1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuyết minh đồ án nền móng 2 TÔ VĂN LẬN

46 107 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Đồ Án Nền Móng 2 Tô Văn Lận
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Nền Móng
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục lụcPHẦN 1 : MÓNG NÔNG3I. SỐ LIỆU3I.1 Công trình cho các móng có nội lực tính toán dưới chân cột tại cao độ mặt đất3I.2 Số liệu nền đất3II THỰC HIỆN YÊU CẦU3II.1 Xử lý số liệu, đánh giá điều kiện công trình3II. 2 Đề xuất các phương án thiết kế6III. TÍNH TOÁN:7III. 1 Thiết kế móng C17III.1.1 Xác định tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng7III.1.2 Xác định cường độ tính toán của đất nền7III.1.3 Xác định kích thước sơ bộ của đáy móng7III.1.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng7III.1.5 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu8III.1.6 Kiểm tra lún của móng8III.1.7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng10III.1.8 Tính toán cốt thép đế móng11III.2 Thiết kế móng C212III.2.1 Xác định tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng12III.2.2 Xác định cường độ tính toán của đất nền12III.2.3 Xác định kích thước sơ bộ của đáy móng13III.2.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng13III.2.5 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu13III.2.6 Kiểm tra lún của móng13III.2.7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng15III.2.8 Tính toán cốt thép đế móng17PHẦN 2: MÓNG CỌC18I. SỐ LIỆU CÔNG TRÌNH18I.1 Cột toàn khối18I.2 Tải trọng tính toán18I.3 Nền đất18II. THỰC HIỆN YÊU CẦU18II.1 Xử lý số liệu địa chất và đánh giá.18II.2 Xác định tải trọng tác dụng xuống móng21III. TÍNH TOÁN21III.1 Xác định độ sâu đặt đáy đài21III.2 Xác định các thông số về cọc21III.2.1 Chiều dài và tiết diện cọc21III.2.2 Lựa chọn sơ bộ về vật liệu cọc21III.2.3 Lựa chọn phương pháp hạ cọc22III.3 Xác định sức chịu tải của cọc22III.3.1 Sức chịu tải theo cường độ vật liệu (BTCT)22III.3.2 Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền22III.3.3 Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cường độ của đất nền24III.3.4 Sức chịu tải cực hạn theo kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh26III.3.5 Sức chịu tải cực hạn theo kết quả xuyên tiêu chuẩn26III.3.6 Tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải cho phép của cọc27III.4 Sức chịu tải cho phép của cọc27III.5 Xác định số lượng cọc, bố trí cọc trong móng28III.6 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đỉnh cọc29III.7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang30III.7.1 Xác định nội lực do tải trọng ngang dọc theo thân cọc30III.7.2. Kiểm tra khả năng chịu uốn của cọc34III.7.3 Kiểm tra ổn định nền xung quanh cọc34III.8 Kiểm tra điều kiện áp lực tại mặt phẳng mũi cọc35III.8.1 Xác định kích thước của móng khối quy ước35III.8.2 Xác định trọng lượng của móng khối quy ước36III.8.3 Áp lực tiêu chuẩn tại đáy móng36III.8.4 Sức chịu tải của đất nền tại mặt phẳng mũi cọc36III.9 Kiểm tra độ lún của móng37III.10. Tính toán và cấu tạo đài cọc38III.10.1 Kiểm tra chiều cao đài38III.10.2. Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc40III.11 Kiểm tra cọc khi vận chuyển và lắp dựng, tính móc cẩu42III.11.1 Kiểm tra cọc khi vận chuyển và lắp dựng42III.11.2 Tính móc cẩu42

Trang 1

Mục lục

PHẦN 1 : MÓNG NÔNG 3

I SỐ LIỆU 3

I.1 Công trình cho các móng có nội lực tính toán dưới chân cột tại cao độ mặt đất 3

I.2 Số liệu nền đất 3

II THỰC HIỆN YÊU CẦU 3

II.1 Xử lý số liệu, đánh giá điều kiện công trình 3

II 2 Đề xuất các phương án thiết kế 6

III TÍNH TOÁN: 7

III 1 Thiết kế móng C1 7

III.1.1 Xác định tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng 7

III.1.2 Xác định cường độ tính toán của đất nền 7

III.1.3 Xác định kích thước sơ bộ của đáy móng 7

III.1.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng 7

III.1.5 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu 8

III.1.6 Kiểm tra lún của móng 8

III.1.7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng 10

III.1.8 Tính toán cốt thép đế móng 11

III.2 Thiết kế móng C2 12

III.2.1 Xác định tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng 12

III.2.2 Xác định cường độ tính toán của đất nền 12

III.2.3 Xác định kích thước sơ bộ của đáy móng 13

III.2.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng 13

III.2.5 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu 13

III.2.6 Kiểm tra lún của móng 13

III.2.7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng 15

III.2.8 Tính toán cốt thép đế móng 17

PHẦN 2: MÓNG CỌC 18

I SỐ LIỆU CÔNG TRÌNH 18

I.1 Cột toàn khối 18

I.2 Tải trọng tính toán 18

I.3 Nền đất 18

II THỰC HIỆN YÊU CẦU 18

Trang 2

II.1 Xử lý số liệu địa chất và đánh giá 18

II.2 Xác định tải trọng tác dụng xuống móng 21

III TÍNH TOÁN 21

III.1 Xác định độ sâu đặt đáy đài 21

III.2 Xác định các thông số về cọc 21

III.2.1 Chiều dài và tiết diện cọc 21

III.2.2 Lựa chọn sơ bộ về vật liệu cọc 21

III.2.3 Lựa chọn phương pháp hạ cọc 22

III.3 Xác định sức chịu tải của cọc 22

III.3.1 Sức chịu tải theo cường độ vật liệu (BTCT) 22

III.3.2 Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 22

III.3.3 Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cường độ của đất nền 24

III.3.4 Sức chịu tải cực hạn theo kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh 26

III.3.5 Sức chịu tải cực hạn theo kết quả xuyên tiêu chuẩn 26

III.3.6 Tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải cho phép của cọc 27

III.4 Sức chịu tải cho phép của cọc 27

III.5 Xác định số lượng cọc, bố trí cọc trong móng 28

III.6 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đỉnh cọc 29

III.7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang 30

III.7.1 Xác định nội lực do tải trọng ngang dọc theo thân cọc 30

III.7.2 Kiểm tra khả năng chịu uốn của cọc 34

III.7.3 Kiểm tra ổn định nền xung quanh cọc 34

III.8 Kiểm tra điều kiện áp lực tại mặt phẳng mũi cọc 35

III.8.1 Xác định kích thước của móng khối quy ước 35

III.8.2 Xác định trọng lượng của móng khối quy ước 36

III.8.3 Áp lực tiêu chuẩn tại đáy móng 36

III.8.4 Sức chịu tải của đất nền tại mặt phẳng mũi cọc 36

III.9 Kiểm tra độ lún của móng 37

III.10 Tính toán và cấu tạo đài cọc 38

III.10.1 Kiểm tra chiều cao đài 38

III.10.2 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 40

III.11 Kiểm tra cọc khi vận chuyển và lắp dựng, tính móc cẩu 42

III.11.1 Kiểm tra cọc khi vận chuyển và lắp dựng 42

III.11.2 Tính móc cẩu 42

Trang 3

THỰC HIỆN YÊU CẦU

II.1 Xử lý số liệu, đánh giá điều kiện công trình

Lớp đất 1, số hiệu 5:

Tên đất được phân loại theo hàm lượng hạt TCVN 9362:2012

Do tỉ lệ hạt có d > 0,05 mm chiếm 68%, theo bảng 2, TCVN 9362:2012, đây là đất cát

Trang 4

Theo bảng 4 TCVN 9362:2012, G trong khoảng 0,5÷ 0,8; vậy cát ở trạng thái ẩm.

- Góc ma sát trong φ của đất xác định theo kết quả xuyên tiêu chuẩn từ phụ lục E TCVN 9351:2012 theo công thức:

Trang 5

Lớp đất 3, số hiệu 22:

Tên đất được phân loại theo hàm lượng hạt TCVN 9362:2012

- Do tỉ lệ hạt có d > 0,5 mm chiếm 76,5%, theo bảng 2, TCVN 9362:2012, đây là đất cát

hạt thô.

Trạng thái phân loại theo thí nghiệm xuyên tĩnh:

- qc = 19 Mpa ( 30 < qc<50), theo bảng 5, TCVN 9362:2012, đất ở trạng thái chặt

Tương ứng hệ số rỗng e ~ 0,55, nội suy từ pt tìm được e = 0,357

Trang 6

II 2 Đề xuất các phương án thiết kế

Nhận thấy lớp đất 1 là lớp đất cát bụi chặt vừa, dày 15m và có E = 12000 kPa:

Ta chọn phương án móng nông trên nền thiên nhiên, đáy móng nằm trong lớp 1, có độ sâu chôn móng là 2 m

Trang 7

III TÍNH TOÁN:

III 1 Thiết kế móng C1

III.1.1 Xác định tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng

Giá trị tiêu chuẩn được xác định theo công thức: Atc

III.1.2 Xác định cường độ tính toán của đất nền

Giả thiết chiều rộng móng bsơ bộ = 1,5 m ;

Giả thiết chiều sâu chôn móng hm = 2 m

Cường độ tính toán của đất nền xác định theo công thức:

Trang 8

 Tiết diện sơ bộ không thỏa điều kiện, phải tăng tiết diện móng.

- Chọn lại kích thước móng: 2,5 m × 3,6 m , tiến hành kiểm tra lại có R= 127.288 kPa

 Tiết diện móng đã phát huy tốt khả năng chịu lực của đất nền

III.1.5 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu

Tuy lớp đất 2 là lớp đất yếu hơn so với lớp đất 1 (thông qua các giá trị góc ma sát trong φ

và mô đun biến dạng E) Nhưng độ dày của lớp đất 1 khá lớn (15m) nên ta kiểm tra độ lún củamóng trước để xem phạm vi tầng chịu nén của móng có ảnh hưởng đến lớp 2 hay không

III.1.6 Kiểm tra lún của móng

- Độ lún tuyệt đối lớn nhất Sgh = 8cm

- Tính toán độ lún thep phương pháp tổng độ lún các lớp phân tố (cơ học đất)

- Ta lấy áp lực trung bình tại đáy móng để tính lún

p gl=p tb tcp dz 2 = 115.92 – 8,551 × 2 = 98.82 kPa

- α: hệ số tra bảng 2.7 phụ thuộc vào tỷ số 2z/b và l/b=1.44

Ta có bảng số liệu như sau:

Lớp

pz = αp0 (kPa)

pdz (kPa) Kiểm tra

Trang 9

-Các điểm p0i p8i được tính tại điểm giữa các lớp phân tố

Sau khi tính toán ta có bảng:

Độ lún được tính thành bảng như sau:

Nhận thấy độ lún này không làm ảnh hưởng đến lớp đất thứ 2, do đó ta bỏ qua điều kiện kiểm tra áp lực tại đỉnh lớp đất yếu

Trang 10

III.1.7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng

Lựa chọn bê tông móng cấp độ bền B25, Rb= 14,5Mpa , Rbt=1,05 Mpa

Thép đường kính d ≥ 10mm, loại AII, Rs= 280000 kPa

Sơ bộ kích thước tiết diện cột:

117.037+65.185

2 =91.111 kPa

Trang 11

Chiều cao móng theo điều kiện chịu uốn được xác định theo công thức:

Vậy chiều cao của móng h0 ≥ 0,65m  Chọn h = 0,65m

Đáy móng có cấu tạo lớp bê tông lót móng, chiều dày lớp bê tông bảo vệ móng là 10 cm,

do đó a= 10 + 1,5= 11,5cm

 Chiều cao làm việc của móng h0= 65 cm

Kiểm tra điều kiện chọc thủng của đáy móng phía có p max tt :

Trang 12

- Momen theo phương cạnh dài (I-I)

 Chọn thép 12Ø12 , As1 = 13.57 cm2

Khoảng cách giữa tim các thanh thép:

a1= 30.80 cm chọn a = 250

Trang 13

III.2 Thiết kế móng C2

III.2.1 Xác định tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng

Giá trị tiêu chuẩn được xác định theo công thức: Atc

III.2.2 Xác định cường độ tính toán của đất nền

Giả thiết chiều rộng móng bsơ bộ = 1,5 m ;

Giả thiết chiều sâu chôn móng hm = 2 m

Cường độ tính toán của đất nền xác định theo công thức:

R = m1 m2

k tc ( Abγ II + Bhγ ' II + DcII )

m1 = 1.1 – đáy móng là cát mịn no nước;

m2 =1

Trang 14

ktc = 1.0 – các chỉ tiêu cơ lý của đất xác định bằng thí nghiệm trực tiếp;

 Tiết diện sơ bộ không thỏa điều kiện, phải tăng tiết diện móng.

- Chọn lại kích thước móng: 2.2 m × 3.2 m, tiến hành kiểm tra lại có R = 124.32 kPa

 Tiết diện móng đã phát huy tốt khả năng chịu lực của đất nền

III.2.5 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu

Như móng M1, tuy lớp đất 2 là lớp đất yếu hơn so với lớp đất 1 (thông qua các giá trị góc

ma sát trong φ và mô đun biến dạng E) Nhưng độ dày của lớp đất 1 khá lớn (15m) nên ta kiểm

Trang 15

tra độ lún của móng trước để xem phạm vi tầng chịu nén của móng có ảnh hưởng đến lớp 2 haykhông.

III.2.6 Kiểm tra lún của móng

- Độ lún tuyệt đối lớn nhất Sgh = 8cm

- Tính toán độ lún thep phương pháp tổng độ lún các lớp phân tố (cơ học đất)

- Ta lấy áp lực trung bình tại đáy móng để tính lún

p gl=p tb tc

p dz 2 = 115.92 – 8,551 × 2 = 98.82 kPa

- α: hệ số tra bảng 2.7 phụ thuộc vào tỷ số 2z/b và l/b = 1,45

Ta có bảng số liệu như sau:

Lớ p đất

Điể m

z (m) 2z/b l/b α

pz = αp0 (kPa)

pdz (kPa) Kiểm tra

Cát bụi (lớ

106.2

7 Dừng tính lún10

-Các điểm p1i p7i được tính tại điểm giữa các lớp phân tố

Sau khi tính toán ta có bảng:

S1 = 0.024m = 2,4 cm < 8cm => Thỏa điều kiện lún

Trang 16

III.2.7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng

Lựa chọn bê tông móng cấp độ bền B25, Rb= 14,5Mpa, Rbt=1,05 Mpa

Thép đường kính d ≥ 10mm, loại AII, Rs= 280000 kPa

Sơ bộ kích thước tiết diện cột:

Trang 17

Vậy chiều cao của móng h0 ≥ 0,49 m  Chọn h = 0.5 m

Đáy móng có cấu tạo lớp bê tông lót móng, chiều dày lớp bê tông bảo vệ móng là 10 cm,

do đó a= 10 + 1,5= 11,5cm

 Chiều cao làm việc của móng h0= 50 cm

Kiểm tra điều kiện chọc thủng của đáy móng phía có p max tt :

- Momen theo phương cạnh dài (I-I)

 Chọn thép 8Ø12 , As1 = 9,05 cm2

 Khoảng cách giữa tim các thanh thép:

a1= 200−(2× 10+1,2)

7 =25,54 cm chọn a = 250

Trang 19

2 56 9.3

II THỰC HIỆN YÊU CẦU

II.1 Xử lý số liệu địa chất và đánh giá.

Lớp 1, số hiệu 7:

Tên đất được phân loại theo hàm lượng hạt TCVN 9362:2012

Do tỉ lệ hạt có d > 0,1 mm chiếm 80%, theo bảng 2, TCVN 9362:2012, đây là đất cát hạt nhỏ.

Trạng thái phân loại theo thí nghiệm xuyên tĩnh:

qc = 6.4 Mpa, theo bảng 5, TCVN 9362:2012, đất ở trạng thái chặt vừa Tương ứng hệ số rỗng e

< 0,55 Nội suy từ pt tìm được e = 0,543

Trang 20

Dung trọng đẩy nổi

γđn kN/

m 3

Kết luận

2 12 – Sét pha 0.717– Dẻo mềm 0.906 4635 8.87 Sét pha dẻomềm

4 23.1– Đất sét 0.182– Nửa cứng 0.814 9760 9.53 Đất sét nửacứng

Trang 22

II.2 Xác định tải trọng tác dụng xuống móng

Tải trọng tính toán tại mặt đất tự nhiên đã cho:

N o tt = 1351.74kN ; M 0 x tt = 36.8 kN.m ; M 0 y tt = 485.64 kN.m ; Q 0 X tt = 18.45 kN ; Q 0 y tt = 4.6 kNVới: ktc – hệ số vượt tải, có thể lấy trung bình cho các loại tải trọng do kết cấu bên trên là 1,15

Ta tìm được tải trọng tiêu chuẩn như sau:

III.1 Xác định độ sâu đặt đáy đài

Sơ bộ chọn độ sâu đặt đáy đài h = 1,5 m; đặt ở lớp đất 1, giả thuyết chiều rộng đài B = 2m Kiểm tra điều kiện cân bằng giữa áp lực đất bị động ở mặt bên đài và tổng tải trọng ngang tính toán tác dụng tại đỉnh đài:

III.2.1 Chiều dài và tiết diện cọc

Cao trình đặt mũi cọc: căn cứ vào trụ địa chất và đánh giá điều kiện đất nền ở bước 1, lựa chọn lớp 4 để đặt mũi cọc và chôn vào lớp đất 4 là 2 m

Cao trình mũi cọc ở độ sâu -20.3 m (không kể phần vác nhọn mũi cọc)

Chiều dài tính toán của cọc:

Ltt = 20.3 – 1.5 = 18.8 mChiều dài thực tế phải gia công cọc bao gồm chiều dài tính toán; chiều dài đoạn ngàm cọc vào trong đài (Lng) và chiều dài đoạn mũi cọc (Lm):

L=L tt+L ng+L m=18.8+ (0,1+0,5)+0,3=19.7 m

III.2.2 Lựa chọn sơ bộ về vật liệu cọc

Cốt thép dọc loại AII – RS = 280000 kPa Chọn 4∅14 – AS = 0.000615752 m2;

Trang 23

Cốt đai và cốt thép móc cẩu chọn loại AI – RS = 225000 kPa ;

Sơ bộ chọn bê tông cọc cấp độ bền B15 – Rb = 8500 kPa ; Rbt = 750 kPa Mô đun đàn hồi Eb

= 21500000 kPa

III.2.3 Lựa chọn phương pháp hạ cọc

Căn cứ vào địa tầng cho thấy lớp 1, 2 và 3 là lớp đất yếu, riêng lớp 4 là đất sét nửa cứng,nhưng là lớp đất đặt mũi cọc và chỉ chôn sâu 2m nên có thể lựa chọn hạ cọc bằng phương phápép

III.3 Xác định sức chịu tải của cọc

III.3.1 Sức chịu tải theo cường độ vật liệu (BTCT)

III.3.2 Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền

Sức chịu tải trọng nén cực hạn Rch,1; (kN), được xác định bằng công thức:

R ch ,1=γ c(γ cq q b A b+uΣΣ γ cf ƒ i l i)Trong đó:

Trang 24

- hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, γc= 1;

- qb : cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc tại độ sâu zM = 18.3 m, lấy theo Bảng 3.7, có

qb= 6653 kPa

- γcq hệ số làm việc của đất ở dưới mũi cọc, hạ cọc bằng phương pháp ép vào đất sét nửa cứng,

theo Bảng 3.9 có γcq = 1;

Ab - diện tích tiết diện ngang của cọc; Ab = 0,352 = 0,1225 m2 ;

u - chu vi tiết diện ngang của cọc; u = 1,4 m

- γcf = 1,0: hệ số làm việc của đất ở dưới mũi cọc và mặt bên cọc, lấy theo Bảng 3.9;

-fi – cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ ‘‘i’’ trên thân cọc, xác định bằng cách chia các lớp đất thành các lớp phân tố có chiều dày ≤ 2 m, lấy theo Bảng 3.8

Trang 25

Lớp đất I L : Độ

chặt

Chiều dày l i

Trang 26

III.3.3 Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cường độ của đất nền

Cường độ sức kháng của đất rời dưới mũi cọc

Q b=q ’ γ , p N ’ q A b

Xác định chiều sâu ngàm thực tế của mũi cọc vào đất LB: mũi cọc cắm vào lớp đất sét nửa cứng

là 2,0 m - coi cọc ngàm vào lớp này, ta có LB = 2,0 m

Ta có: LB = 2,0m < ZL = 2,8m, q ' γ , p lấy theo giá trị bằng áp lực lớp phủ tại độ sâu mũi cọc (cógiá trị bằng ứng suất pháp hiệu quả theo phương đứng do đất gây ra tại cao trình mũi cọc), tínhnhư sau:

Tính toán cho lớp đất 2: lớp đất 1 được phân chia được bởi mưc nước ngầm, được tính

toán như sau:

Từ đáy đài đến cao độ -2.3 m:

Trang 27

q ' γ , p 20.3 m = 183.02 + 9.53 ×2 = 290.09 kPa

(Từ bảng G1_TCVN 10304:2014), có N’q = 100

Thay số:

Q b=q ' γ , p N ' q A b = 290.09 ×100×0,1225 = 3588.223 kN

Sức kháng trung bình trên thân cọc

Cường độ sức kháng trung bình trên thân cọc trong lớp đất thứ ‘‘i’’ trường hợp tổng quát đượcxác định theo công thức:

f i=α c uΣ , i+k i σ v , z ' tg δ i

Trong đó:

cu,i - cường độ sức kháng không thoát nước của lớp đất dính thứ ‘‘i’’; ở đây, lấy cu = c;

trong đó c là lực dính của đất Hệ số α lấy bằng 0,7 đối với cọc BTCT đúc sẵn.

δ i- góc ma sát giữa đất và cọc, lấy bằng góc ma sát trong của đất φi:

Trang 28

Sức chịu tải cực hạn của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền là:

Rch,2 = 34.596 + 469.477= 504.07 kN

III.3.4 Sức chịu tải cực hạn theo kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh

Sức chịu tải cực hạn của cọc theo kết quả xuyên tĩnh được xác định:

III.3.5 Sức chịu tải cực hạn theo kết quả xuyên tiêu chuẩn

Do cọc xuyên qua cả đất dính và đất rời, do vậy tính toán sức chịu tải cho phép của cọctheo công thức Viện Kiến trúc Nhật Bản (1988):

Rch,4 = qbAb + uΣ (fc,ilc,i + fs,ils,i)Với:

qb - cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc nằm trong đất dính, với cọc ép:

qb = 300Np = 300×9×31.38 = 84726 kPa

(Np = 29; chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d dưới và 4d trên mũi cọc) Cường độ sứckháng trên đoạn cọc nằm trong lớp đất dính thứ ‘‘i’’:

fc,i = αpfLcu,iTrong đó:

αp - hệ số điều chỉnh cho cọc đóng, phụ thuộc vào tỉ lệ giữa sức kháng cắt không thoátnước của đất dính cu và trị số trung bình của ứng suất pháp hiệu quả thẳng đứng, xác địnhtheo biểu đồ trên hình 3.23a;

Trang 29

fL- hệ số điều chỉnh theo độ mảnh Ltt/d của cọc đóng; Ltt/d = 53.71; xác định theo biểu đồ

Cường độ sức kháng trung bình trên đoạn cọc nằm trong lớp đất rời thứ ‘‘i’’:

f s ,i=10 N s , i

3Tính toán thành phần ma sát theo bảng sau:

Tổng hợp sức chịu tải của cọc như sau:

Rch,4 = qbAb + uΣ (fc,ilc,i + fs,ils,i) = 84726 ×0.1225 + 1.4×117.30 = 10543.157 kN

III.3.6 Tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải cho phép của cọc

Các loại sức chịu tải đã tính toán cho kết quả như sau:

- Sức chịu tải theo cường độ vật liệu: RV = 1125.214 kN

- Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý: Rch, 1 = 1259.588 kN

- Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ: Rch, 2 = 504.073 kN

- Sức chịu tải theo kết quả xuyên tĩnh: Rch, 3 = 664.207kN

- Sức chịu tải theo kết quả xuyên tiêu chuẩn: Rch, 4 = 10543.157 kN

III.4 Sức chịu tải cho phép của cọc

Sức chịu tải cho phép (theo công thức 3.4):

R c= γ0

γ n γ k R ch , 2

Trong đó:

γ0- hệ số điều kiện làm việc, kể đến yếu tố tăng mức độ đồng nhất của nền đất khi sử

dụng móc cọc, lấy bằng 1,15 trong móng nhiều cọc;

γ n- hệ số tin cậy về tầm quan trọng của công trình, lấy bằng 1,15 với tầm quan trọng của

Trang 30

R V

R c=

1125.214

380.935 = 2.95 Thỏa điều kiện cọc không bị phá hoại trong quá trình hạ cọc

III.5 Xác định số lượng cọc, bố trí cọc trong móng

Phản lực của cọc lên đáy đài:

p tt= R c

(3 d )2=

380.935

(3 × 0,35)2=470.290 kPa Diện tích sơ bộ đáy đài:

III.6 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đỉnh cọc

Điều kiện kiểm tra tổng quát như sau:

Ngày đăng: 13/01/2022, 01:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xác định tên đất và trạng thái vật lý lớp 1, 2, 3: - thuyết minh đồ án nền móng 2 TÔ VĂN LẬN
Bảng x ác định tên đất và trạng thái vật lý lớp 1, 2, 3: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w