I. Muùc tieõu :
- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên.
- Nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.
- Học sinh cần dựa trên tia số để viết đúng số liền trước, liền sau số cho trước.
II. Chuẩn bị : GV và HS : Xem trước bài trong sách giáo khoa.
III. Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy Hoạt động học 1. OÅn ủũnh : Neà neỏp
2.Bài cũ: “ Luyện tập”.2 HS lên bảng Hát.
HS1 : Vieát soá:
4 triệu,2 trăm nghìn, 3 trăm và 2 đơn vị.
7 chuùc trieọu, 5 trieọu, 6 traờm nghỡn, 4 nghỡn và 2 chục.
HS2: Đọc và nêu giá trị của chữ số 3:
23 650 240; 630 210; 750 003 200.
* Nhận xét, ghi điểm cho học sinh.
Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.
HĐ1 : Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên.
- Gọi HS nêu một vài số đã học -> Ghi các số HS nêu lên bảng và giới thiệu đó là các số tự nhiên. Cho 1 HS nhắc lại các số tự nhiên ghi trên bảng.
- Cho thêm một số ví dụ. Hướng dẫn HS viết các số tự nhiên theo thứ tự từ bé -> lớn bắt đầu từ số 0.
- GV giới thiệu : Tất cả các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé ->
lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
- Cho HS nhắc lại.
- GV cho HS lần lượt nhận xét từng dãy số trên bảng. HS kết luận đâu là dãy số tự nhiên.
a. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; … b. 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; … c. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10.
- Cho HS quan sát tia số trên bảng.
Kết luận :
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm treân tia soá.
- Số 0 ứng với điểm gốc.
- Kéo dài mãi tia số, ta sẽ có những điểm biểu thị các số càng lớn.
HĐ2 :Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
* .Hệ thống hóa tính chất của dãy số tự nhiên :
- HD HS nhận xét đặc điểm của dãy số tự nhiên.
H: Khi thêm (hoặc bớt 1) vào bất kỳ số tự nhiên nào, ta sẽ có điều gì? Số tự nhiên nào bé nhất? Số tự nhiên
- Laéng nghe.
- Tự do phát biểu.( HS neâu: 15,20, 1, 1367, 0,…) - 1 em nhắc lại.
- 1 em nhắc lại.
- Thảo luận theo nhóm bàn và lần lượt nêu ra kết luận.
+ a) là dãy số tự nhieân.
+ b; c) không phải là dãy số tự nhiên. Vì b thieáu soá 0, c thieáu daáu
…- Quan sát, theo dõi.
- Laéng nghe.
-Theo dõi.
- Từng cá nhân nêu, mời bạn nhận xét, bổ sung.
- Theo dõi và lắng nghe.
nào lớn nhất?
Kết luận :
- Thêm 1 vào bất kỳ số tự nhiên nào, ta cũng được số tự nhiên liền sau nó. Không có số tự nhiên lớn nhất.
- Bớt 1 ở bất kỳ số tự nhiên nào( khác 0), ta cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
H: Nêu các số chẵn, số lẻ trên tia số?
Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp thì hơn (keựm) nhau bao nhieõu ủụn vũ?
Kết luận : - Các số chẵn là các số chia heát cho 2.
- Các số lẻ là các số không chia heát cho 2.
- Hai số chẵn hoặc lẻ liên tieỏp thỡ hụn (keựm) nhau 2 ủụn vũ.
HĐ 2 : Luyện tập, thực hành.
Bài 1 :
-Gọi HS yêu cầu HS nêu đề bài.
- Muốn tìm số liền sau của một số ta làm như thế nào?
- GV cho HS tự làm bài.
- GV chữa bài và cho HS.
6 7 ; 29 30 ; 99 100 ; 100 101 ; 1000 1001.
Bài 2 :Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Muốn tìm số liền trước của một số ta làm như thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV chữa bài và cho HS.
11 12 ; 99 100 ; 999 1000 ; 1001 1002 ; 9999 10 000
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc keựm nhau bao nhieõu ủụn vũ ?
- GV yêu cầu HS làm bài .
- GV gọi HS nhận xét bài làm bài của bạn trên bảng,
3-4 em nêu ý kiến trả lời.
- Theo dõi, lắng nghe.
- HS đọc đề bài.
- Muoán tìm soá lieàn sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
-Tìm số liền trước của một số rồi viết vào oâ troáng.
-Ta lấy số đó trừ đi 1.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở.
- Nêu yêu cầu bài
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc kém nhau 1 ủụn vũ - 2 HS leõn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở.
-HS điền số. Một số HS nêu đặc điểm của dãy số trước lớp.
a) Dãy các số tự nhieân lieân tieáp baét
4 ; 5 ; 6 86 ; 87 ; 88 896;
897; 898
9; 10 ; 11 99 ; 100 ; 101 9998;
9999; 10000 Bài 4:
- GV yêu cầu HS tự làm bài , sau đó yêu cầu HS nêu đặc điểm của từng dãy số .
a) 909; 910; 911; 912 ; 913; 914; 915; 916.
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20.c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 ; 21.- Yêu cầu HS sửa bài nếu sai.
4. Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, về nhà làn bài luyện thêm ở VBT. Chuẩn bị bài :“ Viết số tự nhiên trong hệ thập phân”.
đầu từ số 909.
b) Dãy các số chẵn.
c) Dãy các số lẻ.
- Thực hiện sửa bài neáu sai.
- Laéng nghe.
- Theo dõi, lắng nghe.
******************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU(6)