DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU I... với p: Số cặp cực của nam châm... Các giá trị của k bán nguyên cho vị trí vân tối... p có đơn vị MeV/c.
Trang 1TÀI LIỆU HỌC TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 12
TÓM TẮT
GV: ĐẶNG NGỌC LUÂN SĐT : 0986560159
Trang 2Tóm tắt công thức Vật Lý 12 GV: Đặng Ngọc Luân
2
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG CƠ
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA:
Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng:
Phương trình dao động:
x Ac os( t )
Phương trình vận tốc:
v A sin( t )
Phương trình gia tốc:
a 2Ac os( t ) 2x
x: Li độ dao động (cm, m)
A: Biên độ dao động (cm, m)
: Pha ban đầu ( rad)
: Tần số góc (rad/s)
( t ): Pha dao động (rad)
Các giá trị
cực đại
Hệ thức độc lập:
2
2 2 2
v x
A
v A x
+Tại VTCB: x = 0, vmax = A, a = 0
+Tại biên: xmax = A, v = 0, amax =
A
2
+ Quãng đường đi được :
- Trong 1 chu kỳ S = 4A
- Trong nửa chu kỳ S = 2A
+ Liên hệ về pha:
v sớm pha
2
hơn x;
a sớm pha
2
hơn v; a ngược pha với
x
II CON LẮC LÕ XO:
Tần số góc:
m
k
k m 2 ; 2 f
Chu kì:
2
k
m
T 2
Tần số:
T
f 1
m
k f
2
1
2 2 1 2
T T
2 2 1 2
T T
Nếu trong thời gian t vật thực hiện được N dao động:
Chu kì
N
t
T Tần số f N
t
Cắt lò xo: k l k l1 1 k l2.2
Ghép lò xo:
+ Nếu k1 nối tiếp k2:
1 1 1
k k k
2 2 1 2
T T
+ Nếu k1 song song k2: k k1 k2
T T T
Lập phương trình dao động điều
hòa:
Phương trình có dạng:
cos( )
x A t
+ Tìm :
m
k
T
, 2 f , …
+ Tìm A:
2
2 2 2
v x
= A,…
+ Tìm : Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí
x0
x0 Ac os
xmax = A
vmax = A ( Tại VTCB)
amax = 2A ( Tại biên)
Trang 3cos x cos
A
Vật CĐ theo chiều (-)
Vật CĐ theo chiều
(+)
Năng lượng dao động điều hòa:
Động năng:
d
W =
2
sin ( )
t
Thế năng:
t
W =
2
cos ( )
t
Cơ năng:
W = Wd + Wt = hằng số
W =
2
2
kA
=
2 2
2
m A
=
2 max
2
mv
Con lắc lò xo treo thẳng đứng:
Gọi l0 : Chiều dài tự nhiên của lò xo
l
: Độ dãn của lò xo khi vật ở VTCB
lcb : Chiều dài của lò xo khi vật ở
VTCB
lcb l0 l
Khi vật ở VTCB: Fđh = P
k l mg
l
g m
k
Chu kì của con lắc
g
l k
m
2 2
Chiều dài cực đại
(Khi vật ở vị trí thấp nhất) lmax = lcb + A
Chiều dài cực tiểu
(Khi vật ở vị trí cao nhất) lmin = lcb - A
2
min max l l
2
min max l l
lcb
Lực đàn hồi của lò xo ở li độ x:
Fđh = k( l+ x)
Lực đàn hồi cực đại:
Fđhmax = k( l+ A)
Lực đàn hồi cực tiểu:
Fđhmin = k( l- A) nếu l> A Fđhmin = 0 nếu l A
Lực kéo về:
Là lực tổng hợp tác dụng lên vật ( có xu hướng đưa vật về VTCB)
Độ lớn Fhp kx
Lực hồi phục cực đại: Fhp kA
Lưu ý: Trong các công thức về lực và năng lượng thì A, x, l có đơn vị là (m)
III CON LẮC ĐƠN
Tần số góc:
l
g
Chu kì:
g
l
T 2 l(m), g(m/s2)
Tần số:
l
g f
2
1
Nếu l =l1 + l2 T2 T12 T22
Nếu l =l1 - l2 T2 T12 T22
Phương trình dao động:
Theo cung lệch: s s0cos( t )
Theo góc lệch: 0cos( t )
Với s l
l
k
0
l
m
lcb
Trang 4Tóm tắt công thức Vật Lý 12 GV: Đặng Ngọc Luân
4
l là chiều dài dây treo (m); 0, s0là
góc lệch , cung lệch khi vật ở biên
(rad)
+ Công thức liên hệ:
2
v
Và v S02 s2
Vận tốc:
Khi dây treo lệch góc bất kì:
) cos (cos
2 0
gl
v
Khi vật qua VTCB:
) cos 1 (
2 0
gl
v
Khi vật ở biên: v = 0
Lực căng dây:
Khi vật ở góc lệch bất kì:
= mg ( 3 cos 2 cos 0)
Khi vật qua VTCB
= mg ( 3 2 cos 0)
Khi vật ở biên: = mg cos0
Khi 100 Có thể dùng
1- cos0=
2 2 sin 2
2 0 0
= mg ( 1 02) ;
2 1 (
2 0
mg
Năng lượng dao động:
W = Wd + Wt = hs
2
1 (1 cos )
2
W mgl mgl
Gia tốc trọng trường biểu kiến:
a g
IV TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Xét 2 dao động điều hòa cùng phương
cùng tần số:
x1 A1cos( t 1)
và x2 A2cos( t 2)
Độ lệch pha: 2 1
Phương trình dao động tổng hợp có
) cos(
2 2 2
A
2 2 1 1
2 2 1 1
cos cos
sin sin
A A
A A
tg
Nếu 2 dao động cùng pha:
2 k
A A1 A2
Nếu 2 dao động ngược pha:
( 2 1 )
k A A1 A2
Nếu 2 dao động vuông pha:
2
) 1 2 (
2 2 1 2
A A
A A A A A
V SÓNG CƠ HỌC
Sóng do 1 nguồn
Xét sóng tại nguồn O có biểu thức
Biểu thức sóng tại M cách O khoảng d:
2
M
d
f
v
+ Vận tốc truyền sóng: s
v t
Độ lệch pha giữa 2 điểm trên
phương truyền sóng cách nhau 1 khoảng d:
2 d
Nếu 2 dao động cùng pha:
Trang 5
2 k
d k
Nếu 2 dao động ngược pha:
( 2 1 )
2
d k
Giao thoa sóng:
Xét sóng tại 2 nguồn S1 và S2 là 2 sóng
kết hợp có biểu thức: u Ac os t
+ Xét điểm M cách nguồn A một
khoảng d1, cách nguồn B một khoảng d2
+ Biểu thức sóng tại M do S1 truyền
tới:
1 1
2 os( d )
+ Biểu thức sóng tại M do S2 truyền
tới:
2 2
2 os( d )
Biểu thức sóng tổng hợp tại M :
Biên độ: A 2Acos d2 d1
Pha ban đầu: ( d1 d2)
Cực đại giao thoa:
Amax = 2A d2 d1 k
Cực tiểu giao thoa:
2
1 (
1
2 d k
d
Trường hợp sóng phát ra từ hai
nguồn cùng pha nhau thì số cực đại và
cực tiểu trên đoạn thẳng S1 S 2 được xác
định:
2
1S S
k
Ncđ = (phần nguyên của k)2 + 1
Nếu chữ số thập phân của k > 5 thì :
Nct = Ncđ + 1
Nếu chữ số thập phân của kmax < 5 thì:
Nct = Ncđ – 1
Trường hợp sóng phát ra từ hai
nguồn ngƣợc pha nhau thì các điểm dao
động cực đại chính là các điểm dao động cực tiểu trong trường hợp hai sóng cùng pha và các điểm dao động cực tiểu chính
là các điểm dao động cực đại trong trường hợp hai sóng cùng pha
Trường hợp sóng phát ra từ hai nguồn lệch pha nhau = 2 - 1 thì số
cực đại và cực tiểu trên đoạn thẳng
S 1 S 2 là số các giá trị của k ( z) tính theo
công thức:
Cực đại:
1 2 2
S S
2
S S
Cực tiểu:
1
1 2
2 2
2 2
Sóng dừng:
Gọi l là chiều dài của dây, k số bó sóng:
Điều kiện để có sóng dừng:
2
k
l
Nếu 2 đầu cố định : k là số ngyên và
bằng số bụng
Nếu 2 đầu tự do : k là số nguyên và
bằng số nút
Nếu 1 đầu cố định 1 đầu tự do : k là
số bán nguyên và k = số bụng – ½ =
số nút – ½
Sóng âm:
4 r
P I
P(W) là
công suất nguồn, r(m) là khoảng cách
từ nguồn đến điểm đang xét
Mức cường độ âm:
0
log 10 ) (
I
I dB
Trang 6Tóm tắt công thức Vật Lý 12 GV: Đặng Ngọc Luân
6
I 0 =10 -12 (W/m 2 ) :cường độ âm chuẩn
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY
CHIỀU
Biểu thức cường độ dòng điện và điện
áp
i I t
và u U0cos( t u)
độ lệch pha của u so với i:
+ > 0: u nhanh pha hơn i
+ < 0: u chậm pha hơn i
+ = 0: u, i cùng pha
Mạch chỉ có R:
= 0, uR , i cùng pha
R I
U0R 0 ; UR I R
Mạch chỉ có cuộn cảm L:
Cảm kháng ZL L
=
2
uL nhanh pha hơn i :
2
L
U0 0. ; UL I ZL
Mạch chỉ có tụ điện C:
Dung kháng
C
ZC
1
=
2
uC chậm pha hơn i :
2
C
U0 0. ; UC I ZC
Đoạn mạch R, L ,C nối tiếp:
) ( ZL ZC R
Độ lệch pha của u so với i:
R
Z Z
tg L C
Định luật Ohm :
Z I
U0 0. ; U I Z
Lưu ý: Số chỉ Ampe kế: 0
2
I
I
Số chỉ vôn kế:
2
0
U
U
Công suất mạch RLC:
cos
UI
Hệ số công suất mạch:
Z
R
cos
Mạch RLC cộng hưởng:
Thay đổi L, C, đến khi ZL ZC
Khi đó Zmin = R
min max
Z
U
R
U I
R P
2 2
max
Điều kiện cộng hưởng:
+ Công suất mạch cực đại + Hệ số công suất cực đại + Cđdđ, số chỉ ampe kế cực đại + u, i cùng pha
Cuộn dây có điện trở trong r:
L
Độ lệch pha giữa ud và i:
r
Z
.I r
Pd
Hệ số công suất cuộn dây:
d d
Z
r
cos
Mạch RLC khi cuộn dâycó điện trở
r:
Tổng trở:
2 2
) (
) ( R r ZL ZC
Độ lệch pha của u so với i:
Trang 7r R
Z Z
Công suất mạch:
P=(R+r).I2
Hệ số công suất mạch:
Z
r
R
cos
Ghép tụ điện:
Khi C’ ghép vào C tạo thành Cb
+ Nếu Cb < C: C’ ghép nt C
'
1 1
1
C C
Cb
+ Nếu Cb > C: C’ ghép // với C
Cb = C + C’
Bài toán cực trị:
Thay đổi R để P max :
C
Z
R
U P
2
2 max
Thay đổi L để U Lmax :
C
C
L
Z
Z
R
Z
2
2
R
U
Thay đổi C để U Cmax :
L
L
C
Z
Z
R
Z
2
2
R
U
Thay đổi sao cho khi 1và
2
mạch điện có công suất bằng
nhau Gọi 0là tần số góc của nguồn
điện khi có cộng hưởng điện, ta có:
LC
1
2 1 2
II LIÊN HỆ GIỮA CÁC ĐIỆN ÁP:
+ Hai đầu R có điện áp hiệu dụng UR
+ Hai đầu L có điện áp hiệu dụng UL
+ Hai đầu C có điện áp hiệu dụng UC
Điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch:
2 2
) ( L C
U
Độ lệch pha của u so với i:
R
C L
U
U U
tg
Hệ số công suất mạch:
U
UR
cos
Khi cuộn dây có điện trở trong:
2 2
) (
) ( UR Ur UL UC
Cuộn dây có:
2 2
L r
r
L d
U
U
tg ;
d
r d
U
U
cos
III SẢN XUẤT VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Máy phát điện xoay chiều 1 pha:
Tần số: f n p với p: Số cặp cực của nam châm n: Số vòng quay trong 1s
Suất điện động cảm ứng:
e E0cos t
Với SĐĐ cực đại: E0 NBS
Từ thông cực đại: 0 NBS
+ Mắc hình sao:
3
U U và Id Ip
+ Mắc hình tam giác:
U U và Id 3 Ip
Máy biến thế:
Gọi:
N1, U1, P1: Số vòng, điện áp hiệu dụng,
công suất ở cuộn sơ cấp
N2, U2, P2: Số vòng, điện áp hiệu dụng,
công suất ở cuộn thứ cấp
Trang 8Tóm tắt công thức Vật Lý 12 GV: Đặng Ngọc Luân
8
1 1
1
1 U I cos
Hiệu suất của máy biến thế:
1
1
2
P
P
Mạch thứ cấp không tải:
2 1 2
1
U
U N
N
Mạch thứ cấp có tải: (lí tưởng)
1 2 2 1 2
1
I
I U
U N
N
Truyền tải điện năng:
Độ giảm thế trên dây
dẫn: U RdId
Công suất hao phí :
2 2 2 cos
U
R P
P
+ Hiệu suất tải điện:
1 1 1
2
P
P P P
P
% Với:
1
P: Công suất truyền đi
2
P : Công suất nhận được nơi tiêu thụ
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Tần số góc:
LC
1
Chu kì riêng: T 2 LC
Tần số riêng:
LC T
f
2
1
1
Bước sóng điện từ:
c 2
f
Với Cs = 3.108
m/s: Vận tốc ánh sáng
Năng lƣợng mạch dao động:
Năng lượng điện trường:
2 2
C
q
C
Năng lượng điện trường cực đại:
2
C
Q
C
2
L
W Li
Năng lượng từ trường cực đại:
2
1 2
L
Năng lƣợng điện từ: W = WC + WL
2
q
C
2
2
2 0
1 2
Q
C
Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số mạch dao động:
(2f, 2,
2
T
)
Đối với sóng điện từ thì điện trường
và từ trường biến thiên điều hòa cùng pha cùng tần số và bằng tần số mạch dao động, có phương vuông góc nhau
và cùng vuông góc với phương truyền sóng
Trang 9GIAO THOA ÁNH SÁNG
I) Giao thoa với ánh sáng đơn sắc:
+ a: Khoảng cách giữa 2 khe S1S2
+ D: Khoảng cách từ 2 khe tới màn
+ : Bước sóng của ánh sáng kích
thích
+ x: Khoảng cách từ vị trí vân đang xét
tới vân sáng trung tâm
+Hiệu quang trình :
D
ax d
1 2
+ Khoảng vân:
a
D
i
+ Vị trí vân : ki
a
D k
x
- k nguyên :vân sáng bậc k
- k bán nguyên: vị trí vân tối thứ
k+0.5
Khoảng cách giữa 2 vân x1 và x 2:
Cùng phía: x x1 x2
Khác phía: x x1 x2
Hai vân trùng nhau: x1 = x2
Tìm số vân sáng, vân tối trên bề
rộng trường giao thoa L:
Vị trí cực đại
2
max
L
x
i
x
max
Ns = (phần nguyên của kmax)2 + 1
Nếu chữ số thập phân của kmax > 5 thì :
Nt = Ns + 1 ( vân ngoài cùng là vân tối ) Nếu chữ số thập phân của kmax < 5 thì:
Nt = Ns – 1 ( vân ngoài cùng là vân sáng )
II) Giao thoa với ánh sáng trắng:
m
0 , 76 38
,
Bề rộng quang phổ bậc 1: với k = 1
) (
1 1
a
D k x x
Bề rộng quang phổ bậc n:
1
n
x n x
M cách VS trung tâm 1 khoảng x
cho bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối:
Tại M có:
a
D k
xM
D k
axM
.
kD
ax
38 ,
Các giá trị của k nguyên cho vị trí vân sáng
Các giá trị của k bán nguyên cho vị trí vân tối
LUỢNG TỬ ÁNH SÁNG
+ : Bước sóng ánh sáng kích thích +0: Bước sóng giới hạn của kim loại
Điều kiện để xảy ra hiện tượng
quang điện: 0
Năng lượng của phôtôn ánh sáng
trong chân không và môi trường chiết suất n
hf hc ,
n
hc
hf
Công thoát của electron :
0
hc
A
Phương trình Anhxtanh:
max 0
W
A
S1
D
S2
d1
d2
x
M
a
Trang 10Tóm tắt công thức Vật Lý 12 GV: Đặng Ngọc Luân
10
Với Wđ0max = eUh= 02max
2
1
mv
Uh là hiệu điện thế hãm:
Uh = -UAK khi I = 0
Các hằng số:
h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s,
e = 1,6.10-19C ; me = 9,1.10-31kg
Công suất của nguồn sáng: P =n.
với n là số phôtôn phát ra trong 1s
Cđdđ bão hoà: Ibh = ne.e
với n e : số electron bức ra trong 1s
Hiệu suất lượng tử:
n
n
H e
Xét electron chuyển động trong từ
trường với v
B
khi đó bán kình quỹ đạo :
eB
mv
R
Quang phổ nguyên tử hyđrô:
Năng lượng bức xạ hay hấp thụ :
hc
= Ecao – Ethấp , 132, 6
n
1eV = 1,6.10-19J
Bước sóng bức xạ hay hấp thụ:
;
Số bức xạ tối đa mà nguyên tử Hidro có
thể phát ra khi từ mức năng lượng E n
chuyển về các mức năng lượng thấp hơn
là: N = n(n-1)
2
+ Dãy Laiman:
Nằm trong vùng tử ngoại
+ Dãy Banme:
Nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy và
một phần ở vùng tử ngoại
+ Dãy Pasen:
Nằm trong vùng hồng ngoại
Sự phát quang : λPQ ≥ λKT
Hiệu suất phát quang :
KT
PQ
P P
VẬT LÝ HẠT NHÂN
Cấu tạo hạt nhân:
Hạt nhânZ AX ,
có A nuclon; Z prôtôn;N =(A – Z)nơtrôn
Liên hệ giữa năng lượng và khối
lượng: E = mc2
Độ hụt khối của hạt nhân :
m = Zmp + (A – Z)mn – mhn
Năng lượng liên kết: ∆Elk = m.c2
Năng lượng liên kết riêng:
∆Elkr =
A
Wlk
Phóng xạ:
X Y + Hạt phóng xạ
Gọi T: Là chu kì bán rã t: Thời gian phóng xạ
Hằng số phóng xa:
T
2 ln
Gọi
m0: Khối lượng chất phóng xạ lúc đầu (g)
m: Khối lượng chất phóng xạ còn lại N0: Số hạt nhân (nguyên tử) ban đầu N: Số hạt nhân (nguyên tử) còn lại A: Số khối hạt nhân
H0: Độ phóng xạ lúc đầu (Bq) H: Độ phóng xạ lúc sau (Bq)
Liên hệ giữa số hạt và khối lượng
A
N A
m
A
m
N
Định luật phóng xạ
t T
t
e m m
m 0 2 0.
Trang 11t T
t
e N N
N 0 2 0.
Chú ý: Trong công thức về độ phóng
xa, T tính bằng giây ;1Ci = 3,7.1010 Bq
Tỉ lệ hạt nhân còn lại:
0
N
N = 2
t T
Tỉ lệ hạt nhân bị phân rã:
0
N
N
= 1 2
t T
Khối lượng hạt nhân mẹ bị phân rã
sau thời gian t: 0(1 2 )
t T
Số hạt nhân con mới được tạo thành
bằng số hạt nhân mẹ bị phân rã sau thời
gian t:
N’ = N = N0 – N = N0 (1 – T
t
2 )
Khối lượng hạt nhân con tạo thành
0 (1 2 )
t
X
A
A
Các loại hạt cơ bản:
Hạt : 24He; Hạt : 10e;
Hạt : 01e; Hạt nơ tron: 01n;
Hạt prôtôn: 11p hay 11H
Phản ứng hạt nhân:
Trong phản ứng hạt nhân:
1
1
A
Z X1 + 2
2
A
3
A
Z X3 + 4
4
A
Số nuclôn và số điện tích được bảo
toàn:
A1+A2 = A3+ A4 và Z1 + Z2 = Z3 + Z4
Năng lượng tỏa ra hoặc thu vào trong
phản ứng hạt nhân:
∆E = (m1 + m2 - m3 - m4)c2
∆E = (m3 + m4 - m1 - m2).c2
∆E = K3 + K4 - K1 – K2
+ Nếu ∆E > 0 thì phản ứng hạt nhân
tỏa năng lƣợng
+ Nếu ∆E < 0 thì phản ứng hạt nhân
thu năng lƣợng
Đơn vị khối lượng nguyên tử:
1u = 931,5
2
MeV c
Khối lượng prôtôn: mp =1,0073u Khối lượng nơtron mn = 1,0087u
Năng lượng toàn phần được bảo toàn
E1+E2 = E3+ E4
Động lượng của hệ được bảo toàn :
Liên hệ động năng 2
2
p mK
Thuyết tương đối : ( khi v 0 , 1 c)
0
mc m c K
Hay E E0 K
Đặt
v
c
và 1 2 khi đó:
0
m
m và
0
E
E
Động năng :
) 1
1 (
0
E E E K Động lượng : p = mv
Hệ thức bất biến : 2 2 2
0 2
c p E
Mối liên hệ: 2 2 0
2KE K
Trong đó K và E0 có đơn vị MeV
p có đơn vị MeV/c