TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆ
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG
GVHD: PHẠM ĐỨC THIỆN SVTH: HỒ ĐÔNG HẬU MSSV: 14149049
SKL 0 0 6 8 9 8
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Khoá : 2014 - 2020
THIẾT KẾ CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG
GVHD: TS PHẠM ĐỨC THIỆN SVTH: HỒ ĐÔNG HẬU
MSSV: 14149049
Tp Hồ Chí Minh, tháng 02/2010
Trang 3KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm: (Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2020
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Họ và tên Sinh viên: HỒ ĐÔNG HẬU MSSV: 14149049
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS PHẠM ĐỨC THIỆN
NHẬN XÉT:
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: HỒ ĐÔNG HẬU MSSV: 14149049
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG
Họ và tên Giáo viên phản biện: TS NGUYỄN SỸ HÙNG
NHẬN XÉT:
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm: (Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2020
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều
sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy TS PHẠM ĐỨC THIỆN Em xin gửi lời cảm ơn
chân thành, sâu sắc của mình đến quý Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến ba mẹ, những người thân trong gia đình, sự giúp đỡ động viên của các anh chị khóa trước, những người bạn thân giúp em vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
TP.HCM, ngày … tháng…năm…
Sinh viên thực hiện
Hồ Đông Hậu
Trang 6SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT
Student : HO DONG HAU ID: 14149049
Faculty : CIVIL ENGINEERING
Speciality : CONSTRUCTION ENGINEERING AND TECHNOLOGY Topic : AN DUONG VUONG APARTMENT
1 CONTENT THEORETICAL AND COMPUTATIONAL PARTS
FLAT SLAB CEILING METHOD AND BEAM SLAB METHOD :
Architecture:
Reproduction of Architectural Drawings
Structure:
Calculate and Design the Typical Floor
Calculate and Design the Typical Staircase, Concrete Tank
Make Model, Calculate and Design the Typical Frame Walls
Foundation:
Synthesis of Geological Data
Design of Auger-cast Piles
2 PRESENT AND DRAWING
01 Present và 01 Appendix
15 Drawing (05 Architecture, 10 Strucure)
3 INSTRUCTOR : Dr PHAM DUC THIEN
HCMC July, 2020
Confirm of Instructor Cofirm of Faculty
Trang 7MỤC LỤC
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN i
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ii
LỜI CẢM ƠN iii
SUMMAR OF THE GRADUATION PROJECT iv
MỤC LỤC v
DANH MỤC BẢNG BIỂU x
DANH MỤC HÌNH ẢNH xiii
CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC 1
1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 1
1.2 PHÂN KHU CHỨC NĂNG 1
1.3 CÁC GIẢI PHÁP KĨ THUẬT CHUNG 2
1.4 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 4
1.4.1 Lập sơ đồ tính 4
1.4.2 Xác định tải trọng tác dụng 4
1.4.3 Xác định nội lực 4
1.4.4 Tổ hợp nội lực 4
1.4.5 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II 4
1.5 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 4
1.5.1 Xác định tải trọng 4
1.5.2 Nguyên tắc truyền tải 5
1.6 CƠ SỞ TÍNH TOÁN 5
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN DẦM 6
2.1 MẶT BẰNG SÀN 6
2.2 SƠ BỘ TIẾT DIỆN 6
2.3 TẢI TRỌNG 7
2.3.1 Các lớp cấu tạo sàn 9
2.3.2 Tải trọng thường xuyên do tường xây 11
2.3.3 Hoạt tải sàn 11
2.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 13
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG 32
3.2 CẤU TẠO CẦU THANG 32
3.3 TẢI TRỌNG 33
3.3.1 Tĩnh tải đối với bản chiếu nghỉ 33
3.3.2 Hoạt tải 35
3.3.3 Tổng tải trọng 35
3.4 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 35
3.5 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 37
3.6 TÍNH TOÁN DẦM THANG (DẦM CHIẾU NGHỈ) 38
Trang 83.6.1 Tính dầm thang 38
3.6.1.1 Kết quả nội lực 38
3.6.1.2 Tính thép cho dầm thang 39
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG 51
4.1 TỔNG QUAN VỀ KHUNG VÀ VÁCH NHÀ CAO TẦNG 51
4.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 51
4.3 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 51
4.4 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 52
4.4.1 Tĩnh tải 52
4.4.1.1 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn 52
4.4.1.2 Tải tường 53
4.4.2 Hoạt tải 53
4.4.3 Tổng hợp tải trọng Error! Bookmark not defined 4.4.4 Tínhtoán tải gió 54
4.4.4.1 Gió tĩnh 54
4.4.4.2 Gió động 58
4.4.4.3 Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió 70
4.4.5 Tải trọng động đất 71
4.5 XÂY DỰNG MÔ HÌNH CHO CÔNG TRÌNH 75
4.5.1 Vẽ mô hình khung không gian 75
4.5.2 Các trường hợp tải nhập vào mô hình 75
4.5.3 Tổ hợp tải trọng 76
4.6 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 76
4.7 TÍNH THÉP CHO HỆ KHUNG 78
4.7.1 Cơ sở tính toán 78
4.7.1.1 Tính toán thép cho dầm 78
4.7.1.2 Tính toán cốt thép cột: 79
4.7.1.3 Tính toán cốt đai cho dầm và cột 82
4.7.2 Nội lực tính toán 87
4.7.3 Tính toán cụ thể 87
4.7.3.1 Phần tử cột 87
4.7.3.2 Phần tử dầm 99
4.8 TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG KHUNG TRỤC C VÀ 3’ 108
4.8.1 Mô hình 108
4.8.2 Các giả thiết cơ bản 108
4.8.2.1 Các bước tính toán 109
4.8.2.2 Tính toán cốt thép một trường hợp cụ thể cho vách 111
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 114
ĐỊA TẦNG 114
Trang 9KẾT QUẢ THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 116
THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 118
5.3.1 Giới thiệu móng cọc khoan nhồi 118
5.3.2 Sơ bộ chiều cao đài cọc 119
5.3.3 Cấu tạo và kích thước cọc 119
5.3.3.1 Theo cường độ vật liệu 119
5.3.3.2 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Theo TCVN 10304 : 2014) 121
5.3.3.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Theo TCVN 10304 : 2014) 123
5.3.3.4 Xác định sức chịu tải của cọc theo SPT 124
5.3.4 Xác định sức chịu tải của cọc D800 125
5.3.5 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M5 (cột biên) 128
5.3.5.1 Nội lực tính toán 128
5.3.5.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 128
5.3.5.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 129
5.3.5.4 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước (Tính theo TTGH II) 129
5.3.5.5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 132
5.3.5.6 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 133
5.3.5.7 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 133
5.3.5.8 Tính toán thép cho đài cọc 135
5.3.6 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M6 137
5.3.6.1 Nội lực tính toán 137
5.3.6.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 137
5.3.6.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 138
5.3.6.4 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 138
5.3.6.5 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 138
5.3.6.6 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 140
5.3.6.7 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 142
5.3.8 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M8 144
5.3.8.1 Nội lực tính toán 144
5.3.8.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 144
5.3.8.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 145
5.3.8.4 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 145
5.3.8.5 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 145
5.3.8.6 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 148
5.3.8.7 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 148
5.3.8.8 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 149
5.3.9 Thiết kế móng lõi thang M10 152
5.3.9.1 Nội lực tính toán 152
5.3.9.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 152
Trang 105.3.9.3 Kiểm tra sự làm việc nhóm của cọc 153
5.3.9.4 Kiểm tra nền dưới đáy móng quy ước ( Tính theo TTGH II ) 154
5.3.9.5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 156
5.3.9.6 Kiểm tra ổn định phản lực đầu cọc trong safe 160
5.3.9.7 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 161
5.3.9.8 Tính toán thép cho đài cọc 162
TÀI LIỆU THAM KHẢO 164
Trang 11DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Các lớp cấu tạo sàn phòng họp, siêu thị, căn hộ, hành lang, ban công sàn dầm 9
Bảng 2.2: Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh sàn dầm 9
Bảng 2.3: Các lớp sàn mái sân thượng sàn dầmERROR! BOOKMARK NOT DEFINED Bảng 2.4: Quy đổi tải tường tầng điển hình ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED Bảng 2.5: Tải tường phân bố đều trên sàn tầng điển hìnhERROR! BOOKMARK NOT DEFINED. Bảng 2.6: Hoạt tải sàn dầm 11
Bảng 2.7: Bảng tính cốt thép sàn tầng điển hình sàn dầm 18
Bảng 3.3: Tĩnh tải chiếu nghỉ 33
Bảng 3.4: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 34
Bảng 3.5: Tĩnh tải bản thang 34
Bảng 3.6: Tổng tải trọng tính toán 35
Bảng 3.7: Kết quả tính toán cốt thép bản thang 38
Bảng 4.1: Sơ bộ tiết diện cột khung 52
Bảng 4.2: Tải trọng sàn điển hình 52
Bảng 4.3: Tải trọng nhà vệ sinh, sàn mái 53
Bảng 4.4: Tải trọng sàn mái 53
Bảng 4.5: Quy đổi tải tường tầng điển hình 53
Bảng 4.6: Quy đổi tải tường sân thượng 53
Bảng 4.7: Hoạt tải phân bố trên sàn 54
Bảng 4.8: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED. Bảng 4.9: Kết quả tính gió tĩnh 56
Bảng 4.10: Chu kì dao động của công trình 60
Bảng 4.11: Kết quả chu kỳ và tần số dao động 61
Bảng 4.12: Khối lượng các tầng 62
Bảng 4.13: Hệ số động lực 65
Bảng 4.14: Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương x ứng với dạng dao động thứ hai 67
Bảng 4.15: Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương y ứng với dạng dao động thứ nhất 68
Bảng 4.16: Nhận dạng điều kiện đất nền 71
Bảng 4.17: Giá trị chu kỳ và tần số dao động của công trình 73
Bảng 4.18: Bảng các trường hợp tải nhập vào mô hình 75
Bảng 4.19: Tổ hợp tải trọng 76
Bảng 4.20: Nội lực cột C1 tầng 3 89
Bảng 4.21: Nội lực cột C1 tầng 15 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED. Bảng 4.22: Bảng tính cốt thép cho cột khung trục C 93
Trang 12Bảng 4.23: Bảng tính cốt thép cho cột khung trục 3ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
Bảng 4.24: Các thông số tính toán dầm B1 99
Bảng 4.25: Tính toán và bố trí cốt thép dầm B1 tầng 14 100
Bảng 4.26: Kết quả tính dầm khung tầng điển hình (tầng 14) 102
Bảng 4.27: Nội lực tính toán vách đại diện 111
Bảng 4.28: Kết quả tính toán cốt thép vách PIER7 các tầng 113
Bảng 5.1: Thống kê chỉ tiêu cơ lý của đất 116
Bảng 5.2: Bảng xác định sức kháng theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 122
Bảng 5.3: Áp lực hữu hiệu tại lớp phủ cao trình mũi cọc 123
Bảng 5.4: Bảng xác định sức kháng ma sát theo chỉ tiêu cường độ đất nền 124
Bảng 5.5: Bảng xác định sức kháng ma sát theo thí nghiệm SPT 125
Bảng 5.6: Sức chịu tải cực hạn của cọc 125
Bảng 5.7: Sức chịu tải thiết kế cọc 126
Bảng 5.8: Phản lực chân cột móng M5 128
Bảng 5.9: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M5 134
Bảng 5.10: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M5 136
Bảng 5.11: Bảng tính thép theo phương x,y móng M5 136
Bảng 5.12: Phản lực chân cột móng M6 137
Bảng 5.13: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M6 141
Bảng 5.14: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M6 143
Bảng 5.15: Bảng tính thép theo phương x,y móng M6 143
Bảng 5.16: Phản lực chân cột móng M8 144
Bảng 5.17: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M8 150
Bảng 5.18: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M8 150
Bảng 5.19: Bảng tính thép theo phương x,y móng M8 151
Bảng 5.20: Phản lực chân cột móng M10 152
Bảng 5.21: Bảng tính lún móng M10 159
Bảng 5.22: Bảng kết quả phản lực đầu cọc lớn nhất móng M10 161
Bảng 5.23: Kết quả nội lực đài móng theo 2 phương móng M10 163
Bảng 5.24: Tính thép theo phương x,y móng M10 163
Trang 13DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Mặt đứng chính công trình 2
Hình 1.2: Mặt cắt đứng công trình (B - B) 3
Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 6
Hình 2.2: Mô hình sàn bằng SAFE sàn dầm 13
Hình 2.3: Moment trip theo phương X sàn dầm 13
Hình 2.4: Moment trip theo phương Y sàn dầm 14
Hình 2.5: Độ võng sàn xuất từ SAFE sàn dầm 15
Hình 2.6: Độ võng toàn phần f sàn dầm 16
Hình 3.1: Mặt bằng, mặt đứng cầu thang CT1 32
Hình 3.2: Các lớp cấu tạo cầu thang ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED Hình 3.3: Sơ đồ chất tải 36
Hình 3.4: Biểu đồ moment vế thang (kN.m) 36
Hình 3.5: Biểu đồ lực cắt vế thang (kN) 37
Hình 3.6: Phản lực (kN) 37
Hình 4.1: Khai báo các trường hợp tải trọng 58
Hình 4.2: Khai báo Mass Source trong Etabs 58
Hình 4.3: Checks Model trước khi chạy chương trình 59
Hình 4.4: Khai báo sàn tuyệt đối cứng 61
Hình 4.5: Khối lượng tập trung tại các tầng 62
Hình 4.6: Khối lượng tập trung tại các tầng và tâm khối lượng 66
Hình 4.7: Hình dạng phổ phản ứng động đất 74
Hình 4.8: Chuyển vị đỉnh công trình 77
Hình 4.9: Sơ đồ nén lệch tâm xiên 79
Hình 4.10: Các trường hợp lệch tâm xiên ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED Hình 4.11: Mặt biểu đồ tương tác ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED Hình 4.12: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 86
Hình 4.13: Sự bó lõi bê tông 87
Hình 4.14: Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách phẳng 108
Trang 14Hình 4.15: Mặt cắt và mặt đứng vách 109
Hình 4.1: Mặt cắt và mặt đứng vách 115
Hình 5.2: Mặt bằng phương án móng cọc khoan nhồi ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED Hình 5.3: Mặt bằng bố trí móng cọc M5 129
Hình 5.4: Ranh giới khối móng quy ước móng M5 130
Hình 5.5: Mặt cắt tháp chọc thủng móng M5 133
Hình 5.6: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M5 134
Hình 5.7: Phản lực đầu cọc móng M5 do tổ hợp COMB7 134
Hình 5.8: Moment theo phương x móng M5 135
Hình 5.9: Moment theo phương y móng M5 135
Hình 5.10: Mặt bằng móng M6 138
Hình 5.11: Ranh giới móng quy ước móng M6 139
Hình 5.12: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M6 141
Hình 5.13: Phản lực đầu cọc móng M6 do tổ hợp COMB1 141
Hình 5.14: Mặt cắt tháp chọc thủng móng M6 142
Hình 5.15: Moment theo phương x móng M6 143
Hình 5.16: Moment theo phương y móng M6 143
Hình 5.17: Mặt bằng móng M8 145
Hình 5.18: Ranh giới khối móng quy ước móng M8 146
Hình 5.19: Mặt cắt tháp chọc thủng M8 148
Hình 5.20: Mặt bằng bố trí cọc và đài móng M8 149
Hình 5.21: Phản lực đầu cọc móng M8 do tổ hợp COMB25 149
Hình 5.22: Moment theo phương x móng M8 150
Hình 5.23: Moment theo phương y móng M8 150
Hình 5.24: Mặt bằng bố trí móng M10 153
Hình 5.25: Ranh giới khối móng quy ước móng M10 154
Hình 5.26: Biểu đồ nén lún e-p lớp đất 5 157
Hình 5.27: Biểu đồ nén lún e-p lớp đất 6 158