Giải trí thì đắt đỏ, xem một bộ phim tốn ít nhất gấp hai lần giá ở Châu Âu hoặc Bắc Mỹ. Hãy xem một tờ nhật báo bằng tiếng Anh để biết những gì đang diễn ra ở Tokyo.
Nhật báo Tokyo liệt kê nhiều loại hình giải trí kỹ hơn.
ã ~を見たいんですが。
~ o mitai n’desu ga Toâi muoán xem ~.
ã ~見に行きたいんですが。
~ o mi ni ikitai n’desu ga.
Toõi muoỏn ủi xem ~.
ã ~はどこで見られますか。
~ wa doko de miraremasu ka.
Tôi có thể xem ở đâu ~ ?
Vấn đề 13
ã 一緒に~を見に行きませんか。
Issho ni ~ o mi ni ikimasen ka.
Bạn muốn xem với tôi không ~ ? – 柔道
jūdō judo – 空手 karate karate – 剣道 kendō kendo – 歌舞伎 kabuki kabuki – 能 nō noh
– 相撲 sumō sumo – 音楽会 ongakkai
một buổi hòa nhạc – 映画
aiga
một bộ phim – 演劇
engeki một vỡ kịch – 劇
geki
một trò diễn
ã パチンコをやってみたいです。
Pachinko o yatte mitai desu.
Tôi muốn thử pachinko.
ã 生け花を見るにはどこへ行けばいいですか。
Ikebana o miru ni wa doko e ikeba ii desu ka.
Tôi có thể xem cuộc trưng bày hoa Nhật Bản ở đâu?
ã 茶道を見るにはどこへ行けばいいですか。
Sadō o miru ni wa doko e ikeba ii desu ka.
Tôi có thể xem ngày hội trà Nhật Bản ở đâu?
ã それはいつかご存知ですか。
Sore wa itsu ka gozonji desu ka.
Bạn có biết nó được tổ chức khi nào không?
ã ~の回は何時に始まりますか。
~ no kai wa nan ji ni hajimarimasu ka.
Buổi trình diễn ~ bắt đầu khi nào?
– 最初 saisho lần đầu tiên
– 最後 saigo laàn cuoái
ã 開演は何時ですか。
Kaien wa nan ji desu ka.
Buổi biểu diễn / màn trình diễn bắt đầu lúc nào?
ã 終演は何時ですか。
Shūen wa nan ji desu ka.
Buổi biểu diễn / màn trình diễn kết thúc lúc nào?
ã 映画は何時からですか。
Eiga wa nan ji kara desu ka.
Bộ phim bắt đầu lúc nào?
ã 映画は何時までですか。
Eiga wa nan ji made desu ka.
Bộ phim kết thúc lúc nào?
ã ~は(時間)までですか。
~ wa (jikan)made desu.
Nó tiếp tục cho đến khi nào?
ã ~は(時間)時からですか。
~ wa (jikan) ji kara desu.
Nó bắt đầu từ lúc nào?
ã もう始まっています。
Mō hajimatte imasu.
Nó đã được bắt đầu.
ã ~はどこかご存知ですか。
~ wa doko ka gozonji desu ka Bạn có biết ~ ở đâu không?
– 映画館 eigakan
rạp chiếu phim – コンサートホール konsāto hōru
hội trường hòa nhạc
– 劇場 gekijō nhà hát – 舞台 butai saân khaáu
ã 入場料はいりますか。
Nyūjōryō wa irimasu ka.
Có phải trả phí hay không?
ã 入場料はいくらですか。
Nyūjōryō wa ikura desu ka.
Phí phải trả bao nhiêu?
ã 席を予約したいんですが。
Seki o yoyaku shitai n’desu ga.
Tôi muốn giữ chỗ trước.
ã 大人 otona người lớn
ã 子供 kodomo treû con
ã 前売券 maeuriken vé đăng ký trước
ã 入場料 nyūjōryō phí vào cửa
ã 指定席 shiteiseki đăng ký trước
ã 自由席 jiyūseki
vé mở rộng / tự do
ã 各席 kyakuseki
ghế của khán giả
ã 席に案内してください。
Seki ni annai shite kudasai.
Làm ơn chỉ ghế cho tôi.
俳優 haiyū dieãn vieân
観客 kankyaku khán giả
喜劇 kigeki kòch
ホラー horā phim kinh dò
エスエフ esu efu khoa học viễn tưởng
役者 yakusha dieãn vieân
字幕 jimaku phụ đề
歴史物 rekishimono kịch về lịch sử ミステリー misuteni bí mật
悲劇 higeki bi kòch