A/ Mục tiêu : HS cần phải:
- Biết cách đính khuy hai lỗ.
- Đính đợc khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật.
- Rèn luyện tính cẩn thận.
B/ Đồ dùng :
- Mẫu đính khuy hai lỗ.
- Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy hai lỗ.
- Vật liệu và dụng cụ: Khuy hai lỗ đợc làm các chất liệu, kích thớc khác nhau. Vải có khích thớc 10-15cm. Chỉ, kim, phấn vạch, thớc, kéo.
C/ Hoạt động dạy học : Khởi động( 3 ): Kiểm tra’ .
- Nêu các bớc đính khuy hai lỗ trên vải?
- Nêu cách đính khuy hai lỗ?
- Kiểm tra kết quả thực hành ở tiêt1?
Hoạt động 1( 25 ): HS thực hành’ . - Đọc mục III /7 SGK.
- Nêu yêu cầu đánh giá?
- HS thực hành theo nhóm 4 để cùng học tập, mỗi em đính 2 - 4 khuy.
- GV quan sát, giúp đỡ học sinh thực hiện còn lúng túng.
Hoạt động2 ( 5 ): Đánh giá sản phẩm’
- Trình bày sản phẩm- Tự đánh giá sản phẩm.
- Đánh giá sản phẩm của bạn trong nhóm.
- Đánh giá sản phẩm theo nhóm.
* GV đánh giá chung theo 2 mức độ: Hoàn thành(A), cha hoàn thành(B).
Hoạt động 3(2 ): Củng cố- Dặn dò’ - Nhận xét chung giờ học.
- Chuẩn bị cho bài sau.
Thứ 4 ngày 29 tháng 8 năm 2007 Tiêt thứ 1
Toán (tiết 8)
¤n tËp nh©n chia ph©n sè
A/ Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hiện nhân chia phân số.
- Rèn kĩ năng làm toán và giải các bài toán có lời văn.
C/ Hoạt động dạy học : Hoạt động 1 ( 5 ) Kiểm tra ’ : - Làm bảng con : 1/2 - 8/11 - Cách cộng trừ phân số ? Hoạt động 2 (12 ) Ôn tập ’ + VÝ dô a)
7 2 x
9
5 = 6 5 :
7 4 = + Làm bảng con, nhận xét.
+ Cách nhân phân số ? +Cách chia phân số ? * Lu ý gì ở kết quả ?
Hoạt động 3 (20 ) Luyện tập :’ Bài 1/11 ( Làm bảng con ) Bài 2/11 ( Làm nháp, vở )
* Kiến thức : Cách nhân chia phân số . Bài 3/11(HS làm vở )
- Gợi ý : Tính diện tích từng phần tấm bìa hình chữ nhật .
* Kiến thức : Tính diện tích hình chữ nhật.
Hoạt động 4 (5 ) Củng cố- dặn dò ’ : Điền Đ/S bên phép tính đúng:
2 1 : 5 =
2 1 x
1 5 =
2
5 2 1 : 5 =
2 1 x
5 1 =
10 1
Dù kiÕn sai lÇm :
*HS còn nhầm 5/6:6 thành 5/6 x 1 6 * Kết quả cha rút gọn.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Tiết thứ 2 Tập đọc(tiết 4)
Sắc màu em yêu
(Phạm Đình Ânn ) A/ Mục tiêu :
1. Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ giọng nhẹ nhàng tha thiết.
2. Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ: tình cảm của bạn nhỏ đối với những sắc màu, những con ngời và sự vật xung quanh (tình yêu quê hơng đất nớc ) .
3. Học thuộc lòng một số khổ thơ . B/ Hoạt động dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ (3 ):’
- Đọc bài “Nghìn năm văn hiến”.
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền thống văn hoá Việt?
2. Giới thiệu bài (1 ):’ 3. Luyện đọc đúng :12’
- 1HS đọc bài + cả lớp đọc thầm + chia đoạn . - Đọc nối đoạn (1 lợt ).
- Luyện đọc đúng : +Khổ 1, 2: Đọc đúng: Lá cờ - Từ ngữ: bầu trời cao vợi
- HD đọc: Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu câu.
+ Khổ 3,4: Đọc đúng: chín rộ, đoá hoa - Tõ ng÷: - chÝn ré
- HD đọc: Đọc đúng các từ khó + Khổ 5,6:
- Đọc đúng: sờn bạc.
- Từ ngữ: sờn bạc.
- HD đọc: Đọc đúng nhịp thơ.
+ Khổ 7,8:
- Từ ngữ: Việt Nam: màu sắc VN.
- HD đọc: Đọc đúng nhịp thơ.
* Đọc nhóm đôi.
*Cách đọc toàn bài: Đọc nhịp 3/4, đúng các từ khã.
* GV đọc mẫu.
- rất cao gợi cảm giác không có điểm cuối.
- Dãy 1 đọc.
- 1-2 HS đọc
- chín cùng một lúc.
- Dãy 2 đọc - 1-2 HS đọc.
- cò
- Dãy 3 đọc - màu sắc VN.
- Dãy 4 đọc - 1-2 HS đọc
3. Tìm hểu bài (11 ):’
- Đọc lớt toàn bài trả lời câu hỏi 1SGK?
- Thảo luận nhóm đôi câu hỏi 2? 2’
- Bạn nhỏ nghĩ đến hình ảnh nào ?
-Bạn nhỏ nghĩ đến các màu :đỏ xanh vàng, trắng, nâu, đen, tím....
- Đại diện nhóm trình bày. Mỗi nhóm nêu 1 câu.-Bạn nghĩ đến các hình ảnh :lá cờ, khăn
- Vì sao bạn nhỏ yêu màu sắc đó?
- T×m hiÓu c©u hái 3/SGK?
*Bạn nhỏ là ngời tha thiết yêu quê hơng, yêu ngời thân, sắc màu Việt Nam.
quàng, đồng bằng ...
-Hình ảnh thân quen gần gũi.
-Yêu mọi sắc màu trên đất nớc Việt Nam.
4. H ớng dẫn đọc diễn cảm(11 ):’
- Khổ 1 + 2: Giọng tha thiết, nhẹ nhàng, nhấn giọng ở các từ gợi tả hình ảnh. ( 3 em) - Khổ 2 +3: Đọc đúng nhịp thơ. ( 3 em ) - Khổ 5 + 6: Giọng sôi nổi, hào hứng. ( 3 em)
- Khổ 7 + 8: Giọng tự hào . ( 3em ) - GV đọc mẫu.
- 2 học sinh đọc.
- Nhẩm thuộc bài thơ.
- Đọc thuộc lòng bài thơ (2 HS).
6. Củng cố- đặn dò (2 )’ :
- Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả màu sắc Việt Nam?
- Liên hệ tình yêu quê hơng, đất nớc.
Tiết thứ 3
Địa lí (tiết 2)
Địa hình và khoáng sản
A/ Mục tiêu : HS biết :
- Nêu đợc một số đặc điểm chính của địa hình và khoáng sản nớc ta . - Kể tên, chỉ vị trí một số dãy núi, đồng bằng..
- Kể tên một số khoáng sản, chi trên bản đồ vị trí mỏ khoáng sản.
B/ Đồ dùng:
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam.
- Bản đồ khoáng sản.
C/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 (5 ) Kiểm tra’ :
- Vị trí Việt Nam? Đặc điểm về hình dạng diện tích Việt Nam?
- Vị trí địa lí có thuận lợi khó khăn gì?
Hoạt động 2 (13 ) Địa hình’ 1. Thảo luận nhóm đôi:
- Chỉ ra đờng biên giới phía tây của Việt Nam?
- Quan sát lợc đồ 1/69 SGK Đọc kĩ chú giải màu sắc - Chỉ vùng đồi núi và đồng bằng.
- So sánh diện tích núi, cao nguyên với diện tích đồng bằng ? 2. Học sinh trình bày:
* Giáo viên chốt :- Diện tích đất liền có 4
3 là núi và cao nguyên (chủ yếu là núi thấp) 3. Làm việc cá nhân :
- Nêu đặc điểm vùng đồi núi Việt Nam ? - Dãy núi nào theo hớng Tây Bắc -Đông Nam
- Rộng thấp , kéo dài từ Bắc đến Nam , thấp dồn về phía Nam
- Hoàng liên Sơn , Trờng Sơn.
?
- Dãy núi nào theo hình cánh cung ? - Nớc ta có những đồng bằng nào?
- Sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều, Bắc Sơn.
- Đồng bằng bắc Bộ, ĐB duyên hải, ĐB Nam Bé.
4. Chỉ trên bản đồ dãy núi ,đồng bằng chính Hoạt động 3 (12 ) 2. Khoáng sản :’
- Tìm hiểu ý 1 và 2/SGK để làm bài tập 3/VBT -2 - Trình bày :
- GV: Nớc ta có nhiều loại khoáng sản, đây là nguồn tài nguyên quý báu.
2. Chỉ trên bản đồ nơi có mỏ khoáng sản .
3. Công dụng của khoáng sản (than dầu mỏ, sắt....).
- Tình hình khai thác .
- Khai thác nh thế nào để phục vụ đợc lâu dài .
*Đọc kết luận SGK/71.
Hoạt động 4 (5 ) Củng cố: Chơi trò chơi Thi tìm hiểu về đất n’ “ ớc Việt Nam :”
- Hai đội chơi mỗi đội 2 ngời , 1 ngời nêu và 1 ngời chỉ vềđồng bằng dãy núi , mỏ khoáng sản .
- Thời gian 2’ xem đội nào chỉ đợc nhiều .
Tiết thứ 4:
ThÓ dôc (tiÕt 3)
Đội hình đội ngũ - Trò chơi “chạy tiếp sức”
A/ Mục tiêu :
- Ôn đội hình đội ngũ :cách chào, báo cáo, xin phép ra vào lớp, tập hợp hàng dọc dóng hàng
điểm số, đứng nghiêm đứng nghỉ. Quay phải, quay trái, quay sau đúng hớng, thành thạo, đều
đẹp, đúng khẩu lệnh .
- Trò chơi “chạy tiếp sức”. Chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn , hào hứng . B/ Ph ơng tiện :Còi , lá cờ đuôi nheo, kẻ sân chơi nhảy lò cò.
C/ Hoạt động dạy học:
1. Mở đầu : GV
Chào, báo cáo khi GV nhận lớp
- GV: Đợc
Định l ợng 8’
HS
- LT: 4 hàng dọc tập hợp.
+ Nghiêm: trớc thẳng.
+ Thôi
+ Điểm số từ 1 đến hết.
+ Bên trái quay.
+ Nghiêm.
+ Báo cáo cô giáo lớp 5a có 30 bạn, đi đủ,hàng ngũ chỉnh tề.
Mời cô lên lớp.
- GV chúc HS khoẻ.
- GV hỏi thăm sức khoẻ HS.
- GVphổ biến nhiệm vụ .
- Khởi động các khớp - Vỗ tay hát.
- Chơi trò “tìm ngời chỉ huy”.
2. Đội hình đội ngũ :
- Chào ,báo cáo , cách xin phép ra vào lớp.
- Tập hợp, dóng hàng, điểm số . - Quay phải,trái, sau .
3. Trò chơi vận động chạy tiếp sức“ ”
3. KÕt thóc :
- Nhận xét ,đánh giá tiết học.
- GVhô: Giờ học kết thúc, cả lớp giải tán 10’
6’
6’
5’
5’
+ Cả lớp chúc sức khoẻ cô.
Đồng thanh hô “Khoẻ”
************
************
*
***********
*********** * - Thả lỏng, điều hoà.
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Cả lớp hô: “Khoẻ”
Thứ 5 ngày 30 tháng 8 năm 2007 Tiết thứ 1:
Toán (Tiết 9 )
Hỗn số
A/ Mục tiêu :
- Giúp HS nhận biết hỗn số . - Cách đọc, viết hỗn số .
B/ Đồ dùn g : Bộ phân số , bộ đồ dùng toán 5 C/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 (5 ) Kiểm tra :’
- Làm bảng con : 7 : 5/6 9/7 : 8 Hoạt động 2 (15 ) Giới thiệu hỗn số :’
- Đính 2 hình tròn và 1 hình tròn chia làm làm 4 phần bằng nhau, tô màu 3 phần.
- Ta có tất cả bao nhiêu hình tròn đã đợc tô màu?
- Ta nói gọn là “có 2 và 3 /4 hình tròn tô màu”
và viết gọn là 2 – hình tròn tô màu.
- 2 - gọi là hỗn số.
- Đọc là: Hai và ba phần t.
- Phần nguyên là 2; phần phân số là 3 /4.
- Nêu cấu tạo của hỗn số?
- có 2 hình tròn và 3 /4 hình tròn tô
màu.
- Học sinh đọc
- Lấy ví dụ về hỗn số?
- Cách đọc, viết hỗn số? - HS nêu
- Đọc (viết) phần nguyên rồi đọc (viết) phÇn thËp ph©n.
Hoạt động 3 (15 ) Luỵên tập :’ Bài 1/SGK - 11 ( Làm nháp ) * Kiến thức : Đọc, viết phân số . Bài 2/SGK- 11( Làm SGK) * Kiến thức : Viết, đọc hỗn số . Hoạt động 4 (5 ) Củng cố - dặn dò :’
- Bảng con viết một hỗn số và giải thích ý nghĩa của hỗn số đó ? Dù kiÕn sai lÇm :
* Cách viết hỗn số cha đúng . * Giải thích ý nghĩa của hỗn số . Rút kinh nghiệm bài dạy:
Tiết thứ 2
Luyện từ và câu (tiết 4)
Luyện tập về từ đồng nghĩa
. A/ Mục đích yêu cầu :
-Biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa để làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa , phân loại các từ đã cho thành nhóm từ đồng nghĩa .
-Viét đợc một đoạn văn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩađã cho.
B/Đồ dùng :
-Đáp án bài 1,bài 2 (bảng phụ ) c/Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
-Tìm từ đồng nghĩa với từ tổ quốc? (bảng con ) 2.Giới thiệu bài (1 ):’