

Chọn câu trả lời đúng:

Có 3 điểm cực trị là A, B, C thì tam giác ABC nhận làm:

Chọn câu trả lời đúng:

A là trực tâm

B là trọng tâm

C là tâm đường tròn nội tiếp

D là tâm đường tròn ngoại tiếp

Trang 6

6

5 Hàm số: có cực đại cực tiểu thì tập giá trị của m là:

Chọn câu trả lời đúng:

B

C

D

6 Tìm m để hàm số sau đây luôn có một cực đại và một cực tiểu:

Chọn câu trả lời đúng:

Lựa chọn phương án sai.

Chọn câu trả lời đúng:

A Tâm đối xứng của (C) là I(-4; -5)

B Phương trình tiếp tuyến tại là: x - 3y + 1 = 0

C Tích số khoảng cách từ một điểm đến hai tiệm cận bằng

D Tích số: ycực đại.ycực tiểu = 1

9 Cho hàm số: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Hàm số có:

B Điểm là điểm cực đại của hàm số

Trang 7

7

C Điểm là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

D Hàm số đạt cực tiểu tại

10 Cho hàm số:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Hàm số có cực đại và cực tiểu

B Hàm số chỉ có một cực đại

C Hàm số không có cực trị

D Hàm số chỉ có một cự

Bài 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

1 Cho đường cong (C) Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A Đồ thị của (C) có dạng (c)

B Đồ thị của (C) có dạng (a)

C Đồ thị của (C) có dạng (b)

D Đồ thị của (C) có dạng (d)

2 Cho y = x4 - 4 x3 (C) Khi đó các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A Đồ thị (C) có dạng (c)

B Đồ thị (C) có dạng (b)

C Đồ thị (C) có dạng (a)

Trang 9

Bài 3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1 Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu: Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

2 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-4;3]:

Chọn câu trả lời đúng:

A 20

Trang 10

10

B 13

C -3

D -7

3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

Chọn câu trả lời đúng:

A GTLN=2;GTNN=-2

B GTLN=2;GTNN=-0

C GTLN=1;GTNN=-1

4 Xét đường cong (C) Tìm phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A (C) có 3 tiệm cận

B yCT < 0

C yCĐ > yCT

D (C) là hàm số không chẵn, không lẻ

5 Cho đường cong (C) Chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của (C)

B Cả 3 phương án kia đều sai

C Đường thẳng y = -3x + 9 không cắt (C)

D Ycđ > Yct

6 Lựa chọn phương án đúng: Chọn câu trả lời đúng:

A Mọi đường cong y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0) đều có cực đại cực tiểu

B Mọi đường cong y = ax4 + bx3+ cx2 + dx + e (a 0) đều có điểm uốn

C Đường cong y = ax4 + bx3+ cx2 + dx + e có tối đa 3 điểm uốn

D Đường cong y = ax3 + bx2 + cx + d có tâm đối xứng khi a 0

Trang 11

D Cả 3 phương án kia đều sai

10.Tìm giá tri lớn nhất của hàm số trên khoảng :

Chọn câu trả lời đúng:

1 Cho hàm số có đồ thị (C) Đường thẳng cắt (C) tại P, Q

Để PQ ngắn nhất thì bằng: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 12

4 Cho hàm số có đồ thị (C ) có hai điểm phân biệt P, Q tổng khoảng cách từ

P hoặc Q tới hai tiệm cận là nhỏ nhất Khi đó bằng: Chọn câu trả lời đúng:

7 Tìm phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 14

5 Cho f(x) và g(x) là các hàm liên tục trên (a;b) có nguyên hàm tương ứng là F(x) và G(x)

Lựa chọn phương án đúng: Chọn câu trả lời đúng:

A F(x).G(x) là một nguyên hàm của hàm f(x).g(x)

B Cả ba phương án trên đều sai

C F(x) - G(x) + C không phải là nguyên hàm của hàm số f(x) - g(x) với mọi số thực

Trang 15

15

9 Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

10 Tính nguyên hàm ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

2 Cho tích phân: khi đó I có giá trị là:

Chọn câu trả lời đúng:

A I = 1 - e

B I = e - 1

C I = -1

D I = 1

Trang 17

17

7 Cho tích phân: Khi đó tính I được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

9 Cho Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A I < -

B I = 5,1

C I > 6

D Cả 3 phương án kia đều sai

10 Tính tích phân ta được kết quả là:

Chọn câu trả lời đúng:

B

C

Trang 18

18

D

Bài 3 Ứng dụng của tích phân trong hình học

1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: là:

Chọn câu trả lời đúng:

D Cả 3 phương án kia đều sai

3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: và là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

4 Hình phẳng tạo bởi đường cong (C): và trục hoành

y = 0 có diện tích là S Lựa chọn phương án đúng.

Chọn câu trả lời đúng:

A (đvdt)

B (đvdt)

C (đvdt)

D (đvdt)

Trang 19

19

5 Hình phẳng tạo bởi đường cong (C): Và đường gấp khúc (d)

cho bởi phương trình : có diện tích là S Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A (đvdt)

B (đvdt)

C (đvdt)

D (đvdt)

6 Hình phẳng S1 giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a, x = b (a < b) đem quay quanh Ox

có thể tích là V1 Hình phẳng S2 giới hạn bởi đường y = g(x), y = f(x), x = a, x = b ; trong đó

đem quay quanh Ox có thể tích là V2 Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 20

20

C

D

9 Giả sử hình phẳng tạo bởi 2 nửa đường tròn ; ; có diện tích là

S Đáp án nào sau đây đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

Bài 1 Lũy thừa

1 Trong các phương án sau Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Trang 21

21

C (1) đúng, (2) sai

D Cả (2) và (3) đúng

2 Với a, b là các số dương Giá trị của biểu thức: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

3 Giá trị của biểu thức: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

4 Cho a, b là các số dương Giá trị của biểu thức:

là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 23

23

Bài 3 Lôgarit

1 Cho các biểu thức sau:

Trong các lựa chọn sau; Hãy lựa chọn đáp án sai

Chọn câu trả lời đúng:

3 Cho hai biểu thức: và

Giá trị của theo a và b là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 25

Khi đó giá trị của theo a, b, c là:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 27

2 Nghiệm của phương trình: là:

Chọn câu trả lời đúng:

A và

Trang 28

28

B và

C và

D và

3 Nghiệm của phương trình:

là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 29

Bài 6 Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit

1 Bất phương trình: có tập nghiệm là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 30

30

D

4 Nghiệm của bất phương trình:

là: Chọn câu trả lời đúng:

7 Nghiệm của Bất phương trình:

là:Chọn câu trả lời đúng:

9 Nghiệm của bất phương trình:

là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 31

10 Nghiệm của bất phương trình:

là: Chọn câu trả lời đúng:

- 2 = 2i( x -2 ) Gọi z1, z2 lần lượt là hai nghiệm của phương

trình Kết luận nào sau đây là đúng?Chọn câu trả lời đúng:

Trang 32

32

D z1 + z2 = 2

4 Trong mặt phẳng phức cho ba điểm A, B, C lần lượt biểu diễn các số phức

M là điểm sao cho Khi đó M biểu diễn số phức:Chọn câu trả lời đúng:

6 Mệnh đề nào sau đây là sai: Chọn câu trả lời đúng:

A Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau

B Tập hợp điểm diễn số phức z thỏa mãn điều kiện | z | = 1 là đường tròn tâm O, bán kính R = 1

8 Cho hai số phức z1 = 4 + 3i, z2 = -4 + 3i, z3 = z1.z2

Lựa chọn phương án đúng.Chọn câu trả lời đúng:

Trang 33

33

B z = -2 + i

C z = 1 + 2i

D z = -1 + 2i

10 Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai?

Chọn câu trả lời đúng:

A Môđun của số phức Z là mộ số thực

B Môđun của số phức Z là một số phức

C Môđun của số phức Z là số thực dương

D Môđun của số phức Z là một số thực không âm

Bài 3 Phép chia số phức (HKII)

1 Nghiệm của phương trình:

trên tập số phức là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 34

8 Nghiệm của phương trình:

trên tập số phức là: Chọn câu trả lời đúng:

9 Nghiệm của phương trình:

trên tập số phức là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 35

35

10 Tính giá trị của biểu thức:

ta được kết quả là: Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

Bài 4 Phương trình bậc hai với hệ số thực

1 Cho hai số phức Lựa chọn phương án đúng.

Chọn câu trả lời đúng:

3 Cho hai nghiệm: và

Phương trình bậc hai có hai nghiệm trên là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 36

36

4 Nghiệm của hệ phương trình:

là: Chọn câu trả lời đúng:

6 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

Có hai nghiệm trên tập số phức

Khi đó có giá trị là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 37

37

9 Nghiệm của phương trình: trên tập số phức là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

10 Nghiệm của phương trình: là:

Chọn câu trả lời đúng:

Bài 2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

1 Số đỉnh của một hình mười hai mặt đều là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

2 Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 38

4 Số đỉnh của một hình bát điện đều là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

5 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi I là trung điểm của cạnh

SC Hình chiếu vuông góc của tam giác IAB xuống mặt phẳng (ABC) có diện tích bằng:Chọn câu trả lời đúng:

7 Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Chọn câu trả lời đúng:

A Hình hộp là đa diện lồi

Trang 39

39

B Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một hình đa diện lồi

C Hình lập phương là đa diện lồi

D Tứ diện là đa diện lồi

9 Số cạnh của một hình bát diện đều là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

10 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Chọn câu trả lời đúng:

A Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

B Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

D Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

Bài 3.Khái niệm về thể tích của khối đa diện

1 Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A'B'C'D'E' Gọi A", B", C", D", E" lần lượt là trung điểm của các cạnh AA', BB', CC', DD', EE' Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ

ABCDE.A"B"C"D"E" và khối lăng trụ ABCDE.A'B'C'D'E' bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

2 Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 1 là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

3 Cho hình chóp ngũ giác S.ABCDE Gọi A', B', C' D', E' lần lượt là trung điểm của

SA, SB, SC, SD, SE khi đó bằng: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 41

Bài 3.Khái niệm về thể tích của khối đa diện (bis )

1 Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A'B'C'D'E' Gọi A", B", C", D", E" lần lượt là trung điểm của các cạnh AA', BB', CC', DD', EE' Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ

ABCDE.A"B"C"D"E" và khối lăng trụ ABCDE.A'B'C'D'E' bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

D

2 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a Khi đó thể tích hình chóp

A.A'BCD' bằng:Chọn câu trả lời đúng:

Trang 42

A

Trang 43

SC, SD lầ lượt tại B', C', D' Khi đó thể tích hình chóp S.A'B'C'D' bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A

Trang 44

Bài 1 Khái niệm về mặt tròn xoay

1 Một hình trụ có bán kính đáy và khoảng cách giữa hai đáy bằng Khi đó thể tích của khối trụ được tạo nên là:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 45

6 Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn

ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là một trong các kết quả sau:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

Trang 46

46

7 Cho hình lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương gọi là diện tích 6 mặt của hình lập phương, là diện tích xung quanh của hình trụ Hãy tính tỷ số và chọn đáp án đúng: Chọn câu trả lời đúng:

9 Trong các khẳng định sau, hãy lựa chọn khẳng định sai:Chọn câu trả lời đúng:

A Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình hộp chữ nhật

B Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình tứ diện bất kỳ

C Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình lăng trụ có đáy là một tứ giác lồi

D Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình chóp đều

10 Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' Gọi (H) là hình cầu nội tiếp hình lập

1 Bề mặt xung quanh của một hình trụ trải trên mặt phẳng là một hình vuông cạnh

a Thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ này bằng

Trang 47

5 Cho miền hình thang ABCD vuông tại A và B với và

Cho miền hình thang này quay quanh đường thẳng AD, thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra là:

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

Trang 48

48

D

6 Cho 3 điểm cùng thuộc một mặt cầu và biết rằng Trong

các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Chọn câu trả lời đúng:

A là đường kính của một đường tròn lớn trên mặt cầu đã cho

B Luôn luôn có một đường tròn thuộc mặt cầu ngoại tiếp tam giác

C là một tam giác vuông cân tại

D là một đường kính của mặt cầu đã cho

7 Trong không gian cho 3 điểm , , không thẳng hàng Tập hợp tâm các mặt cầu

đi qua ba điểm , , là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 49

49

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (HKII)

1 Khoảng cách giữa hai đường thẳng:

Có giá trị là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 50

50

5 Cho hai mặt phẳng:

và Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng và vuông góc?Chọn câu trả lời đúng:

8 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng

Chọn câu trả lời đúng:

Ngày đăng: 19/01/2022, 11:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w