NỀN TẢNGLUYỆN TẬP CĂN BẢN Học kĩ kiến thức cơ bản, nắm vững các dạng bài tập Học ở trên lớp hoặc các khóa Pen-C TỔNG ÔN Ôn luyện một cách chắc chắn, bài bản, bổ sung các dạng toán phức
Trang 1HÖ THèNG C¤NG THøC Vµ Lý THUYÕT ¤N LUYÖN THI THPT QuèC GIA
BÍ KÍP KÌ THI THPT QUOÁC GIA 2017
Họ và tên:………
Nam Định, 2016
Trang 2NỀN TẢNG
LUYỆN TẬP CĂN BẢN
Học kĩ kiến thức
cơ bản, nắm vững các dạng bài tập (Học ở trên lớp hoặc các khóa Pen-C)
TỔNG ÔN
Ôn luyện một cách chắc chắn, bài bản, bổ sung các dạng toán phức tạp, nâng cao trình độ, khả năng
LUYỆN ĐỀ
Làm các đề thi thử của các trường nổi tiếng, thử sức với các
đề mức độ cao, luyện các đề các năm trước của Bộ Phân chia thời gian trong quá trình học tập
Trang 42 2
s s
x co
A x co
Trang 51 2 1
1
cos
, 0 , cos
x A x A
10. Chiều dài quỹ đạo: l = 2A
11. Quãng đường đặc biệt
Quãng đường đi được trong thời gian nT là S 1 = 4nA, trong thời gian t là S 2 Quãng đường tổng cộng là S = S 1 + S 2
Lưu ý:
+ Nếu t = T/2 thì S 2 = 2A + Tính S 2 bằng cách định vị trí x 1 , x 2 và chiều chuyển động của vật trên trục Ox
với S là quãng đường tính như trên.
13. Bài toán tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < t < T/2.
Vật có vận tốc lớn nhất khi qua VTCB, nhỏ nhất khi qua vị trí biên nên trong cùng một khoảng thời gian quãng đường đi được càng lớn khi vật ở càng gần VTCB và càng nhỏ khi càng gần vị trí biên.
Trang 6+ Tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian t:
ax ax
M tbM
S v
15. Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt , W đ , F) từ thời điểm t 1 đến t 2
Trang 7x là toạ độ, x 0 = Acos(t + ) là li độ.
Toạ độ vị trí cân bằng x = a, toạ độ vị trí biên x = a A Vận tốc v = x’ = x 0 ’, gia tốc a = v’ = x” = x 0 ”
NỘI DUNG IIA CON LẮC LÒ XO
sin
mg l
* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng + Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
l
Nén 0 Giãn
Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo nén và
giãn trong 1 chu kỳ (Ox hướng xuống)
Trang 8* Nếu A ≥ l FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng) Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: F Nmax = k(A - l) (lúc vật ở vị trí cao nhất)
1 Bài toán hệ hai vật dao động trên cùng 1 lò xo, điều kiện để hai vật không rời hoặc trượt trên nhau
a) Vật m 1 được đặt trên vật m 2 dao động điều hòa theo phương thẳng đứng (hình 1). Để vật m 1 luôn nằm yên trên m 2 trong quá trình dao động thì:
Nếu m đang đứng yên ở VTCB thì vận tốc của hệ ngay sau va chạm là vận tốc dao động cực đại. Ta có: 0
Trang 96. Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l 1 có chu kỳ T 1, con lắc đơn chiều dài l 2 có chu kỳ T2 , con
lắc đơn chiều dài l 1 + l 2 có chu kỳ T 2,con lắc đơn chiều dài l 1 - l 2 (l 1 >l 2) có chu kỳ T 4 Thì ta có: 2 2 2
8 Bài toán khi con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực phụ không đổi:
Lực phụ không đổi thường là:
Trường hợp con lắc treo trong xe ô-tô chuyển động trên mặt phẳng nghiêng biến đổi đều với gia tốc a hợp với phương ngang góc α
Trang 102 cos 1
l T
q
Trang 11
T
D g D
b) Độ cao của CLVĐ so với VTCB: h1 h2 c) Tỉ số dây treo dao động hai bên VTCB:
Trang 122
cos cos
A
B
T T
A
B
T T
NỘI DUNG IV TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
1. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A 1 cos(t + 1 )
và x 2 = A 2 cos(t + 2 ) được một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(t + ).
* Nếu = 2kπ (x 1 , x 2 cùng pha) A Max = A 1 + A 2
* Nếu = (2k+1)π (x 1 , x 2 ngược pha) A Min = A 1 - A 2
A 1 - A 2 ≤ A ≤ A 1 + A 2
2. Khi biết một dao động thành phần x1 = A 1 cos(t + 1 ) và dao động tổng hợp x = Acos(t + ) thì dao động thành phần còn lại là x 2 = A 2 cos(t + 2 ).
với [ Min ; Max ]
NỘI DUNG V DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
Trang 13Sóng mặt nước
Trang 142 Phương trình sóng
Tại điểm O: u O = Acos(t + ) Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng.
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì u M = A M cos(t + - x
- Sóng truyền một chiều không gian thì năng lượng bảo toàn không giảm, sóng truyền 2 chiều không gian (mặt phẳng) thì năng lượng tỉ lệ nghịch bậc I khoảng cách, sóng truyền 3 chiều không gian (không gian Oxyz) thì năng lượng tỉ lệ nghịch bậc II khoảng cách.
NỘI DUNG II SÓNG DỪNG TRÊN DÂY
1 Một số chú ý Khoảng thời gian giữa hai lần
sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kì sóng
Trang 15*Điều kiện: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1 Acos(2 ft 1) và u2 Acos(2 ft 2) Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d 1 , d 2
Trang 16 Cực đại: d M < k < d N
Cực tiểu: d M < (k+0,5) < d N + Hai nguồn dao động ngược pha:
Xét tại hai điểm A (cách nguồn: R A , cường độ âm I A , mức cường độ âm: L A ) và điểm B (cách nguồn: R B , cường độ âm I B , mức cường độ âm: L B )
Khi đó: 10 log B 20 log A
Trang 17k = 2,3,4… có các hoạ âm bậc 2 (tần số 2f 1 ), bậc 3 (tần số 3f 1 )…
* Tần số do ống sáo phát ra (một đầu bịt kín, một đầu để hở một đầu là nút sóng, một đầu là bụng sóng) (2 1) ( k N)
Trang 18Các tổ máy phát điện tại gian máy của Nhà máy thủy điện Y-a-li.
Trang 19NỘI DUNG I ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Biểu thức điện áp tức thời và dòng điện tức thời:
u = U0 cos(t + u) và i = I0 cos(t + i ) Với = u – i là độ lệch pha của u so với i, có
3 Công thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt điện áp u = U0 cos(t + u ) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn
s
U t
0
U I R
0
L
U I Z
0
C
U I Z
Trang 20Suất điện động trong khung dây: e = NSBcos(t + -
2
) = E 0 cos(t + -
2
) Với E 0 = NSB là suất điện động cực đại.
8 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động
-U là điện áp ở nơi cung cấp -cos là hệ số công suất của dây tải điện
NỘI DUNG II BÀI TOÁN CỰ TRỊ TRONG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Đoạn mạch RLC có R thay đổi:
C
R Z Z
U R Z U
Trang 21Z Z Z L L
* Khi
4 2
RLM
U U
L
R Z Z
U R Z U
RCM
U U
LM
U L U
CM
U L U
NỘI DUNG III MỘT SỐ DẠNG KHÁC
1. Hai đoạn mạch AM gồm R1 L 1 C 1 nối tiếp và đoạn mạch MB gồm R 2 L 2 C 2 nối tiếp mắc nối tiếp với nhau có U AB = U AM + U MB u AB ; u AM và u MB cùng pha tanu AB = tanu AM = tanu MB
Trường hợp đặc biệt = /2 (vuông pha nhau) thì tan1 tan 2 = -1.
VD: * Mạch điện ở hình 1 có u AB và u AM lệch pha nhau
Ở đây 2 đoạn mạch AB và AM có cùng i và u AB chậm pha hơn u AM
AM – AB = tan tan tan
* Mạch điện ở hình 2: Khi C = C 1 và C = C 2 (giả sử C 1 > C 2 ) thì i 1 và i 2 lệch pha nhau
Ở đây hai đoạn mạch RLC 1 và RLC 2 có cùng u AB
Gọi 1 và 2 là độ lệch pha của u AB so với i 1 và i 2 thì có 1 > 2 1 - 2 =
Nếu I 1 = I 2 thì 1 = - 2 = /2 Nếu I 1 I 2 thì tính 1 2
Trang 22Thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ Anten của Đài phát thanh và truyền hình
Nam Định
Trang 23T LC là chu kỳ riêng
1 2
+ Mạch dao động có điện trở thuần R 0 thì dao động sẽ tắt dần. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất:
mà ta xét.
NỘI DUNG II SO SÁNH GIỮA DAO ĐỘNG ĐIỆN VÀ DAO ĐỘNG CƠ
Trang 24 Min tương ứng với L Min và C Min
Max tương ứng với L Max và C Max
BẢNG PHÂN CHIA DÃY TẦN CÁC LOẠI SÓNG
-Thông tin điện báo -Thông tin liên lạc dưới nước
Trang 26* Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc Ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, chỉ có một màu.
Trang 27* Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng (0,38 m 0,76 m)
- Bề rộng quang phổ bậc k: x k D( đ t)
với đ và t là bước sóng ánh sáng đỏ và tím
- Xác định số vân sáng, số vân tối và các bức xạ tương ứng tại một vị trí xác định (đã biết x)
Trang 28Sấy, sưởi, chụp ảnh, quay phim ban đêm, truyền tín hiệu điều khiển trong các bộ điều khiển từ
xa (remote)
Tử ngoại
Trên
2000 o C
0,38μm ÷ vài nm
Bị nước và thủy tinh hấp thụ rất mạnh/Tác dụng lên phim ảnh/ Gây ra các phản ứng hóa học./Kích thích phát quang một số chất./Làm ion hóa không khí./Tác dụng sinh học, hủy diệt tế bào.
Dò tìm vết xước trên bề mặt sản phẩm,điều trị bệnh còi xương ở trẻ em tiệt trùng cho thực phẩm, làm nguồn sáng cho các máy soi tiền giả
BẢNG LIÊN HỆ CHIẾT SUẤT, TẦN SỐ, MÀU SẮC
Màu sắc Bước sóng
Tăng dần
Vận tốc trong cùng môi trường
Giảm dần
Góc lệch qua lăng kính
Tăng dần
Tác dụng nhiệt
Giảm dần
Độ lớn tiêu
cự qua thấu kính
Giảm dần
_
Trang 30NỘI DUNG I LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Tần số lớn nhất của tia X phát ra từ ống tia X: 2
max min
2 2
0 đ
mv mv
E e U là động năng của electron khi đập vào đối catốt (đối âm cực)
*Công thức Anhxtanh
2
0 ax 2
M
mv hc
Trang 31 Dãy Lyman: Nằm trong vùng tử ngoại
Dãy Balmer: Một phần nằm trong vùng
tử ngoại, một phần thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. Vùng ánh sáng nhìn thấy có 4 vạch:
+ Vạch đỏ H α : + Vạch lam H β + Vạch chàm H γ + Vạch tím H δ
Dãy Paschen: Nằm trong vùng hồng ngoại
5 Mối liên hệ giữa các bước sóng và tần số của các vạch quang phổ của nguyên từ hiđrô:
13 12 23
và f13 = f12 +f23 (như cộng véctơ)
Trang 32Nhà máy điện hạt nhân Đà Lạt
Trang 33NỘI DUNG I CẤU TẠO HẠT NHÂN
1 Kí hiệu hạt nhân, đồng vị hạt nhân
o Kí hiệu hạt nhân: AZX trong đó Z: số proton, A = Z + N: số nuclon, N: số notron
o Đồng vị: là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z (có cùng vị trí trong bảng
tuần hoàn), nhưng có số nơtron N khác nhau
o Đơn vị nguyên tử: kí hiệu là u. u có trị số bằng khối lượng của đồng vị cacbon 12
6C
NỘI DUNG II ĐỘ HỤT KHỐI NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HỆ THỨC EINSTEIN
* Độ hụt khối của hạt nhân A
mm m e
* Khối lượng chất bị phóng xạ sau thời gian t: m m0 m m0(1 e t) Trong đó: N 0 , m 0 là số nguyên tử, khối lượng chất phóng xạ ban đầu; T là chu kỳ bán rã
t
t T
m
e m
Lưu ý: Trường hợp phóng xạ +, - thì A = A 1 m 1 = m
* Độ phóng xạ H (Dạng này chỉ cần nhớ lý thuyết, các bài tập về độ phóng xạ đã được giảm tải)
Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ, đo bằng số phân rã trong 1 giây. 0.2 0.
t
t T
H H H e N
H 0 = N 0 là độ phóng xạ ban đầu.
Đơn vị: Becơren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giây Curi (Ci); 1 Ci = 3,7.10 10 Bq
Trang 34X 1 là hạt nhân mẹ, X 2 là hạt nhân con, X 3 là hạt hoặc
* Các định luật bảo toàn
+ Bảo toàn số nuclôn (số khối): A 1 + A 2 = A 3 + A 4 + Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z 1 + Z 2 = Z 3 + Z 4
+ Bảo toàn động lượng: p1p2p3p hay4 m1 1v m2v2 m4v3 m4v4 + Bảo toàn năng lượng:
K m v là động năng chuyển động của hạt X
Lưu ý:
- Không có định luật bảo toàn khối lượng, không có định luật bảo toàn số proton, số notron.
- Mối quan hệ giữa động lượng p X và động năng K X của hạt X là: 2
φ p p, hoặc
φ p p, Trường hợp đặc biệt:p1p2 2 2 2
Độ hụt khối tương ứng là m 1 , m 2 , m 3 , m 4
Năng lượng của phản ứng hạt nhân
E = A 3 3 +A 4 4 - A 1 1 - A 2 2
E = E 3 + E 4 – E 1 – E 2 E = (m 3 + m 4 - m 1 - m 2 )c 2
Trang 35Lưu ý:
-Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ + là hạt pôzitrôn (e + )
+ Phóng xạ (hạt phôtôn) Hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích có mức năng lượng E 1 chuyển xuống mức năng lượng
Điện tích nguyên tố: e = 1,6.10 -19 C Khối lượng prôtôn: m p = 1,0073u Khối lượng nơtrôn: m n = 1,0087u Khối lượng electrôn: m e = 9,1.10 -31 kg = 0,0005u _
Trang 37Giá trị ước tính Giá trị Sai số
Tốc độ ánh sáng trong chân không c 3,00x10 8 m/s 2,99792458 chính xác
Điện tích nguyên tố e 1,60x10 -19 C 1,60217738 0,30
Khối lượng electron m e 9,11x10 -31 kg 9,1093897 0,59
Khối lượng proton m p 1,67x10 -27 kg 1,6726230 0,59
Tỷ số khối lượng proton trên khối lượng electron
m p /m e 1840 1836,152701 0,020
Khối lượng nơtron m n 1,68x10 -27 kg 1,6749286 0,59
Khối lượng muon m 1,88x10 -28 kg 1,8835326 0,61
Khối lượng electron (theo đơn vị khối lượng nguyên tử)
Khối lượng nguyên tử hidro m 1H 1,0078 u 1,007825035 0,011
Khối lượng nguyên tử đơteri m 2H 2,0141 u 2,0141019 0,053
Khối lượng nguyên tử Hêli m 4He 4,0026 u 4,0026032 0,067
8,85x10 -12 F/m 8,85418781762 chính xác
Hằng số ( từ ) thẩm 1,26x10 -6 H/m 1,25663706143 chính xác
Hằng số Planck h 6,63x10 -34 Js 6,630754 0,60
Bước sóngComptoncủa electron
2,43x10 -12 m 2,42631058 0,089
1,41x10 -26 J/T 1,41060761 0,34
9,27x10 -24 J/T 9,2749154 0,34
5,05x10 -27 J/T 5,0507865 0,34
Trang 38Tới thiên hà Andromet Tới biên của vũ trụ quan sát được
3,82x10 8 m 1,50x10 11 m 4,04x10 16 m 2,2x10 20 m 2,1x10 22 m
~10 26 m
MẶT TRỜI, TRÁI ĐẤT VÀ MẶT TRĂNG
26 ngày tại xích đạo
23h 56phút 27,3 ngày
CÁC TIỀN TỐ CỦA HỆ SI
Trang 39
Đừng phấn đấu để thành công, mà hãy phấn đấu để mình có ích ¡
Trang 401 Một con gà quay vàng ngậy đang nằm yên trên bàn sẽ vẫn nằm yên trên bàn nếu không có ai "nhìn" thấy nó
2 Tốc độ tiêu hoá một con gà quay tỉ lệ với lực nhai của răng và lượng mỡ trên nó (chú ý là ko phải răng sâu)
3 Trước và sau khi chén gà: Đói và No là hai cảm giác trực đối
Einstein đếm đến 100 xong thì mở mắt ra và nhìn thấy Newton ngay trước mặt Einstein lập tức reo lên:
"Newton! Newton! đã tìm được Newton!" Newton phản đối, ông ta tuyên bố rằng mình không phải Newton Tất
cả các nhà vật lý khác đều ra khỏi chỗ nấp và yêu cầu Newton chứng minh rằng ông không phải Newton Làm sao đây
Ps: 1N/m 2 = 1Pa (Đơn vị áp suất)
HỆ THỐNG CÔNG THỨC VÀ LÝ THUYẾT ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ
NĂM 2017
(Tái bản lần thứ nhất, có chỉnh lí bổ sung) Mọi ý kiến về tài liệu góp ý tại LED Home group:
https://www.facebook.com/groups/Ledhome16/
Hội đồng biên soạn:
- Chủ biên: Vũ Tiến Lâm
Admin LED Home group https://www.facebook.com/VuTienLam98
- Ngày soạn: 06 tháng 7 năm 2016