1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ NGÔN NGỮ C CÓ ĐÁP ÁN

14 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 338,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ NGÔN NGỮ C CÓ ĐÁP ÁN Các số thập phân 1011 và 1011 sẽ được biểu diễn dưới dạng nhị phân 16 bit, kiểu số nguyên có dấu dạng bù 2, là: a) 0000 0011 1111 1010 1111 1000 0010 0101 b) 0000 0011 1111 0010 1111 1100 0000 1110 c) 0000 0011 1101 1010 1111 1000 0010 0101 d) 0000 0111 1101 1010 1111 1000 0010 0111 Câu 2) Cho a, b và c là 3 số được biểu diễn bằng 8 bit, kiểu số nguyên có dấu dạng bù 2. Giả sử a được gán bằng giá trị 120D, b được gán bằng giá trị 30D và c được gán bằng tổng của a và b. Cho biết c biểu diễn giá trị nào sau đây: a) 150D b) 90D c) 106D d) cả 3 đều sai Câu 3) Cho đoạn chương trình được viết bằng hợp ngữ trong LC3 như sau: .ORIG X3000 AND R1,R1,0 ADD R1,R1,16 ADD R2,R1,15 HALT .END Sau khi chạy xong chương trình, thanh ghi R2 sẽ chứa giá trị là: a) Chương trình bị lỗi b) 31 c) 16 d) 15 Câu 4) Cho đoạn chương trình viết bằng hợp ngữ cho LC3 như sau: AND R1,R1,0 ADD R1,R1,4 AND R2,R2,0 ADD R2,R2,8 AND R3,R3,0 AND R3,R1,R2 Giá trị các thanh ghi sau khi chạy chương trình trên sẽ là: a) R1=4 ; R2=8 ; R3=12 b) R1=4 ; R2=8 ; R3=4 c) R1=4 ; R2=8 ; R3=8 d) R1=4 ; R2=8 ; R3=0 Câu 5) Chuyển số thực 8.125D về dạng dấu chấm động 32 bit: a) 1 10000010 00000100000000000000000 b) 0 10000011 01100100000000000000000 c) 0 10000110 11000100000000000000000 d) 1 10000001 11100100000000000000000 Câu 6) Cho các khai báo biến sau: int x,y; int a=30, b; Hãy chọn phát biểu đúng: a) a=x; b) b=y; c) b=a; d) b=a; Câu 7) Tìm lỗi sai của đoạn mã sau: int x=22; intp=x; ++(p); int m=p; a. Lỗi ở dòng lệnh thứ tư b. Lỗi ở dòng lệnh thứ ba c. Lỗi ở dòng lệnh thứ hai d. Lỗi ở dòng lệnh thứ nhất Câu 8) Hãy chọn phát biểu sai của đoạn mã sau: int x=22; intp=x; int y=44; intq=y; p=q; a) p và q là các pointer b) đoạn mã trên không bị lỗi c) dòng lệnh cuối bị lỗi d) x và y là các biến nguyên Câu 9) Cho ñoaïn chöông trình sau: int a=10, b=7; float y; y=(b+10)(ab); printf(“%5.2f”,y); Giaù trò in ra laø: a) 18.43 b) 18.42 c) 18 d) 18.00 CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudient

Trang 1

Đề Thi Mơn Hệ Thống Máy Tính & Ngơn Ngữ C 1

(Khơng Dùng Tài Liệu) HK2 - NH 2010-2011 Thời gian : 100 phút (Từ 15g05) - Ngày thi: 30-06-2011

(40 câu Trắc Nghiệm, mỗi câu 0,25 đ) BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Câu

1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

a

b

c

d

Câu

21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

a

b

c

d

Câu 1) Các số thập phân 1011 và -1011 sẽ được biểu diễn dưới

dạng nhị phân 16 bit, kiểu số nguyên cĩ dấu dạng bù 2, là:

a) 0000 0011 1111 1010 & 1111 1000 0010 0101

b) 0000 0011 1111 0010 & 1111 1100 0000 1110

c) 0000 0011 1101 1010 & 1111 1000 0010 0101

d) 0000 0111 1101 1010 & 1111 1000 0010 0111

Câu 2) Cho a, b và c là 3 số được biểu diễn bằng 8 bit, kiểu số

nguyên cĩ dấu dạng bù 2 Giả sử a được gán bằng giá trị 120D, b

được gán bằng giá trị 30D và c được gán bằng tổng của a và b

Cho biết c biểu diễn giá trị nào sau đây:

a) 150D b) -90D c) -106D d) cả 3 đều sai

Câu 3) Cho đoạn chương trình được viết bằng hợp ngữ trong

LC-3 như sau:

.ORIG X3000 AND R1,R1,#0 ADD R1,R1,#16 ADD R2,R1,#15 HALT

.END Sau khi chạy xong chương trình, thanh ghi R2 sẽ chứa giá trị là:

a) Chương trình bị lỗi

Câu 4) Cho đoạn chương trình viết bằng hợp ngữ cho LC-3 như

sau:

AND R1,R1,#0

ADD R1,R1,#4

AND R2,R2,#0

ADD R2,R2,#8

AND R3,R3,#0

AND R3,R1,R2

Giá trị các thanh ghi sau khi chạy chương trình trên sẽ là:

a) R1=4 ; R2=8 ; R3=12 b) R1=4 ; R2=8 ; R3=4

c) R1=4 ; R2=8 ; R3=8 d) R1=4 ; R2=8 ; R3=0

Câu 5) Chuyển số thực -8.125D về dạng dấu chấm động 32 bit:

a) 1 10000010 00000100000000000000000 b) 0 10000011 01100100000000000000000 c) 0 10000110 11000100000000000000000 d) 1 10000001 11100100000000000000000

Câu 6) Cho các khai báo biến sau:

int *x,*y;

int a=30, b;

Hãy chọn phát biểu đúng:

a) a=&x; b) b=&y; c) b=&a; d) b=a;

Câu 7) Tìm lỗi sai của đoạn mã sau:

int x=22;

int*p=&x;

++(*p);

int m=p;

a Lỗi ở dịng lệnh thứ tư b Lỗi ở dịng lệnh thứ ba

c Lỗi ở dịng lệnh thứ hai d Lỗi ở dịng lệnh thứ nhất

Câu 8) Hãy chọn phát biểu sai của đoạn mã sau:

int x=22;

int*p=&x;

int y=44;

int*q=&y;

p=q;

a) p và q là các pointer b) đoạn mã trên khơng bị lỗi c) dịng lệnh cuối bị lỗi d) x và y là các biến nguyên

Câu 9) Cho đoạn chương trình sau:

int a=10, b=7; float y;

y=(b+10)*(a/b);

printf(“%5.2f”,y);

Giá trị in ra là:

Trang 2

Đề Thi Mơn Hệ Thống Máy Tính & Ngơn Ngữ C 2

Câu 10) Cho các khai báo biến sau:

int a,b, *p1, *p2;

Hãy chọn phát biểu sai:

Câu 11) Cho chạy đoạn chương trình sau:

int a=1,b=1;

for (; a<5; a++)

a*=b++;

Kết quả cho:

Khảo sát đoạn mã sau, được dùng để trả lời cho các câu từ

Câu 12) đến Câu 15)

int a[] = {22, 33, 44, 55, 66, 77};

int* p = &a[3]; /* cho biết p = 0x3cbc */

int n = *p;

++(*p);

++p;

int* q = &a[5];

*( q) = 88;

p - = 3;

n = q-p;

Câu 12) a[3] cĩ giá trị là:

Câu 13) a[4] cĩ giá trị là:

Câu 14) Con trỏ p cuối cùng cĩ giá trị là:

c p = 0x3cc0 d p nhận giá trị khác

Câu 15) Con trỏ q cuối cùng cĩ giá trị là:

c) q = 0x3cc0 d) q nhận giá trị khác

Câu 16) Cho các khai báo biến sau:

double x,y;

double *a, *b;

Hãy chọn phát biểu sai:

a) a=&x; b) b=&y; c) b=&a; d) *b=*a;

Câu 1

Câu 17777) ) ) Cho đoạn chương trình sau:

int i=1,j=1;

for (;i<5;i++)

i*=++j;

Đoạn chương trình trên cho ta:

a) Sai cú pháp b) i=7, j=3

c) i=10, j=4 d) Cả 3 đều sai

Câu 1 Câu 18888) ) ) Tìm giá trị in ra khi chạy đoạn chương trình sau:

int x[]={0x4161}

char *p1, *p2;

p1=(char*) x;

p2=p1+1;

printf(“%c %d”,*p1, *p2);

a) A 97 b) a 65 c) A 98 d) a 66 Câu 1

Câu 19999) ) ) Tìm giá trị in ra khi chạy đoạn chương trình sau:

int x=1,y=2;

while (x<=10) {

x++;

if (x= = 8) break;

y+=++x;

} printf("%d %d",x,y);

a) 6 10 b) 11 37 c) 12 40 d) 8 17 Câu

Câu 202020) ) ) Đoạn chương trình sau:

int x=1,y=2;

while(x<=10) {

x++;

if (x= = 6) y+=++x;

} printf("%d %d",x,y);

Giá trị in ra khi thực thi đoạn chương trình trên là:

a) 11 9 b) 11 37 c) 12 40 d) Cả 3 đều sai Câu 2

Câu 21111) ) ) Tìm giá trị in ra khi chạy đoạn chương trình sau:

int x=1,y=2;

while(x<=10) {

x++;

if (x= = 6) continue;

y+=++x;

} printf("%d %d",x,y);

a) 6 10 b) 11 37 c) 12 40 d) Cả 3 đều sai

Câu 2 Câu 22222) ) ) Tìm giá trị in ra khi chạy đoạn chương trình sau:

int i=1,j=0;

for (i=1; i<10; i+=2) for (; i<8; i++) j+=i;

printf("%d %d",i,j);

Trang 3

Đề Thi Mơn Hệ Thống Máy Tính & Ngơn Ngữ C 3

Câu 2

Câu 23333) ) ) Cho đoạn chương trình sau:

int i=1,j=0;

for (i=1;i<10;i+=2);

for (;i<13;i++)

j+=i;

printf("%d %d",i,j);

Giá trị in ra khi thực thi đoạn chương trình trên là:

a) 10 28 b) 23 13 c) 11 0 d) Cả 3 đều sai

Cho đoạn chương trình sau (dùng cho các câu 24 & câu 25):

Cho đoạn chương trình sau (dùng cho các câu 24 & câu 25):

#include<stdio.h>

double a,b;

void f1(int a);

int f2(int a);

void f1(int a)

{

int s, i;

for(s=i=0; i<=a; s+=++i)

i+=2;

printf(“%d”,s);

}

int f2(int a)

{

int i;

for(i=2;a%i;i++);

printf (“%d”, i);

if (i==a)

return a;

else

return a/i;

}

Câu 24)

Câu 24) Khi gọi hàm f1(15), kết quả in ra là:

a In ra 57

b In ra 63

c In ra 51

d Cả 3 đều sai

Câu 25)

Câu 25) Khi gọi hàm f2(15), kết quả in ra là:

a In ra 3

b In ra 15

c Không in ra gì cả

d Cả 3 đều sai

Trang 4

Đề Thi Môn Hệ Thống Máy Tính & Ngôn Ngữ C 4

Caâu 26)

Caâu 26) Cho biết nhiệm vụ của chương trình C sau:

a) Thực hiện việc nhập và in hai số

b) Nhập và in hai số theo thứ tự nhỏ dần

c) Nhập và in hai số theo thứ tự lớn dần

d) Cả 3 đáp án trên đều sai

Caâu 2

Caâu 27777) ) ) Cho biết nhiệm vụ của chương trình C sau:

a) Thực hiện việc nhập và in n số

b) Nhập n số và in kết quả tổng của chúng

c) Nhập và in n số theo thứ tự lớn dần

d) Cả 3 đáp án trên đều sai

Caâu 2 Caâu 28888) ) ) Cho biết kết quả in ra khi chạy chương trình

ở Câu 27, biết n = 10

a) 55 b) 10 c) 155 d) Cả 3 đáp án trên đều sai Caâu 2

Caâu 29999) ) ) Cho biết kết quả in ra khi chạy chương trình

ở Câu 27, biết n = 10 và dòng lệnh static int t=0; nằm trong Hàm int tong (int a) được thay bằng

int t=0;: a) 55 b) 10 c) 155 d) Cả 3 đáp án trên đều sai Caâu

Caâu 303030) ) ) Cho biết kết quả khi chạy chương trình sau:

int a=10, b=6;

int d;

d = a/b;

a) d = 1 b) d = 1.00 c) d = 1.66 d) Cả 3 đáp án trên đều sai Caâu

Caâu 313131) ) ) Cho biết kết quả khi chạy chương trình sau:

int a=10, b=6;

double d;

d = a/b;

a) d = 1 b) d = 1.00 c) d = 1.66 d) Cả 3 đáp án trên đều sai Caâu

Caâu 323232) ) ) Cho biết kết quả khi chạy chương trình sau:

int a=10, b=6;

double d;

d = a/(double)b;

a) d = 1 b) d = 1.00 c) d = 1.66 d) Cả 3 đáp án trên đều sai Caâu

Caâu 333333)))) Chọn kết quả đúng nếu các phần tử của ma trận a[3][3] được cài theo chương trình C sau:

for (i=0; i<3; i++) for (j=0; j<3; j++)

if (i = = j) a[i][i]=0 else a[i][j]=1 a) 0 1 1 b) 0 0 0 c) 1 0 0 d) 1 1 0

1 0 1 1 0 0 0 1 0 1 1 1

1 1 0 1 1 0 0 0 1 0 1 1

Trang 5

Đề Thi Mơn Hệ Thống Máy Tính & Ngơn Ngữ C 5

Câu 34)

Câu 34) Cho biết nhiệm vụ của chương trình C sau:

a) Thực hiện việc nhập trị cho mãng 1 chiều s

b) Nhập và in kết quả của chuổi s gồm 100 phần tử

c) Thực hiện việc nhập trị cho chuổi s

d) Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 35)

Câu 35) Tìm số phần tử của chuổi s cĩ khai báo như sau:

Char s[]=Thi Trac Nghiem;

a) 16

b) 15

c) 13

d) Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 36)

Câu 36) Cho chạy đoạn chương trình sau:

Hãy xác định giá trị địa chỉ của pi2 biết pi1 cĩ giá trị là xFF18:

a) xFF24

b) xFF1E

c) xFF1B

d) xFF21

Câu 3 Câu 37777) ) ) Cho chạy đoạn chương trình sau:

double *pi1, *pi2, n;

pi1 = &n;

pi2 = pi1 + 2;

Tìm khoảng cách của (pi2 – pi1) tính theo byte:

a) 2 byte b) 4 byte c) 8 byte d) 16 byte Câu 3

Câu 38888) ) ) Cho chạy đoạn chương trình sau:

char *pi1, *pi2, n;

pi1 = &n;

pi2 = pi1 + 10;

Hãy xác định giá trị địa chỉ của pi2 biết pi1 cĩ giá trị là xFF10: a) xFF20

b) xFF1E c) xFF1B d) xFF1A

Câu 3 Câu 39999) ) ) Cho nhận xét đoạn chương trình sau:

int a[10];

int *pa;

pa = a;

&a[2] = pa + 2;

a) đoạn chương trình trên viết đúng b) dịng lệnh thứ ba khơng đúng c) dịng lệnh thứ tư khơng đúng d) cả 2 dịng lệnh thứ ba và thứ tư khơng đúng

Câu Câu 404040) ) ) Cho nhận xét đoạn chương trình sau:

float a[10];

float *pa;

pa = &a[0];

a[4] = *(pa + 4);

a) đoạn chương trình trên viết đúng b) dịng lệnh thứ ba khơng đúng c) dịng lệnh thứ tư khơng đúng d) cả 2 dịng lệnh thứ ba và thứ tư khơng đúng

Câu Câu 414141) ) ) Cho đoạn chương trình sau:

int i=1,j=0;

if (i>j);

if (i<5) i+=3;

else i+=2;

Giá trị in i sau khi thực thi đoạn chương trình trên:

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

Trang 6

Đề Thi Môn Hệ Thống Máy Tính & Ngôn Ngữ C 6

ĐÁP ÁN:

Câu 1:b Câu 2:c ( 0111 1000 + 0001 1110 = 1001 0110 = -106D ) Câu 3:a

Câu 4:d Câu 5) a Câu 6) d

Câu 7) a

Câu 8) c

Câu 9) d

Câu 10) a

Câu 11) b

Câu 12) c

Câu 13) d

Câu 14) a

Câu 15) c

Câu 16) c

Câu 17) b

Câu 18) a

Câu 19) d

Câu 20) a

Câu 21) c

Câu 22) a

Câu 23) b

Câu 24) b

Câu 25) a

Caâu 26) c

Caâu 26) c

Caâu 27) d

Caâu 27) d

Caâu 28)

Caâu 28) aaaa

Caâu 29)

Caâu 29) bbbb

Caâu

Caâu 303030) ) ) aaaa

Caâu

Caâu 313131) ) ) bbbb

Caâu

Caâu 323232) ) ) cccc

Caâu

Caâu 333333) ) ) aaaa

Caâu

Caâu 343434) ) ) cccc

Caâu

Caâu 353535) ) ) aaaa

Caâu

Caâu 363636) ) ) bbbb

Caâu

Caâu 373737) ) ) dddd

Caâu

Caâu 383838) ) ) dddd

Caâu

Caâu 393939) ) ) aaaa

Caâu

Caâu 404040) ) ) aaaa

Caâu

Caâu 414141)))) d d

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ NGÔN NGỮ C

-Hết -

Phần thi trắc nghiệm (3đ)

Câu 1: Số -0.3125 được biểu diễn ở dạng

dấu chấm động 32 bit là:

a) 1 01111101 01000000000000000000000;

b) 1 01111101 10100000000000000000000

c) 1 10000000 01010000000000000000000

d) 1 01111111 10100000000000000000000

Câu 2: Biểu diễn của dạng dấu chấm

động 32 bit của một số hữu tỉ là 0 10000011

10101010 0, số hữu tỉ đó là:

a) 21.25

b) 53.25

c) 26.625;

d) Không phải các giá trị trên

Cho đoạn chương trình hợp ngữ LC3 sau,

dùng cho các câu từ 3 đến 5

ORIG X2000

TRAP X23

ADD R1,R0,#0

TRAP X23

ADD R2,R0,#0

NOT R3,R2

ADD R3,R3,#1

ADD R4,R3,R1

BRP LON

BRZ BANG

LEA R0,CHUOI3

PUTS

HALT

LON LEA R0,CHUOI1 PUTS

HALT BANG LEA R0,CHUOI2 PUTS

HALT CHUOI1 STRINGZ "KI TU 1 > KI TU 2"

CHUOI2 STRINGZ "KI TU 1 = KI TU 2"

CHUOI3 STRINGZ "KI TU 1 < KI TU 2"

END

Câu 3: Lệnh BRP LON được dịch ra ngôn

ngữ máy (dạng nhị phân) là:

a) 0000001000000101 b) 0000001000000011 c) 0000010000000101 d) 0000001000000100;

Câu 4: Lệnh LEA R0,CHUOI3 được dịch

ra ngôn ngữ máy (dạng thập lục) là:

a) E02D b) E02C;

c) E02B d) E02A

Câu 5: Nếu nhập từ bàn phím 2 ký tự là “?”

và “9” thì kết quả xuất ra màn hình là:

a) KI TU 1 > KI TU 2;

b) KI TU 1 = KI TU 2 c) KI TU 1 < KI TU 2 d) Chương trình bị lỗi

Phần tự luận:

Câu 1 (3đ): Viết chương trình bằng hợp ngữ LC-3, đọc 2 số được lưu trong các ô nhớ x2031 và

x2032, thực hiện phép toán OR giữa 2 số đó Kết quả lưu vào ô nhớ x2030, biết chương trình được bắt đầu từ địa chỉ x2000

Câu 2 (4đ): Dùng hợp ngữ LC-3 để viết chương trình cho nhập một ký tự số 0 – 9 từ bàn phím và

kiểm tra xem ký tự số đó có chia hết cho 2 không Nếu có thì in ra màn hình chuỗi ”Ký số là chẳn”, nếu không thì in chuỗi “Ký số là lẻ”

Đáp án phần tự luận:

Câu 1: sinh viên có thể làm 1 trong 2 cách sau:

Cách 1: Định địa chỉ gián tiếp kiểu base-offset

.ORIG X2000

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ NGÔN NGỮ C

-Hết -

LDR R1,R0,#1

LDR R2,R0,#2

NOT R1,R1

NOT R2,R2

AND R3,R1,R2

NOT R3,R3

STR R3,R0,#0

HALT

ONHO FILL X2030

.END

Cách 2: Định địa chỉ gián tiếp

.ORIG X2000

LDI R1,ONHO1

LDI R2,ONHO2

NOT R1,R1

NOT R2,R2

AND R3,R1,R2

NOT R3,R3

STI R3,LUU

HALT

LUU FILL X2030

ONHO1 FILL X2031

ONHO2 FILL X2032

.END

Câu 2:

.ORIG X2000

IN

LD R2,SO0

ADD R1,R0,R2

BRn NHAP_SAI

LD R2,SO9

ADD R3,R0,R2

BRp NHAP_SAI

AND R1,R1,#1

BRz SO_CHAN

LEA R0,CHUOI_LE

PUTS

HALT

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ NGÔN NGỮ C

-Hết -

SO_CHAN LEA R0,CHUOI_CHAN

PUTS

HALT

NHAP_SAI LEA R0,CHUOI_SAI

PUTS

HALT

SO0 FILL -48

SO9 FILL -57

CHUOI_LE .STRINGZ "KY SO LA LE"

CHUOI_CHAN STRINGZ "KY SO LA CHAN"

CHUOI_SAI STRINGZ "KHONG PHAI KY SO"

.END

Trang 10

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ Môn: Tin học 2 Thời gian: 40 phút (không được phép tham khảo tài liệu)

Câu 1:

Viết chương trình với hàm tính tổng sau:

n!

n x

9!

9 x 6!

6 x 3!

3 x 2

Giá trị nhập vào là x thực và n nguyên, dương Yêu cầu có thực hiện mọi sự kiểm

tra trị nhập

Câu 2:

Viết chương trình nhập vào n trị nguyên dương, tính tổng của tất cả số nguyên tố có

trong các số vừa nhập In ra kết quả

Lưu ý không sử dụng mảng trong bài này

Hết

Trang 11

Đềthi trắc nghiệm Môn: Tin học 2 Họ tên SV:

Bảng trả lời câu hỏi:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

a

b

c

d

17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32

c

d

Chú ý: * Thí sinh đánh dấu chéo(X) vào ô cần chọn(ví dụ ở câu 31 ta chọn a)

* Nếu chọn sai thì thí sinh tô đen ô chọn trước đó rồi chọn câu khác(ví dụ như câu 32)

* Chỉ những câu có trả lời trong bảng trả lời câu hỏi mới được chấm điểm

* Thí sinh được phép sử dụng tài liệu

Câu 1) Cho các khai báo biến sau:

int x,y;

int *a, *b;

Hãy chọn phát biểu sai:

a a=&x;

b b=&y;

c b=&a;

d *b=*a;

Câu 2) Cho đoạn chương trình sau:

int i=1,j=2;

for(;i<5;i++)

i*=j++;

Đoạn chương trình trên:

a Sai cú pháp

b i=5, j=4

c i=10, j=4

d Cả 3 đều sai

Câu 3) Cho đoạn chương trình sau:

int x[]={0x4161}

char *p1, *p2;

p1=(char*) x;

p2=p1+1;

printf(“%c %d”,*p1, *p2);

Kết quả in ra khi thực thi là:

a A 97

b a 65

c A 98

d a 66

Câu 4) Đoạn chương trình sau:

while(x<=10) {

x++;

if (x==6) break;

y+=++x;

} printf("%d %d",x,y);

Giá trị in ra khi thực thi đoạn chương trình trên là:

a 6 10

b 11 37

c 12 40

d Cả 3 đề sai

Trang 12

Câu 5) Đoạn chương trình sau:

while(x<=10)

{

x++;

y+=++x;

}

printf("%d %d",x,y);

Giá trị in ra khi thực thi đoạn chương trình trên là:

a 6 10

b 11 37

c 12 40

d Cả 3 đề sai

Câu 6) Đoạn chương trình sau:

while(x<=10)

{

x++;

if (x==6) continue;

y+=++x;

}

printf("%d %d",x,y);

Giá trị in ra khi thực thi đoạn chương trình trên là:

a 6 10

b 11 37

c 12 40

d Cả 3 đề sai

Câu 7) Cho đoạn chương trình sau:

int i=1,j=0;

for(i=1;i<10;i+=2)

for(;i<8;i++)

printf("%d %d",i,j);

Giá trị in ra khi thực thi đoạn chương trình trên là:

a 10 28

b 19 81

c 11 0

d Cả 3 đều sai

Câu 8) Cho đoạn chương trình sau:

int i=1,j=0;

for(i=1;i<10;i+=2);

for(;i<8;i++)

printf("%d %d",i,j);

Giá trị in ra khi thực thi đoạn chương trình trên là:

a 10 28

b 19 81

c 11 0

d Cả 3 đều sai

Câu 9) Cho đoạn chương trình sau:

int i=1,j=0;

if (i>j);

if (i<5) i+=3;

else i+=2;

Giá trị in i sau khi thực thi đoạn chương trình trên là:

a 1

b 2

c 3

d 4

Cho đoạn chương trình sau(dùng cho các câu 10,11,12,13,14,15):

#include<stdio.h>

double a,b;

void f1(int a);

int f2(int a);

void f1(int a) {

int s, i;

for(s=i=0; i<=a; s+=++i) i+=2;

printf(“%d”,s);

} int f2(int a) {

for(i=2;a%i;i++);

printf (“%d”, i);

if (i==a)

else

}

Câu 10) Khi gọi hàm f1(15)

a In ra 57

b In ra 63

c In ra 51

d Cả 3 đều sai

Câu 11) Khi gọi hàm f2(15):

a In ra 3

b In ra 15

c Không in ra gì cả

d Cả 3 đều sai

Câu 12) Khi gọi hàm f1(f2(39))

a In ra 3 35

b In ra 35

c In ra 335

d Cả 3 đều sai

Câu 13) Khi gọi hàm f2(f1(39)

a In ra 287

b In ra 35

c In ra 2870

Ngày đăng: 07/01/2022, 21:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Khơng Dùng Tài Liệu) - ĐỀ THI HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ NGÔN NGỮ C  CÓ ĐÁP ÁN
h ơng Dùng Tài Liệu) (Trang 1)
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM - ĐỀ THI HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ NGÔN NGỮ C  CÓ ĐÁP ÁN
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM (Trang 1)
Bảng trả lời câu hỏi: - ĐỀ THI HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ NGÔN NGỮ C  CÓ ĐÁP ÁN
Bảng tr ả lời câu hỏi: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w