Làm bài tập SGK

Một phần của tài liệu giao an 5 ( cac môn) (Trang 116 - 122)

* Mục tiêu: HS phân biệt đợc những ý chí vợt khó và những ý kiến phù hợp với nội dung bài học

* Cách tiến hành:

- Thảo luận nhóm đôi:

- GV: Nếu đồng ý thì giơ thẻ đỏ, không đồng ý thì giơ thẻ xanh.

- GV đọc các ý kiến ở bài tập 1 – HS giơ thẻ – Nhận xét.

- GV đọc các ý kiến ở bài tập 2– HS giơ thẻ – Nhận xét.

+ Làm bài tập 3, SGK.

* Mục tiêu: Mỗi nhóm nêu đợc một tấm gơng tiêu biểu để kể cho lớp cùng nghe.

* Tiến hành

- Thảo luận nhóm 4 về tấm gơng đã su tầm đợc.

- Trình bày - Nhận xét- Giáo viên kết luận

Phát hiện những bạn có khó khăn( lớp, trờng) có kế hoạch để giúp bạn vợt khó.

+ Làm bài tập 4, SGK.Tự liên hệ.

* Mục tiêu: Học sinh biết cách liên hệ bản thân, nêu đợc những khó khăn trong cuộc sống, học tập và đề ra cách vợt qua khó khăn.

* Tiến hành:

- Đọc thầm, nêu yêu cầu bài?

- Thảo luận nhóm 4- trình bày.

- Cả lớp thảo luận tìm cách giúp đỡ những bạn có nhiều khó khăn ở trong líp.

- Giáo viên kết luận: Bản thân các bạn đó cần nỗ lực cố gắng để tự mình v- ợt khó. Nhng sự cảm thông, chia sẻ, động viên giúp đỡ của bạn bè, tập thể cũng hết sức cần thiết để giúp các bạn vợt qua khó khăn vơn lên.

Hoạt động nối tiếp (1 ) ’ Chuẩn bị bài sau.

Thứ 4 ngày 26 tháng 9 năm 2007 Tiết thứ 1

Toán(Tiết 28):

Luyện tập A/ Mục tiêu:

- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học . - Giải bài toán có liên quan đến diện tích . C/ Hoạt động dạy học

Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra : 1 ha = ? hm2 1ha = ? m2 Hoạt động 2 (30’) Luyện tập 30’

Bài 1/30

- HS làm bảng con.

* KT: đổi đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ (ngợc lại).

- Chữa : Giải thích cách đổi .

* Nêu cách đỏi đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé; bé đến lớn?

Bài 2/30 - HS làm vở

* KT: §iÒn dÊu <,>,=

- Chữa : giải thích cách làm

* Muốn điền dấu đúng ta phải làm gì?

Bài 3 /30

* KT: Tính diện tích hình chữ nhật - HS làm nháp .

- Đọc thầm tự làm - Chữa bài

+ Muốn tìm số tiền để mua gỗ lát sàn bao nhiêu ta làm nh thế nào?

Bài 4 /30 - HS làm vở

* KT : Giải bài toán có liên quan đến diện tích - HS tự giải

- Làm thế nào để biét khu đất đó S bằng bao nhiêu ? m2 ? ha Hoạt động 4 (5’) Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét giờ học.

Sai lầm: - HS nhầm sang đổi đơn vị đo độ dài.

- HS lúng túng khi đổi từ bé -> lớn Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Tiết thứ 2

Luyện từ và câu ( Tiết 11 )

Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác I. Mục tiêu:

- Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác. Làm quen với các thành ngữ nói về tình hữu nghị, hợp tác.

- Biết đặt câu với các từ ngữ, thành ngữ đã học.

II. Hoạt động dạy học

1. Kiểm tra:(2-3’) Bảng con

- Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ“ biển”?

- Tại sao gọi là từ đồng âm?

2. Giới thiệu bài (1-2 ) 3. Luyện tập ( 30 - 32’) Bài 1/56

- Đọc thầm yêu cầu bài.

- HS làm việc theo cặp (VBT/35).

- Trình bày:

+ Những từ nào có tiếng hữu có nghĩa là “bạn bè”?

( Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu) + Những từ nào có tiếng hữu có nghĩa là “ có”?

( Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng) - Nhận xét, bổ sung.

* Hiểu hữu nghị có nghĩa là gì? ( Tình cảm thân thiện giữa các nớc)

-> Từ ở nhóm a chỉ t/c thân thiện giữa con ngời với con ngời, gữa các dân tộc quèc gia.

Bài 2/56

- Đọc thầm yêu cầu bài.

- HS làm việc theo cặp VBT/35.

- Trình bày:

+ Những từ nào có tiếng hợp có nghĩa là “ gộp lại” thành lớn hơn?

( Hợp tác, hợp nhất, hợp lực)

+ Những từ nào có tiếng hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi...nào

đó”?

( Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp) - Nhận xét, bổ sung.

* Hợp tác nghĩa là gì?

-> Biểu thị sự đoàn kết yêu thơng, chia sẻ đùm bọc hợp tác giúp đỡ lẫn nhau.

Bài 3/56

- Đọc thầm yêu cầu bài.

- HS làm VBT/35 - Đổi vở KT.

- Chữa - Nhận xét, bổ sung.

-*Giáo viên đọc câu văn hay.

-> Đặt câu đúng phải dựa vào nghĩa của từ đã chọn.

Bài 4/56

- Đọc thầm yêu cầu bài.

- Nêu ý hiểu của em về các câu thành ngữ đó?

+ Bốn biển một nhà: Ngời ở khắp năm châu đoàn kết nh ngời trong một nhà..

+ kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ, gánh vác...

+ Chung lng đấu sức: Tơng tự kè vai sát cánh.

- HS làm VBT/36 - Đổi vở KT.

- Chữa - Nhận xét, bổ sung.

- Giáo viên đọc câu văn hay.

4. Củng cố - Dặn dò:(1-2’)

- Học thuộc ghi nhớ bài 10, các câu thành ngữ bài 4.

Tiết thứ 3

Địa lí (tiết 6)

Đất và rừng

A. Mục tiêu: - HS biết:

- Chỉ trên bản đồ (lợc đồ) vùng đất phe - ra- lít, đất phù sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn.

- Những đặc điểm của đất phe - ra -lít, đất phù sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn.

- Biết vai trò của đất, rừng đối với đời sống con ngời.

- Thấy đợc sự cần thiết phải bảo vệ khai thác đất, rừng một cách hợp lí.

B. Đồ dùng: - Bản đồ VN, bản đồ phân bố rừng VN, tranh ảnh về động vật, thực vËt.

C. Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra

- Nêu đặc điểm của bờ biển nớc ta? Chỉ tên một số bãi biển đẹp?

- Vai trò của biển VN?

Hoạt động 2 (13 ) Các loại đất chính n ớc ta.

- Thảo luận nhóm2: (Giao phiếu bài tập)

. Nớc ta có những loại đất nào? Vùng phân bố? Đặc điểm?

- Trình bày - Nhận xét.

- GV: Đất quý nhng có hạn -> sử dụng đi đôi với cải tạo, bảo vệ....

. Địa phơng em có biện pháp cải tạo đất nào?

Hoạt động 3(12 ) Rừng ở n ớc ta.

- Làm VBT-Bài 1/8.

- Chỉ vùng rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn trên bản đồ (Hình 1/SGK-80) - Trao đổi kết quả - Nhóm 2

- Vai trò của rừng? Tình hình rừng VN?

- Để rừng phát triển nhà nớc và nhân dân phải làm gì?

- Trình bày.

- GV chốt: Rừng nớc ta bị tàn phá một cách bừa bãi. đốt rừng làm rẫy ...đã và

đang là mối đe doạ với cả nớc. do đó trồng rừng và bảo vệ rừng là NV cấp bách của nhà nớc và của toàn dân.

Hoạt động4 (5 ) Củng cố ’ - Nêu KL SGK

- GV nhận xét giờ học.

Tiết thứ 4

Kể chuyện ( Tiết 6)

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

A. Mục tiêu :

1. Rèn kĩ năng nói: Học sinh tìm đợc câu chuyện đã chứng kiến, tham gia đúng với yêu cầu bài. Kể tự nhiên, chân thực.

2. Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, biết nêu câu hỏi và nhận xét về lời kể của bạn.

B. Hoạt động dạy học 1. KiÓm tra:(2-3 )

- Kể câu chuyện đã đợc nghe, đợc đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh? (2 HS)

2. Giới thiệu bài (1-2 ) 3. Tìm hiểu đề ( 6 -8 )

- 2 HS đọc đề bài - cả lớp đọc thầm. (HS chọn một trong hai đề để kể) - Đề bài yêu cầu gì?

- Nội dung câu chuyện?

- Đọc thầm gợi ý đề 1,2.

- Nêu nội dung những câu chuyện thể hiện tình hữu nghị?

- Nêu nội dung những câu chuyện nói về một nớc mà em biết?

4. HS tập kể chuyện ( 22- 24 ) ’ - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

- Giới thiệu câu chuyện kể ( 2-3 em)

- Kể nhóm 2 - Thảo luận ý nghĩa câu chuyện.

- Kể trớc lớp - HS có thể nêu ý nghĩa câu chuyện hoặc trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện .

+ Gợi ý: Bạn thích điều gì ở nớc đó?

Việc làm nào của nhân vật khiến em thích nhất?

Nếu đợc tham gia bạn sẽ làm gì?

- Cả lớp và giáo viên nhận xét tính điểm theo yêu cầu sau : + Nội dung câu chuyện có đúng không ?

+Cách kể nh thế nào ?

- Bình chọn bạn có câu chuyện hay , kể hay . 5 . Củng cố - dặn dò ( 2 )

- Chuẩn bị bài sau.

Tiết thứ 5 Lịch sử (Tiết 6)

Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc

A.Mục tiêu: HS biết:

- Nguyễn Tất thành chính là Bác Hồ.

- Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài là do lòng yêu nớc, thơng dân, mong muốn tìm con đờng cứu nớc.

B. Đồ dùng: Bản đồ hành chính VN.

C. Hoạt động dạy học:

H§ 1 (5 ) KiÓm tra:

- Nêu hoạt động chính của phong trào Đông Du?

- Kết quả? Y nghĩa?

Một phần của tài liệu giao an 5 ( cac môn) (Trang 116 - 122)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(473 trang)
w