1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 2 biểu diễn và xử lý tri thức

9 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 556,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Logic mệnh đề IF Xe không khởi động được A AND Khoảng cách từ nhà đến chỗ làm là xa B THEN Sẽ trễ giờ làm C • Luật trên có thể biểu diễn lại như sau: A∧B⇒C 2.. Logic vị từ • Logic vị từ,

Trang 1

Biểu diễn tri thức bằng logic

1 Logic mệnh đề

IF Xe không khởi động được (A)

AND Khoảng cách từ nhà đến chỗ làm là xa (B)

THEN Sẽ trễ giờ làm (C)

• Luật trên có thể biểu diễn lại như sau: A∧B⇒C

2 Logic vị từ

• Logic vị từ, cũng giống như logic mệnh đề, dùng các ký hiệu để thể

hiện tri thức Những ký hiệu này gồm hằng số, vị từ và hàm.

15

Trang 2

AI & Phép toán logic

´ Tại sao AI phải nghiên cứu phép toán logic?

§ AI è Phát triển các chương trình có khả năng suy luận

§ Suy luận giúp chương trình AI biết được tính đúng/sai của một vấn đề nào đó

´ Phép toán logic è cung cấp một khả năng triển khai các quá trình suy diễn trên máy tính

´ Phát triển chương trình AI cần phép toán logic

´ Phép toán logic được hiện thực bằng ngôn ngữ lập trình trên máy tính

PROLOG, PYTHON

16

Trang 3

AI & Phép toán logic: Minh họa 1

Mệnh đề thực tế

´ “Nếu trời mưa thì bầu trời có mây”

´ Trời đang mưa

Vậy è Bầu trời có mây

17

Mệnh đề logic

´ A=“Trời mưa”

´ B= “Bầu trời có mây”

Ta có hai phát biểu sau đúng:

´ Aè B

´ A Vậy theo luật suy diễn è B là đúng

Nghĩa là: “Bầu trời có mây”

Trang 4

AI & Phép toán logic: Minh họa 2

Mệnh đề thực tế

´ “Nếu Hoa có nhiều tiền thì

Hoa đi mua sắm”

´ “Hoa KHÔNG đi mua sắm”

Vậy è Hoa KHÔNG có nhiều

tiền

18

Mệnh đề logic

´ A=“Hoa có nhiều tiền”

´ B= “Hoa đi mua sắm”

Ta có hai phát biểu sau đúng:

´ Aè B

´ ¬ B Vậy theo luật suy diễn è ¬ A là đúng

Nghĩa là: “Hoa KHÔNG có nhiều tiền”

Trang 5

Phép toán mệnh đề: Định nghĩa

Mệnh đề:

´ Mệnh đề là một phát biểu khai báo

´ Mệnh đề chỉ nhận một trong hai giá trị: ĐÚNG (True) hoặc SAI (False)

Ví dụ:

´ Ngày 01 tháng giêng là ngày tết cổ truyền

´ Môn bạn đang học là AI

´ Hôm nay là quốc khánh

19

Trang 6

Mệnh đề: Các phép toán

´ Biểu thức mệnh đề: là sự kết

hợp của các mệnh đề bởi các

phép toán mệnh đề

´ Các phép toán:

¬ Phủ định một ngôi

Ù Hội hai ngôi

Ú Tuyển hai ngôi

Þ,→ Suy ra hai ngôi

=, ↔,ó Tương đương hai ngôi

Cách đánh giá giá trị của phép toán:

dựa vào bảng chân trị

20

A B ¬ A A^B AvB AÞB A=B

T T F T T T T

T F F F T F F

F T T F T T F

F F T F F T T

Bảng chân trị

Trang 7

Mệnh đề: Các phép toán – ví dụ

Mệnh đề thực tế

´ “Nam học giỏi, thông minh, đẹp trai”

´ “Nam học giỏi hoặc thông minh”

´ “Nam hoặc học giỏi, hoặc đẹp trai”

´ “Nam thông minh thì học giỏi”

21

Biểu thức mệnh đề

´ A Ù B Ù C (Và)

´ A Ú B (A tuyển B)

´ (A Ù ¬C)Ú (¬A Ù C)

´ B Þ A

A =“Nam học giỏi” ; B =“Nam thông minh ” ; C =“Nam đẹp trai”

Trang 8

Mệnh đề: Ngữ nghĩa, các tương đương

´ Ngữ nghĩa của một biểu thức mệnh đề là giá trị của biểu thức mệnh đề đó

´ Giá trị của biểu thức mệnh đề là có khả năng tính toán được Trong đó:

§ Mỗi mệnh đề được gán một giá trị true hay false

§ Mỗi toán tử được đánh giá theo bảng chân trị và thứ tự ưu tiên của toán tử

§ Giá trị của biểu thức mệnh đề tính bằng cách:

§ Dùng bảng chân trị

§ Đánh giá ngược từ node lá khi biểu thức mệnh đề được biểu diễn ở dạng cây

´ Các tương đương được sử dụng thường xuyên trong quá trình biến đổi một biểu thức từ dạng này sang dạng khác

´ Khả năng biến đổi tương đương trên máy tính có thể được làm tự động

22

Trang 9

Mệnh đề: Các tương đương

23

Tuyển

A Ú TRUE = TRUE

A Ú FALSE = A

A Ú A = A

A Ú ¬A = TRUE

Hội

A Ù TRUE = A

A Ù FALSE = FALSE

A Ù A = A

A Ù ¬A = FALSE

Suy ra

A Þ TRUE = TRUE

A Þ FALSE = ¬A TRUE Þ A = A FALSE Þ A = TRUE

A Þ A = TRUE

A Þ B = ¬A Ú B ẲB = ¬A Þ B

Phủ định kép: ¬¬A=A

Hấp thu

A Ù (A Ú B) = A

A Ù (¬A Ú B) = ÁB

A Ú (¬A Ù B) = ẲB

De Morgan

¬(A Ù B) = ¬A Ú ¬B

¬(A Ú B) = ¬A Ù ¬B

Tương phản

A Þ B = ¬B Þ ¬A

Giao hốn

A Ù B = B Ù A

A Ú B)= B Ú A

Kết hợp

(A Ù B) Ù C = A Ù (B Ù C) (A Ú B) Ú C = A Ú (B Ú C)

Phân phối:

A Ú (B Ù C) = (A Ú B) Ù (A Ú C)

A Ù (B Ú C) = (A Ù B) Ú (A Ù C)

Ngày đăng: 12/01/2022, 22:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chân trị - Chương 2  biểu diễn và xử lý tri thức
Bảng ch ân trị (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w