Tiết thứ 1 Toán(Tiết 28):
Luyện tập A/ Mục tiêu:
- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học . - Giải bài toán có liên quan đến diện tích .
C/ Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra : 1 ha = ? hm2 1ha = ? m2 Hoạt động 2 (30’) Luyện tập 30’
Bài 1/30
- HS làm bảng con.
* KT: đổi đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ (ngợc lại).
- Chữa : Giải thích cách đổi .
* Nêu cách đỏi đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé; bé đến lớn?
Bài 2/30 - HS làm vở
* KT: §iÒn dÊu <,>,=
- Chữa : giải thích cách làm
* Muốn điền dấu đúng ta phải làm gì?
Bài 3 /30
* KT: Tính diện tích hình chữ nhật - HS làm nháp .
- Đọc thầm tự làm - Chữa bài
+ Muốn tìm số tiền để mua gỗ lát sàn bao nhiêu ta làm nh thế nào?
Bài 4 /30 - HS làm vở
* KT : Giải bài toán có liên quan đến diện tích - HS tự giải
- Làm thế nào để biét khu đất đó S bằng bao nhiêu ? m2 ? ha Hoạt động 4 (5’) Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
Sai lầm: - HS nhầm sang đổi đơn vị đo độ dài.
- HS lúng túng khi đổi từ bé -> lớn Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Tiết thứ 2
Luyện từ và câu ( Tiết 11 )
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác I. Mục tiêu:
- Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác. Làm quen với các thành ngữ nói về tình hữu nghị, hợp tác.
- Biết đặt câu với các từ ngữ, thành ngữ đã học.
II. Hoạt động dạy học 1. Kiểm tra:(2-3’) Bảng con
- Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ“ biển”?
- Tại sao gọi là từ đồng âm?
2. Giới thiệu bài (1-2 ) ’ 3. Luyện tập ( 30 - 32’)
Bài 1/56
- Đọc thầm yêu cầu bài.
- HS làm việc theo cặp (VBT/35).
- Trình bày:
+ Những từ nào có tiếng hữu có nghĩa là “bạn bè”?
( Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu) + Những từ nào có tiếng hữu có nghĩa là “ có”?
( Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng) - Nhận xét, bổ sung.
* Hiểu hữu nghị có nghĩa là gì? ( Tình cảm thân thiện giữa các nớc)
-> Từ ở nhóm a chỉ t/c thân thiện giữa con ngời với con ngời, gữa các dân tộc quốc gia.
Bài 2/56
- Đọc thầm yêu cầu bài.
- HS làm việc theo cặp VBT/35.
- Trình bày:
+ Những từ nào có tiếng hợp có nghĩa là “ gộp lại” thành lớn hơn?
( Hợp tác, hợp nhất, hợp lực)
+ Những từ nào có tiếng hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi...nào đó”?
( Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp) - Nhận xét, bổ sung.
* Hợp tác nghĩa là gì?
-> Biểu thị sự đoàn kết yêu thơng, chia sẻ đùm bọc hợp tác giúp đỡ lẫn nhau.
Bài 3/56
- Đọc thầm yêu cầu bài.
- HS làm VBT/35 - Đổi vở KT.
- Chữa - Nhận xét, bổ sung.
-*Giáo viên đọc câu văn hay.
-> Đặt câu đúng phải dựa vào nghĩa của từ đã chọn.
Bài 4/56
- Đọc thầm yêu cầu bài.
- Nêu ý hiểu của em về các câu thành ngữ đó?
+ Bốn biển một nhà: Ngời ở khắp năm châu đoàn kết nh ngời trong một nhà..
+ kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ, gánh vác...
+ Chung lng đấu sức: Tơng tự kè vai sát cánh.
- HS làm VBT/36 - Đổi vở KT.
- Chữa - Nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên đọc câu văn hay.
4. Củng cố - Dặn dò:(1-2’)
- Học thuộc ghi nhớ bài 10, các câu thành ngữ bài 4.
Tiết thứ 3
Địa lí (tiết 6)
Đất và rừng
A. Mục tiêu: - HS biết:
- Chỉ trên bản đồ (lợc đồ) vùng đất phe - ra- lít, đất phù sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn.
- Những đặc điểm của đất phe - ra -lít, đất phù sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn.
- Biết vai trò của đất, rừng đối với đời sống con ngời.
- Thấy đợc sự cần thiết phải bảo vệ khai thác đất, rừng một cách hợp lí.
B. Đồ dùng: - Bản đồ VN, bản đồ phân bố rừng VN, tranh ảnh về động vật, thực vật.
C. Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra
- Nêu đặc điểm của bờ biển nớc ta? Chỉ tên một số bãi biển đẹp?
- Vai trò của biển VN?
Hoạt động 2 (13 ) Các loại đất chính n’ ớc ta.
- Thảo luận nhóm2: (Giao phiếu bài tập)
. Nớc ta có những loại đất nào? Vùng phân bố? Đặc điểm?
- Trình bày - Nhận xét.
- GV: Đất quý nhng có hạn -> sử dụng đi đôi với cải tạo, bảo vệ....
. Địa phơng em có biện pháp cải tạo đất nào?
Hoạt động 3(12 ) Rừng ở n’ ớc ta.
- Làm VBT-Bài 1/8.
- Chỉ vùng rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn trên bản đồ (Hình 1/SGK-80) - Trao đổi kết quả - Nhóm 2
- Vai trò của rừng? Tình hình rừng VN?
- Để rừng phát triển nhà nớc và nhân dân phải làm gì?
- Trình bày.
- GV chốt: Rừng nớc ta bị tàn phá một cách bừa bãi. đốt rừng làm rẫy ...đã và đang là mối
đe doạ với cả nớc. do đó trồng rừng và bảo vệ rừng là NV cấp bách của nhà nớc và của toàn d©n.
Hoạt động4 (5 ) Củng cố’ - Nêu KL SGK
- GV nhận xét giờ học.
Tiết thứ 4
Kể chuyện ( Tiết 6)
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
A. Mục tiêu :
1. Rèn kĩ năng nói: Học sinh tìm đợc câu chuyện đã chứng kiến, tham gia đúng với yêu cầu bài. Kể tự nhiên, chân thực.
2. Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, biết nêu câu hỏi và nhận xét về lời kể của bạn.
B. Hoạt động dạy học 1. KiÓm tra:(2-3 ) ’
- Kể câu chuyện đã đợc nghe, đợc đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh? (2 HS) 2. Giới thiệu bài (1-2 ) ’
3. Tìm hiểu đề ( 6 -8 )’
- 2 HS đọc đề bài - cả lớp đọc thầm. (HS chọn một trong hai đề để kể)
- Đề bài yêu cầu gì?
- Nội dung câu chuyện?
- Đọc thầm gợi ý đề 1,2.
- Nêu nội dung những câu chuyện thể hiện tình hữu nghị?
- Nêu nội dung những câu chuyện nói về một nớc mà em biết?
4. HS tập kể chuyện ( 22- 24 )’ - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- Giới thiệu câu chuyện kể ( 2-3 em)
- Kể nhóm 2 - Thảo luận ý nghĩa câu chuyện.
- Kể trớc lớp - HS có thể nêu ý nghĩa câu chuyện hoặc trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện .
+ Gợi ý: Bạn thích điều gì ở nớc đó?
Việc làm nào của nhân vật khiến em thích nhất?
Nếu đợc tham gia bạn sẽ làm gì?
- Cả lớp và giáo viên nhận xét tính điểm theo yêu cầu sau : + Nội dung câu chuyện có đúng không ?
+Cách kể nh thế nào ?
- Bình chọn bạn có câu chuyện hay , kể hay . 5 . Củng cố - dặn dò ( 2 )’
- Chuẩn bị bài sau.
Tiết thứ 5 Lịch sử (Tiết 6)
Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc
A.Mục tiêu: HS biết:
- Nguyễn Tất thành chính là Bác Hồ.
- Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài là do lòng yêu nớc, thơng dân, mong muốn tìm con đờng cứu nớc.
B. Đồ dùng: Bản đồ hành chính VN.
C. Hoạt động dạy học:
H§ 1 (5 ) KiÓm tra:’
- Nêu hoạt động chính của phong trào Đông Du?
- Kết quả? Y nghĩa?
HĐ 2 (1 ) Giới thiệu bài’ :
- Phong trào Đông Du thất bại nhng đã mở ra 1 hớng quan trọng...
->Bài học.
HĐ 3 (8 )-Đọc thầm toàn bài - Thảo luận ’ nhãm2.
+ Tìm hiểu về gia đình, quê hơng của Nguyễn Tất Thành?
+ Vì sao Nguyễn Tất Thành muốn ra nớc ngoài?
HĐ 4 (12 ) HS trình bày’
- Sinh 19/5/1890 tại Kim Liên Nam Đàn, Nghệ An, trong một nhà nho nghèo yêu n- íc.
- Là một ngời yêu nớc .
- Khâm phục các cụ...-> Không tán thành, tự mình tìm con đờng cứu nớc cứu dân - Không có tiền, không có bạn.
+ Khi dự định ra nớc ngoài Nguyễn Tất Thành đã lờng trớc gặp khó khăn gì?
Và đã định hớng giải quyết ra sao?
+ Điều đó cho thấy ý chí quyết tâm của Ng- ời nh thế nào?
+ Ngời đã ra đi từ đâu? Vào thời gian nào?
- Cã quyÕt t©m cao...
- Từ Trung Kì vào Sài Gòn xin làm thuê trên tàu vào 5/6/1911
HĐ 5 (5 ) Làm việc cả lớp’
* Đọc ghi nhớ SGK HĐ 6 (5 ) Củng cố’
- Vì sao Bến cảng Nhà Rồng đợc coi là di tích lịch sử?
- Nếu không có Bác Hồ ra đi tìm đờng cứu nớc thì đất nớc ta thế nào?
- Biết bài thơ, bài hát nào nói về con đờng cứu nớc của Bác?
- Đọc tài liệu SGK.
Tiết thứ 6 Toán*
Luyện tập về đơn vị đo diện tích I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về đơn vị đo diện tích.
- Rèn kĩ năng đổi đơn vị đo diện tích.
II. Néi dung:
1. Củng cố kiến thức:
- Nêu các đơn vị đo diện tích đã học theo thứ tự lớn dần?
- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp kém nhau bao nhiêu lần?
2. HS làm bài tập VBT/37 Bài 1/37
- KT: Đổi đơn vị đo diện tích từ nhỏ ra lớn.
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu - Chữa bài bảng phụ
- Chốt: Nêu rõ cách làm?
Bài 2/37
- KT: Điền số đo diện tích vào ô trống.
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu - Chữa bài bảng phụ
- Chốt: Muốn điền dấu vào ô trống ta phải làm qua mấy bớc?
Bài 3,4/37-38
- KT: Giải toán về hình học.
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu - Chữa bài bảng phụ
- Chốt: Cách tính diện tích hình chữ nhật?
3. Củng cố – Dặn dò - Nhận xét giờ học
Tiết thứ 7
Tiếng việt*
Luyện đọc A/Mục tiêu :
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc diễn cảm.
- Luyện kĩ năng cảm thụ bài văn, bài thơ.
B / Hoạt động dạy học : 1.KiÓm tra (2 ):’
- Đọc bài “Bài ca về trái đất“
- Nêu nội dung của bài . 2. Giới thiệu bài (1’):
- Đã học những bài tập đọc nào?
- Nhiệm vụ bài học hôm nay?
3. Luyện đọc đúng :
- HS đọc các bài 1, 2, 3 ,4, 5, 6, 7, 8.
- Đọc nhóm đôi từng bài trả lời các câu hỏi trong SGK.
- 1 HS đọc cả lớp nghe – nêu nội dung.
- HS nhận xét. Bổ sung.
4.
Luyện đọc diễn cảm :
- Em thích đọc nhất bài nào ? Đọc diễn cảm bài đó.
- Trong những bài đó em thấy có hình ảnh nào hay?
- Câu văn nào hay? Câu văn đó hay vì sao?
Tiết thứ 8
đọc báo*
Đọc báo thiếu niên tiền phong
A/ Mục tiêu :- Đọc và học tập theo những điều hay về : Văn học, chuyện bốn phơng, phòng chống ma tuý.
- Học lịch sử địa lí địa phơng.
B/ Néi dung:
1. Những danh nhân của huyện Thuỷ Nguyên . ( Sách lịch sử và địa lí Hải Phòng) - Thuỷ Nguyên có những danh nhân nào ? Em ghãy kể những hiểu biết của mình về danh nhân đó.
2. Đọc trang văn học:
- Nội dung của bài văn.
- Học đợc gì về cách viết văn?
3. Chuyện bốn phơng:
- Qua mục vừa đọc em biết thêm gì?
- Nội dung bài báo khuyên ta điều gì ?
4 . Đọc phòng chống ma tuý:
- Các câu chuyện về chủ đề gì ? - Thủ đoạn của bọn buôn bán ma tuý ? - Bài học gì?
5. Đọc mục chuyện cời:
- Câu chuỵên phê phán điều gì?
Thứ 5 ngày 27 tháng 9 năm 2007 Tiết thứ 5
Khoa học ( tiết 12)
Phòng bệnh sốt rét
A/ Mục tiêu : Sau bài học HS có khả năng :
- Nhận biết một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét . - Nêu tác nhân, con đờng lây truyền bệnh sốt rét . - Làm cho nhà ở và nơi ở không có muỗi .
- Tự bảo vệ mình và những ngời trong gia đình bằng cách ngủ màn , mặc quần áo dài khi trời tối để khỏi muỗi đốt .
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời . C/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1(5 ) (Kiểm tra):’ - Khi bị bệnh ta phải làm gì ? - Dùng thuốc phải lu ý gì ?
* Mở bài :Em có biết ai bị sốt rét không ? Em biết gì về bệnh này ? Hoạt động 2 ( 15 ) :Làm việc với SGK ’
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét . Nêu đợc tác nhân, đờng lây bệnh sốt rét .
* Cách tiến hành : 1. Thảo luận nhóm:
- QS đọc lời thoại của các nhân vật hình 1, 2 SGK/26 - Trả lời câu hỏi :
. Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét ? . Bệnh sốt rét nguy hiểm nh thế nào ?
. Tác nhân gây bệnh sốt rét ? . Bệnh sốt rét lây truyền thế nào ? 2. Trình bày :
3. GV chốt : + Bệnh sốt rét cách 1 ngày lại xuất hiện một cơn sốt . Mỗi cơn sốt có 3 giai đoạn :
1. Rét run . 2. Sốt cao . 3. Ra mồ hôi, hạ sốt .
+ Bệnh sốt rét rất nguy hiểm : Gây thiếu máu; bệnh nặng chết ngời vì hồng cầu bị phá hủy .
+Nguyên nhân do một loại kí sinh trùng gây ra.
Con đờng lây truyền: Muỗi a- nô -phen hút máu ngời có bệnh truyền sang ngời không bệnh (lây) .
Hoạt động 3 (12 )Quan sát và thảo luận’ :
* Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết làm cho nhà ở và nơi ngủ không có muỗi.
- Biết tự bảo vệ mình và những ngời trong gia đình mình bằng cách ngủ màn, mặc quần áo dài để không cho muỗi đốt khi trời tối.
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời.
* Tiến hành:
. Bớc 1: Thảo luận nhóm
1. Muỗi a-nô-phen thờng ẩn náu và đẻ trứng ở những chỗ nào?
2. Khi nào thì muỗi bay ra để đốt ngời?
3. Bạn có thể làm gì để diệt muỗi trởng thành?
4. Bạn có thể làm gì để ngăn chặn không cho muỗi sinh sản, đốt ngời?
. Bớc 2: Trình bày
- HS lần lợt trình bày từng câu hỏi - Nhận xét.
- GV chốt ý đúng và cho Hs đọc mục bạn cần biết /27 SGK.
Hoạt động 4(3 ): Củng cố- Dặn dò’ - Nêu cách phòng bệnh sốt rét?
Tiết thứ 6 Toán*
Luyện tập chung I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về giải toán số đo diện tích.
- Rèn kĩ năng giải toán.
II. Néi dung:
1. Củng cố kiến thức:
- Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật?
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta cần biết gì?
2. HS làm bài tập VBT/38 Bài 1/38
- KT: Giải toán về hình chữ nhật.
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu - Chữa bài bảng phụ
- Chốt: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta cần biết gì?
Bài 2/38
- KT: Giải toán về diện tích hình chữ nhật.
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu - Chữa bài bảng phụ
- Chốt: Cách tính diện tích hình chữ nhật?
Bài 3,4/38-39
- KT: Giải toán về hình học.
- HS làm bài – GV giúp đỡ HS yếu - Chữa bài bảng phụ
- Chốt: Nêu rõ cách làm?
3. Củng cố – Dặn dò - Nhận xét giờ học
Tiết thứ 7:
Luyện viết*
bài 5, 6 A/ Mục tiêu :
-Viết đúng nội dung bài 6, tự hoàn thành bài 5 .
- HS rèn kĩ năng viết theo mẫu chữ nét thẳng , nét nghiêng.
B/ Hoạt động dạy học : 1.Hoạt động 1(5’) : Bảng con
- uy nghi, phô sắc.
2.Hoạt động 2 (32’)
C/ Củng cố dặn dò:(5’) - GV hớng dẫn viết bài 5 - HS về nhà tự viết bài 5.
Tiết thứ 8
hoạt động tập thể*
sơ kết tuần 6 A/ Mục tiêu :
- Nhận xét các u khuyến điểm trong tuần 6 - Nêu phơng hớng tuần tới.
C/ Hoạt động dạy học : 1. NhËn xÐt tuÇn 6:
- Nề nếp: Thực hiện đầy đủ, tơng đối tốt.
GV Luyện viết bài 6
1. GV đọc mẫu bài viết -Bài viết theo mẫu chữ nào?
-Những chữ cái nào viết hoa?
- Nêu cự li, khoảng cách các chữ?
2. Luyện viết bảng con - Viết các chữ hoa
- Viết từ : thoảng hơng nhài 3. Luyện viết vở
GV theo dõi giúp đỡ HS viết sai mẫu 4. ChÊm - ch÷a
HS - HS đọc thầm
- Mẫu chữ nét thẳng , nét nghiêng - Chữ cái đầu dòng
- 1 con ch÷ o - X , N, G
- HS tự viết bảng con - HS viết vở
- Học tập: Đã có nề nếp, đủ đồ dùng học tập, học bài, làm bài đầy đủ.
- Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng.
* Tuyên dơng: Thuỷ, Sơn, Linh, Quỳnh...
* Phê bình: Hiếu, Lại Nam,.... cha cố gắng 2. Ph ơng h ớng tuần 7:
- Duy trì các mặt tốt, khắc phục nhợc điểm.
- Hình thành đôi bạn cùng tiến.
- Thực hiện nói lời hay làm việc tốt.
Chỉ tiêu phấn đấu :
*Toán: Tiếp tục rèn Thuỷ, Sơn, Hiếu, Tuấn.
* Tiếng Việt: Tiếp tục rèn Thuỷ, Sơn, Hiếu, Tuấn.
* Chữ viết: Tuấn, Hiếu, Sơn.
Thứ 6 ngày 28 tháng 9 năm 2007 Tiết thứ 1
Toán ( tiết 30) Luyện tập chung ( tiếp) A/ Mục tiêu:
- So sánh phân số . Tính giá trị biểu thức với phân số.
- Giải toán liên quan tìm phân số của một số . Tìm 2 số biết hiệu và tỷ số của hai số đó .
C/ Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 (5 ) kiểm tra ’ Bảng con - 2
1 ha = ? m2 - 4
3 km2 = ? ha = ? hm2 Hoạt động 2 (30 ) Luyện tập ’
Bài 1/31
- HS làm nháp
- KT: Viết phân số từ bé đến lớn
- Chữa :Giải thích cách sắp xếp. Vì sao ? Bài 2/31
- Phần a, c : HS làm bảng con - Phần b, d : HS làm vở
- KT: tính giá trị biểu thức với phân số.
* Cách cộng, trừ, nhân, chia phân số.
Bài 3/31
- Hs làm nháp
- KT: Giải toán có liên quan đến diện tích . - HS tự giải .
* Cách tìm phân số của một số.
Bài 4 /31 HS làm vở
- HS tự giải
- KT: Giải toán hiệu tỉ.
* Các bớc giải toán hiệu tỉ?
Hoạt động 4 (3 ) :Củng cố - Dặn dò ’ - Nêu cách so sánh phân số khác mẫu số.
Sai lầm: *Lúng túng khi so sánh phân số khác mẫu số.
*Quên bớc giải toán hiệu tỉ.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Tiết thứ 3
Luyện từ và câu ( Tiết 12 )
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ.
- Bớc đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây bất ngờ thú vị cho ngời đọc, ngời nghe.
II. Đồ dùng: Bảng phụ ghi đáp án bài 1 phần nhận xét.
III. Hoạt động dạy học : 1. Kiểm tra:(2-3’) Bảng con
- Tìm 1 từ về chủ đề: Hữu nghị - Hợp tác? Đặt câu với từ vừa tìm đợc?
2.Giới thiệu bài (1-2 ) ’
3.Hình thành kiến thức ( 10 -12’)
- 1 HS đọc to câu “ Hổ mang bò lên núi” - Lớp đọc thầm theo.
- Nêu yêu cầu của nhận xét 1,2?
- Thảo luận nhóm 2 - Trình bày:
+ Có thể hiểu câu trên theo những cách nào? . . (Rắn) hổ mang (đang) bò lên núi.
. (Con) hổ (đang) mang (con) bò lên núi.
+ Vì sao có thể hiểu theo nhiều cách nh vậy?
. Là do ngời viết sử dụng từ đồng âm để cố ý tạo ra hai cách hiểu.
. Các tiếng hổ, mang trong từ hổ mang ( tên một loài rắn) đồng âm với danh từ hổ( con hổ) và động từ mang.
. Động từ bò ( trờn) đồng âm với danh từ bò (con) * GV chèt rót ra ghi nhí SGK/61.
- Qua phần nhận xét em hiểu dùng từ đồng âm để chơi chữ là thế nào?
4. Luyện tập (20 -22’ ) Bài 1/61
- Đọc thầm yêu cầu bài.
- Làm mẫu 1 phần.
- HS làm vở- Đổi vở KT.
- Chữa: Các câu sau đã sử dụng những từ đồng âm nào để chơi chữ?
( Đậu 1: dừng ở chỗ nhất định; đậu 2: đậu để ăn.