1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư an đạt phát

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH .... Tính toán sức chịu tải của cọc theo SPT .... 45 Bảng 4.6 – Các trường hợp tổ hợp tải trọng có xét đến thành phần động của tải trọng gió và tải động đất t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

S K L 0 0 6 9 4 4

SVTH : ĐĂNG VĂN THẠCH MSSV: 14149159

GVHD: THS LÊ PHƯƠNG BÌNH CHUNG CƯ AN ĐẠT PHÁT

Trang 2

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều

sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy Lê Phương Bình cùng với quý Thầy Cô trong bộ môn Xây dựng Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc nhất của mình đến quý thầy cô Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em

có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em củng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cám ơn

TP.HCM, ngày 02 tháng 01 năm 2019

Sinh viên thực hiện

ĐẶNG VĂN THẠCH

Trang 3

CAPSTONE PROJECT’S TASK

1 Project’s Name:

Architectural Profile (provided by Advitor)

Soil Profile (provided by Advitor)

3 The contents of capstone project:

01 Thesis and 01 Appendix

18 drawing A1 (4 Architecture, 11 Structures, 03 Foundation)

Ho Chi Minh, January 2 nd , 2019

AN DAT PHAT APARTMENT

2 Input Data:

Start date : 01/09/2018 Finish date : 02/01/2019

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN 1

CAPSTONE PROJECT’S TASK 2

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 11

1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 11

1.2 ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 11

1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 11

1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng 11

1.3.2 Mặt đứng 12

1.3.3 Hệ thống giao thông 12

1.4 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 12

1.4.1 Hệ thống điện 12

1.4.2 Hệ thống nước 12

1.4.3 Thông gió, chiếu sáng 12

1.4.4 Phòng cháy, thoát hiểm 12

1.4.5 Chống sét 13

1.4.6 Hệ thống thoát rác 13

1.5 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 13

1.5.1 Tải đứng 13

1.5.2 Tải ngang 14

1.6 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 14

1.6.1 Hệ kết cấu chịu lực chính 14

1.6.2 Hệ kết cấu sàn 14

1.6.2.1 Hệ sàn sườn 14

1.6.2.2 Hệ sàn ô cờ 15

1.6.2.3 Sàn không dầm (không có mũ cột) 15

1.6.2.4 Sàn không dầm ứng lực trước 16

1.6.3 Kết luận 16

1.7 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 17

1.8 LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ 17

1.9 TIÊU CHUẨN VÀ PHẦN MỀM TÍNH TOÁN 17

1.9.1 Tiêu chuẩn Việt Nam 17

Trang 5

1.9.2 Tiêu chuẩn nước ngoài 18

1.9.3 Phần mềm thiết kế của nước ngoài 18

1.10 KÍCH THƯỚC SƠ BỘ 18

1.10.1 Sơ bộ tiết diện sàn 18

1.10.2 Sơ bộ tiết diện dầm 18

1.10.3 Sơ bộ tiết diện vách và lõi thang 19

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 20

2.1 TỔNG QUAN 20

2.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 20

2.2.1 Tĩnh tải 20

2.2.2 Hoạt tải 22

2.3 SỬ DỤNG SAFE TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 23

2.3.1 Độ võng của sàn 26

2.3.2 Tính toán và bố trí cốt thép 26

2.3.2.1 Tính thép sàn lớp dưới (Theo TCVN 5574 – 2012) 27

2.3.2.2 Tính thép sàn lớp trên (Theo TCVN 5574 – 2012) 27

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG 28

3.1 CẤU TẠO CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 28

3.2 CẤU TẠO CẦU THANG 28

3.3 TẢI TRỌNG 28

3.4 TÍNH TOÁN BẢN THANG 30

3.4.1 Sơ đồ tính và nội lực 30

3.4.2 Tính toán cốt thép 31

3.4.3 Kiểm tra độ võng 32

3.5 TÍNH TOÁN DẦM THANG 32

3.5.1 Sơ đồ tính và tải trọng 32

3.5.2 Xác định nội lực 32

3.5.4 Tính cốt thép đai 33

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ HỆ KHUNG 34

4.1 MỞ ĐẦU 34

4.2 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM BIÊN, VÁCH 34

4.2.1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm biên 34

4.2.2 Chọn sơ bộ tiết diện vách 34

Trang 6

4.3 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 35

4.3.1 Tính toán tải gió 35

4.3.2 Gió tĩnh 35

4.3.3 Gió động 35

4.3.3.1 Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió 40

4.3.4 Tải trọng động đất 41

4.3.4.1 Thông số công trình 43

4.3.4.2 Khối lượng tham gia dao động trong 45

4.3.4.3 Tổ hợp tải 45

4.4 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH VÀ VẤN ĐỀ DAO ĐỘNG 47

4.4.1 Kiểm tra chuyển vị đỉnh của công trình 47

4.4.2 Kiểm tra dao động của công trình 47

4.5 KIỂM TRA TÍNH ĐÚNG ĐẮN CỦA CÔNG TRÌNH 48

4.6 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ THÉP DẦM 49

4.6.1 Tính toán – thiết kế thép dọc: 49

4.6.2 Ví dụ tính toán 50

4.6.3 Tính toán cốt thép đai chịu cắt cho dầm 51

4.6.3.1 Kết quả tính toán cốt thép dầm 52

4.6.4 Cấu tạo kháng chấn cho dầm 52

4.7 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4 VÀ KHUNG TRỤC B 54

4.7.1 Chọn phương pháp tính cốt thép cho vách đứng 56

4.7.2 Tính toán cốt ngang cho vách cứng 57

4.7.3 Neo và nối cốt thép 58

4.7.4 Kết quả tính toán cốt thép vách 59

4.7.5 Kiểm tra khả năng chịu lực của vách 59

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG 61

5.1 SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 61

5.2 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 61

5.2.1 Kích thước cọc 61

5.2.2 Sức chịu tải của cọc khoan nhồi 62

5.2.2.1 Theo vật liệu làm cọc 62

5.2.2.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền (Mục 7.2.3 TCVN 10304:2014) 63

Trang 7

5.2.2.3 Tính toán sức chịu tải của cọc theo SPT 65

5.2.2.4 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ của đất nền 66

5.2.2.5 Sức chịu tải thiết kế 68

5.2.3 Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng M1 69

5.3 THIẾT KẾ MÓNG M1 70

5.3.1 Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đầu cọc 70

5.3.2 Kiểm tra áp lực đất nền dưới tác dụng mũi cọc 72

5.3.3 Tính lún cho nhóm cọc 74

5.3.4 Thiết kế cốt thép cho đài móng M1 75

5.4 THIẾT KẾ MÓNG M2 77

5.4.1 Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đầu cọc 77

5.4.2 Kiểm tra áp lực đất nền dưới tác dụng mũi cọc 79

5.4.3 Tính lún cho nhóm cọc 81

5.4.4 Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng M2 82

5.4.5 Thiết kế cốt thép cho đài móng M2 82

5.5 THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG M3 84

5.5.1 Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đầu cọc 84

5.5.2 Kiểm tra áp lực đất nền dưới tác dụng mũi cọc 87

5.5.3 Tính lún cho nhóm cọc 89

5.5.4 Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng M3 91

5.5.5 Thiết kế cốt thép cho đài móng M3 93

5.5.6 Kiểm tra phản lực đầu cọc các đài còn lại 94

TÀI LIỆU THAM KHẢO 95

Trang 8

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1 - Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang 13

Bảng 1.2 - Vật liệu sử dụng 17

Bảng 1.3 – Cốt thép sử dụng 17

Bảng 1.4 – Lớp bê tông bảo vệ 17

Bảng 2.1 – Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng điển hình 21

Bảng 2.2 – Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn nhà vệ sinh 21

Bảng 2.3 - Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng hầm 21

Bảng 2.4 - Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng mái 22

Bảng 2.5 – Hoạt tải phân bố trên sàn 22

Bảng 3.1 – Tải trọng tác dụng lên bản thang nghiêng 29

Bảng 3.2 – Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ 29

Bảng 3.3 – Bảng tính toán cốt thép cầu thang 31

Bảng 3.4 – Bảng tính toán cốt thép cho dầm thang 33

Bảng 4.1 - Tần số và chu kì khi phân tích dao động tính gió động 38

Bảng 4.2 - Tần số và chu kì khi phân tích dao động tính gió động 38

Bảng 4.3 - Tần số và chu kì khi phân tích động đất 41

Bảng 4.4 – Tĩnh lực ngang tương đương 44

Bảng 4.5 – Các trường hợp tải trọng 45

Bảng 4.6 – Các trường hợp tổ hợp tải trọng có xét đến thành phần động của tải trọng gió và tải động đất theo phương pháp tĩnh lực ngang tương đương 46

Bảng 5.1 - Chỉ tiêu cơ lí các lớp đất 61

Bảng 5.2 - Hệ số tỉ lệ từng lớp đất 62

Bảng 5.3 - Kết quả xác định thành phần kháng của đất trên thành cọc khoan nhồi 64

Bảng 5.4 - Xác định thành phần kháng của đất trên thành cọc 66

Bảng 5.5 - Xác định thành phần kháng của đất trên thành cọc 68

Bảng 5.6 - Tổng hợp sức chịu tải của cọc khoan nhồi 68

Bảng 5.7 - Kết quả các giá trị Pmax, Pmin móng M1 71

Bảng 5.8 - Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp Comb01 72

Bảng 5.9 - Kết quả tính thép móng M1 76

Bảng 5.10 - Kết quả các giá trị Pmax, Pmin móng M2 78

Trang 9

Bảng 5.11 - Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp Comb21 79

Bảng 5.12 - Kết quả tính thép móng M2 84

Bảng 5.13 - Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp Comb01 87

Bảng 5.14 - Kết quả tính lún móng lõi thang M3 89

Bảng 5.15 - Kết quả tính thép móng M3 94

Trang 10

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 2.1 – Các lớp cấu tạo sàn 21

Hình 2.2 – Mô hình sàn trong SAFE 23

Hình 2.3 – Chia dải strip theo phương X 24

Hình 2.4 – Chia dải strip theo phương Y 24

Hình 2.5– Biểu đồ momen theo phương X 25

Hình 2.6 – Biểu đồ momen theo phương Y 25

Hình 2.7 – Độ võng của sàn xuất từ SAFE 26

Hình 2.8 - Chương trình tính thép sàn 27

Hình 3.1 – Mặt bằng kiến trúc cầu thang tầng điển hình 28

Hình 3.2: Tĩnh tải và hoạt tải tác dụng bản thang 30

Hình 3.3: Kết quả xuất nội lực Moment của bản thang 30

Hình 3.4: Kết quả xuất lực cắt của bản thang 31

Hình 3.5: Phản lựuc tại 2 gối bản thang 31

Hình 3.6 – Độ võng của bản thang 32

Hình 3.7 - Sơ đồ tải trọng đứng lên dầm chiếu tới 32

Hình 3.8 - Biểu đồ momen M3-3 32

Hình 3.9 - Biểu đồ lực cắt V2-2 33

Hình 4.1 - Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình 36

Hình 4.2 - Sơ đồ tính toán gió động lên công trình 36

Hình 4.3 – Mô hình công trình trong ETABS 37

Hình 4.4 - Hệ tọa độ khi xác định hệ số không gian  39

Hình 4.5 – Momen khung trục B 48

Hình 4.6 – Lực dọc khung trục B 49

Hình 4.7 - Kết quả tính thép dầm 51

Hình 4.8 - Giá trị thiết kế của khả năng chịu cắt trong dầm 53

Hình 4.9 – Cốt thép ngang trong vùng tới hạn dầm 53

Hình 4.10 – Chia vách thành các phần tử nhỏ 54

Hình 4.11 – Vùng biên chịu moment 55

Hình 4.12 – Bố trí thép vách V5 59

Hình 5.1 - Biểu đồ xác định hệ số  66

Trang 11

Hình 5.2 - Biểu đồ xác định hệ số N’q theo Berezantzev (1961) 67

Hình 5.3 - Biểu đồ xác định hệ số  68

Hình 5.4 – Mặt bằng bố trí móng 69

Hình 5.5 - Mặt cắt tháp xuyên thủng móng M1 69

Hình 5.6 - Mặt bằng bố trí móng M1 70

Hình 5.7 – Khối móng qui ước cho móng M1 72

Hình 5.8 – Kết quả phản lực đầu cọc móng M1 75

Hình 5.9 - Moment phương X và phương Y trong móng M1 76

Hình 5.10 - Mặt bằng bố trí móng M2 77

Hình 5.11 - Khối móng quy ước cho móng M2 80

Hình 5.12 - Mặt cắt tháp xuyên thủng móng M2 82

Hình 5.13 – Kết quả phản lực đầu cọc móng M2 83

Hình 5.14 - Moment phương X và phương Y trong móng M2 83

Hình 5.15 - Mặt bằng bố trí móng M3 85

Hình 5.16 - Kết quả phản lực đầu cọc móng lõi thang M3 86

Hình 5.17 - Tháp xuyên thủng móng lõi thang M3 92

Hình 5.18 - Moment phương X và phươngY trong móng M3 93

Hình 5.19 – Kết quả phản lực đầu cọc các đài 94

Trang 12

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH

1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

 Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn

 Mặt khác với xu hướng hội nhập, công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước hoà nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay

thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là rất cần thiết

 Vì vậy chung cư An Đạt Phát ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu ở của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một đất nước đang trên

đà phát triển

1.2 ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

 Tọa lạc tại trung tâm thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, công trình nằm ở vị trí thoáng và đẹp, tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên sự hài hoà hợp lý và hiện đại cho tổng thể quy hoạch khu dân cư

 Công trình nằm trên trục đường giao thông chính thuận lợi cho việc cung cấp vật tư

và giao thông ngoài công trình

 Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu

cho công tác xây dựng

 Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ, không

có công trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và bố trí tổng bình

đồ

1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC

1.3.1 Mặt bằng và phân khu chức năng

 Mặt bằng công trình hình chữ nhật, chiều dài 50,0 m, chiều rộng 28,5 m chiếm diện tích đất xây dựng là 1425 m2

 Công trình gồm 17 tầng (kể cả mái) và 1 tầng hầm Cốt ±0,00 m được chọn đặt tại

mặt sàn tầng trệt Mặt sàn tầng hầm tại cốt -3,00

Chiều cao công trình là 58,6 m tính từ cốt mặt đất tự nhiên

 Tầng hầm: thang máy bố trí ở giữa, chỗ đậu xe ôtô xung quanh Các hệ thống kỹ thuật như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải được bố trí hợp lý giảm tối thiểu chiều dài ống dẫn Tầng hầm có bố trí thêm các bộ phận kỹ thuật về

điện như trạm cao thế, hạ thế, phòng quạt gió

 Tầng trệt, tầng lửng: dùng làm siêu thị nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịch vụ

giải trí cho các hộ gia đình cũng như nhu cầu chung của khu vực

Tầng kỹ thuật: bố trí các phương tiện kỹ thuật, điều hòa, thiết bị thông tin…

Trang 13

Tầng 3 – 15: bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu ở

 Nhìn chung giải pháp mặt bằng đơn giản, tạo không gian rộng để bố trí các căn hộ bên trong, sử dụng loại vật liệu nhẹ làm vách ngăn giúp tổ chức không gian linh hoạt rất phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại, có thể dể dàng thay đổi trong tương

Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang

 Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy, bao gồm 01 thang bộ, 03 thang máy trong đó có 02 thang máy chính và 01 thang máy chở hàng và phục vụ y tế có kích thước lớn hơn Thang máy bố trí ở chính giữa nhà, căn hộ bố trí xung quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý và bảo

quyết kết hợp với việc bố trí phòng ốc trong căn hộ thật hài hòa

Sau khi xử lý, nước thải được đẩy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực 1.4.3 Thông gió, chiếu sáng

 Bốn mặt của công trình đều có bancol thông gió chiếu sáng cho các phòng Ngoài ra

còn bố trí máy điều hòa ở các phòng

1.4.4 Phòng cháy, thoát hiểm

 Công trình BTCT bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng vừa cách âm vừa cách nhiệt.Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO2.Các tầng lầu đều có 3 cầu thang đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ.Bên cạnh đó trên đỉnh mái

còn có bể nước lớn phòng cháy chữa cháy

Trang 14

Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:

 Trọng lượng bản thân công trình

 Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…

 Hoạt tải

Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng sử dụng của sàn

ở các tầng (Theo TCVN 2737:1995 – Tải trọng và tác động) Bảng 1.1 - Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang

(kN/m 2 )

1 Phòng ngủ (nhà kiểu căn hộ, nhà trẻ mẫu giáo) 1.5

2 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu căn hộ) 1.5

3 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu nhà mẫu giáo) 2.0

Ban công và lô gia (tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích ban

công, lô gia được xét đến nếu tác dụng của nó bất lợi hơn khi lấy

theo mục a)

2

13 Sảnh, phòng giải lao, cầu thang, hành lang thông với các phòng 3

14 Ga ra ô tô (đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho xe con, xe

khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤ 2500 kg) 5

Ngày đăng: 16/01/2022, 22:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm