QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG 1
III. KẾ TOÁN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT)
1. Quy định chung về thuế GTGT
3.2 Phương pháp hạch toán
Khi mua hàng hóa, dịch vụ phải chịu thuế GTGT đầu vào Nợ TK 8611, 8612
Nợ TK 3532
Có TK 1011, 1113,…
Khi khấu trừ thuế GTGT đầu vào Nợ TK 4531
Có TK 3532
33
Có TK 4531 Có TK 711
Nộp thuế GTGT cho NSNN Nợ TK 4531
Có TK 1113
Cuối tháng thì TK 3532 phải được chuyển vào TK chi phí nộp thuế nếu nó còn số dư, thuế GTGT phát sinh trong tháng nào thì khấu trừ trong tháng đó.
34
KQKD = Tổng thu nhập – Tổng chi phí Trong đó:
Tổng thu nhập: tổng thu nhập trong kỳ kế toán Tổng chi phí: tổng chi phí trong kỳ kế toán
Sau khi quyết toán, KQKD sẽ chuyển khoản lãi (lỗ) năm trước)
35
Qui định chung
- Kết quả kinh doanh của NHTM được xác định theo năm tài chính - Việc xác định KQKD được xác định tại tất cả các chi nhánh cũng như HSC vào cuối ngày 31/12
-TK 691 “lợi nhuận năm nay”TK này dùng để phản ánh kết quả kinh doanh,tình hình phân phối kết quả và số lợi nhuận chưa phân phối thuộc năm nay của TCTD.
- Sang đầu năm sau, số dư 691 được chuyển thành 692 “Lợi nhuận năm trước” để đợi quyết toán.
-692 “Lợi nhuận năm trước”TK này dùng phản ánh KQKD và số lợi nhuận chưa phân phối thuộc năm trước của TCTD.
- Sau khi quyết toán được duyệt, HSC sẽ ra lệnh cho các chi nhánh chuyển kết quả KD năm trước về hội sở.
- Việc phân phối lợi nhuận được quyết định ở HSC
36
Nợ TK 69 Có - Số dư cuối kỳ của Tk chi phí
kết chuyển sang -Trích lập các quỹ
- chia lợi nhuận cho các bên tham gia
- Số dư cuối kỳ của Tk thu nhập kết chuyển sang
Tổng số PSTK Tổng số PSTK
SDCK: lỗ SDCK: lãi
a) Tài khoản sử dụng
TK 691: Lợi nhuận năm nay TK 692: Lợi nhuận năm trước
37
Nợ TK 70,71,…79 Có TK 691 + Kết chuyển chi phí
Nợ TK 691
Có TK 80,81,…89
Sang đầu năm mới TCTD chuyển số dư 691 sang 692. Nếu ngân hàng có nhiều chi nhánh thì chi nhánh chuyển lãi hoặc lỗ về Hội Sở.
38
xxx xxx
Kết chuyển CP Kết chuyển TN
39
Điều chuyển KQKD từ CN về HSC Tại CN: chuyển lãi, lỗ về
Hội sở
Khi chuyển lãi Nợ TK 692
Có 5211,5191……
Khi chuyển lỗ Nợ TK 5211,5191……
Có 692
Tại HSC: nhận lãi, lỗ của chi nhánh
Khi nhận lãi
Nợ TK 5212,5191……
Có TK 469 (các khoản phải trả khác)
Khi nhận lỗ
Nợ 369 (các khoản phải thu khác)
Có TK 5212,5191
40
Hội sở tập hợp lãi, lỗ vào TK 692 tại Hội sở
Tập hợp lãi của chi nhánh
Nợ TK 469 (các khoản phải trả khác) Có TK 692
Tập hợp lỗ của chi nhánh Nợ 692
Có TK 369
Kết quả kinh doanh của toàn hệ thống thể hiện trên 692 Dư có: kinh doanh lãi năm trước
Dư nợ: kinh doanh lỗ năm trước
41
b) Quy định về việc trích lập
Phân phối lợi nhuận sau thuế đối với các TCTD thuộc sở hữu nhà nước
1. Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng (nếu có).
2. Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế thu nhâp doanh nghiệp.
42
a) Trích lập quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ: 50%
b) Trích quỹ thưởng ban quản lý điều hành TCTD theo quy định chung đối với DNNN.
c) Trích tối đa không qua ba tháng lương thực hiện của người lao động vào quỹ khen thưởng, phúc lợi.
d) Số lợi nhuận còn lại sau trừ các khoản quy định tại khoản a, b, c được bổ sung vào quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ.
43
Phân phối lợi nhuận sau thuế đối với các TCTD khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Lợi nhuận được phân phối giống các TCTD thuộc sở hữu NN từ khoản 1, 2, 3, 4 ,
- Lợi nhuận còn lại được TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoai tự quyết định phân chia.
44
c) Tài khoản sử dụng
Nợ TK 3531 Có -Số tiền tạm ứng để nộp
ngân sách nhà nước - số tiền phải thu ngân sách (ngân sách cấp bù)
- Số tiền chuyển vào tài khoản thích hợp để thanh toán
Tổng số PSTK Tổng số PSTK
SDCK:
TK 3531 : tạm ứng nộp ngân sách nhà nước TK 3539: các khoản chờ NSNN thanh toán
45
trừ vào số phải nộp
- số chênh lệch giữa thuế TNDN phải nộp theo thông báo < thuế TNDN thực tế phải nộp
Tổng số PSTK Tổng số PSTK
SDCK: số thuế TNDN đã nộp lớn hơn số phải nộp
SDCK: số thuế TNDN còn phải nộp vào NSNN
46
6121 Quỹ đầu tư phát triển
6122 Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo 613 Quỹ dự phòng tài chính
619 Quỹ khác
Bên Có ghi: số tiền trích lập quỹ hàng năm Bên Nợ ghi: số tiền sử dụng quỹ
Số dư Có : số tiền hiện có của từng quỹ
47
d) Phương pháp hạch toán
Khi tạm nộp thuế TNDN
- Khi tạm nộp thuế TN hàng quý theo thông báo của cơ quan thuế
Nợ TK 4534 Có TK 1113
-Ghi nhận thuế thu nhập vào chi phí TNDN hiện hành Nợ TK 8331 (chi phí thuế TNDN hiện hành)
Có TK 4534
48
-Cuối năm tài chính kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành vào tài khoản 69 “lợi nhuận chưa phân phối”
Nợ TK 69
Có TK 8331
Hạch toán phân phối quỹ TCTD cho chi nhánh theo KQKD
Nợ TK 61
Có TK 5191…
+ tại chi nhánh: khi nhận quỹ của NH cấp trên (HSC) phân phối
Nợ TK 5191 Có TK 61,
49
Chi trả lãi tiền vay 108 Chi giấy tờ in 3,618
Chi trả lãi phát hành kỳ phiếu 632,924 Chi công tác xã hội 11,23 Chi phí bưu phí và điện thoại 36,2 Chi dự phòng phải thu khó
đòi
19,726
Chi nộp thuế 346 Chi kinh doanh vàng, bạc
và ngoại tệ
36,18
Chi lương 460,668 Chi trợ cấp thôi việc 16,02
Chi bảo hiểm xã hội 23,176 Chi y tế và vệ sinh 18,06 Chi trang phục giao dịch 11,224 Chi mua xăng, dầu 3,012
Chi khấu hao TSCĐ 30,001 Chi quảng cáo 8,3
Chi công tác phí 5,264
50
Thu về dịch vụ kinh doanh ngoại tệ
110,476 Thu từ nghiệp vụ đạilý 9,18
Thu dịch vụ tư vấn 7,92 Thu khác 19,723
Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh
2.960 Thu hồi nợ quá hạn đã xử lý
47,092 Thu lãi tiền gửi tại
TCTD
54,596
51
Yêu cầu
Hãy tập hợp chi phí, thu nhập và xác định KQKD của NHTM Y. xác định lợi nhuận ròng, biết rằng thuế suất thuế thu nhập 20%.
1. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
2. Trích 5% lợi nhuận sau thuế lập quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
3. Trích 10% lập quỹ dự phòng tài chính 4. Trích 35% lập các quỹ khác
Tính trích lập và định khoản các nghiệp vụ (1->4)
52
BT 2:NHTMCP ACB chi nhánh Cần Thơ có số dư các tài khoản như sau : (ĐVT: triệu đồng)
TK 1011 14.968 TK 2113 399
TK 1113 9.210 TK 702 950
TK 4211 12.315 TK 851 270
TK 423 1.409 TK 711 360
TK 431 1.700 TK 394 550
TK 631 (dư có) 600 TK 4913 1.220
TK 2111 12.930 TK 801 170
53
3. Thu lãi tiền vay 1.500 triệu bằng tài khoản TGTT của khách hàng (trong đó lãi dự thu là 458 triệu)
4. Thu lãi góp vốn mua cổ phần 610 triệu bằng tiền mặt.
5. Thu từ dịch vụ thanh toán qua tài khoản TGTT của KH 260 triệu.
6. Chi phí mua mua vật liệu văn phòng trả bằng tiền mặt 6 triệu.
7. Cho vay ngắn hạn, giải ngân bằng tiền mặt 816 triệu.
8. Đến hạn Ngân hàng trả vốn gốc phát hành kỳ phiếu 876 triệu bằng tiền mặt.
9. Chi phí bất thường bằng tiền mặt 14 triệu
54
13. Chi trả tiền điện nước bằng tiền mặt 20 triệu.
14. Thu từ hoạt động khác 180 triệu tiền mặt.
Yêu cầu
- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
- Xác định KQKD của NHTM.
- Tính thuế thu nhập, biết thuế suất 20%.
- Tính lợi nhuận sau thuế
- Trích 5% LN sau thuế lập quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ - Trích 10% lập quỹ dự phòng tài chính.
- Trích 35% lập các quỹ khác.