1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

On tap mac Lenin

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 19,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương Mac-Lenin

Trang 1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac -Lênin 2 - Đề 1

Trắc nghiệm

Câu 1 (1đ) :

Nguyên lý "bản chất thế giới là vật chất" là của trường phái triết học:

X A Chủ nghĩa duy vật

B Chủ nghĩa duy tâm

C Thuyết bất khả tri

D Trường phái nhị nguyên

Câu 2 (1đ) :

Định nghĩa vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính:

X A Tồn tại khách quan

B Vận động và biến đổi

C Có khối lượng và quảng tính

D Do cảm giác của con người tạo nên

Câu 3 (1đ) :

Triết học Mác - Lênin quan niệm:

A Vật chất là những gì tồn tại xung quanh chúng ta

X B Vật chất là phạm trù triết học chỉ tất c những gì tồn tại khách quan, độc lập với

ý thức con người

C Vật chất là những thứ tồn tại hữu hình

Trang 2

D Vật chất là những thứ có thể nhận thức được.

Câu 4 (1đ) :

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc, nguyên nhân dẫn đến

sự vận động của vật chất là do:

A Tác động từ bên ngoài

B Tác động của ý thức

C Sự vận động của ý niệm tuyệt đối

X D Sự tác động lẫn nhau của chính các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất

Câu 5 (1đ) :

Nguyên tắc phương pháp luận khoa học "mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn phải luôn tôn trọng hiện thực khách quan, hành động theo quy luật khách quan" được rút ra

từ nguyên lý:

X A Vật chất quyết định ý thức

B Ý thức tác động trở lại vật chất

C Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên

D Con người không có khả năng nhận thức thế giới

Câu 6 (1đ) :

Quan điểm "vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác" là của:

X A Chủ nghĩa duy vật biện chứng

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa duy vật trước Mác

D Chủ nghĩa duy tâm

Trang 3

Câu 7 (1đ) :

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:

A Sự tác động của thế giới khách quan vào bộ óc người

X B Lao động, ngôn ngữ và các quan hệ xã hội

C Bộ óc người và hoạt động của nó

D Thế giới khách quan

Câu 8 (1đ) :

Cơ sở lý luận của "Quan điểm phát triển":

A Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

B Nguyên lý tính khách quan

C Nguyên lý thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

X D Nguyên lý về sự phát triển

Câu 9 (1đ) :

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bản chất của ý thức là:

A Sự phản ánh sao chép thế giới khách quan vào bộ não người

B Sự phản ánh chân thực thế giới khách quan vào bộ não người

C Sự phản ánh đúng đắn thế giới khách quan vào bộ não người

X D Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não người

Câu 10 (1đ) :

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

A Ngôn ngữ

Trang 4

X B Lao động.

C Lao động và ngôn ngữ và các quan hệ xã hội

D Sự ra đời của con người và xã hội loài người

Câu 11 (1đ) :

Quan điểm toàn diện" yêu cầu phải:

X A Nhận thức mọi mặt, mọi mối liên hệ của sự vật

B Nhận thức từng sự vật, hiện tượng

C Nhận thức từng khía cạnh của sự vật

D Nhận thức các yếu tố cấu thành sự vật

Câu 12 (1đ) :

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

X A Bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người

B Thực tiễn xã hội

C Lao động của con người

D Ngôn ngữ

Câu 13 (1đ) :

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, "chất" của sự vật là:

A Tính quy định khách quan vốn có của sự vật

X B Sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phi cái khác

C Phương thức liên kết các yếu tố cấu thành sự vật

D Phương thức liên kết các yếu tố cấu thành sự vật

Trang 5

Câu 14 (1đ) :

Luận điểm: "Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn

đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại" là của:

A Mác

X B Ăngghen

C Mác và Ăngghen

D Lênin

Câu 15 (1đ) :

Chất của sự vật thay đổi khi:

X A Thuộc tính cơ bản của sự vật thay đổi

B Tất cả các thuộc tính của sự vật thay đổi

C Thuộc tính không cơ bản của sự vật thay đổi

D Sự vật thay đổi

Câu 16 (1đ) :

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

X A vật chất quyết định ý thức

B Vật chất sáng tạo ra ý thức

C ý thức quyết định vật chất

D Vật chất và ý thức song song tồn tại

Câu 17 (1đ) :

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng trong thế giới:

A Do ý muốn chủ quan của con người quyết định

Trang 6

B Do ý niệm tuyệt đối quy định.

C Do tinh thần thế giới quy định

X D Có tính khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú

Câu 18 (1đ) :

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là:

X A Thuộc tính của mọi dạng vật chất

B Đặc tính của một số vật thể

C Do ý thức con người tưởng tượng ra

D Thuộc tính của một dạng vật chất

Câu 19 (1đ) :

Chủ nghĩa Mác ra đời vào:

A Đầu thế kỷ XX

B Đầu thế kỷ XIX

C Cuối thế kỷ XIX

X D Những năm 40 của thế kỷ XIX

Câu 20 (1đ) :

Triết học Mác - Lênin coi phát triển là:

A Một quá trình vận động tiến lên liên tục

X B Quá trình vân động tiến lên từ thấp đến cao, từ giản đơn đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật

C Quá trình vật động tuần hoàn của sự vật

D Quá trình vận động đi xuống của sự vật

Trang 7

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac -Lênin 2 - Đề 2

Trắc nghiệm

Câu 1 (1đ) :

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, "dân chủ xã hội chủ nghĩa":

A Không mang tính giai cấp

X B Mang bản chất giai cấp công nhân

C Một khái niệm chung chung, thuần tuý

D Gắn với điều kiện hoàn cảnh lịch sử cụ thể

Câu 2 (1đ) :

Bản chất của tư bản:

A Tiền

X B Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của công nhân làm thuê

C Giá trị mang lại giá trị thặng dư

D Tiền đẻ ra tiền

Câu 3 (1đ) :

Sự hoạt động của quy luật giá trị biểu hiện thông qua:

A Giá trị hàng hoá

X B Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường

C Giá cả độc quyền

D Giá trị xã hội của hàng hóa

Trang 8

Câu 4 (1đ) :

Biểu hiện tác động của quy luật giá trị:

X A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

B Thúc đẩy tích tụ tư bản

C Thúc đẩy tập trung tư bản

D Thúc đẩy tích lũy tư bản

Câu 5 (1đ) :

Tư bản cố định gồm:

X A Giá trị máy móc, thiết bị, nhà xưởng, công trình

B Giá trị nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ

C Giá trị tiền lưng

D Giá trị tư bản bất biến

Câu 6 (1đ) :

Quy luật giá trị yêu cầu:

A Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

X B Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

C Trao đổi hàng hóa phải trên cơ sở giá trị thị trường

D Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

Câu 7 (1đ) :

Tư bản tài chính xuất hiện trong:

A Giai đoạn cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản

Trang 9

B Chủ nghĩa tư bản.

C Thế kỷ XXI

X D Giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản

Câu 8 (1đ) :

ý thức tổ chức, kỷ luật cao của giai cấp công nhân nảy sinh trên cơ sở:

A ý muốn của giai cấp công nhân

X B Sự phát triển của nền công nghiệp hiện đại

C Nền giáo dục

D Điều kiện sinh hoạt của giai cấp công nhân

Câu 9 (1đ) :

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

X A Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân

B Đặc điểm chính trị của giai cấp công nhân

C ý thức tổ chức kỷ luật của giai cấp công nhân

D ý thức giai cấp của giai cấp công nhân

Câu 10 (1đ) :

Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân có thuộc tính

cơ bản là:

A Giai cấp tạo ra của cải vật chất duy trì sự tồn tại và phát triển xã hội

X B Giai cấp trực tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hoá cao

C Giai cấp cơ bản trong xã hội

D Giai cấp chiếm số đông trong dân cư

Trang 10

Câu 11 (1đ) :

Quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản:

A Quy luật giá trị

B Quy luật tích lũy

C Quy luật cạnh tranh

X D Quy luật giá trị thặng dư

Câu 12 (1đ) :

Giá trị thặng dư tương đối được sản xuất bằng cách:

A Tăng thời gian lao động

B Tăng cường độ lao động

C Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

X D Tăng năng xuất lao động xã hội, nhờ đó rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong điều kiện độ dài ngày lao động không đổi

Câu 13 (1đ) :

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

X A Xoá bỏ chế độ tư hữu áp bức bóc lột, giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, xây dựng xã hội mới tiến bộ, văn minh

B Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

C Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa

D Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới tiến bộ, văn minh

Câu 14 (1đ) :

Tiền tệ là một hàng hoá đặc biệt vì:

Trang 11

A Tiền tệ có giá trị.

B Tiền tệ có giá cả

X C Tiền tệ được dùng làm vật ngang giá chung

D Tiền tệ có giá trị sử dụng

Câu 15 (1đ) :

Bộ phận của tư bản sản xuất, tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó chuyển một lần vào giá trị sản phẩm, được gọi là:

A Tư bản sản xuất

B Tư bản cố định

X C Tư bản lưu động

D Tư bản lưu thông

Câu 16 (1đ) :

Xét về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là giai cấp:

X A Không có tư liệu sản xuất và bị bóc lột giá trị thặng dư

B Giai cấp tạo ra của cải vật chất duy trì sự tồn tại và phát triển của xã hội

C Có số lượng đông đảo trong dân cư

D Giai cấp cơ bản trong xã hội

Câu 17 (1đ) :

Theo quan điểm của Lênin, Đảng Cộng sản là sản phẩm của sự kết hợp giữa:

X A Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân

B Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân, phong trào yêu nước

C Chủ nghĩa Mác với phong trào yêu nước

Trang 12

D Phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

Câu 18 (1đ) :

Quy luật giá trị là:

A Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

X B Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

C Quy luật kinh tế chung hoạt động trong mọi xã hội

D Quy luật kinh tế hoạt động trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

Câu 19 (1đ) :

Công thức chung của tư bản:

X A T - H - T'

B T - H - T

C H - T - H

D H - T - H'

Câu 20 (1đ) :

Giai cấp lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa:

A Giai cấp nông dân

X B Giai cấp công nhân

C Giai cấp tư sản

D Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

Ngày đăng: 09/01/2022, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w