1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

QUY TRÌNH SỬA XE HONDA WAVE

375 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Sửa Xe Honda Wave
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại hướng dẫn sử dụng
Định dạng
Số trang 375
Dung lượng 19,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đôi lời về vấn đề an toànThông tin bảo dưỡng Những thông tin về bảo dưỡng và sửa chữa trong tài liệu này được sử dụng cho những kỹ thuật viên có tay nghề và trình độ kỹ thuật.Nếu cố

Trang 1

Một đôi lời về vấn đề an toàn

Thông tin bảo dưỡng

Những thông tin về bảo dưỡng và sửa chữa trong tài liệu này được sử dụng cho những kỹ thuật viên có tay nghề và trình độ kỹ thuật.Nếu cố gắng thực hiện công việc sửa chữa mà không có kiến thức, dụng cụ và thiết bị đúng sẽ có thể gây tổn thương cho bạn hoặc cho người khác Ngoài ra, nó còn có thể gây hư hỏng cho xe hoặc dẫn đến việc không an toàn cho điều khiển xe.Trong hướng dẫn bảo trì này, chúng tôi mô tả các phương pháp và quy trình thực hiện công việc, bảo dưỡng và sửa chữa Trong số đó, có một số hạng mục yêu cầu phải sử dụng đúng các thiết bị, dụng cụ Những người có ý định thực hiện công việc thay thế chi tiết, phụ tùng hoặc sử dụng các thiết bị, dụng cụ không được Honda khuyến cáo sẽ phải tự chịu trách nhiệm về những nguy hiểm có thể xảy ra đối với an toàn của cá nhân và an toàn điều khiển xe

Nếu cần thiết phải thay thế một phụ tùng, chi tiết nào đó nên sử dụng sản phẩm chính hiệu của Honda với đúng số phụ tùng hoặc loại phù tùng tương đương Chúng tôi đặc biệt khuyến cáo các bạn không nên sử dụng các chi tiết phụ tùng kém chất lượng để thay thế

Vì an toàn của khách hàng

Việc thực hiện đúng công việc bảo dưỡng, sửa chữa là rất quan trọng đến an toàn của người điều khiển và độ tin cậy đối với

xe Bất cứ lỗi hoặc thiếu sót nào xảy ra trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa xe có thể dẫn đến khó khăn khi vận hành, làm hư hỏng xe, hoặc gây tổn thương đến người khác

KHUYẾN CÁO

Nếu thực hiện công việc bảo dưỡng hoặc sửa chữa

không đúng có thể gây thương tích hoặc tử vong cho

khách hàng và những người khác

Thực hiện theo quy trình và những lưu ý được mô tả

trong hướng dẫn này và sử dụng các dụng cụ khác

một cách cẩn thận

Vì an toàn của bạn

Đối tượng của tài liệu này là những kỹ thuật viên thực hiện công việc bảo dưỡng có tay nghề, chuyên môn Vì vậy chúng tôi không đề cập đến những vấn đề về an toàn cơ bản (ví dụ như các vấn đề về các chi tiết nóng, mang găng tay khi thực hiện công việc bảo dưỡng…) Nếu bạn không được đào tạo về vấn đề bảo dưỡng hoặc nếu thấy chưa tự tin về kiến thức, tay nghề của mình khi thực hiện công việc, hãy cố gắng không thực hiện công việc được mô tả trong tài liệu này

Chúng tôi chỉ đưa ra một số lưu ý quan trọng sau đây Tuy nhiên, chúng tôi không thể khuyến cáo hết tất cả nguy hiểm có thể phát sinh trong quá trình thực hiện bảo dưỡng Chỉ có bạn mới có thể quyết định được có nên tự thực hiện công việc bảo dưỡng hay không

KHUYẾN CÁO

Việc thực hiện không đúng theo hướng dẫn và những

chú ý có thể gây thương tích, nguy hiểm cho bạn

Hãy thực hiện theo những hướng dẫn và lưu ý trong

tài liệu này một cách cẩn thận

Một số chú ý quan trọng về an toàn

Hãy chắc chắn là bạn có kiến thức cơ bản về những vấn đề an toàn trong bảo dưỡng và chắc chắn bạn mặc đúng loại trang phục và sử dụng đúng thiết bị an toàn Khi thực hiện bất cứ công việc bảo dưỡng nào cần đặc biệt chú ý những vấn đề sau:

Đọc kỹ các hướng dẫn trước khi thực hiện công việc bảo dưỡng, chắc chắn là bạn có đầy đủ dụng cụ, thiết bị hoặc chi tiết,

°

phụ tùng thay thế và có đủ tay nghề cần thiết để thực hiện công việc đó một cách an toàn và hoàn chỉnh

Bảo vệ mắt của bạn bằng loại kính bảo hộ, kính an toàn, mỗi khi bạn thực hiện công việc khoan, mài, hoặc ở khu vực có khí/

bảo thiết bị, phương tiện đó có thiết bị nâng Hãy sử dụng kích đỡ

Chắc chắn là bạn đã tắt máy trước khi thực hiện bất cứ công việc bảo dưỡng nào Chỉ mở máy khi công việc bảo dưỡng yêu cầu Điều này sẽ giúp bạn hạn chế được những nguy cơ tiềm ẩn sau:

Nhiễm độc khí Co từ khí xả của động cơ Hãy đảm bảo đủ độ thoáng tại khu vực bạn thực hiện công việc khi vận hành động cơ

°

Bỏng do các chi tiết nóng hoặc do dung dịch làm mát Trước khi thực hiện công việc bảo dưỡng hãy chắc chắn là động cơ,

°

hệ thống khí xả đã nguội

Tổn thương do các chi tiết chuyển động Nếu yêu cầu công việc cần vận hành động cơ hãy đảm bảo rằng cánh tay, ngón tay,

°

quần áo của bạn không bị vướng vào động cơ hoặc các chi tiết khác

Hơi xăng dầu và khí Hyđro từ bình điện là các chất có thể gây nổ Để giảm thiểu khả năng gây nổ, hãy cẩn thận khi thực hiện các ông việc liên quan đến bình điện hoặc nhiên liệu

Chỉ sử dụng các dung môi không cháy, không sử dụng xăng để rửa các chi tiết

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU

Tài liệu này mô tả quá trình bảo dưỡng xe ANF110MCV/MDV/MSV

Thực hiện theo những hướng dẫn ở lịch bảo dưỡng (phần 4) để đảm bảo xe luôn hoạt động ở điều kiện tốt

Thực hiện lần bảo dưỡng đầu tiên là rất quan trọng Lần bảo dưỡng đầu tiên giúp bạn phát hiện ra những chi tiết có thể bị mòn trong quá trình chạy rô-đa

Phần 1 và phần 4 được áp dụng cho toàn bộ xe Phần 3 là phần mô tả quá trình tháo/ ráp các chi tiết, phụ tùng cần thiết phải thực hiện bảo dưỡng như được mô tả ở các phần sau Phần 5 đến 21 mô tả các chi tiết, thành phần của xe, được nhóm vào theo vị trí của chúng ở trên xe

Tìm phần bạn cần ở phần bên, sau đó chuyển đến trang giới thiệu của phần đó

Hầu hết các phần sẽ được bắt đầu bằng hình mô tả toàn bộ hệ thống, hoặc cụm chi tiết, các thông tin về bảo dưỡng và cách xác định nguyên nhân hư hỏng có thể của các chi tiết có trong phần đó Phần tiếp theo của chương đó sẽ mô tả chi tiết quá trình thực hiện công việc

Nếu bạn chưa biết nguyên nhân hư hỏng thì hãy xem thêm phần tìm kiếm hư hỏng

Vì an toàn của bạn và của những người khác là rất quan trọng, trong tài liệu này chúng tôi đã đưa ra một số lưu ý về an toàn và những thông tin khác giúp bạn có thể đưa ra được những quyết định sáng suốt Dĩ nhiên, chúng tôi không thể nào khuyến cáo cho các bạn tất cả những nguy hiểm tiềm ẩn có thể liên quan đến công việc bảo dưỡng xe này Vì vậy bạn phải sử dụng kiến thức của mình để tự quyết định các công việc, hạng có thể ảnh hưởng đến an toàn của bạn và của người khác

Bạn có thể tìm thấy các thông tin về an toàn dưới các dạng sau:

Nhãn an toàn – dán trên xe

Bạn có thể bị thương nếu không theo chỉ dẫn này

Các hướng dẫn – Cách bảo dưỡng xe đúng cách và an toàn

Honda Motor Co., Ltd VĂN PHÒNG XUẤT BẢN TÀI LIỆU

Trang 3

CÁC BIỂU TƯỢNG

Các biểu tượng sử dụng trong sách này cho biết quy trình sửa chữa cụ thể Nếu các thông tin bổ sung được yêu cầu gắn liền với các biểu tượng nó sẽ được giải thích cụ thể bằng chữ mà không dùng biểu tượng

Thay mới các chi tiết, phụ tùng trước khi ráp vàoSử dụng loại dầu động cơ được khuyến cáo hoặc loại tương đươngSử dụng dầu là hỗn hợp giữa dầu động cơ và mỡ molybdenum theo tỉ lệ 1:1Dùng mỡ đa dụng (Mỡ lithi đa dụng NLGI #2 hoặc loại tương đương)Dùng mỡ môlybđen chứa hơn 3% molybden disulfide NLGI #2 hoặc loại tương đương

Ví dụ: Molykote ® BR-2 do Dow Corning U.S.A sản xuất

Mỡ đa dụng M-2 do công ty dầu Mitsubishi, Nhật Bản sản xuấtDùng mỡ Molybden disulfide (chứa hơn 40% molybden disulfide, NLGI #2 hoặc loại tương đương)

Ví dụ: Molykote ® G-n do Down Corning Mỹ sản xuất

Honda Moly 60 (Chỉ có của Mỹ)Rocol ASP do Roco Limited, Anh sản xuấtRocol do SUmico Lubricant, Nhật Bản sản xuấtDùng mỡ Silicone

Bôi keo khóa Chỉ dùng keo khóa chịu lực trung bình trừ khi có chỉ định khácBịt kín

Dùng dầu phanh loại DOT4 Dùng dầu phanh được khuyến cáo sử dụng trừ khi có chỉ định khácDùng dầu giảm xóc

Trang 4

THOÂNG TIN CHUNG 1

Trang 6

QUY TẮC BẢO DƯỠNG 1-2

NHẬN BIẾT ĐỜI XE 1-2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG 1-4

HỆ THỐNG BÔI TRƠN 1-5

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU 1-5

ĐẦU QUY LÁT/XU PÁP 1-5

XY LANH/ PISTON 1-6

CƠ CẤU SANG SỐ/LY HỢP 1-6

MÁY PHÁT/LY HỢP KHỞI ĐỘNG 1-7

TRỤC CƠ/BỘ SỐ/CẦN KHỞI ĐỘNG 1-7

BÁNH TRƯỚC/GIẢM XÓC/CỔ LÁI 1-7

BÁNH SAU/PHANH/GIẢM XÓC SAU 1-8 PHANH THỦY LỰC 1-8 BÌNH ĐIỆN/HỆ THỐNG SẠC 1-8 HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA 1-8 KHỞI ĐỘNG ĐIỆN 1-8 ĐÈN/ ĐỒNG HỒ/ CÔNG TẮC 1-9 MÔ MEN SIẾT TIÊU CHUẨN 1-10 MÔ MEN SIẾT KHUNG VÀ ĐỘNG CƠ 1-10 ĐIỂM BÔI TRƠN VÀ BỊT KÍN 1-14

ĐI DÂY VÀ CÁP 1-16 HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ 1-27

1

www.obdvietnam.vn

Trang 7

QUY TẮC BẢO DƯỠNG

1 Chỉ sử dụng các chi tiết, phụ tùng, dầu nhớt chính hãng của Honda hoặc loại tương đương Các chi tiết, phụ tùng không theo

các thông số kỹ thuật Honda đã thiết lập sẽ có thể gây hư hỏng cho xe của bạn

2 Sử dụng các thiết bị chuyên dụng được thiết kế riêng cho xe để tránh hư hỏng và lắp ráp không đúng

3 Khi tiến hành bảo dưỡng chỉ sử dụng các dụng cụ đo hệ mét Các đai ốc, bu lông, vít sẽ không thể thay thế bằng những ốc

siết đo theo inch được

4 Ráp ron đệm, phớt O, chốt chẻ và tấm khóa mới khi lắp lại

5 Khi siết chặt các bu lông; đai ốc bắt đầu siết những bu lông có đường kính lớn hơn hoặc những bu lông phía trong Tiếp đó,

siết chặt chúng theo lực siết quy định; theo các bước trừ khi có chỉ định khác

6 Rửa sạch các chi tiết trong dung môi trước khi tháo rã Bôi trơn các bề mặt trượt trước khi ráp lại

7 Sau khi ráp lại, kiểm tra các chi tiết xem đã được ráp đúng và hoạt động tốt chưa

8 Đường đi dây điện được mô tả ở phần phần bó dây và cáp (trang 1-17)

NHẬN BIẾT KIỂU XE

Đời xe ANF110 bao gồm 3 loại:

* Loại bánh vành nan hoa/phanh đùm

* Loại bánh vành nan hoa/phanh đĩa

* Loại bánh vành đúc/phanh đĩa

www.obdvietnam.vn

Trang 8

SỐ XÊ RI

Số khung được đóng ở bên phải cổ lái

Số máy được đóng ở bên trái phía dưới của vách máy

SỐ MÁY

Số nhận biết bộ chế hòa khí được đóng lên cạnh bên phải của thân bộ

SỐ KHUNG

www.obdvietnam.vn

Trang 9

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

CÁC KÍCH

THƯỚC Chiều dài Chiều rộng

Chiều cao Khoảng cách trục bánh xeChiều cao yên xe

Chiều cao gác chân Khoảng sáng gầm xeTrọng lượng khô

1.925 mm (75,8 in)

710 mm (27,9 in) 1.090 mm (42,9 in) 1.225 mm (48,3 in)

770 mm (30,3 in)

268 mm (10,6 in)

147 mm (5,8 in)

97 kg (214 lbs) (Loại bánh xe vành nan hoa)

98 kg (216 lbs) (Loại bánh xe vành đúc)

Giảm xóc trướcHành trình giảm xóc trướcGiảm xóc sau

Hành trình giảm xóc sauGiảm chấn sau

Cỡ lốp trước Cỡ lốp sauNhãn hiệu lốp Trước SauPhanh trước

(Loại phanh đùm) (Loại phanh đĩa)Phanh sau Góc nghiêng cổ láiChiều dài vết quétDung tích bình xăng

Loại sóng lưng Giảm xóc ống lồng

81 mm (3,2 in) Càng sau

83 mm (8,38 cm)Loại ống hoạt động một chiều 70/90-17 M/C 38P

80/90-17 M/C 50PNR69 (IRC)/V357F (VEE RUBBER)NR69 (IRC)/V357R (VEE RUBBER)Guốc phanh giãn trong

Phanh đĩa thủy lựcGuốc phanh giãn trong

26o 00’

67 mm (2,6 in)3,7 lít (0,98 US qt, 0,81 lmp qt)ĐỘNG CƠ Đường kính xy lanh x hành trình piston

Dung tích xy lanhTỷ số nénTruyền động xu páp

Xu páp hút Mở khi nâng 1 mm (0,04 in)

Đóng khi nâng 1 mm (0,04 in)

Xu páp xả Mở khi nâng 1 mm (0,04 in)

Đóng khi nâng 1 mm (0,04 in) Hệ thống bôi trơn

Kiểu bơm dầuHệ thống làm mátLọc gió

Loại trục cơĐộng cơ khôBố trí xy lanh

50,0 x 55,6 mm (1,97 x 2,19 in)109,1 cm3 (6,66 cu-in)

9,0 : 1Hai xu páp, truyền động xích đơn SOHC

5o Trước điểm chết trên

30o Sau điểm chết dưới

34o Trước điểm chết dưới

0o Sau điểm chết trênBôi trơn cưỡng bức, cạc te ướtBơm bánh răng

Làm mát bằng không khíLọc giấy nhờn

Loại lắp ráp22,6 kg (49,8 lbs)

Xy lanh đơn nghiêng 80o so với phương thẳng đứng CHẾ HÒA KHÍ Loại chế hòa khí

Đường kính Venturi Loại trụ ga 18 mm (0,7 in)TRUYỀN ĐỘNG Hệ thống ly hợp

Hệ thống vận hành ly hợpTruyền động

Giảm tốc sơ cấpTruyền động cuối cùngTỷ số răng Số 1

Kiểu sang số

Nhiều đĩa, ướtLoại ly tâm tự động

4 số, ăn khớp không đổi4,059 (69/17)

2,642 (37/14) 2,615 (34/13) 2,615 (34/13) 1,555 (28/18) 1,136 (25/22) 0,916 (22/24)Hệ thống trả số vận hành bằng chân trái(Hệ thống số vòng, chỉ khi xe dừng)

- N - 1 - 2 - 3 - 4 (- N: không số)

www.obdvietnam.vn

Trang 10

ĐIỆN Hệ thống đánh lửa

Hệ thống khởi động Hệ thống sạcTiết chế/ Chỉnh lưu Hệ thống chiếu sáng

DC-CDICần khởi động và mô tơ khởi động điện Máy phát điện một pha

Chỉnh lưu nửa sóng bằng SCR/một phaMáy phát

www.obdvietnam.vn

Trang 11

THÔNG SỐ KĨ THUẬT HỆ THỐNG BÔI TRƠN

Đơn vị: mm (in)

(ngoại trừ những loại dầu nhớt có dòng chữ bảo toàn năng lượng ở vòng tròn của nhãn API

Độ nhớt: SAE 1 0W-30Tiêu chuẩn JASO T 903: MA

Khe hở thân 0,15 – 0,21 (0,006 – 0,008) 0,26 (0,010)Khe hở bên 0,03 – 0,09 (0,001 – 0,004) 0,15 (0,006)

THÔNG SỐ KĨ THUẬT HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU

Mở ban đầu vít gió

Áp suất chân không tiêu chuẩn vân kiểm soát PAIR 60 kPa (450 mmHg)

THÔNG SỐ KĨ THUẬT ĐẦU QUY LÁT/XUPÁP

Đơn vị: mm (in)

Áp suất nén xy lanh 1,294 kPa (13,2 kgf/cm2, 188 psi) tại

Xu páp, dẫn

hướng xu

páp

Đường kính ngoài thân xu páp HÚTXẢ 4,975 – 4,990 (0,1959 – 0,1965)4,955 – 4,970 (0,1951 – 0,1957) 4,965 (0,1955)4,945 (0,1947)Đường kính trong dẫn hướng xu páp HÚT/XẢ 5,000 – 5,012 (0,1969 – 0,1973) 5,03 (0,198)Khe hở giữa dẫn hướng với thân

xu páp HÚTXẢ 0,010 – 0,037 (0,0004 – 0,0015)0,030 – 0,057 (0,0012 – 0,0022) 0,065 (0,0026)0,085 (0,0033)Phần nhô ra dẫn hướng xu páp HÚT/XẢ 9,1 – 9,3 (0,36 – 0,37) –Chiều rộng đế xu páp HÚT/XẢ 0,90 – 1,10 (0,035 – 0,043) 1,6 (0,06)

Cò mổ/trục

cò mổ

Đường kính lỗ cò mổ HÚT/XẢ 10,000 – 10,015 (0,3937 – 0,3943) 10,10 (0,398)Đường kính trục cò mổ HÚT/XẢ 9,972 – 9,987 (0,3926 – 0,3932) 9,91 (0,390)Khe hở giữa trục và cò mổ HÚT/XẢ 0,013 – 0,043 (0,0005 – 0,0017) 0,044 (0,0017)Trục cam Chiều cao gối cam HÚT 32,194 – 32,434 (1,2675 – 1,2769) 32,16 (1,266)

XẢ 31,990 – 32,230 (1,2594 – 1,2689) 31,96 (1,258)Căng xích

cam Đường kính cần đẩyChiều dài tự do của lò xo 11,985 – 12,000 (0,4718 – 0,4724)111,3 (4,38) 11,94 (0,470)109 (4,3)

www.obdvietnam.vn

Trang 12

THÔNG SỐ KĨ THUẬT XI LANH /PISTON

Đơn vị: mm (in)

Piston,

Xéc măng Hướng dấu pistonĐường kính ngoài piston Dấu “IN” hướng về xu páp hút49,980 – 49,995 (1,9677 – 1,9683) 49,91 (1,965)–

Điểm đo đường kính ngoài piston Cách chân váy piston 10 (0,4 in) –Đường kính trong lỗ chốt piston 13,002 – 13,008 (0,5119 – 0,5121) 13,03 (0,513)Đường kính ngoài chốt piston 12,994 – 13,000 (0,5116 – 0,5118) 12,98 (0,511)Khe hở giữa piston và chốt piston 0,002 – 0,014 (0,0001 – 0,0006) 0,075 (0,0030)Khe hở giữa xéc măng với

rãnh xéc măng (Riken) Vòng đỉnhVòng thứ 2 0,015 – 0,050 (0,0006 – 0,0020)0,015 – 0,050 (0,0006 – 0,0020) 0,08 (0,003)0,09 (0,004)Khe hở giữa xéc măng với

rãnh xéc măng (teikoku) Vòng đỉnhVòng thứ 2 0,015 – 0,045 (0,0006 – 0,0018)0,015 – 0,045 (0,0006 – 0,0018) 0,09 (0,004)0,09 (0,004)Khe hở miệng xéc măng

(Riken) Vòng đỉnhVòng thứ 2 0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010)0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010) 0,5 (0,02)0,5 (0,02)

Vòng dầu (vòng bên) 0,20 – 0,70 (0,008 – 0,028) 1,1 (0,04)Khe hở miệng xéc măng

(Teikoku) Vòng đỉnhVòng thứ 2 0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010)0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010) 0,5 (0,02)0,5 (0,02)

Vòng dầu (vòng bên) 0,20 – 0,70 (0,008 – 0,028) 1,1 (0,04)Khe hở giữa xy lanh và piston 0,010 – 0,035 (0,0004 – 0,0014) 0,10 (0,004)

Đường kính trong lỗ đầu nhỏ thanh truyền 13,016 – 13,034 (0,5124 – 0,5131) 13,05 (0,514)

Khe hở giữa chốt piston và thanh truyền 0,016 – 0,040 (0,0006 – 0,0016) 0,07 (0,003)

THÔNG SỐ KĨ THUẬT CƠ CẤU SANG SỐ/LY HỢP

Đơn vị: mm (in)

Ly hợp điều khiển Độ dày đĩa Loại bốn bu lông 2,00 – 2,20 (0,079 – 0,087) 1,82 (0,072)

Loại sáu bu lông 2,30 – 2,50 (0,091 – 0,098) 1,82 (0,072)

Chiều cao tự do lò xo

ly hợp Loại bốn bu lôngLoại sáu bu lông 5,01 (0,197)4,89 (0,193) 4,63 (0,182)4,52 (0,172)Dẫn hướng ly hợp

ngoài Đường kính trongĐường kính ngoài 22,959 – 22,980 (0,9039 – 0,9047)16,991 – 17,009 (0,6689 – 0,6696) 17,049 (0,6712)22,940 (0,9031)Đường kính trong bánh răng truyền động

Đường kính trục sơ cấp tại ly hợp ngoài

Ly hợp ly tâm Đường kính trong trống ly hợp 104,0 – 104,2 (4,09 – 4,10) 104,3 (4,11)

Đường kính trong trống ly hợp một chiều 42,000 – 42,020 (1,6535 42,04 (1,655)

www.obdvietnam.vn

Trang 13

THÔNG SỐ KĨ THUẬT LY HỢP MÁY PHÁT ĐIỆN/KHỞI ĐỘNG ĐIỆN

Đơn vị: mm (in)

Đường kính ngoài vấu bánh răng truyền động khởi động 45,660 – 45,673 (1,7976 – 1,7981) 45,2 (1,78)

THÔNG SỐ KĨ THUẬT CẦN KHỞI ĐỘNG/HỘP SỐ/TRỤC CƠ

Đơn vị: mm (in)

Trục cơ Khe hở bên của thanh truyền 0,10 – 0,35 (0,004 – 0,014) 0,60 (0,024)

Khe hở hướng kính thanh truyền 0 – 0,008 (0 – 0,0003) 0,05 (0,002)

Bộ số Đường kính trong bánh răng M2, M3 17,000 – 17,018 (0,6693 – 0,6700) 17,04 (0,671)

C1 18,000 – 18,018 (0,7087 – 0,7094) 18,04 (0,710)C4 20,000 – 20,02 1 (0,7874 – 0,7882) 20,04 (0,789)Đường kính ngoài bạc C1 17,966 – 17,984 (0,7073 – 0,7080) 17,94 (0,706)Đường kính trong bạc C1 15,000 – 15,018 (0,5906 – 0,5913) 15,04 (0,592)Khe hở giữa bạc với bánh răng C1 0,016 – 0,052 (0,0006 – 0,0020) 0,10 (0,004)Đường kính ngoài trục sơ cấp M3 16,966 – 16,984 (0,6680 – 0,6687) 16,95 (0,667)Đường kính ngoài trục thứ cấp C1 14,966 – 14,984 (0,5892 – 0,5899) 14,95 (0,589)Khe hở giữa trục với bánh răng M3 0,016 – 0,052 (0,0006 – 0,0020) 0,09 (0,004)Khe hở giữ trục và bạc C1 0,016 – 0,052 (0,0006 – 0,0020) 0,09 (0,004)Càng gạt số/

heo số Đường kính trong càng gạt sốChiều dày càng gạt số 34,075 – 34,100 (1,3415 – 1,3425)4,85 – 4,95 (0,191 – 0,195) 34,14 (1,344)4,60 (0,181)

Đường kính đùm Phải 33,950 – 33,975 (1,3366 – 1,3376) 33,93 (1,336)

Trái 23,940 – 23,980 (0,9425 – 0,9441) 23,92 (0,942)Cần khởi động Đường kính lỗ bánh răng 20,000 – 20,021 (0,7874– 0,7882) 20,08 (0,791)

Đường kính trục 19,959 – 19,980 (0,7858 – 0,7866) 19,94 (0,785)

THÔNG SỐ KĨ THUẬT BÁNH TRƯỚC/GIẢM XÓC/CỔ LÁI

Đơn vị: mm (in)

mònÁp suất lốp

Người điều khiển và người ngồi sau 225 kPa (2,25 kgf/cm2, 33 psi) –

Dung tích dầu giảm xóc 64,5 ± 1 cm3

(2,18 ± 0,03 US oz, 2,27 ± 0,04 lmp oz) –Phanh

(Loại phanh đùm) Đường kính trống phanhHành trình tự do tay phanh 110,0 – 110,0 (4,33 – 4,34)10 – 20 (0,4 – 0,8) ––

www.obdvietnam.vn

Trang 14

THÔNG SỐ KĨ THUẬT GIẢM XÓC SAU/PHANH SAU/BÁNH SAU

Đơn vị: mm (in)

mònÁp suất lốp

Người điều khiển và người ngồi sau 250 kPa (2,50 kgf/cm2, 36 psi) –

Phanh Đường kính trong trống phanh 110,0 – 110,2 (4,33 – 4,34) 111,0 (4,37)

THÔNG SỐ KĨ THUẬT PHANH THỦY LỰC

Đơn vị: mm (in)

Đường kính trong xy lanh phanh chính 11,000 – 11,043 (0,4331 – 0,4348) 11,055 (0,4352)

Đường kính ngoài piston chính 10,957 – 10,984 (0,4314 – 0,4324) 10,945 (0,4309)

Đường kính trong xy lanh ngàm phanh 33,96 – 34,01 (1,337 – 1,339) 34,02 (1,340)

Đường kính ngoài piston ngàm phanh 33,878 – 33,928 (1,3338 – 1,3357) 33,87 (1,333)

THÔNG SỐ KĨ THUẬT HỆ THỐNG SẠC/BÌNH ĐIỆN

Điện áp (20oC/ 68oF) Sạc đầy 13,0 – 13,2 V

Điện trở cuộn sạc (20oC/68oF) 0,3– 1,0 Ω

THÔNG SỐ KĨ THUẬT HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Tốc độ cao CPR6EA-9S (NGK) U20EPR9S (DENSO)

www.obdvietnam.vn

Trang 15

THÔNG SỐ KĨ THUẬT ĐÈN/ĐỒNG HỒ/CÔNG TẮC

www.obdvietnam.vn

Trang 16

GIÁ TRỊ MÔ MEN LỰC SIẾT TIÊU CHUẨN

LOẠI BU LÔNG/ỐC/VÍT MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) LOẠI BU LÔNG/ỐC/VÍT MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft)

Bu lông và ốc 5 mm

Bu lông và ốc 6 mm

(Kể cả loại bu lông SH)

Bu lông và ốc 8 mm

Bu lông và ốc 10 mm

Bu lông và ốc 12 mm

Bu lông 6 mm (đầu 8 mm, bích nhỏ)

Bu lông 6 mm (đầu 8 mm, bích lớn)

Bu lông 6 mm (đầu 10 mm) và ốc

Bu lông bắt bích và ốc 8 mm

Bu lông bắt bích và ốc 10 mm

GIÁ TRỊ MÔ MEN SIẾT KHUNG & MÁY

•Thông số lực siết được liệt kê phía dưới cho các bu lông/ốc/vít được xác định ở dưới đây

°

•Những ốc; bu lông khác được xiết theo tiêu chuẩn của bảng phía trên

°

KHUNG/ỐP THÂN XE/ HỆ THỐNG KHÍ XẢÛ

MỤC LƯỢNG SỐ ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Ốc khóa dây ga

Ốc nối ống xả

Gu dông bắt ống xả

122

8 88

27 (2,8, 20)–

BẢO DƯỠNG

MỤC LƯỢNG SỐ ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Bu lông xả dầu

Ốc khóa vít điều chỉnh xu páp

Bu lông nắp lọc dầu ly tâm

Ốc khóa điều chỉnh ly hợp

Bugi

Ốc khóa điều chỉnh dây ga

Vít hộp lọc gió

1231115

125581075

Tra dầu động cơ vào ren và mặt tựa của đai ốc

Bôi keo khóa vào ren

HỆ THỐNG BÔI TRƠN

MỤC LƯỢNG SỐ ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Vít kẹp ống hút

–34–––4

–0,88 (0,090, 0,65)2,1 (0,21, 1,5)1,5 (0,15, 1,1)1,5 (0,15, 1,1)2,5 (0,25, 1,8)2,1 (0,21, 1,5)

www.obdvietnam.vn

Trang 17

THÁO/RÁP ĐỘNG CƠ

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Bu lông tấm định vị nhông cam

610

12 (1,2, 9)

59 (6,0, 44)

ĐẦU QUY LÁT/XUPÁP

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Bu lông đặc biệt ốp đầu quy lát

Bu lông đầu quy lát

Bu lông nhông cam

Bu lông căng xích cam

Bu lông cần căng xích cam

24211

675148

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Bu lông chốt bánh dẫn hướng

xích cam

Gu dông xy lanh

1 4

87

10 (1,0, 7)–

CƠ CẤU SANG SỐ/LY HỢP

MỤC LƯỢNG SỐ ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Bu lông cần hãm đùm

Chốt lò xo hồi vị cần sang số

Bu lông đĩa cam sang số

Ốc khóa ly hợp ly tâm

Ốc khóa ly hợp giữa

Bu lông đĩa nâng ly hợp

111114

68614146

MÁY PHÁT/LY HỢP KHỞI ĐỘNG

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Ốc vô lăng điện

Bu lông bắt ly hợp khởi động

16

106

40 (4,1, 30)

16 (1,6, 12)

Tra dầu động cơ vào ren và mặt tựa của đai ốc

Bôi keo khóa vào ren

CẦN KHỞI ĐỘNG/HỘP SỐ/TRỤC CƠ

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

www.obdvietnam.vn

Trang 18

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Ốc cần phanh trước (loại phanh đùm)

Bu lông cần phanh (loại phanh đùm)

Ốc cần phanh (loại phanh đùm)

Ốc hãm thân cổ lái

Ren trên cổ lái

Bu lông bắt giảm xóc trước

Vít đầu tay lái

Ốc cổ phốt

Ốc trục trước

Bu lông giác chìm đĩa phanh trước

Nan hoa trước (loại phanh đùm)

Nan hoa trước (loại phanh đĩa)

Bu lông giác chìm giảm xóc trước

Bu lông kẹp ống phanh

(loại phanh đĩa)

1111142114363621

655262610610128

BC 2,6

BC 2,986

10 (1,0, 7)

1 (0,10, 0,7)4,5 (0,46, 3,3)––

20 (2,0, 15)

12 (1,2, 9)

Với dãy siếtVới dãy siếtVít ren SLỐc UỐc U

Bu lông ALOC; thay mới

Bôi keo khóa vào ren

Bu lông ALOC, thay mới

GIẢM XÓC SAU/PHANH SAU/BÁNH SAU

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Ốc trục sau

Nam hoa sau

Ốc nhông tải sau

Gu dông bắt cụm nhông tải

Ốc cần hãm phanh sau

Ốc cần phanh sau

Bu lông bắt trên giảm xóc sau

Ốc/ốc mũ bắt đầu dưới giảm xóc sau

Ốc càng sau

1364421221

12

BC 3,28886101012

59 (6,0, 44)3,7 (0,38, 2,7)

32 (3,3, 24)–

Ốc U

PHANH THỦY LỰC

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Van xả khí ngàm phanh

Chốt bố phanh

Bu lông chốt giá ngàm phanh

Bu lông bắt ngàm phanh

Bu lông dầu ống phanh

Vít nắp bình chứa dầu phanh

Vít công tắc đèn phanh trước

Bu lông chốt tay phanh

Ốc chốt tay phanh

Bu lông kẹp ống phanh

1112221111

810881044666

12 (1,2, 9)

Bu lông ALOC;thay thế mới

Bu lông ALOC; thay mới

www.obdvietnam.vn

Trang 19

HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG ĐIỆN

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

ĐÈN/ĐỒNG HỒ/CÔNG TẮC

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

Bu lông bắt công tắc máy

Bu lông giác chìm bắt khóa an toàn 21 65 3,9 (0,40, 2,9)9 (0,92, 6,6) Bu lông ALOC; thay mớiBu lông ALOC; thay mới

KHÁC

MỤC SỐ LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH REN (mm) MÔ MEN LỰC SIẾT N.m (kgf.m, lbf.ft) GHI CHÚ

www.obdvietnam.vn

Trang 20

CÁC ĐIỂM BÔI TRƠN VÀ BỊT KÍN

ĐỘNG CƠ

Bề mặt ngoài piston và rãnh xéc măngBề mặt bên trong lỗ chốt pistonBề mặt bên ngoài chốt piston Xéc măng

Bề mặt bên trong đầu nhỏ thanh truyềnĐầu lớn thanh truyền

Bề mặt ngoài thân xu páp HÚT/XẢToàn bộ bề mặt trục cam

Toàn bộ bề mặt xích camRăng nhông cam

Bề mặt trong lỗ trục cò mổToàn bộ bề mặt trục cò mổKhu vực trượt con lăn cò mổKhu vực trượt ro to trong và ngoài bơm dầuToàn bộ trục bánh dẫn hướng xích camBề mặt ngoài dẫn hướng ly hợp ngoàiĐĩa ly hợp

Ngõng trục sang sốBề mặt trượt trong cần gạt sốToàn bộ bề mặt trốngBề mặt xoay tấm khóa trống trục thứ cấpRăng bánh răng (sơ cấp, truyền động, khởi động)Bên trong cần đẩy căng xích cam

Bề mặt lăn ly hợp khởi độngRăng và ngõng trục bánh răng giảm tốc khởi độngTrục bánh răng giảm tốc khởi động

Bề mặt lăn mỗi vòng biMỗi phớt O

1,0 ± 2,0 cm3

4,0 – 5,0 cc

Ren bu lông tấm định vị vòng bi trục sơ cấp Xem trang 7-26Xem trang 11-16Dung dịch bịt kín (khuyên

dùng) Three bond 5211C hoặc

SHINETSU-SILICONE KE45T

hoặc Three bond 1215 hoặc

loại tương đương)

Bề mặt rắp ráp đầu quy lát (khu vực bán nguyệt) Xem trang 7-7

Dầu molypden disunfua (gồm

hỗn hộp 1/2 dầu động cơ và 1/2

mỡ molybdenum disunfua)

Bề mặt bên trong bánh răng khởi độngBề mặt trong bánh răng truyền động sơ cấpBề mặt trong bánh răng xoay hộp sốToàn bộ bề mặt bạc bánh răng C1Rãnh càng gạt số bánh răng M4, C3Chất bịt kín (Three bond 1215

hoặc 1 207B hoặc LOCTITE

hoặc loại tương đương)

Bề mặt lắp ráp vách máy trái Xem trang 11-19

Chất bịt kín (Three bond 1215

hoặc 1207B hoặc loại tương

đương)

Bề mặt tựa kẹp dây máy phát

Mỡ đa dụng Miệng phớt dầu trục sang số

Miệng phớt dầu trục thứ cấp

www.obdvietnam.vn

Trang 21

U rê cơ bản là mỡ đa dụng

với áp lực cao (ví dụ: Kyodo

Yushi EXCELITE EP2, Shell

AL¬VANIA EP2 hoặc loại

tương đương)

Miểng phớt chắn bụi cổ láiMặt vòng bi ngoài và trong trênMặt vòng bi ngoài và trong dưới Bôi tối thiểu 3gBôi tối thiểu 3g

Mỡ đa dụng Chốt hãm bát phanh

Bề mặt trượt cam phanhCam phanh (khu vực tiếp xúc guốc phanh)Bề mặt trục sau/trước

Bạc cách bánh trước/sauMiệng phớt chắn bụi bánh trướcBề mặt ống ga, rãnh

Miệng phớt chắn bụi bích truyền động bánh sauPhớt O moay ơ bánh sau

Bên trong dây đồng hồ tốc độPhớt O dây đồng hồ tốc độKhu vực trượt cần khởi độngKhu vực trượt khóa tay láiKhu vực trượt khóa yên xeBề mặt trượt trục chân chống cạnhBề mặt trượt cần phanh sau/trục chân chống giữaMỗi vòng bi bánh xe

Răng bánh răng đồng hồ tốc độBề mặt trong bánh răng đồng hồ tốc độBên trong dây đồng hồ tốc độ

Phớt O dây đồng hồ tốc độBề mặt trượt cần khởi độngKhu vực trượt khóa cổ láiKhu vực trượt khóa yên xeBề mặt trượt trục chân chống cạnhBề mặt trượt trục chân chống giữa/Cần phanh sauMỗi vòng bi bánh xe

Bôi 0,2 – 0,3gBôi 0,2 – 0,3gBôi 0,2 – 0,3g

Bôi 3gBôi 0,5 – 1,0gBôi 1,0 g

Mỡ Silicon Bề mặt trượt của bu lông chốt tay phanh trước

Bề mặt tiếp xúc piston chính với tay phanh trước Bề mặt trượt chốt giá ngàm phanh

Phớt chắn bụi ngàm phanhPhớt O chốt bố phanh

Bôi 0,1gBôi tối thiểu 0,4g

Dầu phanh DOT 3 hoặc DOT 4 Piston phanh chính, lò xo và cúp pen

Piston ngàm phanhPhớt chắn bụi ngàm phanhHonda Bond A hoặc loại tương

đương Bên trong cao su tay láiCao su ốp trên trước

Cao su ốp bên dướiDầu giảm xóc Phớt dầu giảm xóc

Phớt chắn bụi giảm xócPhớt O nắm giảm xócDầu SAE #80 hoặc dầu bánh

răng 90 hoặc bôi trơn xích tải Xích tải

Dầu bánh răng Phớt cam phanh sau

www.obdvietnam.vn

Trang 22

ĐI DÂY VÀ CÁP

LOẠI PHANH ĐÙM

DÂY CÔNG TẮC ĐÈN PHANH TRƯỚC

DÂY CÔNG TẮC BÊN TRÁI TAY LÁI

ĐẦU NỐI DÂY CÒI

BỘ ĐÈN PHA ĐẦU NỐI 9P

ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC BÁO RẼ

ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC CÒI

ĐẦU NỐI:

– ĐẦU NỐI 9P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ

– ĐẦU NỐI 6P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ

ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC PHA/CỐT

DÂY ĐỒNG HỒ

www.obdvietnam.vn

Trang 23

LOẠI PHANH ĐĨA

DÂY CÔNG TẮC ĐÈN PHANH TRƯỚC

DÂY CÔNG TẮC BÊN TRÁI TAY LÁI

BỘ DÂY ĐỒNG HỒ

ĐẦU NỐI DÂY CÒI

BỘ ĐÈN PHA ĐẦU NỐI 9P

DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ

ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC BÁO RẼ

ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC CÒI

ĐẦU NỐI

- ĐẦU NỐI 9P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ

- ĐẦU NỐI 6P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ

ĐẦU NỐI 3P CÔNG TẮC PHA/CỐT

ĐẦU NỐI DÂY PHANH TRƯỚC

ĐẦU NỐI 4P

CÔNG TẮC ĐÈN

ĐẦU NỐI 3P

CÔNG TẮC KHỞI ĐỘNG

DÂY ĐỒNG HỒ

ỐNG PHANH TRƯỚC

BỘ DÂY ĐỒNG HỒ

ĐẦU NỐI 2P

CÔNG TẮC MÁY

KẸP DÂY ỐNG PHANH TRƯỚC

ỐNG PHANH TRƯỚCwww.obdvietnam.vn

Trang 24

LOẠI PHANH ĐÙM

DÂY GA

DÂY PHANH TRƯỚC

DÂY PHANH TRƯỚC

DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ

DÂY LE GIÓ

DÂY LE GIÓ

BÓ DÂY BỘ

DÂY ĐỒNG HỒ

ỐNG DẪN XĂNG

ỐNG THÔNG HƠI VÁCH MÁY

ỐNG THÔNG HƠI CHẾ HÒA KHÍ

DÂY GA

TAY LÁI 15°

www.obdvietnam.vn

Trang 25

LOẠI PHANH ĐĨA

ỐNG PHANH TRƯỚC

DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ

BÓ DÂY BỘ

DÂY ĐỒNG HỒ

ỐNG THÔNG HƠI VÁCH MÁY

DÂY ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ

ỐNG DẪN XĂNG

DÂY GA DÂY GA

ỐNG THÔNG HƠI CHẾ HÒA KHÍ

TAY LÁI

ỐNG PHANH TRƯỚC

www.obdvietnam.vn

Trang 26

ỐNG PHANH TRƯỚC

DÂY GA

ĐẦU NỐI 2P CÔNG TẮC MÁY

DÂY LE GIÓ

ỐNG THÔNG HƠI

CHẾ HÒA KHÍ

ĐẦU NỐI – ĐẦU NỐI 9P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ

– ĐẦU NỐI 6P BỘ DÂY ĐỒNG HỒ

Trang 27

DÂY CÔNG TẮC

ĐÈN PHANH SAU

DÂY BUGI

ĐẦU NỐI 2P CÔNG TẮC ĐỀ

CỰC ÂM BÓ DÂY CHÍNH

BÓ DÂY CHÍNH

ỐNG CHÂN KHÔNG

DÂY MÁY PHÁT/CUỘN

PHÁT XUNG ĐÁNH LỬA

BỘ ĐIỀU KHIỂN

ĐÁNH LỬA (ICM)

KẸP DÂY BÓ DÂY

ỐNG CẤP KHÍ

KẸP ỐNG HÚT KHÍ

ĐẦU NỐI DÂY CUỘN ĐÁNH LỬA

Trang 28

ĐẦU NỐI 2P MÁY PHÁT

ỐNG

DẪN

XĂNG

ICM

DÂY CUỘN PHÁT XUNG ĐÁNH LỬA

/DÂY MÁY PHÁT

ĐẦU NỐI 2P/3P MÔ ĐUN ĐIỀU KHIỂN ĐÁNH LỬA (ICM) BÓ DÂY CHÍNH

ỐNG THÔNG HƠI

Trang 29

ỐNG DẪN XĂNG ỐNG CẤP KHÍ

ĐẦU NỐI CÔNG TẮC 6P VỊ TRÍ SỐ

ĐẦU NỐI 2P

MÁY PHÁT

ĐẦU NỐI 6P BỘ ĐÈN PHANH/SAU

BÓ DÂY ĐIỆN CHÍNH

ĐẦU NỐI 3P CẢM BIẾN MỰC XĂNG

ỐNG DẪN XĂNGwww.obdvietnam.vn

Trang 30

ĐẦU NỐI 9P BỘ DÂY ĐÈN PHA

DÂY ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC TRÁI DÂY ĐÈN

DÂY ĐÈN PHA

DÂY ĐÈN PHANH/SAU

www.obdvietnam.vn

Trang 31

DÂY CỰC DƯƠNG (-) BÌNH ĐIỆN

BÌNH ĐIỆN

CẦU CHÌ CHÍNH 10 A CẦU CHÌ PHỤ 7,5 A

RƠLE KHỞI ĐỘNG

DÂY MÁY PHÁT

CUỘN PHÁT XUNG ĐÁNH LỬA

www.obdvietnam.vn

Trang 32

CÁC HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ

NGUỒN KHÍ XẢ

Những sản phẩm của quá trình đốt cháy nhiên liệu là các bon ô xít, nitơ ô xít và các-bon Việc kiểm soát khí

hy-drô-các-bon là rất quan trọng bởi vì dưới điều kiện nhất định chúng sẽ phản ứng tạo thành khói sương quang hóa dưới tác động của

ánh nắng mặt trời Các bon monoxide CO không phản ứng giống như vậy nhưng lại rất độc hại

Honda Motor tận dụng sự điều chỉnh chế hòa khí nghèo cũng như các hệ thống khác để giảm các bon monoxide CO, ni tơ ô xít

NOx và hy-drô-các-bon

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HƠI MÁY

Động cơ có trang bị thêm một hệ thống nắp máy khép kín để ngăn chặn bớt khí xả thoát ra ngoài khí quyển Khí ga được quay

trở lại buồng đốt thông qua lọc gió và chế hòa khí

ỐNG THÔNG HƠI VÁCH MÁY

DÒNG KHÍ GA KHÍ SẠCH

HỘP LỌC GIÓ

CHẾ HÒA KHÍ

www.obdvietnam.vn

Trang 33

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ THẢI (HỆ THỐNG PHUN KHÍ PHỤ)

Hệ thống kiểm soát khí thải bao gồm hệ thống cấp khí phụ, hệ thống này đưa khí đã lọc hòa chộn với khí xả trong cổng xả

Khí sạch được hút ra cổ xả mỗi khi xuất hiện xung áp suất âm trong hệ thống khí xả Sự thay đổi của khí sạch này thúc đẩy đốt

cháy khí xả chưa cháy hết và làm chuyển đổi một lượng đáng để hy-dro-các-bon và các bon-mô-nô-xít thành các bon đi-ô-xít

CO2 và hơi nước

Đời xe này có trang bị van kiểm soát phun khí phụ (PAIR) và van kiểm tra PAIR Van kiểm tra PAIR ngăn dòng khí chảy ngược

vào hệ thống Van kiểm soát PAIR sẽ phản ứng khi áp suất chân không ống hút cao và sẽ cắt nguồn cấp khí sạch trong khi động

cơ giảm tốc để tránh xảy ra hiện tượng đốt muộn trong hệ thống khí xả

Không điều chỉnh hệ thống cấp khí phụ mặc dù có kiểm tra định kỳ các bộ phận hệ thống

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN

CẤM CAN THIỆP VÀO HỆ THỐNG KIỂM SOÁT TIẾNG ỒN: Luật địa phương có thể cấm những tác động dưới đây đối với

hệ thống kiểm soát tiếng ồn: (1) Tháo hoặc sửa chữa không đúng như thiết kế, ngoài mục đích bảo dưỡng, sửa chữa hoặc thay

thế bất kỳ chi tiết nào hay phần tử nào trong hệ thống với mục đích kiểm soát tiếng nổ trước khi bán hoặc giao cho khách hàng

đầu tiên hoặc trong khi sử dụng xe; (2) sử dụng những xe sau khi đã tháo hay sửa chữa không đúng như thiết kế các chiết tiết

hay phần tử của hệ thống

NHỮNG HOẠT ĐỘNG SAU ĐƯỢC CHO LÀ CAN THIỆP VÀO HỆ THỐNG:

1 Tháo, làm thủng ống xả, bộ giảm âm,ống phân phối, hoặc bất kỳ các bộ phận nào của hệ thống kiểm soát khí xả

2 Tháo hoặc làm thủng bất kỳ chi tiết nào của hệ thống nạp

3 Thiếu sự bảo dưỡng chính xác

4 Thay thế bất kỳ chi tiết chuyển động nào của xe hoặc chi tiết hệ thống khí xả, hệ thống nạp bằng phụ tùng khách với phụ

tùng không chính hiệu

KHÍ GA

KHÍ SẠCH

CHẾ HÒA KHÍ VAN KIỂM SOÁT PAIR

VAN KIỂM TRA PAIR

ỐNG CHÂN KHÔNG VAN KIỂM SOÁT PAIR BỘ LỌC KHÍ PHỤ

www.obdvietnam.vn

Trang 34

HỆ THỐNG LY HỢP ĐIỀU KHIỂN 2-2

2

www.obdvietnam.vn

Trang 35

HỆ THỐNG LY HỢP ĐIỀU KHIỂN

LÒ XO LY HỢP ĐĨA NÂNG LY HỢP

LY HỢP NGOÀI

ĐẾ LÒ XO ĐĨA ÉP

ĐĨA NÂNG LY HỢP

ĐĨA SẮT/ĐĨA MA SÁT

LÒ XO LY HỢP

LY HỢP NGOÀI ĐẾ LÒ XO

ĐỆM CHẶN

TÂM LY HỢP

www.obdvietnam.vn

Trang 36

LÒ XO LY HỢP

ĐĨA NÂNG LY HỢP

ĐĨA CAM NÂNG LY HỢP

ĐĨA SẮT/ĐĨA MA SÁT

VẤU NÂNG

LY HỢP

TRỤC CƠ

Rãnh TRỤC SƠ CẤP

TRỤC SANG SỐ

CƠ CẤU LY HỢP

HOẠT ĐỘNG

Khi đĩa cam nâng dịch chuyển trong khi đạp cần sang số và trục sang số đang sang số tiếp theo thì bi trên rãnh vấu nâng ra

từ hốc trên đĩa cam nâng Sự hoạt động đó nâng đĩa ép, làm giảm áp lực vào đĩa ma sát/đĩa sắt ly hợp và năng lượng động cơ

không truyền từ trục cơ sang trục chính (sơ cấp)

Khi sang số xong và các bi trên vấu nâng khớp vào hốc trên đĩa cam nâng, đĩa ép quay trở về vị trí ban đầu của nó và năng

lượng động cơ được truyền từ trục cơ sang trục chính (sơ cấp)

LÒ XO LY HỢP TRỤC CƠ

Khớp

www.obdvietnam.vn

Trang 37

www.obdvietnam.vn

Trang 38

VỊ TRÍ ỐP THÂN VỎ 3-2

BẢNG THÁO ỐP THÂN VỎ 3-2

THÔNG TIN DỊCH VỤ 3-3

TÌM KIẾM HƯ HỎNG 3-3

ỐP TRÊN TRƯỚC 3-4

CHẮN BÙN TRƯỚC 3-5

ỐP BÊN DƯỚI 3-6

3

www.obdvietnam.vn

Trang 39

VỊ TRÍ THÂN VỎ

(1)

(6)

(10) (14)

(15)

(3)

(17) (4)

(11)

(1) Ốp trên trước (trang 3-4) (10) Tay dắt sau (trang 3-8)

(3) Ốp ống chính (trang 3-7) (12) Hộp đựng đồ (trang 3-10)

(4) Ốp giữa (trang 3-6) (13) Ốp trên tay lái (trang 3-12)

(5) Chắn bùn trước (trang 3-5) (14) Ốp trước tay lái (trang 3-12)

(6) Gác chân (trang 3-19) (15) Ốp sau tay lái (trang 3-14)

(7) Ốp thân (trang 3-9) (16) Ốp sau vách máy trái (trang 3-20)

(8) Chắn bùn sau (trang 3-11) (17) Hộp xích tải (trang 3-20)

(9) Giá đỡ gác chân sau (trang 3-20)

BẢNG THÁO THÂN VỎ

Dưới đây là trình tự tháo ốp khung

(8) CHẮN BÙN SAU

(6) THANH GÁC CHÂN (9) GIÁ THANH GÁC CHÂN (16) ỐP SAU VÁCH MÁY TRÁI

(13) ỐP TRÊN TAY LÁI

Trang 40

THÔNG TIN DỊCH VỤ

lại Nếu siết các ốc bắt ống xả trước khi siết ốc nối ống xả thì có thể cổ ống xả sẽ bị hở

Luôn luôn kiểm hệ thống khí xả có bị rò rỉ không trước khi ráp

°

MÔ MEN LỰC SIẾT

Bu lông bắt trên giảm xóc sau 24 N.m (2,4 kgf.m, 18 lbf.ft)

Ốc nối ống xả 27 N.m (2,8 kgf.m, 20 lbf.ft)

TÌM KIẾM HƯ HỎNG

Ồn khí xả quá mức

Hỏng ống xả

°

Rò rỉ hỗn hợp khí

°

Hiệu suất thấp

Biến dạng ống xả

Ngày đăng: 08/01/2022, 18:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ DÂY ĐIỆN 20 - QUY TRÌNH SỬA XE HONDA WAVE
20 (Trang 4)
BẢNG THÁO ỐP THÂN VỎ   ............................  3-2 - QUY TRÌNH SỬA XE HONDA WAVE
3 2 (Trang 38)
BẢNG THÁO THÂN VỎ - QUY TRÌNH SỬA XE HONDA WAVE
BẢNG THÁO THÂN VỎ (Trang 39)
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG BÔI TRƠN - QUY TRÌNH SỬA XE HONDA WAVE
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG BÔI TRƠN (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w