ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ

Một phần của tài liệu Bản sao của TUẦN 17 (1) (Trang 27 - 31)

Tiết 1 – Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Sau bài học, HS sẽ:

1. Kiến thức, kĩ năng

- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20.

- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 100.

- Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.

2. Năng lực

a. Năng lực đặc thù:

Qua việc hệ thống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.

b. Năng lực chung: - Hình thành và phát triển năng lực tự chủ, tự học;

năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

3. Phẩm chất: Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: - Laptop; máy chiếu; clip, slide minh họa, ... hình ở phần khám phá,

- HS: SHS, vở ô li, VBT, bảng con, Bộ đồ dùng học Toán 2; ...

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của giáo

viên

Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động

- GV tổ chức cho HS hát tập thể.

- GV kết nối vào bài.

- HS hát và vận động theo bài hát Em học toán

- HS ghi tên bài vào vở.

2. Hoạt động luyện tập Bài 1: Tính nhẩm

- GV cho HS đọc và xác định yêu cầu bài 1.

- GV yêu cầu HS tính nhẩm (dựa vào bảng cộng, bảng trừ qua 10 trong phạm vi 20), tự tìm ra kết quả.

- GV có thể cho thêm các phép tính

- HS xác định yêu cầu bài tập.

- HS làm việc cá nhân.

- HS tính nhẩm (dựa vào bảng cộng, bảng trừ qua 10 trong phạm vi 20), tự tìm ra kết quả.

- Lớp làm vở.

- 3 HS lên bảng làm 3 cột.

- HS nhận xét và nhắc lại kĩ thuật tính

khác để HS làm (nếu cần).

Bài 2.

- GV cho HS đọc và xác định yêu cầu bài 2.

- GV yêu cầu HS nhẩm tính kết quả các phép tính, rồi tìm ra mỗi số 7, 5, 11, 13 là kết quả của những phép tính nào.

Bài 3: Số?

- GV nêu BT3.

- GV yêu cầu HS thực hiện tính trong trường hợp có hai dấu phép tính.

- Chỉ yêu cầu HS nhẩm đúng kết quả và nêu, viết ngay kết quả là được.

Bài 4.

- GV yêu cầu HS phân tích đề bài (cho biết gì, hỏi gì?), tìm phép tính thích hợp, rồi trình bày bài giải.

- GV bao quát HS làm bài.

- Chữa bài và đánh giá.

phép cộng, trừ (có nhớ).

- HS xác định yêu cầu, làm trong vở.

- Lớp làm vở.

- HS cùng GV nhận xét.

- Học sinh đọc đề và quan sát hình.

- Xác định yêu cầu bài.

- HS làm vào vở.

- Nhận xét bài của bạn.

- HS đọc và xác định yêu cầu bài.

- HS làm bài vào vở.

- 1 HS lên bảng làm.

Bài giải

Số bạn học võ của lớp 2A là:

8 + 5 = 13 (bạn) Đáp số: 13 bạn.

3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm

- GV tóm tắt nội dung chính.

- GV tiếp nhận ý kiến.

- GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS.

- HS nhắc lại tên bài.

- HS nêu cảm nhận của mình.

- HS lắng nghe.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

………

………

………

Môn: Toán Tiết PPCT: 83

Bài 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20, 100

Tiết 2 – Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Sau bài học, HS:

1. Kiến thức, kĩ năng

- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20.

- Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ (Có nhớ) trong phạm vi 100.

- Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học.

2. Năng lực

a. Năng lực đặc thù

Qua việc hệ thống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.

b. Năng lực chung: Hình thành và phát triển năng lực tự chủ, tự học;

năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

3. Phẩm chất: Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. GV: - Laptop; máy chiếu; clip, slide minh họa, ... hình ở phần khám phá,

2. HS: SHS, vở ô li, VBT, bảng con, Bộ đồ dùng học Toán 2; ...

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động tổ chức, hướng dẫn của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động

- Tổ chức hát tập thể.

- GV cùng HS nhận xét, kết nối vào bài.

- Lớp vận động theo nhạc bài hát Em học toán.

- HS lắng nghe ghi vở.

2. Hoạt động luyện tập Bài 1.

- GV cho HS tính nhẩm rồi ghi kết quả vào vở.

- GV yêu cầu HS tính nhẩm kết quả phép tính ở mỗi sọt, rồi tìm tất cả các số ghi trên quả bưởi là kết quả của mỗi phép tính đó, từ đó tìm được số quả bưởi tương ứng để cho vào sọt

- HS xác định yêu cầu bài tập.

- HS làm việc cá nhân trong vở.

- 3 HS lên bảng làm.

- Lớp nhận xét, góp ý.

- HSKG làm thêm yêu cầu này.

(A, B, C hoặc D).

- GV cho HS hoàn thành bảng

- GV cho HS tìm xem hai sọt nào có số bưởi bằng nhau (sọt A và sọt C).

Bài 2: >,<,=?

- GV yêu cầu HS tính nhẩm kết quả phép tính rồi nêu, viết dấu so sánh (>; <, =) thích hợp vào ô có dấu “?”.

- Không yêu cầu HS viết kết quả phép tính nào dưới mỗi phép tính, nhưng GV yêu cầu HS giải thích vì sao viết được dấu so sánh đó.

Bài 3:

- GV cho HS quan sát đĩa cân bên trái, tính nhẩm hai túi gạo có 12 kg, sau đó quan sát ba túi gạo (1, 2, 3) đã cho, xem có hai túi nào trong ba túi có tổng số gạo là 12 kg. Từ đó lựa chọn được 2 túi gạo thích hợp (theo yêu cầu đề bài).

- GV thay số ki-lô-gam ở các túi gạo ở đĩa bên trái để có bài toán khác.

Bài 4: Giải bài toán có

- GV yêu cầu HS giải bài toán có lời văn.

- GV theo dõi HS làm bài.

- Gọi HS đọc bài giải.

- HS đọc bài 2.

- HS xác định yêu cầu bài tập.

- HS lắng nghe HD.

- HS làm trong nhóm.

- 3 HS lên bảng làm.

- HS đọc bài 3.

- HS xác định yêu cầu bài tập.

- HS lắng nghe HD.

- HS tính và tìm đáp án thích hợp điền vào dấu “?”

- HSKG thực hiện yêu cầu này.

- HS lắng nghe HD cách làm.

- HS cần phân tích để bài (cho biết gì, hỏi gì?), tìm phép tính đúng, rồi trình bày bài giải.

- HS giải và trình bày bài giải trong vở ôli.

Bài giải

Số máy tính buổi chiều cửa hàng bán được là:

11 – 3 = 8 (máy tính) Đáp số: 8 máy tính.

- 1-2 HS đọc bài làm của mình.

- Lớp cùng GV nhận xét

3. Hoạt động vận dụng, tảai nghiệm

- GV tóm tắt nội dung chính.

- GV tiếp nhận ý kiến.

- GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS.

- Lắng nghe.

- HS lắng nghe, nêu ý kiến phản hồi.

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY

………

………

………

Môn: Toán Tiết PPCT: 83

Bài 33: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20, 100

Một phần của tài liệu Bản sao của TUẦN 17 (1) (Trang 27 - 31)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(79 trang)
w