ĐỀ ÔN TẬP MÔN VI SINH VẬT CÓ ĐÁP ÁNEukaryote là nhóm…..A. Tiền nhân B. Nhân thật C. Không nhân D. Không câu nào đúngCâu 2:Cyanobacteria thuộc nhóm…..A. Tảo đơn bào B. Tảo đa bào C. Vi khuẩn quang hợp D. Vi khuẩn tảo lamCâu 3: Phương pháp sử dụng DNA đánh dấu phóng xạ P32 ở đầu 5’ và biến tính thành các mạchđơn không tự xoắn nhau là phương pháp của…..A. Maxam và Gilbert B. Sanger C. AB đều đúng D. AB đều saiCâu 4: Bệnh phù chân voi gây ra bởi ?A. Giun tóc B. Giun chỉ C. Giun sán D. Giun xoắnCâu 5: Phương pháp sử dụng thành phần có chứa ddNTP là phương pháp ?A. FISH B. PCR C. Sequencing D. ElisaCâu 6:Cyanobacteria có khả năng………..A. Quang hợp B. Di động C. Không màng nhầy D. AB đúngCâu 7: Khi kháng nguyên cần phát hiện sẽ được gắn lên bề mặt giá thể và sẽ được phát hiện bằngmột kháng thể duy nhất là phương pháp…..A. Elisa trực tiếp B. Elisa gián tiếp C. Microarray D. PCRCâu 8: Phương pháp sử dụng ddNTP là phương pháp của………..A. Maxam và Gilbert B. Sanger C. AB đều đúng D. AB đều saiCuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttcuu duong than cong . comCâu 9: Vách tế bào gram dương chứa…….peptidoglucanA. 30% B. 50% C. 70% D. 90%Câu 10: Khuẩn ty của……còn gọi là sợi.A. Vi khuẩn B. Protozoa C. Nấm D. VirusCâu 11: Màng photpholipid đôi chứa ?A. Đầu kỵ nước bên trong C. Đầu kỵ nước bên ngoàiB. Đầu háo nước bên trong D. BC đúngCâu 12:…….thuộc nhóm EukaryoteA Nấm B. Vi khuẩn C. Protozoa D. AC đúngCâu 13: Protozoa có đặc điểm chung là…..A. Có thể di động B. Cơ thể chỉ có 1 tế bào C. Có lớp màng nhầy D. Có nhiều roiCâu 14:Cyanobacteria thuộc…..A. Prokaryote B. Eukaryote C. Cả 2 nhóm trên D. Không nhóm nào trênCâu 15: Tập đoàn volvox thuộcA. Cyanobacteria B. Rotifer C. Algac D. ProtozoaCâu 16:Flagella còn gọi làA. Trùng chân giả B. Trùng roi C. Trùng cỏ D. Trùng bào tửCâu 17: Một số Cyanobacteria cố định đạm nhờ……A. Tế bào khổng lồ B. Tế bào dị hìnhC. Tế bào lớn hơn các tế bào khác gọi là dị bào D. Không câu nào ở trênCuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttcuu duong than cong . comCâu 18:Euglena có chứa…A. Một lục lạp B. Nhiều lục lạp C. Nhiều roi D. BC không đúngCâu 19:RNAm……..thành proteinA. Phiên mã B. Dịch mã C. Sao mã D. Không câu nào trênCâu 20:Vi khuẩn chịu trách nhiệm trong chuyển hóa ammonia thành nitrate làA. Nitrobacter B Nitrosomonas C. Cả AB D. Không câu nào đúngCâu 21:Khuẩn ty ……là những sợi cắm sâu vào cơ chấtA. Dinh dưỡng B. Khí sinh C. AB đều đúng D. Tất cả đều saiCâu 22:……..không chưa lục lạpA. Nấm B. Tảo C. Vi khuẩn D. Không loại nàoCâu 23:……..là loại sống hiếu khí hoàn toànA. Protozoa B. Cilia C. Amocba D. Không loại nàoCâu 24: Trùng bánh xe là tên dùng chỉ cho…….A. Cilia B. Rotifer C. Nematote D. CyanobacteriaCâu 25: Euglena thuộc nhóm….A. Cyanobacteria B. Flagellate C. Mastigiphora D. Cả 3 cái trênCâu 26: Virus thuộc nhóm…..trong giới sinh vậtA. Động vật B. Thực vật C. Con người D. Vi sinh vậtCâu 27:Penicillium thuộc nhómA. Vi khuẩn B. Nấm C. Tảo D. ProtozoaCuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttcuu duong than cong . comCâu 28:……có chứa noãn sáoA. Rotifer B. Amoeba C. (mờ quá hông thấy) D. Không câu nào trênCâu 29:……là loại trung biến hìnhAAmoeba B. Rotifer C. (mờ quá hông thấy) D. Không câu nào trênCâu 30: DNA…….để hình thành DNA mớiA. Phiên mã B. Dịch mã C. Sao mã D. Không câu nàoCâu 31:……….làm thức ăn cho nhóm ciliateA. Vi khuẩn B. Rotifer C. Cyanobacteria D. ACCâu 32:Vi sinh vật có thể sinh sản nhanh chóng trong môi trường nhờ?A. Kích thước nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.B. Sử dụng các chất có sẵn trong môi trườngC. Tiêu hóa nhanhD. Chuyển hóa năng lượng nhanhCâu 33:Protozoa kỵ khí nhiễm độc khi tiếp xúc vớiA. CO2 B. SO2 C. O2 D. ACCâu 34:Enterobius vermicularis còn gọi là …….A. Nematode B. Giun tròn C. Giun đũa D. Giun kimCâu 35: Động vật nguyên sinh chuyển động do sự biến đổi củaA. Không bào co bóp B. Chiên mao C. Co bóp nguyên sinh chất D. Cả 3CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttcuu duong than cong . comCâu 36:Flagella còn gọi là….A. Trùng chân giả B. Trùng roi C. Trùng cỏ D. Không câu nàoCâu 37: Vai trò của vi sinh vật đối với môi trường được biểu hiện quaA. Cố định đạm B. Phân hủy xác bã động thực vậtC. Chuyển hóa chất hữu cơ thành năng lượng D. Cả ba câu trênCâu 38: Về mặt sinh thái học, tảo cư trú phần đông ởA. Mặt nước B. Tầng sâu nước C. Trên cạn D. TuyếtCâu 39: Tác hại của giun sán đối với vật chủA Chiếm đoạt dinh dưỡng B. Gây độcC. Mở đường cho vi khuẩn xâm nhập D. Cả 3 câu trên đều đúngCâu 40: Enzym có khả năng tác dụng lên một kiểu liên kết nhất định khi một hay hai cấu tử thamgia tạo thành liên kết này có cấu tạo nhất định là loại enzyme đặc hiệu……..A. Tương đối B. Tuyệt đối C. Nhóm D. Đồng phânCâu 41:Toxoplasma gondii ký sinh ở mèo sẽ nhiễm khuẩn gây tổn hại não trênA. Thai phụ B. Thai nhi C. Không câu nào D. Cả 2 câuCâu 42:Virus cúm chứaA. RNA B. DNA C. Cả 2 D. Không loại nàoCâu 43:DNA……để tổng hợp ARNmA. Phiên mã B. Dịch mã C. Sao mã D. Câu ACCuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttcuu duong than cong . comCâu 44: Chọn câu sai:A. Nấm có nhiều khả năng chuyển hóa NH3 thành nitite và nitrateB. Nấm có ít khả năng chuyển hóa NH3 thành nitite và nitrateC. Nấm không có khả năng chuyển hóa NH3 thành nitite và nitrateD. Không câu nào saiCâu 45:Thức ăn của ciliates làA. Rotifer B. Protozoa C. Bacteria D. NấmCâu 46:Vaccine gồm các loạiA. Vaccine sống B. Vaccine bất hoạt C. Độc tố vi sinh vật D. Cả 3 đều đúngCâu 47:Giun sán có thể có mặt ở các cơ quan sau trong cơ thểA. Hệ tiêu hóa B. Hệ tuần hoàn C. Hệ thần kinh D. Cả 3 hệ trênCâu 48: Những chất có khả năng huy động hệ miễn dịch và gây một phản ứng miễn dịch là…A. Kháng nguyên B. Kháng thể C. Cả 2 loại D. Không loại nàoCâu 49:Nấm thuộc nhóm sống……A. Ký sinh B. Hoại sinh C. Cộng sinh D. Tất cả các câu trênCâu 50:Sporoza còn gọi làA. Trùng chân giả B. Trùng roi C. Trùng cỏ D. Trùng bào tửCâu 51: Quá trình thực bào diễn ra phần lớn ởA. Sarcodina B. Amocha C. Mastigophora D. Clamydomonas
Trang 1REMAKE ĐỀ ÔN TẬP MÔN VI SINH VẬT K2017
Sưu tầm và biên soạn: Người xấu xí nhất hành tinh !
Câu 1:Eukaryote là nhóm…
A Tiền nhân B Nhân thật C Không nhân D Không câu nào đúng
Câu 2:Cyanobacteria thuộc nhóm…
A Tảo đơn bào B Tảo đa bào C Vi khuẩn quang hợp D Vi khuẩn tảo lam
Câu 3: Phương pháp sử dụng DNA đánh dấu phóng xạ P32 ở đầu 5’ và biến tính thành các mạch
đơn không tự xoắn nhau là phương pháp của…
A Maxam và Gilbert B Sanger C A&B đều đúng D A&B đều sai
Câu 4: Bệnh phù chân voi gây ra bởi ?
A Giun tóc B Giun chỉ C Giun sán D Giun xoắn
Câu 5: Phương pháp sử dụng thành phần có chứa ddNTP là phương pháp ?
Câu 6:Cyanobacteria có khả năng………
A Quang hợp B Di động C Không màng nhầy D A&B đúng
Câu 7: Khi kháng nguyên cần phát hiện sẽ được gắn lên bề mặt giá thể và sẽ được phát hiện bằng
một kháng thể duy nhất là phương pháp…
A Elisa trực tiếp B Elisa gián tiếp C Micro-array D PCR
Câu 8: Phương pháp sử dụng ddNTP là phương pháp của………
A Maxam và Gilbert B Sanger C A&B đều đúng D A&B đều sai
cuu duong than cong com
Trang 2Câu 9: Vách tế bào gram dương chứa…….peptidoglucan
A 30% B 50% C 70% D 90%
Câu 10: Khuẩn ty của……còn gọi là sợi
A Vi khuẩn B Protozoa C Nấm D Virus
Câu 11: Màng photpholipid đôi chứa ?
A Đầu kỵ nước bên trong C Đầu kỵ nước bên ngoài
B Đầu háo nước bên trong D B&C đúng
Câu 12:…….thuộc nhóm Eukaryote
A Nấm B Vi khuẩn C Protozoa D A&C đúng
Câu 13: Protozoa có đặc điểm chung là…
A Có thể di động B Cơ thể chỉ có 1 tế bào C Có lớp màng nhầy D Có nhiều roi
Câu 14:Cyanobacteria thuộc…
A Prokaryote B Eukaryote C Cả 2 nhóm trên D Không nhóm nào trên
Câu 15: Tập đoàn volvox thuộc
A Cyanobacteria B Rotifer C Algac D Protozoa
Câu 16:Flagella còn gọi là
A Trùng chân giả B Trùng roi C Trùng cỏ D Trùng bào tử
Câu 17: Một số Cyanobacteria cố định đạm nhờ……
cuu duong than cong com
Trang 3Câu 18:Euglena có chứa…
A Một lục lạp B Nhiều lục lạp C Nhiều roi D B&C không đúng
Câu 19:RNAm…… thành protein
A Phiên mã B Dịch mã C Sao mã D Không câu nào trên
Câu 20:Vi khuẩn chịu trách nhiệm trong chuyển hóa ammonia thành nitrate là
A Nitrobacter B Nitrosomonas C Cả A&B D Không câu nào đúng
Câu 21:Khuẩn ty ……là những sợi cắm sâu vào cơ chất
A Dinh dưỡng B Khí sinh C A&B đều đúng D Tất cả đều sai
Câu 22:…… không chưa lục lạp
A Nấm B Tảo C Vi khuẩn D Không loại nào
Câu 23:…… là loại sống hiếu khí hoàn toàn
A Protozoa B Cilia C Amocba D Không loại nào
Câu 24: Trùng bánh xe là tên dùng chỉ cho……
A Cilia B Rotifer C Nematote D Cyanobacteria
Câu 25: Euglena thuộc nhóm…
A Cyanobacteria B Flagellate C Mastigiphora D Cả 3 cái trên
Câu 26: Virus thuộc nhóm… trong giới sinh vật
A Động vật B Thực vật C Con người D Vi sinh vật
Câu 27:Penicillium thuộc nhóm
cuu duong than cong com
Trang 4Câu 28:……có chứa noãn sáo
A Rotifer B Amoeba C (mờ quá hông thấy) D Không câu nào trên
Câu 29:……là loại trung biến hình
AAmoeba B Rotifer C (mờ quá hông thấy) D Không câu nào trên
Câu 30: DNA…….để hình thành DNA mới
A Phiên mã B Dịch mã C Sao mã D Không câu nào
Câu 31:……….làm thức ăn cho nhóm ciliate
A Vi khuẩn B Rotifer C Cyanobacteria D A&C
Câu 32:Vi sinh vật có thể sinh sản nhanh chóng trong môi trường nhờ?
A Kích thước nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được
B Sử dụng các chất có sẵn trong môi trường
C Tiêu hóa nhanh
D Chuyển hóa năng lượng nhanh
Câu 33:Protozoa kỵ khí nhiễm độc khi tiếp xúc với
Câu 34:Enterobius vermicularis còn gọi là ……
A Nematode B Giun tròn C Giun đũa D Giun kim
Câu 35: Động vật nguyên sinh chuyển động do sự biến đổi của
cuu duong than cong com
Trang 5Câu 36:Flagella còn gọi là…
A Trùng chân giả B Trùng roi C Trùng cỏ D Không câu nào
Câu 37: Vai trò của vi sinh vật đối với môi trường được biểu hiện qua
C Chuyển hóa chất hữu cơ thành năng lượng D Cả ba câu trên
Câu 38: Về mặt sinh thái học, tảo cư trú phần đông ở
A Mặt nước B Tầng sâu nước C Trên cạn D Tuyết
Câu 39: Tác hại của giun sán đối với vật chủ
A Chiếm đoạt dinh dưỡng B Gây độc
C Mở đường cho vi khuẩn xâm nhập D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 40: Enzym có khả năng tác dụng lên một kiểu liên kết nhất định khi một hay hai cấu tử tham
gia tạo thành liên kết này có cấu tạo nhất định là loại enzyme đặc hiệu……
A Tương đối B Tuyệt đối C Nhóm D Đồng phân
Câu 41:Toxoplasma gondii ký sinh ở mèo sẽ nhiễm khuẩn gây tổn hại não trên
A Thai phụ B Thai nhi C Không câu nào D Cả 2 câu
Câu 42:Virus cúm chứa
Câu 43:DNA……để tổng hợp ARNm
A Phiên mã B Dịch mã C Sao mã D Câu A&C
cuu duong than cong com
Trang 6Câu 44: Chọn câu sai:
A Nấm có nhiều khả năng chuyển hóa NH3 thành nitite và nitrate
B Nấm có ít khả năng chuyển hóa NH3 thành nitite và nitrate
C Nấm không có khả năng chuyển hóa NH3 thành nitite và nitrate
D Không câu nào sai
Câu 45:Thức ăn của ciliates là
A Rotifer B Protozoa C Bacteria D Nấm
Câu 46:Vaccine gồm các loại
A Vaccine sống B Vaccine bất hoạt C Độc tố vi sinh vật D Cả 3 đều đúng
Câu 47:Giun sán có thể có mặt ở các cơ quan sau trong cơ thể
A Hệ tiêu hóa B Hệ tuần hoàn C Hệ thần kinh D Cả 3 hệ trên
Câu 48: Những chất có khả năng huy động hệ miễn dịch và gây một phản ứng miễn dịch là…
A Kháng nguyên B Kháng thể C Cả 2 loại D Không loại nào
Câu 49:Nấm thuộc nhóm sống……
A Ký sinh B Hoại sinh C Cộng sinh D Tất cả các câu trên
Câu 50:Sporoza còn gọi là
A Trùng chân giả B Trùng roi C Trùng cỏ D Trùng bào tử
Câu 51: Quá trình thực bào diễn ra phần lớn ở
cuu duong than cong com
Trang 7Câu 52:Clamydomonas là một dạng flagellates có chứa
A Lục lạp B Điểm mắt C Roi D Cả 3 câu trên
Câu 53:Giun tóc (T trichiura) ký sinh tập trung ở
A Manh tràng B Đại tràng C Trực tràng D Cả ba loại trên
Câu 54: Enzym chỉ có khả năng tác dụng lên một cơ chất nhất định là loại enzym đặc hiệu…
A Tương đối B Tuyệt đối C Nhóm D Đồng phân
Câu 55:…….có thể di động
A Rotifer B Verticella C Paramecium D Câu A&C
Câu 56: Đường đi của A.lumbricoides có thể như sau:
A Môi trường kỵ khí ngoài ký chủ - tiêu hóa – ruột non
B Môi trường ái khí ngoài ký chủ - tiêu hóa – ruột non
C Ký chủ trung gian - tim phổi - ruột non
D Ký chủ trung gian – các mô cơ thể - ruột non
Câu 57:Ascaris lumbricoides còn gọi là
A Nematode B Giun tròn C Giun đũa D Giun kim
Câu 58: Protozoa thuộc loài
A Dị dưỡng B Tự dưỡng C Cả 2 câu D Không câu nào
Câu 59: Các không bào co bóp ở protozoa giúp chúng
A Bài tiết B Điều hòa áp suất thẩm thấu C Thải bỏ thức ăn D A&B
cuu duong than cong com
Trang 8Câu 60: Vách tế bào Gram âm chứa …….peptidoglucan
Câu 61:Amoeba bắt mồi bằng
A Lông bơi B Chân giả C Bám hút D Câu A&C
Câu 62: Những protein hòa tan do các tế bào B hay tương bào tiết ra để đáp ứng với một chất có khả
năng huy động miễn dịch là
A Kháng nguyên B Kháng thể C Cả 2 loại D Không loại nào
Câu 63: Ở protozoa có sự hình thành
A Bào nang B Bào xác C Bào tử D Câu A&B
Câu 64:Trùng mặt trời gọi là
A Radiolaria B Helioza C Amoeba D Giardia
Câu 65: Khuẩn ty… là những sợi cắm sâu vào cơ chất
A Dinh dưỡng B Khí sinh C Cả 2 đều đúng D Cả 3 câu trên
Câu 66: Khuẩn ty….là những sợi mang cơ quan sinh sản
A Khí sinh B Cơ chất C Dinh dưỡng D Cả 3 câu trên
Câu 67:……không chứa lục lạp
A Nấm B Tảo C Vi khuẩn D Không loại nào
Câu 68:…….là loại sống hiếu khí hoàn toàn
cuu duong than cong com
Trang 9Câu 69:……… là loại trùng biến hình
A Amoeba B Rotifer C Vorticella D Không câu nào trên
Câu 70:Protozoa hô hấp bằng
A Hệ tuần hoàn B Khuếch tán qua màng C Hệ hô hấp sơ đẳng D Cả 3 câu trên
Câu 71:Haemosporidia (bào tử trùng máu) ký sinh ở
A Hồng cầu B Ruột C Bò D Ve
Câu 72:Bùn hoạt tính tập hợp đa phần là vi sinh vật
A Dị dưỡng kỵ khí B Dị dưỡng hiếu khí
C Tự dưỡng kỵ khí D Tự dưỡng hiếu khí
Câu 73: Yếu tố quyết định hình thành bông bùn liên quan đến
A Vi khuẩn tạo bông B Năng lượng
C Vân chuyển điện tử D Thành phần loài
Câu 74:Vi sinh vật quan trọng nhất trong bùn hoạt tính là:
A Nấm B Rotifer C Cilia D Bacteria
Câu 75:Vi khuẩn còn sống trong bùn hoạt tính chiếm
A 1-3% B 3-5% C 5-8% D 8-10%
Câu 76: Amip thường xuất hiện nhiều trong
A Bể đầu ra B Bể hiếu khí tải thấp C Bể đầu vào D Bể lắng
Câu 78: Sự hiện diện của ciliates chỉ thị bùn
A Hoạt động kém B Đang bị sốc tải C Bùn hoạt động tốt D Cả 3 đều đúng
cuu duong than cong com
Trang 10Câu 79: Các loại nấm thông thường có mặt trong bùn hoạt tính là
A Sphaerotilus natans và Zoogloea sp
B Aspergillus nigervà Zoogloea sp
C Penicillium chrysogenum và Zoogloea sp
D Không câu nào đúng
Câu 80: Các chất gây độc với hệ vi sinh vật của bùn hoạt tính ở nồng độ vi lượng tập trung ở
A Kim loại nặng B Hợp chất vòng C Thuốc trừ sâu D Thuốc kháng sinh
A Giảm B Tăng C Không ảnh hưởng D Không câu nào đúng
Câu 84: So với bùn hoạt tính thì bùn hạt có tốc lắng
A Thấp hơn B Cao hơn C Cả 2 đều đúng D Cả 2 đều sai
Câu 85: Bổ sung các giá thể sẽ làm… quá trình hình thành bùn hạt
A Giảm B Tăng C Không ảnh hưởng D Không câu nào đúng
cuu duong than cong com
Trang 11Câu 87: Sự cố gây bông bùn điểm do
A Vi sinh vật hiện diện số lượng lớn trong lớp màng ngoại bào
B Bông bùn nhỏ, chắc, yếu
C Vi sinh vật khuếch tán thành những tế bào
D Cả 3 câu trên
Câu 88: Sự cố lên bùn gây bởi
A Việc khử nitrate B Sự hiện diện của Norcadia
C Vi sinh vật sợ phát triển mạnh D Cả ba câu trên
Câu 89: Nồng độ phù hợp của SS cho quá trình hình thành bùn hạt là
Câu 92: Người thuộc loài
A Homo B H.sapiens C Hominini D Mammalia
Câu 93: Người có quan hệ gần với
A Đười ươi B Vượn người C Tinh tinh D Linh trưởng
Câu 94: Trùng phóng xạ gọi là
A Radialaria B Heliozoa C Amoeba D Giardia
cuu duong than cong com
Trang 12Câu 95:Giardia lamblia ký sinh ở
A Đoạn đầu ruột non B Túi mật C Ống mật D Cả ba câu trên
Câu 96:Giardia lamblia sử dụng chất dinh dưỡng từ ký chủ bằng phương thức
A Tiêu hóa mô tại chỗ B Thẩm thấu C Thực bào D Cả ba câu trên
Câu 97: Môi trường truyền nhiễm Trichomonas vagialis
A Nước bẩn, ao tù B Đường sinh dục
C Cả 2 đường trên D Không câu nào đúng
Câu 97: Sự chuyển động của rotifer là do
A Chiên mao B Tiêm mao C Corona D Foot with toe
Câu 99:Sarcodina còn gọi là
A Trùng chân giả B Trùng roi C Trùng cỏ D Trùng bào tử
Câu 100: Sporozoa là tên gọi của
Câu 101: Thức ăn vào cơ thể sporozoa nhờ
A Bào khẩu B Hấp thụ C Thực bào D Cả ba câu trên
Câu 102: Sporozoa là sinh vật
A Cộng sinh B Ký sinh C Hoại sinh D Nội cộng sinh
Câu 103:Plasmodium là tác nhân gây bênh
cuu duong than cong com
Trang 13Câu 104:Glamydomonas là một flagellates có chứa
A Lục lạp B Điểm mắt C Roi D Cả ba câu trên
Câu 105: Đầu 5’ của DNA chứa
A Nhóm phosphate B Gốc hydroxyl
C Cả hai câu trên D Không câu nào đúng
Câu 106: Đầu 3’ của DNA chứa
A Nhóm phosphate B Gốc hydroxyl
C Cả hai câu trên D Không câu nào đúng
Câu 107: Trình tự của DNA bổ sung là AATAAGGTATAT thì trình tự của RNAm sẽ là
Câu 109: Nếu Met được quy định bởi anticodon là UAU, Pro là AGU, Ala là UGU, trình tự của
protein A là Met-Pro-Ala-Met thì DNA mạch khuôn sẽ là
A ATA-UCA-ACA-AUA B TAT-AGT-TGT-TAT
C ATA-TCA-ACA-ATA D UAU-AGU-UGU-UAU
cuu duong than cong com
Trang 14Câu 110:Nếu Met được quy định bởi anticodon là UAU, Pro là AGU, Ala là UGU, trình tự của
protein A là Met-Pro-Ala-Met thì DNA mạch bổ sung sẽ là
A ATA-UCA-ACA-AUA B TAT-AGT-TGT-TAT
C ATA-TCA-ACA-ATA D UAU-AGU-UGU-UAU
Câu 111: Các tác nhân phá vỡ mạch đôi của DNA gây đột biến bao gồm
A Chất chứa vòng thơm B Chất oxi hóa C Tia X D Tia UV
Câu 112: DNA là…………
A Acid nucleic B Nucleotide C Protein D A&C đều đúng
Câu 113: Sau khi loại bỏ tác nhân gây biến tính, protein trở lại tính chất ban đầu gọi là
A Biến tính không thuận nghịch B Biến tính thuận nghịch
C Biến tính đảo chiều D Biến tính không thuận
Câu 114:……….gồm một chuỗi các acid amin nối nhau bằng liên kết peptid
A Polysaccharide B Lipid C Protein D Không loại nào kể trên
Câu 115: Mạch tripeptide có chứa….acid amin
Câu 116:………….do các phân tử glucose nối nhau
A Cellulose B Tinh bột C Glycogen D Cả ba loại trên
Câu 117: Glycogen là…
cuu duong than cong com
Trang 15Câu 118: Các phân tử amylose có cấu tạo bởi các
A Liên kết -1,4 glucosid B.Liên kết -1,5 glucosid
C Liên kết -1,6 glucosid D Liên kết -1,7 glucosid
Câu 119: Nguồn dinh dưỡng của hệ thống sinh thái được tạo ra do vi sinh vật vì
A Vi sinh vật làm chủ sinh quyền
B Nhằm thay đổi môi trường sống
C Giúp vi sinh vật thích nghi với môi trường
D Không câu nào trên
Câu 120: Nhà vệ sinh môi trường – vi sinh vật có thể được hiểu là
A Chuyển hóa các chất B Cung cấp năng lượng
C Cung cấp dinh dưỡng D Cả ba câu đều đúng
Câu 121: Để quan sát vi sinh vật có thể sử dụng
A Kính lúp B Kính hiển vi C Kính vạn hoa D Không câu nào đúng
Câu 122:Vi sinh vật tồn tại trong
A Thạch quyển B Thủy quyển C Khí quyển D Ba loại trên
Câu 123:Monococus là
A Đơn cầu khuẩn B Song cầu khuẩn C Tứ cầu khuẩn D Liên cầu khuẩn
Câu 124: Liên cầu khuẩn là tên của
A Streptococcus B Staphylococcus C Monococcus D Không loại nào ở trên
cuu duong than cong com
Trang 16Câu 125:Staphylococcus có cấu tạo theo hình
A Chuỗi B Tụ đám C Đơn lẻ D Không câu nào trên
Câu 126:Streptococcus có cấu tạo theo hình
A Đơn lẻ B Song hành C Chuỗi D Không câu nào trên
Câu 127:Bacillus là tên của giống
A Trực khuẩn B Cầu khuẩn C Xoắn khuẩn D Phẩy khuẩn
Câu 128:E.coli thuộc nhóm
A Cầu khuẩn B Xoắn khuẩn C Phẩy khuẩn D Không câu nào trên
Câu 129:Bacillus anthracis
A Có lợi cho cây trồng B Có lợi cho con người
C Có lợi cho vật nuôi D Không câu nào trên
Câu 130:Bacillus thurigensis là vi khuẩn
A Cố định đạm B Có hại cho con người
C Dùng sản xuất phân vi sinh D Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học
Câu 131:Bacillus subtilis có thể ứng dụng để
A Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học B Sản xuất men đường ruột
C Sản xuất yaourt D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 132: Tất cả các vi khuẩn đều có
cuu duong than cong com
Trang 17Câu 133:Vi khuẩn có cấu trúc
A Phức tạp hơn virus B Phức tạp hơn thực vật
C Phức tạp hơn tế bào động vật D Cả 3 câu trên sai
Câu 134: Mạng lưới sợi vi thể (microfilament network) giúp cho
A Bảo vệ nhân B Bảo vệ Riboxom C Bảo vệ màng tế bào D Bảo vệ các bào quan
Câu 135: Vách tế bào được cấu tạo bởi
A Peptidoglycan B Poly-N-acetylglucosamine
C Poly-N-acetylmuramic acid D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 136: Màng tế bào gồm
A Carbon, nitrogen, oxygen, phosphorus
B Carbon, nitrogen, nước, oxygen, phosphorus
C Carbon, nitrogen, nước, hydro, oxygen, phosphorus
D Carbon, nitrogen, nước, hydro, lưu huỳnh, oxygen, phosphorus
Câu 137: Màng tế bào có tính chất
A Di động B Bất động C Di động và bất động D Không câu nào đúng
Câu 138: Màng tế bào có
A Tính thấm B Tính thấm chọn lọc C Tính bán thấm D B&C đúng
Câu 139: Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi đặt tế bào trong dung dịch
A Đẳng trương B Nhược trương C Ưu trương D Cả ba câu đều đúng
cuu duong than cong com
Trang 18Câu 140: Cấu tạo vách tế bào Gram âm chứa
A Peptidoglycan B Acid techoic C Lipoprotein D Cả ba câu trên đúng
Câu 141: Gram là phương pháp
A Định danh B Phân loại C Định bệnh D Không câu nào đúng
Câu 142: Flagella di chuyển được nhờ
A Năng lượng vũ trụ B Từ trường trái đất
C Năng lượng tế bào D Ba câu đều đúng
Câu 143: Flagella có cấu tạo gốc
A Hình thẳng B Hình xoắn lò xo C Hình móc câu D Hình ziczac
Câu 144: Bào tử được tạo thành ở
A Tất cả các vi sinh vật B Tất cả các vi khuẩn
C Tất cả thực vật D Không câu nào đúng
Câu 145: Bào tử luôn có hình dạng
A Tròn, đa giác, quả tram B Tròn, quả trám, quả chùy
C Đa giác, quả chùy, elip D Tròn, đa giác, elip
Câu 146: Sự hình thành bào tử xảy ra
A Khi tế bào khi khuẩn trưởng thành B Ngay khi tế bào non được sinh ra
C Ngay khi tế bào mẹ chết đi D Khi tế bào mẹ cần truyền thông tin cho tb con
cuu duong than cong com
Trang 19Câu 147: Bào tử vi khuẩn đôi lúc
A Có lợi cho con người, cây trồng B Có lợi cho cây trồng, vật nuôi
C Hai câu đều sai D Hai câu đều đúng
Câu 148: Cấu tạo vách bào tử chứa đa số là:
A Ion Na+ B Ion Ca+ C Ion Zn2+ D Ion Pb2+
Câu 149: Bào tử thường
A Hô hấp mạnh B Hô hấp tối thiểu
C Trao đổi chất mạnh D Trao đổi chất tối thiểu
Câu 150:Bacteriophage sẽ
A Có lợi ích cho vi khuẩn B Bất lợi ích cho vật nuôi
C Có lợi cho thực vật D Bất lợi cho vi khuẩn
Câu 151:Bacteriophage mang
A Sợi Polysaccharid B Sợi RNA C Sợi Ribosom D Sợi DNA
Câu 152:Virus cúm mang
A Sợi DNA vào trong tế bào chủ B Sợi RNA vào tế bào chủ
Câu 153: Nấm thường chứa
A Lục lạp B Chitin C Thể nhân D Cả ba câu đều đúng
Câu 154: Nấm men có cấu trúc
A Đa bào B Đơn bào C Cả hai loại trên D Không loại nào
cuu duong than cong com
Trang 20Câu 155: Nấm men sinh sản theo kiểu
A Nẩy chồi, nhân đôi B Nhân đôi, bào tử
C Nảy chồi, bào tử D Ba câu trên đều đúng
Câu 156: Khuẩn ty khí kinh thường gặp ở
A Nấm men B Nấm mốc C Cả hai loại trên D Không loại nào ở trên
Câu 157: Khuẩn ty khí sinh là cơ quan
A Dinh dưỡng B Sinh sản C Cả hai loại D Không loại nào
Câu 158: Khuẩn ty có dạng
A Sợi, phân nhánh B Sợi, không phân nhánh
C Hai câu đều đúng D Hai câu đều sai
Câu 159: Nấm mốc thường sống
A Cộng sinh, ký sinh B Hoại sinh, cộng sinh
C Nội cộng sinh, ký sinh D Hoại sinh, ký sinh
Câu 160: Nấm mốc có khả năng phát triển trên môi trường
A Giàu dinh dưỡng, áp suất thẩm thấu cao
B Ít dinh dưỡng, áp suất thẩm thấu thấp
C Ít dinh dưỡng, áp suất thẩm thấu cao
D Giàu dinh dưỡng, áp suất thẩm thấu thấp
cuu duong than cong com
Trang 21Câu 161:Vi khuẩn không giống nấm mốc
A Di động, có lục lạp B Không di động, không lục lạp
C Di động, không lục lạp D Không di động, có lục lạp
Câu 162: Nấm mốc khác với vi khuẩn
A Vách tế bào chứa peptidoglycan B Vách tế bào chứa chitin
C Vác tế bào chứa Acid techoid D Vách tế bào chứa lipoprotein
Câu 163:Khuẩn ty cơ chất
A Chứa cơ quan sinh sản B Chứa cơ quan hô hấp
C Không câu nào đúng D Cả hai câu đều đúng
Câu 164: Nấm mốc thường có cấu tạo
A Đơn bào B Đa bào C Hình sợi D Hình phân nhánh
Câu 165: Nấm mốc sinh sản theo hình thức
A Hữu tính, đơn tính B Đơn tính, dinh dưỡng
C Dinh dưỡng, hữu tính D Ba câu đều sai
Câu 166: Màu của nấm mốc được thể hiện do
A Khuẩn ty dinh dưỡng B Khuẩn ty cơ chất
C Khuẩn ty khí sinh D Không câu nào đúng
Câu 167: Aspergillus niger thường có màu
cuu duong than cong com
Trang 22Câu 168:Aspergillus oryzae có khả năng
A Gây bệnh cho người B Gây bệnh cho vật nuôi
C Gây bệnh cho cây trồng D Không câu nào đúng
Câu 169: Chất kháng sinh được thu nhận từ
A Streptomyces spp B Penicillium spp
C Cả hai câu đều đúng D Chỉ câu B đúng
Câu 170: Tảo thuộc
A Eukaryote B Prokaryote C Eukaryote, prokaryote D Không câu nào đúng
Câu 171: Tảo thường có cấu tạo
A Đơn bào B Đa bào C Cả 2 đều đúng D Cả 2 đều sai
Câu 172: Nấm có cấu trúc không giống tảo
A Chứa lục lạp B Không chứa lục lạp C Phân nhánh D Đơn bào
Câu 173: Cyanobacteria có đặc tính thuộc nhóm
A Vi khuẩn, nấm B Tảo, nấm C Tảo, vi khuẩn D Tảo, protozoa
Câu 174: Một vài loại cyanobacteria có khả năng
A Sống hoại sinh B Sống ký sinh C Sống cộng sinh D Nội cộng sinh
Câu 175: Nostoc có cấu tạo màng
A Tế bào kèm B Dị bào C Cả 2 đều sai D Cả 2 đều đúng
cuu duong than cong com
Trang 23Câu 176:Akinete và heterocyst chỉ
A Dị bào và tế bào kèm B Tế bào kèm và dị bào
C Tế bào dinh dưỡng và dị bào D Dị bào av2 tế bào dinh dưỡng
Câu 177: Oscillatoria spp có hình dạng
A Tròn B Sợi C Phân nhánh D Không câu nào đúng
Câu 178:Microcystis spp sống ở môi trường
A Nước ngọt B Nước lợ C Nước mặn D Cả ba câu đều đúng
Câu 179:Microcystis giúp
A Cố định đạm B Làm phân bón
C Tạo oxy cho môi trường D Không câu nào đúng
Câu 180: Cấu tạo Diatom có chứa
A CaCO3 B SiO2 C Al2O3 D Fe2O3
Câu 181: Diatom phân bố trong môi trường
A Nước biển, đất, nước lợ B Nước ngọt, đất, nước lợ
C Nước ngọt, nước biển, đất D Cả ba câu đều đúng
Câu 182: Protozoa thuộc nhóm
A Phytoplanton B Zooplankton C Cả 2 câu đều đúng D Cả hai câu đều sai
Câu 183: Vách tế bào protozoa chứa
A Cellulose B Chitin C Lipoprotein D Cả ba câu đều đúng
cuu duong than cong com
Trang 24Câu 184:Chlamydomonas có khả năng
A Di động B Bất động C Cả hai câu đều sai D Cả hai câu đều đúng
Câu 185:Chlamydomonas có khả năng
A Tạo nhiên liệu hóa thạch B Tạo nhiên liệu sinh học
Câu 186:Giadia lamblia giúp làm sạch
A Nguồn nước thải B Nguồn nước cấp
C Không câu nào trên D Cả hai câu đều đúng
Câu 187:Giadia lamblia có khả năng sống
A Cộng sinh B Ký sinh C Hoại sinh D Cả ba câu đều đúng
Câu 188:Amonia tepida thuộc nhóm
Câu 189:Amonia tepida có khả năng
A Làm acid hóa môi trường biển B Chuyển hóa Fe2+
C Chuyển hóa Al3+ D Không câu nào đúng
Câu 190: Arcella là loại amoeba………
A Sống hiếu khí B Sống kỵ khí C Sống thiếu khí D Không câu nào đúng
cuu duong than cong com
Trang 25Câu 191:Carchesium xử lý nước thải do việc
A Loại bỏ vi khuẩn B Tạo chất keo và hạt
C Tái tạo khoáng dinh dưỡng D Cả ba câu đều đúng
Câu 192:Carchesium được dùng để kiêm tra chất lượng bùn hoạt tính do
A Có đời sống cao B Có đời sống thấp
C Sống trong môi trường BOD > 30mg/l D Sống trong môi trường BOD < 30mg/l
Câu 193:Euglypha có vai trò trong xử lý chất thải do
A Tiêu thụ vỏ cây B Tiêu thụ protozoa khác
C Tiêu thụ năng lượng thừa D Cả ba câu đều sai
Câu 194: Euglypha làm tăng
Câu 195:Euglena có cấu tạo mắt giống với
A Euglypha B Clamydomonas C Amonia tepida D Carchesium
Câu 196:Paramecium hiện diện trong nước khi quá trình phân hủy chất hữu cơ
A Ở giai đoạn bắt đầu B Ở giai đoạn kết thúc
C Đang phân hủy nhanh D Cả ba câu đều đúng
Câu 197:Vorticella sẽ rời khỏi cuống than khi môi trường
A Thiếu O2 B Thiếu chất khoáng C Thiếu chất hữu cơ D Thiếu ánh sáng
Câu 198:Rotifer bắt đầu có
A Bào tử B Noãn sào C Miệng D Cả ba câu đều đúng
cuu duong than cong com
Trang 26Câu 199: Rotifer thuộc nhóm
A Phytoplankton B Zooplankton C Cả hai câu đều đúng D Cả 2 câu đều sai
Câu 200:Lecane thuộc
A Protozoa B Rotifer C Cilia D Cyanobacteria
Câu 201:Lecane làm môi trường trở nên
A Có màu B Có mùi C Cả hai câu trên D Không câu nào ở trên
Câu 202: Ion Ca2+ trong tế bào có vai trò
A Điều hòa áp suất thẩm thấu B Chứa trong enzyme hô hấp
C Cầu nối trung gian giữa các thành phần tế bào D Chứa trong enzyme hoạt hóa
Câu 203: Lưu huỳnh tham gia trong cấu trúc
A Các acid amin B Protein C Các loại enzym D Cầu nối disulfur
Câu 204: Nước trong tế bào vi sinh vật thường là
A Nước tự do B Nước liên kết C Hai câu đều sai D Hai câu đều đúng
Câu 205: Lactose có cấu tạo từ hai đường
A Glucose và fructose B Fructose và galactose
C Galactose và glucose D Cả ba câu đều đúng
Câu 206:Oligosaccharide có cấu tạo từ
A 3-5 đường đơn B 3-6 đường đơn
cuu duong than cong com
Trang 27Câu 207: Homopolysaccharide bao gồm
A Nhiều loại đường đơn B Một loại đường đơn
C Nhiều loại đường đơn và các loại khác D Một loại đường đơn và các loại khác
Câu 208: Glycogen là một loại
A Lipid B Protid C Saccharide D Không câu nào đúng
Câu 209: Cellulose có các nối
A -1,4-glucosid B -1,4-glucosid
C -1,6-glucosid D -1,6-glucosid
Câu 210: Liên kết glycosid được hình thành từ những phân tử
A Glucid B Lipid C Glucid D Cả ba câu trên
Câu 211: Acid amin là cấu trúc cơ bản của phân tử
A Glucid B Lipid C Protein D Không câu nào đúng
Câu 212: Liên kết peptid hình thành do quá trình loại phân tử nước của
A 2 glucose B 2 acid amin C 2 peptid D Cả ba câu đều đúng
Câu 213: Cấu trúc bậc 1 của acid amin được hình thành bởi
A Trình tự acid amin B Số lượng acid amin
C Thành phần acid amin D Cả ba câu đều đúng
Câu 214: Cấu trúc bậc bốn của protein
A Dễ dàng bị biến tính B Khó biến tính
C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai
cuu duong than cong com
Trang 28Câu 215: Biến tính thuận nghịch được định nghĩa sau khi loại bỏ tác nhân gây biến tính:
A Protein phục hồi tính chất ban đầu B Protein không phục hồi tính chất ban đầu
C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai
Câu 216: ATP được viết tắt của
A Adenosine monophosphate B.Adenosine diphosphate
C.Adenosine triphosphate D Cả ba câu đều đúng
Câu 217:Vi sinh vật sử dụng đạm dưới dạng
A Muối amonia hữu cơ B Muối ammonia vô cơ
C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai
Câu 218: Vitamine H (biatin)
A Giữ vai trò quan trọng trong hô hấp B Giúp phát triển tế bào
C Chuyển hóa trao đổi CO2 D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 219: Các ion Ca2+, Na2+, Fe2+, K+ là các nguyên tố
A Đa lượng B Vi lượng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Câu 220: Các chất dinh dưỡng đi qua màng theo cơ chế
A Khuếch tán B Vận chuyển tích cực
C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai
Câu 221: Các chất khí, phân tử nhỏ sẽ đi qua màng theo cơ chế
cuu duong than cong com
Trang 29Câu 222: Các protein phân tử lớn vận chuyển qua màng cần
A Cung cấp protein vận chuyển trung gian B Cung cấp năng lượng ATP
C Cung cấp kênh chuyên biệt D Cả ba câu đều đúng
Câu 223: Biến dưỡng là quá trình
A Chuyển hóa chất dinh dưỡng thành vật chất
B Chuyển hóa chất dinh dưỡng thành năng lượng
C Cả hai câu đều sai
D Cả hai câu đều đúng
Câu 224: Biến đổi vật chất thu năng lượng gọi là
A Biến dưỡng đồng hóa B Biến dưỡng dị hóa
C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai
Câu 225: Biến dưỡng đồng hóa là quá trình biến đổi vật chất để
A Thu năng lượng B Cấu thành tế bào
C Phóng thích năng lượng D Cả ba câu đều đúng
Câu 228:Phản ứng dị hóa
A Thuận về nhiệt động học B Nghịch về nhiệt động học
C Hai câu đều sai D Hai câu đều đúng
Câu 229: Nhiệt tỏa ra trong phản ứng dị hóa sẽ được tích lũy dưới dạng
A ATP B Năng lượng phản ứng C Hai câu đều đúng D Hai câu đều sai
cuu duong than cong com
Trang 30Câu 230: Thời gian thế hệ được định nghĩa
A Là thời gian giữa hai tế bào nhân đôi B Vòng đời của một tế bào
C Số lượng tế bào tăng lên theo hàm mũ D Cả ba câu đều đúng
Câu 231: Thời gian để vi sinh vật tổng hợp tích lũy các chất gọi là
A Pha tăng trưởng B Pha suy vong
C Pha ổn định D Pha thích nghi
Câu 232: Enzym được tổng hợp
A Trong thực vật B Trong động vật C Trong con người D Cả ba loại trên
Câu 233: Các phần tử tham gia trong phản ứng enzyme gọi là
A Sản phẩm B Chất ức chế C Chất hoạt hóa D Cơ chất
Câu 234: Chất khi có mặt làm tăng tốc độ phản ứng gọi là
A Chất ức chế cạnh tranh B Chất ức chế không cạnh tranh
C Chất hoạt hóa D Cả ba câu đều sai
Câu 235: Các chất có cùng cấu trúc không gian với tâm hoạt động của enzyme khi có mặt làm giảm
tốc độ phản ứng gọi là:
A Chất ức chế cạnh tranh B Chất ức chế không cạnh tranh
C Chất hoạt hóa D Cả ba câu đều sai
Câu 236:Các chất không có cùng cấu trúc không gian với tâm hoạt động của enzyme khi có mặt làm
giảm tốc độ phản ứng gọi là:
cuu duong than cong com
Trang 31Câu 237: Enzym xúc tác các phản ứng oxy hóa khử thuộc nhóm
A Transferase B Hydrolase C Lyase D Oxioreductase
Câu 238: Enzym xúc tác phản ứng thủy phân thuộc nhóm
A Transferase B Hydrolase C Lyase D Oxioreductase
Câu 239:Enzym xúc tác phản ứng chuyển vị thuộc nhóm
A Transferase B Hydrolase C Lyase D Oxioreductase
Câu 240:Enzym xúc tác phản ứng phân cắt không có mặt của nước thuộc nhóm
A Transferase B Hydrolase C Lyase D Oxioreductase
Câu 241:Enzym xúc tác phản ứng đồng phân hóa thuộc nhóm
A Transferase B Isomerase C Lyase D Oxioreductase
Câu 242:Enzym xúc tác phản ứng đồng tổng hợp thuộc nhóm
A Transferase B Isomerase C Lyase D Ligase
Câu 243: Glycolys là quá trình
A Dị hóa B Đồng hóa C Thủy phân D Cả ba câu đều đúng
Câu 244: Việc khử chất hữu cơ thường liên quan đến
A Tăng mức năng lương B Giảm mức năng lượng
C Không thay đổi mức năng lượng D Cả ba câu đều đúng
Câu 245: Một phân tử glucose qua con đường đường phân sẽ phóng thích:
cuu duong than cong com
Trang 32Câu 246: 1 mole NADH tương đương với
A 1 mole ATP B 2 mole ATP C 3 mole ATP D 4 mole ATP
Câu 247: 1 mole FADH2 tương đương
A 1 mole ATP B 2 mole ATP C 3 mole ATP D 4 mole ATP
Câu 248: 1 mole GDP tương đương
A 1 mole ATP B 2 mole ATP C 3 mole ATP D 4 mole ATP
Câu 249: Một phân tử glycogen sau khi phân giả thành lactate sẽ phóng thích ra
Câu 250:Cyanide là chất độc do ức chế
A Enzym hô hấp B Enzym thủy phân
C Enzym tổng hợp ATP D Không câu nào đúng
Câu 251: 1 mole Glucose bị thủy phân trong quá trình hô hấp thành CO2 và nước sẽ phóng thích ra
Câu 252: 1 mole glucose trong lên men tạo 2 pyruvate đồng thời phóng thích
Câu 253:Vi sinh vật phóng thích năng lượng nhiều hơn trong quá trình
A Lên men kỵ khí B Hô hấp hiếu khí
C Hô hấp kỵ khí D Không câu nào đúng
cuu duong than cong com
Trang 33Câu 255: Chu trình citric acid còn gọi là
A Beta oxy hóa B Phosphoryl hóa ở mức độ cơ chất
C Phosphoryl oxy hóa D Cả ba câu trên
Câu 256: ATP được tạo ra theo cơ chế phosphoryl hóa trong quá trình
A Hô hấp B Lên men C Quang hợp D Cả ba trường hợp
Câu 257: ATP được tạo ra theo cơ chế phosphoryl hóa oxy hóa trong quá trình
A Hô hấp B Lên men C Quang hợp D Cả ba trường hợp
Câu 258: ATP được tạo ra theo cơ chế quang phosphoryl hóa trong quá trình
A Hô hấp B Lên men C Quang hợp D Cả ba trường hợp
Câu 259: Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận điện tử sau cùng là
A Chất vô cơ B Chất hưu cơ C Oxy không khí D Oxy trong các chất
Cau 260: Trong hô hấp kỵ khí, chất nhận điện tử sau cùng là
A Chất vô cơ B Chất hưu cơ C Oxy không khí D Oxy trong các chất
Câu 261: Trong quá trình lên men, chất nhận điện tử cuối cùng là
A Các sản phẩm lên men B Các sản phẩm của quá trình oxy hóa
C Các sản phẩm của quá trình oxy hóa khử D Cả ba câu trên đều đúng
cuu duong than cong com
Trang 34Câu 262: Hình dưới đây là trứng của
A Giun đũa B Giun chỉ
C Giun lương D Giun kim
NOTE: - Giun đũa: tròn, cầu, màng dày gồ ghề
- Giun kim: hạt gạo
- Giun móc: Phần đầu có nắp đậy
Câu 263: Hãy xác định lên của loài dưới đây:
cuu duong than cong com
Trang 35Câu 265: Hãy nêu tên của loại sau đây:
Trang 36Câu 268: Công thức dưới đây là:
A Maltose
B Saccharose
C Lactose
D Không câu nào ở trên
Câu 269: Công thức dưới đây là: