1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

NHCH_LAP-TRINH-TRỰC-on-tap

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 493,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập lập trình

Trang 1

1. Tên môn: LẬP TRÌNH TRỰC QUAN

2.

1 GUI là viết tắt của từ:

A. Graphic User Interface

B. Green User Interface

C. Geogic User Interface

D. Graphic Unit Information

B. Thư viện và IDE

C. Framework và thư viện

D. Framework và Controller

DA: A

Bài 1

5 .NET Frame Work đảm nhiệm vụ:

A. Dịch Bài trình sang mã máy; quản lý bộ nhớ các Bài trình NET;

bẫy và xử lý lỗi; bảo mật; cung cấp thư viện

B. Dịch Bài trình sang mã máy; các thư mục và solution; bẫy và xử lý

lỗi; bảo mật; cung cấp thư viện

C. Dịch Bài trình sang mã máy; quản lý các thư mục và project; bẫy và

Bài 1

Trang 2

xử lý lỗi; bảo mật;

D. Quản lý toàn bộ các công cụ; quản lý bộ nhớ các Bài trình NET;

bẫy và xử lý lỗi; bảo mật; cung cấp thư viện

DA: A

6 Trong Framework NET thì CLR là gì:

A. Ngôn ngữ phổ biến thời gian thực

B. Bộ thư viện các lớp đối tượng

C. Thư viện các lớp cơ sở

B. Ngôn ngữ phổ biến thời gian thực

C. Bộ thư viện các lớp đối tượng

D. Thư viện các lớp cơ sở

C. Cho phép lập trình trên nền Windows

D. Ngôn ngữ lập trình theo hướng sự kiện

12 Cú pháp khai báo biến trong VB.NET

A. Dim|private|public Tên_biến as Kiểu_dữ_liệu

B. Var Tên_biến as Kiểu_dữ_liệu

C. Const Tên_biến as Kiểu_dữ_liệu

Bài 2

Trang 3

D. Kiểu_dữ_liệu as Tên_biến

DA: A

13 Cú pháp khai báo hằng trong VB.NET

A. Const Tên_hằng as Kiểu_dữ_liệu= giá trị

B. Var Tên_hằng as Kiểu_dữ_liệu= giá trị

C. Const Tên_biến as Kiểu_dữ_liệu

Trang 4

Nếu nhập a= - 5 Kết quả in ra màn hình là:

A. Bạn vừa nhập một số nguyên âm hoặc bằng không

B. Không có gì

C. Bạn vừa nhập một số nguyên dương

D. Bài trình lỗi không chạy

DA: A

16 Trong cấu trúc lệnh For, step dùng để:

A. Xác định bước nhảy của vòng for

B. Xác định số lần lặp vòng for

C. Xác định For tiến hay lùi

D. Xác định điều kiện dừng vòng For

DA: B

Bài 2

Trang 6

Dim a(10) As Integer

A. Khai báo mảng a gồm 10 phần tử số nguyên

B. Khai báo mảng a gồm 9 phần tử số nguyên

C. Khai biến số nguyên a=10

D. Khai báo mảng a gồm 10 phần tử thực

DA: A

21 Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau:

Dim a(5 to 10) As Integer

A. Khai báo mảng a gồm 6 phần tử số nguyên

B. Khai báo mảng a gồm các giá trị 5 và 10

C. Khai biến số nguyên a=10

23 Cho đoạn Bài trình:

Hãy cho biết biến a và b được truyền dạng nào?

25 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính name của các đối tượng trên form?

A. Dùng để đặt tên cho đối tượng

B. Dùng để kích hoạt đối tượng

C. Dùng để định dạng viền đối tượng

D. Dùng để ẩn hiên đối tượng

DA: A

Bài 3

Trang 7

26 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính Enabled của các đối tượng trên

form?

A. Dùng để kích hoạt đối tượng

B. Dùng để đặt tên cho đối tượng

C. Dùng để định dạng viền đối tượng

D. Dùng để ẩn hiên đối tượng

DA: A

Bài 3

27 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính BorderStyle của các đối tượng trên

form?

A. Dùng để định dạng viền đối tượng

B. Dùng để đặt tên cho đối tượng

C. Dùng để kích hoạt đối tượng

D. Dùng để ẩn hiên đối tượng

DA: A

Bài 3

28 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính Visible của các đối tượng trên

form?

A. Dùng để ẩn hiên đối tượng

B. Dùng để đặt tên cho đối tượng

C. Dùng để kích hoạt đối tượng

D. Dùng để định dạng viền đối tượng

DA: A

Bài 3

29 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính StartPossition của form?

A. Dùng để thiết lập vị trí của Form khi chạy

B. Dùng để kích hoạt đối tượng

C. Dùng để định dạng viền đối tượng

D. Dùng để ẩn hiên đối tượng

DA: A

Bài 3

30 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện Activated form?

A. Xảy ra mỗi khi kích hoạt Form

B. Xảy ra khi kích chuột lên Form

C. Xảy ra khi kéo thả Form

D. Xảy ra khi Form được load

DA: A

Bài 3

31 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện Load form?

A. Xảy ra khi Form được load

B. Xảy ra mỗi khi kích hoạt Form

C. Xảy ra khi kích chuột lên Form

D. Xảy ra khi kéo thả Form

DA: A

Bài 3

32 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện DragDrop form?

A. Xảy ra khi kéo thả Form

B. Xảy ra khi Form được load

C. Xảy ra mỗi khi kích hoạt Form

D. Xảy ra khi kích chuột lên Form

DA: A

Bài 3

Trang 8

33 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính Text của điều khiển Textbox?

A. Dùng để thiết lập hay lấy dữ liệu của hộp nhập liệu Textbox

B. Dùng để kích hoạt đối tượng

C. Dùng để định dạng viền đối tượng

D. Dùng để ẩn hiên đối tượng

A. Dùng để thiết lập kí tự che dấu

B. Dùng để thiết lập hay lấy dữ liệu của hộp nhập liệu Textbox

C. Dùng để kích hoạt đối tượng

D. Dùng để ẩn hiên đối tượng

DA: A

Bài 3

36 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện Textchange của Textbox?

A. Xảy ra khi dữ liệu trên ô Text bị thay đổi

B. Xảy ra khi kích chuột lên ô Text

C. Xảy ra khi kéo thả trên ô Text

D. Xảy ra khi ô Text được load

DA: A

Bài 3

37 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện Keypress của Textbox?

A. Xảy ra khi nhấn một ký tự trên Textbox

B. Xảy ra khi dữ liệu trên ô Text bị thay đổi

C. Xảy ra khi kích chuột lên ô Text

D. Xảy ra khi kéo thả trên ô Text

Trang 9

B. Form, Label, Button

C. Textbox, Label, Button

D. Form, Textbox, Label, Button

DA: A

39 Để tạo giao diện như sau:

Điều khiển chknho là điểu khiển:

40 Để tạo giao diện như sau:

Để thiết lập mật khẩu che dấu ta sử dụng thuộc tính:

Trang 11

A. Form, Button, Label, Listbox

B. Form, Label, Button, ComboBox

C. Textbox, Label, Button

D. Form, Textbox, Label, Button

DA: A

Bài 3

47 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện SelectedIndexChanged của ComboxBox?

A. Xảy ra khi mục được chọn trên ComboBox và Listbox thay đổi

B. Xảy ra khi thay đổi thuộc tính Visible ( thuộc tính nhìn thấy)

C. Xảy ra khi kích chuột trên ComboBox hay Listbox

D. Xảy ra khi nhấn chuột trên ComboBox hay Listbox

Trang 12

A. Thao tác với dữ liệu thực của hệ thống, gắn kết giao diện sử

dụng trực quan với dữ liệu cần xử lý.

B. Làm cho quá trình lập trình được trực quan, đáp ứng khả năng lập

trình hướng đối tượng

C. Đa dạng hóa chức năng của hệ thống, tạo sự dễ dàng cho người lập

trình

D. Giúp triển khai phần mềm lên mạng máy tính, đáp ứng khả năng lập

trình hướng đối tượng

DA: A

Bài 4

52 Đối tượng cho phép quản lý các bảng là đối tượng nào trong các đối

tượng sau đây?

A. Thực hiện tạo kết nối đến cơ sở dữ liệu.

B. Thực thi một truy vấn cơ sở dữ liệu dạng Select

C. Thực thi một truy vấn dạng SQL

D. Thực hiện mở một bảng dữ liệu để truy xuất

DA: A

Bài 4

55 Hãy chọn phương án đúng ứng với tác dụng của thuộc tính

ConnectionString của đối tượng SqlConnection? Bài 4

Trang 13

A. Chứa chuỗi kết nối (đường dẫn).

B. Chứa tên cơ sở dữ liệu cần kết nối

C. Chứa tên server cần kết nối

D. Tất cả các phương án

DA: A

56 Hãy chọn phương án đúng ứng với câu lệnh khai báo một đối tượng kết

nối trong Visual Basic.NET?

A. Public oconn as SqlConnection.

B. Public oconn as SqlDataReader

C. Public oconn as SqlCommand

D. Public oconn as SqlNetWork

DA: A

Bài 4

57 Visual Basic.Net có thể kết nối được những loại cơ sở dữ liệu nào trong

các phương án sau đây?

A. Access, SQL Server và Oracel.

B. Access, Foxpro, MySQL và SQL Server

B. Mọi đối tượng kết nối đến cơ sở dữ liệu là như nhau đối với mọi hệ

quản trị cơ sở dữ liệu

C. Quy trình truy cập cơ sở dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình Web và lập

trình Desktop là khác nhau

D. Để kết nối được đến cơ sở dữ liệu bất kỳ bạn cần phải mở cơ sở dữ

liệu đó đầu tiên

DA: A

Bài 4

59 Hãy chọn phương án đúng ứng với khái niệm về đối tượng DataTable?

A. Là thành phần chính trong DataSet; các DataTable có thể có

quan hệ với nhau; DataTable cũng chứa dữ liệu từ bộ điều phối

dữ liệu.

B. Là đối tượng lưu trữ dữ liệu lấy từ trình điều khiển dữ liệu; chứa các

đối tượng DataSet, DataView; nhận dữ liệu thông qua phương thức

Fill của đối tượng DataAdapter

C. Là đối tượng cho phép trình bày dữ liệu trong đối tượng DataSet với

các tính năng như sắp xếp, lọc, tìm kiếm, sửa đổi và điều hướng

D. Là thành phần chính của đối tượng DataAdapter sử dụng để chứa dữ

liệu của bộ điều phối

DA: A

Bài 4

60 Hãy chọn phương án đúng ứng với khái niệm về đối tượng DataView?

A. Là thành phần chính trong DataSet; các DataView có thể có

quan hệ với nhau; DataView cũng chứa dữ liệu từ bộ điều phối

Bài 4

Trang 14

dữ liệu.

B. Là đối tượng lưu trữ dữ liệu lấy từ trình điều khiển dữ liệu; chứa các

đối tượng DataSet, DataView; nhận dữ liệu thông qua phương thức

Fill của đối tượng DataAdapter

C. Là đối tượng cho phép trình bày dữ liệu trong đối tượng DataSet với

các tính năng như sắp xếp, lọc, tìm kiếm, sửa đổi và điều hướng

D. Là thành phần chính của đối tượng DataAdapter sử dụng để chứa dữ

liệu của bộ điều phối

DA: A

61 Hãy chọn phương án đúng ứng với ý nghĩa của thuộc tính HasError của

đối tượng DataSet và DataTable?

A. Trả lại trạng thái lỗi của cac thành phần trong DataTable,

DataSet dạng true/false.

B. Trả lại tập quan hệ cha/con giữa hai bảng DataTable trong DataSet

C. Trả về kết của việc lấy dữ liệu về trên DataSet, DataTable dạng

true/false

D. Trả về sự trùng khớp hay không trùng khớp giữa các đối tượng

DataTable trong DataSet

DA: A

Bài 4

62 Đối tượng DataTable có thuộc tính Columns để trả về tập các đối tượng

DataColumn trong DataTables Để biết được số lượng cột của bảng ta

sử dụng câu lệnh nào trong các câu lệnh sau?

63 Đối tượng DataTable có thuộc tính Rows để trả về tập các đối tượng

DataRow trong DataTables Để biết được số lượng dòng của bảng ta sử

dụng câu lệnh nào sau đây?

64 Ta có thể sử dụng đối tượng nào khi muốn thực thi một câu truy vấn

dạng Select trong phương án sau?

65 Khi cần truyền tham số cho đối tượng SqlCommand ta sử dụng đối

tượng nào sau đây?

A. SqlParameter.

Bài 4

Trang 15

B. SqlConnection.

C. SqlAvarialbe

D. SqlDataAdapter

DA: A

66 Hãy chọn phương án đúng ứng với quy trình đầy đủ để thêm một thông

tin vào trong bảng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

A. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Kiểm tra sự tồn tại

của thông tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Tiến hành thêm vào

cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin

B. Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả thêm thông

tin

C. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Kiểm

tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Tiến hành thêm vào cơ sở dữ

liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin

D. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Tiến hành thêm vào cơ sở

dữ liệu; Kiểm tra sự tồn tại của thông tin cần thêm trong bảng dữ

liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin

DA: A

Bài 4

67 Hãy chọn phương án đúng ứng với quy trình đầy đủ để xóa một thông

tin vào trong bảng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

A. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; kiểm

tra sự ràng buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; tiến hành xóa thông

tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; thông báo kết quả xóa thông tin.

B. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; thông báo

kết quả xóa thông tin

C. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; tiến hành

xóa thông tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; thông báo kết quả xóa thông

tin

D. Kiểm tra sự ràng buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; kiểm tra sự tồn tại

của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; tiến hành xóa thông tin khỏi

bảng cơ sở dữ liệu; thông báo kết quả xóa thông tin

DA: A

Bài 4

68 Phương thức ExcuteNoneQuery() của đối tượng SqlCommand sẽ trả về

nội dung nào sau đây?

A. Trả về giá trị số nguyên tương ứng với số mẩu tin đã thực thi,

được sử dụng cho các phát biểu SQL dạng cập nhập dữ liêu,

xoa, thêm mới mẩu tin hay các phát biểu dạng hành động và thủ

tục nội tại trong SQL Server.

B. Trả về kiểu đối tượng tương ứng với giá trị của cột và hàng đầu tiên

C. Trả về một câu lệnh truy vấn dạng Insert, Update, Delete

D. Trả về trạng thái của đối tượng SqlCommand

DA: A

Bài 4

69 Để thực thi một Procudure có sẵn trong cơ sở dữ liệu SQL Server ta cần

thiết lập thuộc tính CommandType của đối tượng SqlCommand bằng

giá trị nào dưới đây?

Bài 4

Trang 16

70 Để gán dữ liệu từ đối tượng da cho đối tượng de ta sử dụng câu lệnh

nào sau đây?

71 Để duyệt đọc từng mẩu tin trên đối tượng de ta sử dụng phương thức

nào dưới đây?

Trang 17

A. Kết nối đến cơ sở dữ liệu hàng hóa với server tên là (local) và có

kiểm tra tình trạng thiết lập kết nối

B. Kết nối đến cơ sở dữ liệu local có kiểm tra tình trạng thiết lập kết

nối

C. Kết nối đến cơ sở dữ liệu hàng hóa với server tên là (mặc định) và

có kiểm tra tình trạng thiết lập kết nối

D. Kết nối đến cơ sở dữ liệu hàng hóa với server tên là (mặc định) và

có kiểm tra tình trạng thiết lập kết nối

DA: A

73 Hãy chọn phương án đúng ứng với mục đích sử dụng câu lệnh if trong

đoạn Bài trình sau?

A. Kiểm tra trạng thái kết nối của đối tượng kết nối đã kết nối

thành công hay chưa

B. Kiểm tra xem cơ sở dữ liệu đã được mở hay chưa

C. Kiểm tra trạng thái của đối tượng kết nối đã sẵn sàng để kết nối hay

74 Hãy chọn phương án đúng ứng với tác dụng của đoạn Bài trình sau?

A. Thực hiện câu lệnh truy vấn sql với đối tượng kết nối ocon bằng

đối tượng điều phối da và đổi dữ liệu về cho đối tượng dt.

Bài 4

Trang 18

B. Thực hiện câu lệnh truy vấn sql bằng đối tượng điều phối da và đưa

dữ liệu lưu trữ bằng đối tượng ocon

C. Thực hiện kiểm tra cú pháp câu lệnh truy vấn sql với đối tượng kết

nối ocon bằng đối tượng điều phối da và đổi dữ liệu về cho đối

tượng dt

D. Thực hiện tạo đối tượng da- điều phối dữ liệu SqlDataAdapter với

nội dung là câu lệnh truy vấn và điều kiện truy vấn là đối tượng

ocon

DA: A

75 Hãy chọn phương án đúng ứng với mục đích của đoạn Bài trình dưới

đây?

A. Truy vấn cơ sở dữ liệu tìm kiếm tài khoản được nhập vào trong

bảng tblnguoidung sử dụng đối tượng điều phối dữ liệu da để

thực thi truy vấn và trả về kết quả dữ liệu cho đối tượng bảng

dữ liệu dt.

B. Hiển thị toàn bộ tài khoản trong bảng tblnguoidung sử dụng đối

tượng điều phối dữ liệu da để thực thi truy vấn và trả về kết quả dữ

liệu cho đối tượng bảng dữ liệu dt

C. Thực hiện so sánh dữ liệu của bảng tblnguoidung với bảng dữ liệu

người dùng do đối tượng dt quản lý

D. Thực hiện truy cập cơ sở dữ liệu hiển thị những

DA: A

Bài 4

76 Hãy chọn phương án đúng cho biết tác dụng của đoạn Bài trình dưới

đây?

A. Thực hiện xóa đi những khách hàng theo mã khách hàng.

B. Thực hiện thêm vào những khác hàng

C. Thực hiện sửa lại thông tin khách hàng

D. Thực hiện liệt kê danh sách khách hàng đã bị xóa

DA: A

Bài 4

77 Để thêm một form mới hay một Report hay một thành phần vào dự án

hiện tại ta thực iện

A. Kích phải chuột vào Project và chọn Add/New item

B. Kích phải chuột vào Project và chọn New item

C. Kích phải chuột vào Project và chọn Add/Items

Bài 5

Trang 19

D. Kích phải chuột vào Project và chọn Add/Extis item

Trang 20

Private Sub Doiso()

Dim bytX As Byte, intY As Integer

B Thủ tục sẽ báo lỗi trong khi chạy

C Chơng trình vẫn chạy đợc nhng không thông báo kết quả

D Chơng trình dừng ngay khi khởi động

DA: B

Bài 6

chạy đoạn chơng trình?

Private Sub Doiso()

Dim bytX As Byte, intY As Integer

B Thủ tục sẽ báo lỗi trong khi chạy

C Chơng trình vẫn chạy đợc nhng không thông báo kết quả

Bài 6

Trang 21

D Chơng trình dừng ngay khi khởi động

DA: B

chạy đoạn chơng trình?

Private Sub Doiso()

Dim bytX As Byte, intY As Integer

B Thủ tục sẽ báo lỗi trong khi chạy

C Chơng trình vẫn chạy đợc nhng không thông báo kết quả

D Chơng trình dừng ngay khi khởi động

Trang 22

TA(7, 1) = Exit For

TA(7, 2) = Exit If

TA(7, 3) = Exit Sub

TA(7, 4) = Exit Property

Sub qqq(x As Byte, y As Byte) As Byte (0)

Dim Sum As Integer

lµ true, kh«ng cho phÐp ngêi dïng nhËp d÷ liÖu vµo Text

Box tõ bµn phÝm khi ch¹y ch¬ng tr×nh?

Private Sub Command1_Click()

Ngày đăng: 09/01/2022, 19:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

52. Đối tượng cho phộp quản lý cỏc bảng là đối tượng nào trong cỏc đối tượng sau đõy? - NHCH_LAP-TRINH-TRỰC-on-tap
52. Đối tượng cho phộp quản lý cỏc bảng là đối tượng nào trong cỏc đối tượng sau đõy? (Trang 12)
B. Trả lại tập quan hệ cha/con giữa hai bảng DataTable trong DataSet. C. Trả về kết của việc lấy dữ liệu về trờn DataSet, DataTable dạng - NHCH_LAP-TRINH-TRỰC-on-tap
r ả lại tập quan hệ cha/con giữa hai bảng DataTable trong DataSet. C. Trả về kết của việc lấy dữ liệu về trờn DataSet, DataTable dạng (Trang 14)
C. Kiểm tra sự tồn tại của thụng tin cần thờm trong bảng dữ liệu; Kiểm tra tớnh hợp lệ của dữ liệu cần thờm; Tiến hành thờm vào cơ sở dữ liệu; Thụng bỏo kết quả thờm thụng tin. - NHCH_LAP-TRINH-TRỰC-on-tap
i ểm tra sự tồn tại của thụng tin cần thờm trong bảng dữ liệu; Kiểm tra tớnh hợp lệ của dữ liệu cần thờm; Tiến hành thờm vào cơ sở dữ liệu; Thụng bỏo kết quả thờm thụng tin (Trang 15)
B. Hiển thị toàn bộ tài khoản trong bảng tblnguoidung sử dụng đối tượng điều phối dữ liệu da để thực thi truy vấn và trả về kết quả dữ liệu cho đối tượng bảng dữ liệu dt. - NHCH_LAP-TRINH-TRỰC-on-tap
i ển thị toàn bộ tài khoản trong bảng tblnguoidung sử dụng đối tượng điều phối dữ liệu da để thực thi truy vấn và trả về kết quả dữ liệu cho đối tượng bảng dữ liệu dt (Trang 18)
C. Chọn bảng CSDL cần kết nối - NHCH_LAP-TRINH-TRỰC-on-tap
h ọn bảng CSDL cần kết nối (Trang 19)
w