LIÊN HỆ 0907095957 HUY ĐỂ NHẬN FILE GỐC DO 123DOC KHÔNG CHO UP FILE CAD Mục lục PHẦN 1 : MÓNG NÔNG 3 I. SỐ LIỆU 3 I.1 Công trình cho các móng có nội lực tính toán dưới chân cột tại cao độ mặt đất 3 I.2 Số liệu nền đất 3 II THỰC HIỆN YÊU CẦU 3 II.1 Xử lý số liệu, đánh giá điều kiện công trình 3 II. 2 Đề xuất các phương án thiết kế 6 III. TÍNH TOÁN: 7 III. 1 Thiết kế móng C1 7 III.1.1 Xác định tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng 7 III.1.2 Xác định cường độ tính toán của đất nền 7 III.1.3 Xác định kích thước sơ bộ của đáy móng 7 III.1.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng 7 III.1.5 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu 8 III.1.6 Kiểm tra lún của móng 8 III.1.7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng 10 III.1.8 Tính toán cốt thép đế móng 11 III.2 Thiết kế móng C2 12 III.2.1 Xác định tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng 12 III.2.2 Xác định cường độ tính toán của đất nền 12 III.2.3 Xác định kích thước sơ bộ của đáy móng 13 III.2.4 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng 13 III.2.5 Kiểm tra điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu 13 III.2.6 Kiểm tra lún của móng 13 III.2.7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng 15 III.2.8 Tính toán cốt thép đế móng 17 PHẦN 2: MÓNG CỌC 18 I. SỐ LIỆU CÔNG TRÌNH 18 I.1 Cột toàn khối 18 I.2 Tải trọng tính toán 18 I.3 Nền đất 18 II. THỰC HIỆN YÊU CẦU 18 II.1 Xử lý số liệu địa chất và đánh giá. 18 II.2 Xác định tải trọng tác dụng xuống móng 21 III. TÍNH TOÁN 21 III.1 Xác định độ sâu đặt đáy đài 21 III.2 Xác định các thông số về cọc 21 III.2.1 Chiều dài và tiết diện cọc 21 III.2.2 Lựa chọn sơ bộ về vật liệu cọc 21 III.2.3 Lựa chọn phương pháp hạ cọc 22 III.3 Xác định sức chịu tải của cọc 22 III.3.1 Sức chịu tải theo cường độ vật liệu (BTCT) 22 III.3.2 Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 22 III.3.3 Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cường độ của đất nền 24 III.3.4 Sức chịu tải cực hạn theo kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh 26 III.3.5 Sức chịu tải cực hạn theo kết quả xuyên tiêu chuẩn 26 III.3.6 Tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải cho phép của cọc 27 III.4 Sức chịu tải cho phép của cọc 27 III.5 Xác định số lượng cọc, bố trí cọc trong móng 28 III.6 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đỉnh cọc 29 III.7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang 30 III.7.1 Xác định nội lực do tải trọng ngang dọc theo thân cọc 30 III.7.2. Kiểm tra khả năng chịu uốn của cọc 34 III.7.3 Kiểm tra ổn định nền xung quanh cọc 34 III.8 Kiểm tra điều kiện áp lực tại mặt phẳng mũi cọc 35 III.8.1 Xác định kích thước của móng khối quy ước 35 III.8.2 Xác định trọng lượng của móng khối quy ước 36 III.8.3 Áp lực tiêu chuẩn tại đáy móng 36 III.8.4 Sức chịu tải của đất nền tại mặt phẳng mũi cọc 36 III.9 Kiểm tra độ lún của móng 37 III.10. Tính toán và cấu tạo đài cọc 38 III.10.1 Kiểm tra chiều cao đài 38 III.10.2. Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 40 III.11 Kiểm tra cọc khi vận chuyển và lắp dựng, tính móc cẩu 42 III.11.1 Kiểm tra cọc khi vận chuyển và lắp dựng 42 III.11.2 Tính móc cẩu 42
Trang 1THIẾT KẾ MÓNG NƠNG - MÓNG CỌC
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG:
KIẾN TRÚC TP.HCM KHOA XÂY DỰNG
NỀN - MÓNG
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
17520800201
XD17-CT
-0.100 MNN
1
2
3
LỚP ĐẤT 3: CÁT HẠT THÔ CHẶT
γ = 21.86 kN/m3 ; γđn = 11.78 kN/m3
Δ = 2.63 ; φ = 36°06'
E = 57000 kPa
LỚP ĐẤT 2: CÁT PHA DẺO
γ = 18.6 kN/m3 ; γđn = 8.98 kN/m3
c = 14.71 kN/m2 ; φ = 18°19'
E = 9401.6 kPa
γ = 16.35 kN/m3 ; γđn = 8,55 kN/m3
Δ = 2.63 ; φ = 28°54'
E = 12000 kPa LỚP ĐẤT 1: CÁT BỤI CHẶT VỪA
-15.000
-16.600
-19.600
±0.000
1
SƠ ĐỒ TRỤ ĐỊA CHẤT TÍNH TOÁN MÓNG NÔNG
TL 1/50
1
2
3
4
-2.300
+0.000
-1.200
-10.500
-18.300
-23.300
γ = 20.96 kN/m 3 ; γđn = 10.63 kN/m 3
Δ = 2.64 ; φ = 23°45'
E = 12800 kPa LỚP ĐẤT 1: CÁT HẠT NHỎ
γ = 18.4 kN/m 3 ; γđn = 8.87 kN/m 3
Δ = 2.69 ; φ = 9°30'
E = 4635 kPa LỚP ĐẤT 2: SÉT PHA DẺO MỀM
γ = 17.8 kN/m 3 ; γđn = 8.72 kN/m 3
Δ = 2.66 ; φ = 8°50'
E = 1680 kPa LỚP ĐẤT 3: CÁT PHA DẺO
γ = 19.1 kN/m 3 ; γđn = 9.53 kN/m 3
Δ = 2.75 ; φ = 15°10'
E = 9760 kPa LỚP ĐẤT 4: ĐẤT SÉT NỬA CỨNG
±0.000
-18.300 -8.400
SƠ ĐỒ TRỤ ĐỊA CHẤT TÍNH TOÁN MÓNG CỌC
TL 1/80
3 4Þ18
2
1 Þ12a250
-2.000
6 Þ12a250
2 Þ16a150
5 Þ12a100
1 2
Þ12a250 Þ16a150
Þ6a200
3
4Þ18
4 THÉP CỞ MÓNG
3 4Þ18
Þ6a200
THÉP CỞ MÓNG
6 Þ12a250
5 Þ12a100 4Þ18
7 8
-2.000
G F E D C B A
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
M2
M2
M2 M2 M2 M2
M2
M2
M2 M2
M2 M2
M2 M2
M2
M2 M2
M2
M1 M1
M1 M1
M3
M1
M1
M1
M1
M3 M3
MẶT BẰNG MÓNG M2
CHI TIẾT MẶT CẮT 2-2 CHI TIẾT MẶT CẮT 1-1
MẶT BẰNG MÓNG M1 TL 1/50
TL 1/50
TL 1/50
TL 1/50
MẶT BẰNG MÓNG NÔNG TL 1/200
4Þ14
THÉP BẢN 320x150x10
320
30 30
350
Þ6a50
200 50 200
R25
1Þ14
320
ĐOẠN CỌC TRÊN 350
ĐOẠN CỌC DƯỚI
THÉP BẢN 320x150x10
THÉP BẢN 200x200x10
290
1 3400 16 3400 24 24 81.6 128.79
2 2400 12 2400 10 10 24 21.31
3 350 2500 18 2850 4 4 11.4 22.77
4 150 300 40 6 980 13 13 12.74 2.83
Móng M1 Số lượng: 1
5 3100 12 3100 12 12 37.2 33.03
6 2100 12 2100 9 9 18.9 16.78
7 350 2500 18 2850 4 4 11.4 22.77
8 250 350 40 6 1280 13 13 16.64 3.69
Móng M2 Số lượng: 1
18 7000 20 1900 1 7 13.3 32.80 19
20
370
370 200 200
25
14 1138.5 4 18 31.878 38.52
21 240 240 50 6 1060 150 1050 1113 1344.96
23 930 14 7000 4 36 252 25.09
24 Thép bản 290x140x10 8 56 2.268 m2 178.04
25 Thép bản 300x300x10 4 28 2.52 m2 197.82
26 Thép bản 300x300x10 4 28 2.52 m2 197.82
27 Thép bản 300x300x10 1 7 0.63 m2 49.46
Móng Cọc -Cọc Số lượng: 8
- Trọng lượng thép cĩ đường kính Φ6 = 1357.69 kg; Chiều dài = 1170.38 mét
- Trọng lượng thép cĩ đường kính Φ16 = 128.79 kg; Chiều dài = 81.6 mét
- Trọng lượng thép cĩ đường kính Φ18 = 113.85 kg; Chiều dài = 91.08 mét
- Trọng lượng thép cĩ đường kính Φ20 = 32.8 kg; Chiều dài = 13.3 mét
- Trọng lượng thép cĩ đường kính Φ25 = 50.18 kg; Chiều dài = 13.02 mét
- Trọng lượng thép bản cĩ chiều dày 10 mm = 623.14 kg
BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP
TÊN C.KIỆN SỐ HIỆU HÌNH DẠNG - KÍCH THƯỚC
ĐƯỜNG KÍNH (mm)
CHIỀU DÀI
1 THANH (mm)
SỐ LƯỢNG 1 C.KIỆN T.BỘ
TỔNG CHIỀU DÀI (m)
TỔNG T.LƯỢNG (Kg)
THÉP XOẮN CÓ L = 3852≈4000
7000
2500
350 18 2850 8 8 22.8 45.54
- Trọng lượng thép cĩ đường kính Φ14 = 63.61 kg; Chiều dài = 283.878 mét
- Trọng lượng thép cĩ đường kính Φ22 = 101.46 kg; Chiều dài = 34 mét
MŨI CỌC CẮM VÀO LỚP ĐẤT 4: ĐẤT SÉT NỬA CỨNG CỌC DÀI 19,7m (GỒM 3 ĐOẠN: ĐOẠN GIỮA DÀI 7m ; ĐOẠN CUỐI DÀI 5m)
GHI CHÚ:
y
x
9 8Þ18
10 Þ8a200
11 10Þ22
12 7Þ20
±0.000
8Þ18
9 THÉP CỔ MÓNG
Þ8a200 10
7Þ20
12
10Þ22 11
TL 1/25
TL 1/25
CHI TIẾT MÓC CẨU
13 4Þ14
Þ6a50 20
Þ6a50
20
3 LỚP THÉP GIA CƯỜNG
1Þ14
Þ6a50 18
THÉP BẢN 290x140x10 17
THÉP BẢN 330x330x10 23
THÉP BẢN
THÉP BẢN
13 4Þ14
CHI TIẾT MÓC CẨU
CHI TIẾT MÓC CẨU
3 LỚP THÉP GIA CƯỜNG
CHI TIẾT ĐOẠN MŨI CỌC
5
5
6 6
TL 1/25
TL 1/25
50 80 500
Þ6a50
THÉP ĐỊNH HƯỚNG Þ25
ĐAI XOẮN Þ6a50
THÉP DỌC CỌC 4Þ14
8
8
300
16 930
ỐNG THÉP D90 DÀY 8 mm 15
260
140
TL 1/10
1Þ25
2Þ14
2Þ14 13
ỐNG THÉP D90 DÀY 8 mm
THÉP DỌC CỌC 4Þ14 13
THÉP BẢN 320x150x10 17
320 330
THÉP ĐAI CỌC Þ6a200 18
30 290 30 350
THÉP DỌC CỌC 4Þ14 13
THÉP BẢN 320x150x1017
320 330
60 200 60
15
THÉP BẢN 200x200x1019
M Ặ T C Ắ T 5-5
TL 1/10
M Ặ T C Ắ T 6-6
TL 1/10
M Ặ T C Ắ T 7-7TL 1/10
M Ặ T C Ắ T 8-8
TL 1/10
3800 3600
500
400
500
400
3800
3600
2400 2200
3400
3200
4000 4000 4000 4000 3700 4000 4300 4000 3800 3600
39400
600
3500 3700
350
800 420
1500
1061
250
6400
5700
18
13
CHI TIẾT ĐOẠN MŨI CỌC
CHI TIẾT THÉP BẢN ĐẦU CỌC LƯỚI THÉP ĐẦU CỌC CHI TIẾT MÓC CẨU CHI TIẾT MỐI NỐI CỌC
CẤU TẠO ĐÀI CỌC MẶT CẮT 3-3
MẶT BẰNG BỐ TRÍ MÓNG CỌC CHI TIẾT ĐOẠN CỌC GIỮA
CHI TIẾT ĐOẠN CỌC CUỐI