1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Sinh 12 quyển 1 file 1

61 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự di cư của các động vật, thưc vật ở cạn về phía Nam ở kỉ Thứ tư nhiều lần là do: Chọn câu trả lời đúng: A.. Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta đã t

Trang 1

1

MỤC LỤC TRẮC NGHIỆM SINH HỌC LỚP 12

1 Kiểm tra 15 phút Bài 01: Sự phát sinh và phát triển của sự sống 2

5 Kiểm tra 15 phút Bài 05: Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa 11

7 Kiểm tra 15 phút Bài 07: Tính quy luật của hiện tượng di truyền 15

8 Kiểm tra 15 phút Bài 08: Cơ sở vật chất và cơ chế di truyền 18

9 Kiểm tra 1 tiết Đề 1: Kiểm tra cuối chuyên đề Cơ chế DT học

10 Kiểm tra 1 tiết Đề 2: Kiểm tra cuối chuyên đề Cơ chế DT học

11 Kiểm tra 1 tiết Đề 3: Kiểm tra cuối chuyên đề Cơ sở vật chất và

cơ chế di truyền, biến dị

33

12 Kiểm tra 1 tiết Đề 4: Kiểm tra cuối chuyên đề Quy luật di

truyền.

41

13 Thi thử đại học Đề 01: Cơ chế di truyền và biến dị 48

15 Thi thử đại học Đề 03: Di truyền học quần thể - Bài thi

thứ đại học khối B

56

Trang 2

2

TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12 TRẮC NGHIỆM SINH HỌC LỚP 12

KIỂM TRA 15 PHÚT

Bài 01: Sự phát sinh và phát triển của sự sống

1 Những mầm mống đầu tiên của cơ thể sống được hình thành ở giai đoạn tiến hoá:

B Cá xương phát triển thay thế cá sụn

C Sự phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát

D Sự xuất hiện bò sát bay và chim

3 Trong các dấu hiệu của hiện tượng sống, dấu hiệu nào không thể có ở vật thể vô cơ:

Trang 3

B Hình thành lớp ôzôn làm màn chắn tia tử ngoại

C Xuất hiện thực vật có hoa hạt kín

D Hoạt động quang hợp của thực vật có diệp lục tạo ra ôxi phân tử

7 Sự di cư của các động vật, thưc vật ở cạn về phía Nam ở kỉ Thứ tư nhiều lần là do:

Chọn câu trả lời đúng:

A Khí hậu khô tạo điều kiện cho sự di cư

B Có những thời kì băng hà xen lẫn khí hậu ấm áp

C Xuất hiên các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển làm cho mực nước biển rút xuống

D Diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện các đồng cỏ

8 Sự kiện nổi bật nhất trong đại Cổ sinh là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Sự xuất hiện của chim thủy tổ

B Sự hình thành đầy đủ các ngành động vật không xương sống

C Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật

D Sự xuất hiện của lưỡng cư và bò sát

9 Mầm mống những cơ thể sống đầu tiên được hình thành trong giai đoạn:

Chọn câu trả lời đúng:

A Tiến hoá hoá học

B Tiến hoá tiền sinh học

C Tiến hoá sinh học

Trang 4

A Tác động của con người hoặc biến động của môi trường

B Môi trường biến đổi

C Tác động con người

D Thay đổi các nhân tố sinh thái

5 Sự phân tầng thẳng đứng trong quần xã là doChọn câu trả lời đúng:

A Sự phân bố các quần thể trong không gian

B Nhu cầu không đồng đều ở các quần thể

C Phân bố ngẫu nhiên

D Trong quần xã có nhiều quần thể

6 Chọn câu trả lời đúng nhất: Trùng roi Trichomonas sống trong ruột mối là ví dụ về mối

quan hệ

Chọn câu trả lời đúng:

A Hợp tác

B Kí sinh

Trang 5

A Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm

B Sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối của môi trường

C Do yếu tố di truyền của loài quy định

D Do cấu tạo cơ thể chỉ thích nghi với hoạt động ngày hoặc đêm

8 Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta đã trồng xen các loại cây theo trình tự:

Chọn câu trả lời đúng:

A Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau

B Trồng đồng thời nhiều loại cây

C Chỉ trồng được một trong hai loại cây

D Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau

9 Thành phần của Hệ sinh thái gồm có:

Chọn câu trả lời đúng:

A Chất vô cơ - chất hữu cơ, khí hậu và quần xã sinh vật

B Gồm các quần xã, sinh vật, khí hậu

C Chất vô cơ - chất hữu cơ và các quần xã sinh vật

D Chất vô cơ, hữu cơ, khí hậu

10 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?

Chọn câu trả lời đúng:

A Tập hợp ngẫu nhiên nhất thời

B Có khả năng sinh sản

C Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung

D Kiểu gen đặc trưng ổn định

Bài 02: Biến dị

1 Đột biến gen phụ thuộc vào:

Chọn câu trả lời đúng:

A Loại, cường độ, thời gian của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen

B Thời điểm xảy ra đột biến

C Đặc điểm cấu trúc của gen

Trang 6

6

D Liều lượng, cường độ của loại tác nhân gây đột biến

2 Cá thể mang đột biến, biểu hiện thành kiểu hình đột biến gọi là:

A Do sự không phân li của cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào

B Do sự không phân li của cặp NST ở kì sau của quá trình nguyên phân

C Do sự không phân li của cặp NST ở kì sau của quá trình giảm phân

D Do sự phông phân li của cặp NST ở kì cuối nguyên phân

5 Để phân ra Đột biến giao tử, Đột biến xôma, Đột biến tiền phôi người ta phải căn cứ vào:Chọn câu trả lời đúng:

A Thời điểm xuất hiện đột biến

B Sự biểu hiện của đột biến

C Mức độ biến đổi của vật chất di truyền

D Mức độ đột biến

6 Đột biến là gì?

Chọn câu trả lời đúng:

A Là những biến đổi trong vật chất di truyền

B Là những biến đổi trong số lượng NST

C Là những biến đổi trong cấu trúc NST

D Là những biến đổi trong cấu trúc của gen

7 Một gen có tỷ lệ A + T / G + X = 2/ 3 Một đột biến không làm thay đổi số lượng nuclêôtit nhưng tỷ lệ A + T / G + X = 68,1 % Đây là dạng đột biến:

Chọn câu trả lời đúng:

A Thay thế cặp A –T bằng cặp G – X

B Thêm cặp nuclêôtit

Trang 7

A Làm rối loạn quá trình tự nhân đôi ADN

B Làm đứt đoạn phân tử ADN

C Nối các đoạn ADN tạo gen mới

D Làm rối loạn quá trình sao mã

9 Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử chính ở noãn đã thụ tinh của loài này, người ta đếm được 28 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộc dạng đột biến nào sau đây?

A Những biến đổi làm tăng số lượng NST

B Những biến đổi về cấu trúc và số lượng NST

C Những biến đổi trong cấu trúc NST

D Những biến đổi trong số lượng NST

Bài 03: Ứng dụng di truyền học

1 Đối với vật nuôi, phương pháp gây đột biến nhân tạo khó áp dụng cho các nhóm động vật bậc cao vì:Chọn câu trả lời đúng:

A Chịu sự điều khiển của hệ thần kinh và nội tiết

B Cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể, hệ thần kinh phát triển, phản ứng rất nhanh, dễ chết khi xử

lí bằng các tác nhân

C Phản ứng rất nhạy, dễ chết khi xử lí bằng các tác nhân lí hóa

D Cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể

2 Kĩ thuật cấy gen mã hoá insulin của người vào E coli nhằm:

Chọn câu trả lời đúng:

A Tạo ra số lượng lớn prôtêin do đoạn gen của tế bào cho mã hoá

Trang 8

8

B Tạo ra số lượng lớn tế bào cho

C Tạo ra số lượng lớn plasmit

D Làm cho vi khuẩn E coli sinh sản nhanh hơn

3 Người ta thường khắc phục hiện tượng bất thụ ở con lai khác loài bằng cách:

Chọn câu trả lời đúng:

A Làm cho bộ NST của tế bào con lai bằng với số NST của tế bào cơ thể mẹ

B Tứ bội hoá bộ NST của con lai

C Làm cho bộ NST của tế bào con lai giảm đi một nửa

D Cho sinh sản vô tính

4 Bản chất di truyền của lai cải tiến giống là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Duy trì kiểu gen của bố

B Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể đồng hợp sau đó làm tăng tỉ lệ dị hợp

C Duy trì kiểu gen của mẹ

D Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp giống bố

5 Trong chọn giống thực vật, việc chiếu xạ để gây đột biến nhân tạo thường không được thực hiện ở:

A Một cấu trúc di truyền có mặt trong tế bào chất của vi khuẩn

B Một phân tử ADN dạng vòng có trong một số bào quan trong tế bào chất của vi khuẩn như ti thể, lạp thể

C Một bào quan có mặt trong tế bào chất của tế bào

D Một cấu trúc di truyền trong ti thể hoặc lạp thể

7 Các tia phóng xạ có thể gây đột biến khi:

Chọn câu trả lời đúng:

A Cường độ, liều lượng thấp nhưng chiếu trong thời gian dài

B Không có phương án đúng

C Cường độ, liều lượng cao trong thời gian ngắn

D Đủ cường độ và liều lượng với thời gian thích hợp

8 Tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết là bước trung gian tạo dòng thuần để chuẩn bị cho việc:Chọn câu trả lời đúng:

Trang 9

9

A Lai khác thứ

B Lai xa

C Tạo ưu thế lai

D Lai cải tiến giống

9 Để gây đột biến bằng các loại tia phóng xạ ở thực vật, người ta dùng cách:

Chọn câu trả lời đúng:

A Chiếu xạ lên đỉnh sinh trưởng của thân cành

B Chiếu xạ lên hạt phấn, bầu nhụy

C Chiếu xạ lên hạt khô, hạt nảy mầm

D Chiếu xạ lên hạt khô, hạt đang nảy mầm hoặc đỉnh sinh trưởng của thân, cành hoặc hạt phấn, bầu nhụy

10 Lai xa được sử dụng phổ biến trong chọn giống cây trồng có khả năng sinh sản sinh dưỡng do:Chọn câu trả lời đúng:

A Hạt phấn của loài này có thể nẩy mầm trên vòi nhụy của loài kia

B Nhị và nhụy cùng chín cùng một lúc

C Không phải giải quyết khó khăn do hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa gây ra

D Thụ phấn bằng phấn hoa hỗn hợp của nhiều loài

Bài 04: Di truyền học người

1 Nội dung của phương pháp nghiên cứu phả hệ là:

A Các tính trạng mắt nâu, bệnh động kinh, tật thừa ngón là các tính trạng trội

B Tính tình, tuổi thọ phụ thuộc nhiều vào ngoại cảnh

C Bệnh mù màu đỏ, bệnh máu khó đông di truyền liên kết với giới tính

D Các tính trạng mắt xanh, bệnh bạch tạng là các tính trạng lặn

3 Bệnh Phênilkêtônuria là một bệnh

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 10

10

A Do gen trội đột biến

B Do gen lặn trên nhiễm sắc thể (NST) giới tính X bị đột biến

C Do đột biến gen lặn trên NST thường

D Di truyền hóa sinh

5 Bệnh máu khó đông ở người là do:

Chọn câu trả lời đúng:

A Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính

B Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể thường

C Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

D Đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể giới tính

6 Phương pháp nào dưới đây cho phép phân tích ADN đặc trưng của từng cá thể, từng dòng họ để theo dõi sự có mặt của một tính trạng hoặc một bệnh nào đó:

Chọn câu trả lời đúng:

A Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

B Phương pháp phả hệ

C Phương pháp di truyền tế bào

D Phương pháp di truyền phân tử

7 Phương pháp nhuộm phân hóa nhiễm sắc thể ( kĩ thuật hiện băng) không cho phép đánh giá trường hợp

Chọn câu trả lời đúng:

A Thể một nhiễm

B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng chuyển đoạn

C Đột biến gen

D Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đạng đảo đoạn

8 Trong kĩ thuật chọc ối để chuẩn đoán trước khi sinh ở người, đối tượng khảo sát là

Chọn câu trả lời đúng:

A Tính chất của nước ối

B Các tế bào của bào thai trong nước ối

C Tính chất nước ối và các tế bào của thai trong nước ối

Trang 11

11

D Tế bào tử cung của mẹ

9 Phương pháp nào sau đây được dùng để nghiên cứu vai trò của kiểu gen và môi trường đối với kiểu hình trên cơ thể người:

Chọn câu trả lời đúng:

A Nghiên cứu di truyền phả hệ

B Nghiên cứu tế bào

C Nghiên cứu sinh đôi cùng trứng

D Nghiên cứu sinh đôi khác trứng

10 Phát biểu nào dưới đây không chính xác khi nói về phương pháp nghiên cứu trẻ dồng sinh

Chọn câu trả lời đúng:

A Các trẻ đồng sinh cùng trứng luôn luôn cùng giới

B Các trẻ đồng sinh khác trứng có thể khác giới hoặc cùng giới

C Các trẻ đồng sinh cùng trứng được sinh ra từ một trứng thụ tinh với một tinh trùng nhưng có thể có chung hoặc không có chung điều kiện môi trường trong quá trình phát triển phôi thai

D Các trẻ đồng sinh khác trứng được sinh ra từ các trứng khác nhau, được thụ tinh bởi các tinh trùng khác nhau trong cùng một lần mang thai

Bài 05: Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa

1 Theo Đacuyn, nguyên nhân của tiến hoá là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài

B Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

C Sự tích lũy các đột biến và biến dị có lợi, đào thải các đột biến và biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

D Chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

2 Theo Đacuyn, nguyên nhân cơ bản của tiến hoá là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển cá thể

B Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

C Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính

D Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong thời gian dài

3 Theo quan điểm hiện đại, nhân tố chi phối sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vật là:Chọn câu trả lời đúng:

A Các cơ chế cách li làm phân li tính trạng

B Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên

Trang 12

12

C Sự thay đổi của ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật

D Sự thay đổi tập quán hoạt động của sinh vật

4 Vai trò cơ bản của đột biến trong tiến hoá:

Chọn câu trả lời đúng:

A Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá

B Là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá

C Là nhân tố qui định chiều hướng của tiến hoá

D Là nhân tố cơ bản của tiến hoá

5 Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

B Do thay đổi của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động ở động vật

C Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật và do thay đổi của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động ở động vật

D Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

6 Tiến hoá nhỏ là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể và kết quả là hình thành các đặc điểm thích nghi

B Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể và kết quả là hình thành loài mới

C Quá trình biến đổi các đặc điểm thích nghi, kết quả là hình thành những đặc điểm thích nghi mới

D Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của các quần thể và kết quả là hình thành các nhóm phân loại trên loài

7 Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:

Lamac cho rằng, ….(I) thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng … (II) kịp thời và trong lịch sử không

có loài nào … (III) Lamac quan niệm sinh vật vốn có khả năng … (IV) phù hợp với sự thay đổi điều kiện môi trường và mọi cá thể đều nhất loạt phản ứng theo cách … (V) trước điều kiện ngoại cảnh mới

Tổ hợp đáp án chọn đúng là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Ia, IIc, IIIe, IVd, Vg

B Ia, IIc, IIIe, IVd, Vf

C Ib, IIc, IIIe, IVd, Vg

D Ib, IId, IIIe, IVc, Vf

8 Theo Đacuyn, cơ chế của tiến hoá là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Sự tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải những biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự

Trang 13

13

nhiên

B Sự tích luỹ những biến dị xuất hiện trong sinh sản

C Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của sinh vật

D Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan đến chọn lọc tự nhiên

9 Hai mặt của chọn lọc nhân tạo là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Vừa đào thải biến dị có lợi, vừa tích luỹ biến dị có hại cho mục tiêu sản xuất

B Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích luỹ những biến dị có lợi cho mục tiêu sản xuất

C Vừa tích luỹ những biến dị bất lợi, vừa đào thải những biến dị có lợi cho sinh vật

D Vừa tích luỹ những biến dị có lợi, vừa đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật

10 Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là:

Bài 06: Phát sinh loài người

1 Dạng vượn người nào dưới đây sống ở Đông Nam Á

Chọn câu trả lời đúng:

A Vượn, Tinh tinh

B Gorila

C Vượn, Gôrila

D Vượn, Đười ươi

2 Đặc điểm nào dưới đây là của người tối cổ Xinantrốp?

Chọn câu trả lời đúng:

A Đã biết tạo ra lửa để sử dụng

B Biết giữ lửa

C Sử dụng nhiều công cụ tinh xảo bằng đá, xương, sừng

D Che thân bằng da thú

3 Sự khác biệt giữa hộp sọ của 2 loại người tối cổ Pitêcantrốp và Xinantrốp là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Trán Pitêcantrốp rộng và thẳng

Trang 14

14

B Xinantrốp không có lồi cằm

C Thể tích hộp sọ của Pitêcantrốp bé hơn

D Trán Xinantrôp rộng và thẳng

4 Các dạng vượn người hoá thạch là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Parapitec, Prôpliôpitec, Đriôpitec, Ôxtralôpitec

B Parapitec, Prôpliôpitec, Đriôpitec, Pitêcantrôp

C Pitêcantrôp, Prôpliôpitec, Đriôpitec, Xinantrôp

D Prôpliôpitec, Đriôpitec, Ôxtralôpitec, Pitêcantrôp

5 Loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác, vì loài người

Chọn câu trả lời đúng:

A Đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định

B Có hệ thần kinh rất phát triển

C Có hoạt động tư duy trừu tượng

D Có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lý

6 Những điểm giống nhau giữa người và vượn người thể hiện ở:

I Kích thước và trọng lượng của não

II Số lượng nhiễm sắc thể (NST) trong bộ NST lưỡng bội

III Kích thước và hình dạng tinh trùng

IV Dáng đi

V Chu kì kinh và thời gian mang thai

VI Số đôi xương sườn

VII Hình dạng cột sống và xương chậu

A Vượn người có quan hệ gần gũi và cùng tiến hoá theo một hướng

B Có quan hệ thân thuộc rất gần gũi

C Tiến hoá theo hai hướng khác nhau

D Vượn người là tổ tiên của loài người

8 Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của vượn người là:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 15

A Di truyền qua tế bào chất

B Di truyền trung gian

A Căn cứ trên đặc điểm kiểu hình của người bệnh

B Sử dụng phương pháp nghiên cứu tế bào

C Sử dụng phương pháp nghiên cứu ADN

D Sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ

Bài 07: Tính quy luật của hiện tượng di truyền

1 Khi cho lai giữa các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thu được F1, cho F1 tiếp tục giao phối với nhau ở F2 thu được kết quả kiểu hình của các phép lai khác nhau như sau:

D III, IV, VI

2 Khi cho lai giữa các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thu được F1, cho F1 tiếp tục giao phối với nhau ở F2 thu được kết quả kiểu hình của các phép lai khác nhau như sau: Phép lai 1 (I): 9 : 7

Phép lai 2 (II): 9 : 6 : 1

Trang 16

D II, III, VI

3 Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a thân thấp; B hoa màu đỏ, b hoa màu trắng; D hạt trơn, d hạt nhăn Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen Số loại kiểu gen ở F1 là:

4 Ở người, nhóm máu A, B, O, AB do 3 alen IA

, IB, IO quy định Nhóm máu A có kiểu gen IAIA,IAIO Nhóm máu B có kiểu gen IBIB,IBIO Nhóm máu AB có kiểu gen IAIB Nhóm máu O có kiểu gen IOIO Mẹ có nhóm máu A, để con sinh ra chắc chắn có nhóm máu A thì người bố phải có kiểu gen như thế nào?

5 Ở người, nhóm máu A, B, O, AB do 3 alen quy định Nhóm máu A có kiểu

gen , Nhóm máu B có kiểu gen , Nhóm máu AB có kiểu gen

Nhóm máu O có kiểu gen Số kiểu gen về nhóm máu có thể được tạo ra trong quần thể là:

Trang 17

17

B ♀AABb x ♂aabb và ♀AABb x ♂aaBb

C ♀AABB x ♂aabb và ♀ aabb x ♂AABB

Trang 18

18

Bài 08: Cơ sở vật chất và cơ chế di truyền

1 Những tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của mã di truyền:

B Nguyên tắc bổ sung giữa hai chuỗi pôlinuclêôtit

C Vai trò của đường đêôxiribô

D Các liên kết hiđrô

3 Một gen có chiều dài là 4080 có số nuclêôtit A là 560 Trên một mạch nuclêôtit A= 260; G=380 Gen trên thực hiện sao mã, môi trường nội bào đã cung cấp số ribônuclêôtit U là 600 Số lượng các loại nuclêôtit trên mạch gốc của gen là:

A Bắt đầu bằng axit amin formyl mêtiônin

B Kết thúc bằng axit amin mêtiônin

C Kết thúc bằng formyl mêtiônin

D Bắt đầu bằng axit amin mêtiônin

5 Trong quá trình tái bản của ADN, enzim ADN - pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN: Chọn câu trả lời đúng:

A Theo chiều 5' 3'

B Di chuyển một cách ngẫu nhiên

C Theo chiều 5’' 3’ trên mạch này và chiều 3’' 5’ ở mạch kia

D Theo chiều 3' 5'

Trang 19

19

6 Một gen có A = 20% tổng số nuclêôtit và G = 900 Nu Khi gen tự nhân đôi 1 số lần, môi trường nội bào đã phải cung cấp 9000 nuclêôtit loại A Số nuclêôtit mỗi loại môi trường cần cung cấp cho số lần tự nhân đôi nói trên của gen là:

Chọn câu trả lời đúng:

A A=T=9000 Nu; G=X=14000 Nu

B A=T=9000 Nu; G=X=13500 Nu

C A=T=8000 Nu; G=X=12000 Nu

D A=T=9000 Nu; G=X=13000 Nu

7 Nội dung nào dưới đây là không đúng khi nói về cơ chế sinh tổng hợp prôtêin:

Chọn câu trả lời đúng:

A Sau khi hoàn thành việc giải mã, ribôxôm rời khỏi mARN, giữ nguyên cấu trúc để trực tiếp phục

vụ cho lần giải mã khác

B Trong quá trình giải mã ở tế bào có nhân, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm

để bắt đầu cho quá trình giải mã

C Tất cả các prôtêin hoàn chỉnh được thấy ở tế bào có nhân đều không bắt đầu bằng mêtiônin

D Ở vi khuẩn sau khi được tổng hợp, đa số các prôtêin sẽ được tách nhóm formyl ở vị trí axit amin

mở đầu do đó hầu hết prôtêin của vi khuẩn đều bắt đầu bằng mêtiônin

8 Định nghĩa nào sau đây về gen là đầy đủ nhất?

D Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin quy định tính trạng

9 Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp ribônuclêôtit các loại : A=400, U=360, G=240, X= 480 Số lượng từng loại nuclêôtit của gen:

Trang 20

KIỂM TRA 1 TIẾT

Đề 1: Kiểm tra cuối chuyên đề Cơ chế DT học phân tử

1 Dùng bằng chứng nào sau đây để có thể chứng minh được vật chất di truyền ở sinh vật nhân chuẩn là ADN: Chọn một đáp án dưới đây

Chọn câu trả lời đúng:

A Trong tế bào sôma của mỗi loài sinh vật lượng ADN ổn định qua các thế hệ;

B Trong tế bào sinh dục, lượng ADN chỉ bằng ½ so với lượng ADN ở tế bào sôma;

C ADN hấp thụ tia tử ngoại ở bước sóng 260nm phù hợp với phổ gây đột biến mạnh nhất;

Trang 21

5 Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng:

1 Tất cả các ADN xoắn kép ở tất cả các sinh vật đều có đường kính xoắn là 20Ao và chiều cao chu kỳ xoắn là

34 Ao

2 Ở tất cả sinh vật nhân thực trong tế bào có ADN nằm trong nhân, ADN trong ti thể và ADN trong lạp thể

3 Trên 1 mạch đơn của phân tử ADN theo chiều từ 5’-3’ Nu kế tiếp chỉ gắn được vào Nu trước nó khi Nu trước nó xuất hiện đầu 3’OH tự do ở vị trí cacbon số 3 trên phân tử đường

4 Liên kết hidro trong phân tử ADN kép là liên kết dễ hình thành nhưng khó phá vỡ

Trang 22

B ở vùng mã hoá, xen kẽ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin

C tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen

D các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen

Chọn câu trả lời đúng:

A ATD= TTD= 13950, XTD= GTD= 32550

Trang 24

24

17 Phiên mã là quá trình:

Chọn câu trả lời đúng:

A Tổng hợp hai phân tử ADN con từ phân tử ADN

B Tổng hợp ARN trên mạch khuôn của ADN

C Tổng hợp protein ở riboxom

D Hình thành tính trạng do protein tương tác với môi trường

18 Cho các thông tin sau:

(1) A bắt cặp với T bằng hai liên kết hiđrô và ngược lại

(2) A bắt cặp với U bằng hai liên kết hiđrô; T bắt cặp với A bằng hai liên kết hiđrô

(3) G bắt cặp với X bằng ba liên kết hiđrô và ngược lại

(4) A bắt cặp với U bằng hai liên kết hiđrô và ngược lại

Các thông tin đúng về nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là:

Trang 25

B Axit amin cuối cùng

C Axit amin thứ hai

D Axit amin mở đầu

B Trong quá trình giải mã ở tế bào có nhân, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm

để bắt đầu cho quá trình giải mã

C Sau khi hoàn thành việc giải mã, ribôxôm rời khỏi mARN, giữ nguyên cấu trúc để tiếp tục phục vụ cho lần giải mã khác

D Hầu hết các prôtêin hoàn chỉnh được thấy ở tế bào có nhân đều không bắt đầu bằng mêtiônin

24 Sự giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã

1) Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và khuôn mẫu

2) Đều sử dụng enzim ADN polimeraza

3) Đều sử dụng 4 loại nu từ môi trường là A, T, G, X

4) Mạch mới đều được tổng hợp liên tục theo chiều 5'-3'

5) Đều được thực hiện trong nhân tế bào

Trang 26

26

A Có 2 chạc chữ Y được hình thành ở điểm khởi đầu sao chép và sự nhân đôi diễn ra theo 2 hướng

B Sau khi phiên mã xong, các ribôxôm tiếp xúc ngay với bộ 3 mở đầu của mARN để thực hiện quá trình dịch mã

C Axit amin khởi đầu của quá trình dịch mã là foocmin metionin

D Mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5’ -> 3’

26 Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm

Chọn câu trả lời đúng:

A tổng hợp ra prôtêin cần thiết

B ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết

C cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin

D đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà

A Tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động

B Tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động, có lúc đồng loạt dừng

C Chỉ có 1 số gen trong tế bào hoạt động

D Phần lớn các gen trong tế bào hoạt động

29 Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

Chọn câu trả lời đúng:

A Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó

B Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ

C Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động

D Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt

30 Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 27

Chọn câu trả lời đúng:

A Trong tế bào sôma của mỗi loài sinh vật lượng ADN ổn định qua các thế hệ;

B Trong tế bào sinh dục, lượng ADN chỉ bằng ½ so với lượng ADN ở tế bào sôma;

C ADN hấp thụ tia tử ngoại ở bước sóng 260nm phù hợp với phổ gây đột biến mạnh nhất;

Trang 28

5 Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng:

1 Tất cả các ADN xoắn kép ở tất cả các sinh vật đều có đường kính xoắn là 20Ao và chiều cao chu kỳ xoắn là

34 Ao

2 Ở tất cả sinh vật nhân thực trong tế bào có ADN nằm trong nhân, ADN trong ti thể và ADN trong lạp thể

3 Trên 1 mạch đơn của phân tử ADN theo chiều từ 5’-3’ Nu kế tiếp chỉ gắn được vào Nu trước nó khi Nu trước nó xuất hiện đầu 3’OH tự do ở vị trí cacbon số 3 trên phân tử đường

4 Liên kết hidro trong phân tử ADN kép là liên kết dễ hình thành nhưng khó phá vỡ

B ở vùng mã hoá, xen kẽ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin

C tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen

Ngày đăng: 19/01/2022, 11:22

w