ôn tập lập trình
Trang 11. Tên môn: LẬP TRÌNH TRỰC QUAN
2.
1 GUI là viết tắt của từ:
A. Graphic User Interface
B. Green User Interface
C. Geogic User Interface
D. Graphic Unit Information
B. Thư viện và IDE
C. Framework và thư viện
D. Framework và Controller
DA: A
Bài 1
5 .NET Frame Work đảm nhiệm vụ:
A. Dịch Bài trình sang mã máy; quản lý bộ nhớ các Bài trình NET;
bẫy và xử lý lỗi; bảo mật; cung cấp thư viện
B. Dịch Bài trình sang mã máy; các thư mục và solution; bẫy và xử lý
lỗi; bảo mật; cung cấp thư viện
C. Dịch Bài trình sang mã máy; quản lý các thư mục và project; bẫy và
Bài 1
Trang 2xử lý lỗi; bảo mật;
D. Quản lý toàn bộ các công cụ; quản lý bộ nhớ các Bài trình NET;
bẫy và xử lý lỗi; bảo mật; cung cấp thư viện
DA: A
6 Trong Framework NET thì CLR là gì:
A. Ngôn ngữ phổ biến thời gian thực
B. Bộ thư viện các lớp đối tượng
C. Thư viện các lớp cơ sở
B. Ngôn ngữ phổ biến thời gian thực
C. Bộ thư viện các lớp đối tượng
D. Thư viện các lớp cơ sở
C. Cho phép lập trình trên nền Windows
D. Ngôn ngữ lập trình theo hướng sự kiện
12 Cú pháp khai báo biến trong VB.NET
A. Dim|private|public Tên_biến as Kiểu_dữ_liệu
B. Var Tên_biến as Kiểu_dữ_liệu
C. Const Tên_biến as Kiểu_dữ_liệu
Bài 2
Trang 3D. Kiểu_dữ_liệu as Tên_biến
DA: A
13 Cú pháp khai báo hằng trong VB.NET
A. Const Tên_hằng as Kiểu_dữ_liệu= giá trị
B. Var Tên_hằng as Kiểu_dữ_liệu= giá trị
C. Const Tên_biến as Kiểu_dữ_liệu
Trang 4Nếu nhập a= - 5 Kết quả in ra màn hình là:
A. Bạn vừa nhập một số nguyên âm hoặc bằng không
B. Không có gì
C. Bạn vừa nhập một số nguyên dương
D. Bài trình lỗi không chạy
DA: A
16 Trong cấu trúc lệnh For, step dùng để:
A. Xác định bước nhảy của vòng for
B. Xác định số lần lặp vòng for
C. Xác định For tiến hay lùi
D. Xác định điều kiện dừng vòng For
DA: B
Bài 2
Trang 6Dim a(10) As Integer
A. Khai báo mảng a gồm 10 phần tử số nguyên
B. Khai báo mảng a gồm 9 phần tử số nguyên
C. Khai biến số nguyên a=10
D. Khai báo mảng a gồm 10 phần tử thực
DA: A
21 Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau:
Dim a(5 to 10) As Integer
A. Khai báo mảng a gồm 6 phần tử số nguyên
B. Khai báo mảng a gồm các giá trị 5 và 10
C. Khai biến số nguyên a=10
23 Cho đoạn Bài trình:
Hãy cho biết biến a và b được truyền dạng nào?
25 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính name của các đối tượng trên form?
A. Dùng để đặt tên cho đối tượng
B. Dùng để kích hoạt đối tượng
C. Dùng để định dạng viền đối tượng
D. Dùng để ẩn hiên đối tượng
DA: A
Bài 3
Trang 726 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính Enabled của các đối tượng trên
form?
A. Dùng để kích hoạt đối tượng
B. Dùng để đặt tên cho đối tượng
C. Dùng để định dạng viền đối tượng
D. Dùng để ẩn hiên đối tượng
DA: A
Bài 3
27 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính BorderStyle của các đối tượng trên
form?
A. Dùng để định dạng viền đối tượng
B. Dùng để đặt tên cho đối tượng
C. Dùng để kích hoạt đối tượng
D. Dùng để ẩn hiên đối tượng
DA: A
Bài 3
28 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính Visible của các đối tượng trên
form?
A. Dùng để ẩn hiên đối tượng
B. Dùng để đặt tên cho đối tượng
C. Dùng để kích hoạt đối tượng
D. Dùng để định dạng viền đối tượng
DA: A
Bài 3
29 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính StartPossition của form?
A. Dùng để thiết lập vị trí của Form khi chạy
B. Dùng để kích hoạt đối tượng
C. Dùng để định dạng viền đối tượng
D. Dùng để ẩn hiên đối tượng
DA: A
Bài 3
30 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện Activated form?
A. Xảy ra mỗi khi kích hoạt Form
B. Xảy ra khi kích chuột lên Form
C. Xảy ra khi kéo thả Form
D. Xảy ra khi Form được load
DA: A
Bài 3
31 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện Load form?
A. Xảy ra khi Form được load
B. Xảy ra mỗi khi kích hoạt Form
C. Xảy ra khi kích chuột lên Form
D. Xảy ra khi kéo thả Form
DA: A
Bài 3
32 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện DragDrop form?
A. Xảy ra khi kéo thả Form
B. Xảy ra khi Form được load
C. Xảy ra mỗi khi kích hoạt Form
D. Xảy ra khi kích chuột lên Form
DA: A
Bài 3
Trang 833 Hãy cho biết ý nghĩa của thuộc tính Text của điều khiển Textbox?
A. Dùng để thiết lập hay lấy dữ liệu của hộp nhập liệu Textbox
B. Dùng để kích hoạt đối tượng
C. Dùng để định dạng viền đối tượng
D. Dùng để ẩn hiên đối tượng
A. Dùng để thiết lập kí tự che dấu
B. Dùng để thiết lập hay lấy dữ liệu của hộp nhập liệu Textbox
C. Dùng để kích hoạt đối tượng
D. Dùng để ẩn hiên đối tượng
DA: A
Bài 3
36 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện Textchange của Textbox?
A. Xảy ra khi dữ liệu trên ô Text bị thay đổi
B. Xảy ra khi kích chuột lên ô Text
C. Xảy ra khi kéo thả trên ô Text
D. Xảy ra khi ô Text được load
DA: A
Bài 3
37 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện Keypress của Textbox?
A. Xảy ra khi nhấn một ký tự trên Textbox
B. Xảy ra khi dữ liệu trên ô Text bị thay đổi
C. Xảy ra khi kích chuột lên ô Text
D. Xảy ra khi kéo thả trên ô Text
Trang 9B. Form, Label, Button
C. Textbox, Label, Button
D. Form, Textbox, Label, Button
DA: A
39 Để tạo giao diện như sau:
Điều khiển chknho là điểu khiển:
40 Để tạo giao diện như sau:
Để thiết lập mật khẩu che dấu ta sử dụng thuộc tính:
Trang 11A. Form, Button, Label, Listbox
B. Form, Label, Button, ComboBox
C. Textbox, Label, Button
D. Form, Textbox, Label, Button
DA: A
Bài 3
47 Hãy cho biết ý nghĩa sự kiện SelectedIndexChanged của ComboxBox?
A. Xảy ra khi mục được chọn trên ComboBox và Listbox thay đổi
B. Xảy ra khi thay đổi thuộc tính Visible ( thuộc tính nhìn thấy)
C. Xảy ra khi kích chuột trên ComboBox hay Listbox
D. Xảy ra khi nhấn chuột trên ComboBox hay Listbox
Trang 12A. Thao tác với dữ liệu thực của hệ thống, gắn kết giao diện sử
dụng trực quan với dữ liệu cần xử lý.
B. Làm cho quá trình lập trình được trực quan, đáp ứng khả năng lập
trình hướng đối tượng
C. Đa dạng hóa chức năng của hệ thống, tạo sự dễ dàng cho người lập
trình
D. Giúp triển khai phần mềm lên mạng máy tính, đáp ứng khả năng lập
trình hướng đối tượng
DA: A
Bài 4
52 Đối tượng cho phép quản lý các bảng là đối tượng nào trong các đối
tượng sau đây?
A. Thực hiện tạo kết nối đến cơ sở dữ liệu.
B. Thực thi một truy vấn cơ sở dữ liệu dạng Select
C. Thực thi một truy vấn dạng SQL
D. Thực hiện mở một bảng dữ liệu để truy xuất
DA: A
Bài 4
55 Hãy chọn phương án đúng ứng với tác dụng của thuộc tính
ConnectionString của đối tượng SqlConnection? Bài 4
Trang 13A. Chứa chuỗi kết nối (đường dẫn).
B. Chứa tên cơ sở dữ liệu cần kết nối
C. Chứa tên server cần kết nối
D. Tất cả các phương án
DA: A
56 Hãy chọn phương án đúng ứng với câu lệnh khai báo một đối tượng kết
nối trong Visual Basic.NET?
A. Public oconn as SqlConnection.
B. Public oconn as SqlDataReader
C. Public oconn as SqlCommand
D. Public oconn as SqlNetWork
DA: A
Bài 4
57 Visual Basic.Net có thể kết nối được những loại cơ sở dữ liệu nào trong
các phương án sau đây?
A. Access, SQL Server và Oracel.
B. Access, Foxpro, MySQL và SQL Server
B. Mọi đối tượng kết nối đến cơ sở dữ liệu là như nhau đối với mọi hệ
quản trị cơ sở dữ liệu
C. Quy trình truy cập cơ sở dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình Web và lập
trình Desktop là khác nhau
D. Để kết nối được đến cơ sở dữ liệu bất kỳ bạn cần phải mở cơ sở dữ
liệu đó đầu tiên
DA: A
Bài 4
59 Hãy chọn phương án đúng ứng với khái niệm về đối tượng DataTable?
A. Là thành phần chính trong DataSet; các DataTable có thể có
quan hệ với nhau; DataTable cũng chứa dữ liệu từ bộ điều phối
dữ liệu.
B. Là đối tượng lưu trữ dữ liệu lấy từ trình điều khiển dữ liệu; chứa các
đối tượng DataSet, DataView; nhận dữ liệu thông qua phương thức
Fill của đối tượng DataAdapter
C. Là đối tượng cho phép trình bày dữ liệu trong đối tượng DataSet với
các tính năng như sắp xếp, lọc, tìm kiếm, sửa đổi và điều hướng
D. Là thành phần chính của đối tượng DataAdapter sử dụng để chứa dữ
liệu của bộ điều phối
DA: A
Bài 4
60 Hãy chọn phương án đúng ứng với khái niệm về đối tượng DataView?
A. Là thành phần chính trong DataSet; các DataView có thể có
quan hệ với nhau; DataView cũng chứa dữ liệu từ bộ điều phối
Bài 4
Trang 14dữ liệu.
B. Là đối tượng lưu trữ dữ liệu lấy từ trình điều khiển dữ liệu; chứa các
đối tượng DataSet, DataView; nhận dữ liệu thông qua phương thức
Fill của đối tượng DataAdapter
C. Là đối tượng cho phép trình bày dữ liệu trong đối tượng DataSet với
các tính năng như sắp xếp, lọc, tìm kiếm, sửa đổi và điều hướng
D. Là thành phần chính của đối tượng DataAdapter sử dụng để chứa dữ
liệu của bộ điều phối
DA: A
61 Hãy chọn phương án đúng ứng với ý nghĩa của thuộc tính HasError của
đối tượng DataSet và DataTable?
A. Trả lại trạng thái lỗi của cac thành phần trong DataTable,
DataSet dạng true/false.
B. Trả lại tập quan hệ cha/con giữa hai bảng DataTable trong DataSet
C. Trả về kết của việc lấy dữ liệu về trên DataSet, DataTable dạng
true/false
D. Trả về sự trùng khớp hay không trùng khớp giữa các đối tượng
DataTable trong DataSet
DA: A
Bài 4
62 Đối tượng DataTable có thuộc tính Columns để trả về tập các đối tượng
DataColumn trong DataTables Để biết được số lượng cột của bảng ta
sử dụng câu lệnh nào trong các câu lệnh sau?
63 Đối tượng DataTable có thuộc tính Rows để trả về tập các đối tượng
DataRow trong DataTables Để biết được số lượng dòng của bảng ta sử
dụng câu lệnh nào sau đây?
64 Ta có thể sử dụng đối tượng nào khi muốn thực thi một câu truy vấn
dạng Select trong phương án sau?
65 Khi cần truyền tham số cho đối tượng SqlCommand ta sử dụng đối
tượng nào sau đây?
A. SqlParameter.
Bài 4
Trang 15B. SqlConnection.
C. SqlAvarialbe
D. SqlDataAdapter
DA: A
66 Hãy chọn phương án đúng ứng với quy trình đầy đủ để thêm một thông
tin vào trong bảng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?
A. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Kiểm tra sự tồn tại
của thông tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Tiến hành thêm vào
cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin
B. Tiến hành thêm vào cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả thêm thông
tin
C. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin cần thêm trong bảng dữ liệu; Kiểm
tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Tiến hành thêm vào cơ sở dữ
liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin
D. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần thêm; Tiến hành thêm vào cơ sở
dữ liệu; Kiểm tra sự tồn tại của thông tin cần thêm trong bảng dữ
liệu; Thông báo kết quả thêm thông tin
DA: A
Bài 4
67 Hãy chọn phương án đúng ứng với quy trình đầy đủ để xóa một thông
tin vào trong bảng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?
A. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; kiểm
tra sự ràng buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; tiến hành xóa thông
tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; thông báo kết quả xóa thông tin.
B. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; thông báo
kết quả xóa thông tin
C. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; tiến hành
xóa thông tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; thông báo kết quả xóa thông
tin
D. Kiểm tra sự ràng buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; kiểm tra sự tồn tại
của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; tiến hành xóa thông tin khỏi
bảng cơ sở dữ liệu; thông báo kết quả xóa thông tin
DA: A
Bài 4
68 Phương thức ExcuteNoneQuery() của đối tượng SqlCommand sẽ trả về
nội dung nào sau đây?
A. Trả về giá trị số nguyên tương ứng với số mẩu tin đã thực thi,
được sử dụng cho các phát biểu SQL dạng cập nhập dữ liêu,
xoa, thêm mới mẩu tin hay các phát biểu dạng hành động và thủ
tục nội tại trong SQL Server.
B. Trả về kiểu đối tượng tương ứng với giá trị của cột và hàng đầu tiên
C. Trả về một câu lệnh truy vấn dạng Insert, Update, Delete
D. Trả về trạng thái của đối tượng SqlCommand
DA: A
Bài 4
69 Để thực thi một Procudure có sẵn trong cơ sở dữ liệu SQL Server ta cần
thiết lập thuộc tính CommandType của đối tượng SqlCommand bằng
giá trị nào dưới đây?
Bài 4
Trang 1670 Để gán dữ liệu từ đối tượng da cho đối tượng de ta sử dụng câu lệnh
nào sau đây?
71 Để duyệt đọc từng mẩu tin trên đối tượng de ta sử dụng phương thức
nào dưới đây?
Trang 17A. Kết nối đến cơ sở dữ liệu hàng hóa với server tên là (local) và có
kiểm tra tình trạng thiết lập kết nối
B. Kết nối đến cơ sở dữ liệu local có kiểm tra tình trạng thiết lập kết
nối
C. Kết nối đến cơ sở dữ liệu hàng hóa với server tên là (mặc định) và
có kiểm tra tình trạng thiết lập kết nối
D. Kết nối đến cơ sở dữ liệu hàng hóa với server tên là (mặc định) và
có kiểm tra tình trạng thiết lập kết nối
DA: A
73 Hãy chọn phương án đúng ứng với mục đích sử dụng câu lệnh if trong
đoạn Bài trình sau?
A. Kiểm tra trạng thái kết nối của đối tượng kết nối đã kết nối
thành công hay chưa
B. Kiểm tra xem cơ sở dữ liệu đã được mở hay chưa
C. Kiểm tra trạng thái của đối tượng kết nối đã sẵn sàng để kết nối hay
74 Hãy chọn phương án đúng ứng với tác dụng của đoạn Bài trình sau?
A. Thực hiện câu lệnh truy vấn sql với đối tượng kết nối ocon bằng
đối tượng điều phối da và đổi dữ liệu về cho đối tượng dt.
Bài 4
Trang 18B. Thực hiện câu lệnh truy vấn sql bằng đối tượng điều phối da và đưa
dữ liệu lưu trữ bằng đối tượng ocon
C. Thực hiện kiểm tra cú pháp câu lệnh truy vấn sql với đối tượng kết
nối ocon bằng đối tượng điều phối da và đổi dữ liệu về cho đối
tượng dt
D. Thực hiện tạo đối tượng da- điều phối dữ liệu SqlDataAdapter với
nội dung là câu lệnh truy vấn và điều kiện truy vấn là đối tượng
ocon
DA: A
75 Hãy chọn phương án đúng ứng với mục đích của đoạn Bài trình dưới
đây?
A. Truy vấn cơ sở dữ liệu tìm kiếm tài khoản được nhập vào trong
bảng tblnguoidung sử dụng đối tượng điều phối dữ liệu da để
thực thi truy vấn và trả về kết quả dữ liệu cho đối tượng bảng
dữ liệu dt.
B. Hiển thị toàn bộ tài khoản trong bảng tblnguoidung sử dụng đối
tượng điều phối dữ liệu da để thực thi truy vấn và trả về kết quả dữ
liệu cho đối tượng bảng dữ liệu dt
C. Thực hiện so sánh dữ liệu của bảng tblnguoidung với bảng dữ liệu
người dùng do đối tượng dt quản lý
D. Thực hiện truy cập cơ sở dữ liệu hiển thị những
DA: A
Bài 4
76 Hãy chọn phương án đúng cho biết tác dụng của đoạn Bài trình dưới
đây?
A. Thực hiện xóa đi những khách hàng theo mã khách hàng.
B. Thực hiện thêm vào những khác hàng
C. Thực hiện sửa lại thông tin khách hàng
D. Thực hiện liệt kê danh sách khách hàng đã bị xóa
DA: A
Bài 4
77 Để thêm một form mới hay một Report hay một thành phần vào dự án
hiện tại ta thực iện
A. Kích phải chuột vào Project và chọn Add/New item
B. Kích phải chuột vào Project và chọn New item
C. Kích phải chuột vào Project và chọn Add/Items
Bài 5
Trang 19D. Kích phải chuột vào Project và chọn Add/Extis item
Trang 20Private Sub Doiso()
Dim bytX As Byte, intY As Integer
B Thủ tục sẽ báo lỗi trong khi chạy
C Chơng trình vẫn chạy đợc nhng không thông báo kết quả
D Chơng trình dừng ngay khi khởi động
DA: B
Bài 6
chạy đoạn chơng trình?
Private Sub Doiso()
Dim bytX As Byte, intY As Integer
B Thủ tục sẽ báo lỗi trong khi chạy
C Chơng trình vẫn chạy đợc nhng không thông báo kết quả
Bài 6
Trang 21D Chơng trình dừng ngay khi khởi động
DA: B
chạy đoạn chơng trình?
Private Sub Doiso()
Dim bytX As Byte, intY As Integer
B Thủ tục sẽ báo lỗi trong khi chạy
C Chơng trình vẫn chạy đợc nhng không thông báo kết quả
D Chơng trình dừng ngay khi khởi động
Trang 22TA(7, 1) = Exit For
TA(7, 2) = Exit If
TA(7, 3) = Exit Sub
TA(7, 4) = Exit Property
Sub qqq(x As Byte, y As Byte) As Byte (0)
Dim Sum As Integer
lµ true, kh«ng cho phÐp ngêi dïng nhËp d÷ liÖu vµo Text
Box tõ bµn phÝm khi ch¹y ch¬ng tr×nh?
Private Sub Command1_Click()