DÃY SỐ TỰ NHIÊN

Một phần của tài liệu Ngaøy Soaïn : 12/9/2004 (Trang 41 - 44)

I. Muùc tieõu :

- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên.

- Nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.

- Học sinh cần dựa trên tia số để viết đúng số liền trước, liền sau số cho trước.

II. Chuẩn bị : GV và HS : Xem trước bài trong sách giáo khoa.

III. Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động dạy Hoạt động học 1. OÅn ủũnh : Neà neỏp

2.Bài cũ: “ Luyện tập”.2 HS lên bảng Hát.

HS1 : Vieát soá:

4 triệu,2 trăm nghìn, 3 trăm và 2 đơn vị.

7 chuùc trieọu, 5 trieọu, 6 traờm nghỡn, 4 nghỡn và 2 chục.

HS2: Đọc và nêu giá trị của chữ số 3:

23 650 240; 630 210; 750 003 200.

* Nhận xét, ghi điểm cho học sinh.

Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.

HĐ1 : Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên.

- Gọi HS nêu một vài số đã học -> Ghi các số HS nêu lên bảng và giới thiệu đó là các số tự nhiên. Cho 1 HS nhắc lại các số tự nhiên ghi trên bảng.

- Cho thêm một số ví dụ. Hướng dẫn HS viết các số tự nhiên theo thứ tự từ bé -> lớn bắt đầu từ số 0.

- GV giới thiệu : Tất cả các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé ->

lớn tạo thành dãy số tự nhiên.

- Cho HS nhắc lại.

- GV cho HS lần lượt nhận xét từng dãy số trên bảng. HS kết luận đâu là dãy số tự nhiên.

a. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; … b. 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; … c. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10.

- Cho HS quan sát tia số trên bảng.

Kết luận :

- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm treân tia soá.

- Số 0 ứng với điểm gốc.

- Kéo dài mãi tia số, ta sẽ có những điểm biểu thị các số càng lớn.

HĐ2 :Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

* .Hệ thống hóa tính chất của dãy số tự nhiên :

- HD HS nhận xét đặc điểm của dãy số tự nhiên.

H: Khi thêm (hoặc bớt 1) vào bất kỳ số tự nhiên nào, ta sẽ có điều gì? Số tự nhiên nào bé nhất? Số tự nhiên

- Laéng nghe.

- Tự do phát biểu.( HS neâu: 15,20, 1, 1367, 0,…) - 1 em nhắc lại.

- 1 em nhắc lại.

- Thảo luận theo nhóm bàn và lần lượt nêu ra kết luận.

+ a) là dãy số tự nhieân.

+ b; c) không phải là dãy số tự nhiên. Vì b thieáu soá 0, c thieáu daáu

…- Quan sát, theo dõi.

- Laéng nghe.

-Theo dõi.

- Từng cá nhân nêu, mời bạn nhận xét, bổ sung.

- Theo dõi và lắng nghe.

nào lớn nhất?

Kết luận :

- Thêm 1 vào bất kỳ số tự nhiên nào, ta cũng được số tự nhiên liền sau nó. Không có số tự nhiên lớn nhất.

- Bớt 1 ở bất kỳ số tự nhiên nào( khác 0), ta cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Số 0 là số tự nhiên bé nhất.

- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.

H: Nêu các số chẵn, số lẻ trên tia số?

Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp thì hơn (keựm) nhau bao nhieõu ủụn vũ?

Kết luận : - Các số chẵn là các số chia heát cho 2.

- Các số lẻ là các số không chia heát cho 2.

- Hai số chẵn hoặc lẻ liên tieỏp thỡ hụn (keựm) nhau 2 ủụn vũ.

HĐ 2 : Luyện tập, thực hành.

Bài 1 :

-Gọi HS yêu cầu HS nêu đề bài.

- Muốn tìm số liền sau của một số ta làm như thế nào?

- GV cho HS tự làm bài.

- GV chữa bài và cho HS.

6 7 ; 29 30 ; 99 100 ; 100 101 ; 1000 1001.

Bài 2 :Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Muốn tìm số liền trước của một số ta làm như thế nào?

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV chữa bài và cho HS.

11 12 ; 99 100 ; 999 1000 ; 1001 1002 ; 9999 10 000

Bài 3:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài.

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc keựm nhau bao nhieõu ủụn vũ ?

- GV yêu cầu HS làm bài .

- GV gọi HS nhận xét bài làm bài của bạn trên bảng,

3-4 em nêu ý kiến trả lời.

- Theo dõi, lắng nghe.

- HS đọc đề bài.

- Muoán tìm soá lieàn sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

-Tìm số liền trước của một số rồi viết vào oâ troáng.

-Ta lấy số đó trừ đi 1.

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở.

- Nêu yêu cầu bài

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 ủụn vũ - 2 HS leõn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở.

-HS điền số. Một số HS nêu đặc điểm của dãy số trước lớp.

a) Dãy các số tự nhieân lieân tieáp baét

4 ; 5 ; 6 86 ; 87 ; 88 896;

897; 898

9; 10 ; 11 99 ; 100 ; 101 9998;

9999; 10000 Bài 4:

- GV yêu cầu HS tự làm bài , sau đó yêu cầu HS nêu đặc điểm của từng dãy số .

a) 909; 910; 911; 912 ; 913; 914; 915; 916.

b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20.c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 ; 21.- Yêu cầu HS sửa bài nếu sai.

4. Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết giờ học, về nhà làn bài luyện thêm ở VBT. Chuẩn bị bài :“ Viết số tự nhiên trong hệ thập phân”.

đầu từ số 909.

b) Dãy các số chẵn.

c) Dãy các số lẻ.

- Thực hiện sửa bài neáu sai.

- Laéng nghe.

- Theo dõi, lắng nghe.

******************************************

LUYỆN TỪ VÀ CÂU(6)

Một phần của tài liệu Ngaøy Soaïn : 12/9/2004 (Trang 41 - 44)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(61 trang)
w