1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN

16 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 549,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁNXác định chuỗi thang xám được mã hoá, địa chỉ từ (dictionary address) và nội dung từ(dictionary entry) của bộ mã hoá.b) Xác định tỉ số nén giữa ảnh sau khi mã hoá và ảnh gốc.c) Giải mã chuỗi thang xám được mã hoá ở câu a), xác định địa chỉ từ (dictionary address) vànội dung từ (dictionary entry) của bộ giải mã.Câu 2: Phân tích hình thái (2d)Cho ảnh nhị phân như Hình 1. Các hình tròn thuộc về 3 nhóm có 3 kích thước khác nhau.a) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất.b) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn tương ứng với 3 nhóm kích thước khácnhau như trong Hình 1.Hình 1CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttcuu duong than cong . com2Câu 3: Ma trận cooccurrence (2đ)Cho 2 ảnh nhị phân có kích thước giống nhau gồm 60 × 60 điểm ảnh (pixel) như Hình 2. Màu đentrong 2 ảnh là vị trí các điểm ảnh có giá trị thang xám là 0 và màu trắng là vị trí các điểm ảnh có giátrị thang xám là 1.(a) (b)Hình 2Tìm các ma trận cooccurrence P(i, j; d, θ) cho 2 ảnh nhị phân ở Hình 2, với i và j là giá trị thangxám; i = 0, 1; j = 0, 1; d = 1; và θ = 0o.Câu 4: Nhận dạng đối tượng (4đ)Giả sử các vector mẫu 2 chiều (2D pattern vectors) gồm 2 đặc trưng (features) thuộc về 2 lớp mẫu(pattern classes) ω1 và ω2 được cho như sau:• Lớp mẫu ω1 có N1 = 4 vector mẫu: {(3, 2)T, (2, 2)T, (2, 0)T, (1, 0)T}• Lớp mẫu ω2 có N2 = 4 vector mẫu: {(4, 3)T, (6, 3)T, (2, 4)T, (4, 2)T}với ký hiệu T là chuyển vị của vector. Giả sử các vector mẫu có phân bố Gauss, 2 lớp mẫu xảy ra vớixác suất như nhau: P(ω1) = P(ω1) = 12.a) Tìm các vector trung bình (mean vector) mj (j = 1, 2) và ma trận hiệp phương sai (covariancematrix) Cj(j = 1..2) của các vector mẫu của 2 lớp mẫu trên.b) Xác định các hàm quyết định dj (j = 1, 2) cho 2 lớp mẫu trên dùng phương pháp cực tiểukhoảng cách Euclid. Xác định đường biên quyết định theo phương pháp này.c) Xác định các hàm quyết định dj (j = 1, 2) cho 2 lớp mẫu trên dùng phương pháp tối ưu Bayes.Xác định đường biên quyết định Bayes cho 2 lớp mẫu trên.Cho ảnh mức xám có kích thước 4x4. Tìm pixel của ảnh ngõ ra tại các vị trítrung tâm 2x2 (các pixel được đánh dấu g; và các pixel ở biên được xem như giữ nguyên) khi ápdụng các bộ lọc tương ứng sau: Ảnh vào0 80 80 070 70 85 7575 255 75 7070 75 85 70 Ảnh ra0 80 80 070 g g 7575 g g 7070 75 85 70a. Median 1x3 (một hàng 3 cột). b. Max 3x3. c. Midpoint 3x3. d. Trung bình 1x3 (một hàng 3 cột).e. Alpha‐trimmed mean với d = 2, cửa sổ địa phương là hình chữ thập với 5 thành phầntheo hình vẽ sau:x x x xxf. Nếu mục tiêu là triệt nhiễu muối tại vị trí pixel có mức xám 255, và ngõ ra đưa về mứcxám tầm 70:85, thì những bộ lọc nào thỏa mãn điều kiện này.Câu hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốcđộ khung hình là 30 frames, mỗi pixel màu RGB với số bit cần biễu diễn một pixel màu là 24bitpixel (3 bytepixel).a. Tính số MB cần để lưu trữ một khung hình không nén (1MB=1024KB, 1KB=1024Byte).b. Tính số kB cần để lưu trữ một khung hình nén bằng JPEG suy hao với tỉ lệ nén 10 :1.c. Tính số TB cần để lưu trữ một video không nén có độ dài 1 giờ 30 phút(1TB=1024GB,1GB=1024MB).d. Tính số GB cần để lưu trữ một video nén bằng H.264 có độ dài 1 giờ 30 phút suy hao vớitỉ lệ nén 60 :1.e. Nếu cần truyền một video nén trên bằng H.264 qua kênh truyền theo thời gian thực(không bị dừng) thì băng thông tối thiểu cần là bao nhiêu Mbps?.Câu hỏi 3 (1.0 điểm): Tìm khung xương (skeleton) và hình lồi (convex hull) của và .2R R4HR8R R4GR2CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttcuu duong than cong . comB A CDD EFDDEFCâu hỏi 4 (2.5 điểm): Cho các tập và thành phần sau. Tìm các kết quả của quá trình hình tháihọc saua. Tìm . b. Tìm . c. Tìm . d. Tìm .e. Tìm thành phần và phép toán cần thiết để kết quả tác động lên có kết quả là tập .Câu hỏi 5 (1.0 điểm): Cho vật thể saua. Với kết nối 4 ở hình , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số hình dạng (shape number) của .b. Với kết nối 8 ở hình , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số hình dạng (shape number) của .Câu hỏi 6 (1.0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất.1. Mã xích (chain code) kết nối 8 có chỉ số hình dạng (shape number) gấp đôi chỉ số hình dạngcủa mã xích kết nối 4 a. đúng b. sai2. Bộ lọc nào sau đây không thích hợp để triệt nhiễu muối. a. trung bình b. max c. median d. alpha trimmed mean3. Phép toán nào sau làm thay đổi histogram a. lấy trung bình b. âm bản (negative) c. lọc median d. cả a, b và c4. Định dạng nào sau đây không phải cho video a. avi b. jpeg c. mpg d. wmv5. Chữ ký (signature) là một miêu tả một‐một, nghĩa là những vật thể khác nhau sẽ có chữ kýkhác nhau a. đúng b. sai

Trang 1

G H

Khoa Điện – Điện Tử                 Đề Thi Cuối Kỳ I 2013‐2014 

 Bộ Môn Viễn Thông                   Môn Thi: Xử Lý Ảnh và Xử Lý Tiếng Nói 

         Ngày thi 30‐12‐2013, 12h30; Thời Gian: 90 phút 

         ‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ 

 

Câu hỏi 1 (3.0 điểm): Cho ảnh mức xám có kích thước 4x4. Tìm pixel của ảnh ngõ ra tại các vị trí 

trung tâm 2x2 (các pixel được đánh dấu g; và các pixel ở biên được xem như giữ nguyên) khi áp  dụng các bộ lọc tương ứng sau:           

       Ảnh vào 

0  80  80  0 

70  70  85  75 

75  255  75  70 

70  75  85  70         

       Ảnh ra 

0  80  80  0 

70  75  85  70 

a Median 1x3 (một hàng 3 cột).       b. Max 3x3.  

c Midpoint 3x3.      d. Trung bình 1x3 (một hàng 3 cột). 

e Alpha‐trimmed mean với d = 2, cửa sổ địa phương là hình chữ thập với 5 thành phần  theo hình vẽ sau: 

 

f Nếu mục tiêu là triệt nhiễu muối tại vị trí pixel có mức xám 255, và ngõ ra đưa về mức  xám tầm [70:85], thì những bộ lọc nào thỏa mãn điều kiện này. 

 

Câu hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốc 

độ khung hình là 30 frame/s, mỗi pixel màu RGB với số bit cần biễu diễn một pixel màu là 24  bit/pixel (3 byte/pixel). 

a Tính số MB cần để lưu trữ một khung hình không nén (1MB=1024KB, 1KB=1024Byte). 

b Tính số kB cần để lưu trữ một khung hình nén bằng JPEG suy hao với tỉ lệ nén 10 :1. 

c Tính số TB cần để lưu trữ một video không nén có độ dài 1 giờ 30 phút(1TB=1024GB,  1GB=1024MB). 

d Tính số GB cần để lưu trữ một video nén bằng H.264 có độ dài 1 giờ 30 phút suy hao với 

tỉ lệ nén 60 :1. 

e Nếu  cần  truyền  một  video  nén  trên  bằng  H.264  qua  kênh  truyền  theo  thời  gian  thực  (không bị dừng) thì băng thông tối thiểu cần là bao nhiêu Mbps?. 

 

Câu hỏi 3 (1.0 điểm): Tìm khung xương (skeleton) và hình lồi (convex hull) của       và       . 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

R/4 2R

H

R/8

R/4

R

G

R/2

cuu duong than cong com

Trang 2

B A C

D

D

E

F

D D

E

F

Câu hỏi 4 (2.5 điểm): Cho các tập và thành phần sau. Tìm các kết quả của quá trình hình thái 

học sau 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a Tìm      .      b. Tìm       .  

c Tìm      .      d. Tìm       . 

e Tìm thành phần      và phép toán cần thiết để kết quả tác động lên     có kết quả là tập     . 

 

Câu hỏi 5 (1.0 điểm): Cho vật thể         sau 

 

 

 

 

 

 

 

 

a Với kết nối  4 ở hình      , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số  hình dạng (shape number) của       . 

b Với kết nối  8 ở hình      , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số  hình dạng (shape number) của       . 

 

Câu hỏi 6 (1.0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất. 

1. Mã xích (chain code) kết nối 8 có chỉ số hình dạng (shape number) gấp đôi chỉ số hình dạng  của mã xích kết nối 4 

     a. đúng    b. sai 

2. Bộ lọc nào sau đây không thích hợp để triệt nhiễu muối. 

     a. trung bình  b. max        c. median  d. alpha trimmed mean 

3. Phép toán nào sau làm thay đổi histogram 

      a. lấy trung bình  b. âm bản (negative)  c. lọc median   d. cả a, b và c 

4. Định dạng nào sau đây không phải cho video 

      a. avi    b. jpeg   c. mpg   d. wmv 

5. Chữ  ký (signature) là một miêu tả một‐một, nghĩa là những vật thể khác nhau sẽ có chữ  ký  khác nhau 

     a. đúng    b. sai 

 

 

A B

R/3

R

B

R

A

R

R

C

R/2 R/4

A B

cuu duong than cong com

Trang 3

 

Câu hỏi 1 (3.0 điểm): Cho ảnh mức xám có kích thước 4x4. Tìm pixel của ảnh ngõ ra tại các vị trí 

trung tâm 2x2 (pixel đánh dấu x, các pixel ở biên được xem như giữ nguyên) khi áp dụng các bộ  lọc  

 

70  70  85  75 

75  255  75  70 

70  75  85  70   

70  75  85  70   

a Median 1x3 ( một hàng 3 cột). 

70  70  75  75 

75  75  75  70 

70  75  85  70   

b Max 3x3. 

70  255  255  75 

75  255  255  70 

70  75  85  70    

c Midpoint 3x3. 

70  128  128  75 

75  163  163  70 

70  75  85  70   

d Trung bình 1x3 (một hàng 3 cột). 

70  75  77  75 

75  135  133  70 

70  75  85  70   

 

 

cuu duong than cong com

Trang 4

e Alpha‐trimmed mean với d = 2, cửa sổ địa phương là hình chữ thập với 5 thành phần  theo hình vẽ sau:

70  78  77  75 

75  75  82  70 

70  75  85  70   

f Nếu  mục  tiêu  là  triệt  nhiễu  muối  tại  vị  trí  pixel  có  mức  xám  255,  và  đưa  về  mức  xám  [70,…,85], thì những bộ lọc nào thỏa mãn điều kiện này. 

Bộ lọc median 1x3 và bộ lọc alpha trimmed mean 

 

Câu hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốc 

độ  khung  hình  30  frame/s,  mỗi  pixel  màu  RGB  với  số  bit  cần  biễu  diễn  một  pixel  màu  là  24  bit/pixel. 

 

a Tính số MB cần để lưu trữ một khung hình không nén (1MB=1024KB, 1KB=1024Byte).  3840x2160x24/8/1024/1024=23.73MB 

b Tính số kB cần để lưu trữ một khung hình nén bằng JPEG suy hao với tỉ lệ nén 10 :1.  23.73MB/10 = 2.373MB 

c Tính số TB cần để lưu trữ một video không nén có độ dài 1 giờ 30 phút(1TB=1024GB,  1GB=1024MB). 

23.73MB * 30 * 90 *60/1024/1024 = 3.67TB 

d Tính số GB cần để lưu trữ một video nén bằng H.264 có độ dài 1 giờ 30 phút suy hao với 

tỉ lệ nén 60 :1. 

3.67TB*1024/60 = 62.57GB 

e Nếu  cần  truyền  một  video  nén  trên  bằng  H.264  qua  kênh  truyền  theo  thời  gian  thực  (không bị dừng) thì băng thông tối thiểu cần là bao nhiêu Mbps?. 

62.57GB/90/60*8*1024=94.92Mbps 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cuu duong than cong com

Trang 5

1

Trường ĐH Bách Khoa TP HCM Khoa Điện – Điện Tử

Bộ môn Viễn Thông

Chương trình PFIEV THI CUỐI HỌC KỲ MÔN XỬ LÝ ẢNH Ngày thi: 26/12/2013 Thời gian: 90 phút

(Được sử dụng tài liệu, không sử dụng laptop và điện thoại di động)

Câu 1: Nén tự điển (LZW) (2đ)

Cho ảnh gốc có các giá trị thang xám như sau:

39 39 126 126

40 39 126 126

40 39 126 126

a) Xác định chuỗi thang xám được mã hoá, địa chỉ từ (dictionary address) và nội dung từ (dictionary entry) của bộ mã hoá

b) Xác định tỉ số nén giữa ảnh sau khi mã hoá và ảnh gốc

c) Giải mã chuỗi thang xám được mã hoá ở câu a), xác định địa chỉ từ (dictionary address) và nội dung từ (dictionary entry) của bộ giải mã

Câu 2: Phân tích hình thái (2d)

Cho ảnh nhị phân như Hình 1 Các hình tròn thuộc về 3 nhóm có 3 kích thước khác nhau

a) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất

b) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn tương ứng với 3 nhóm kích thước khác nhau như trong Hình 1

Hình 1 cuu duong than cong com

Trang 6

2

Câu 3: Ma trận co-occurrence (2đ)

Cho 2 ảnh nhị phân có kích thước giống nhau gồm 60 × 60 điểm ảnh (pixel) như Hình 2 Màu đen trong 2 ảnh là vị trí các điểm ảnh có giá trị thang xám là 0 và màu trắng là vị trí các điểm ảnh có giá trị thang xám là 1

(a) (b)

Hình 2

Tìm các ma trận co-occurrence P(i, j; d, θ) cho 2 ảnh nhị phân ở Hình 2, với i và j là giá trị thang xám; i = 0, 1; j = 0, 1; d = 1; và θ = 0o

Câu 4: Nhận dạng đối tượng (4đ)

Giả sử các vector mẫu 2 chiều (2-D pattern vectors) gồm 2 đặc trưng (features) thuộc về 2 lớp mẫu (pattern classes) ω1 và ω2 được cho như sau:

• Lớp mẫu ω1 có N1 = 4 vector mẫu: {(3, 2)T

, (2, 2)T, (2, 0)T, (1, 0)T}

• Lớp mẫu ω2 có N2 = 4 vector mẫu: {(4, 3)T

, (6, 3)T, (2, 4)T, (4, 2)T} với ký hiệu Tlà chuyển vị của vector Giả sử các vector mẫu có phân bố Gauss, 2 lớp mẫu xảy ra với

xác suất như nhau: P(ω1) = P(ω1) = 1/2

a) Tìm các vector trung bình (mean vector) mj (j = 1, 2) và ma trận hiệp phương sai (covariance

matrix) Cj (j = 1 2) của các vector mẫu của 2 lớp mẫu trên

b) Xác định các hàm quyết định d j (j = 1, 2) cho 2 lớp mẫu trên dùng phương pháp cực tiểu khoảng cách Euclid Xác định đường biên quyết định theo phương pháp này

c) Xác định các hàm quyết định d j (j = 1, 2) cho 2 lớp mẫu trên dùng phương pháp tối ưu Bayes Xác định đường biên quyết định Bayes cho 2 lớp mẫu trên

Hết

cuu duong than cong com

Trang 7

 

Câu hỏi 1 (3.0 điểm): Cho ảnh mức xám có kích thước 4x4. Tìm pixel của ảnh ngõ ra tại các vị trí 

trung tâm 2x2 (pixel đánh dấu x, các pixel ở biên được xem như giữ nguyên) khi áp dụng các bộ  lọc  

 

70  70  85  75 

75  255  75  70 

70  75  85  70   

70  75  85  70   

a Median 1x3 ( một hàng 3 cột). 

70  70  75  75 

75  75  75  70 

70  75  85  70   

b Max 3x3. 

70  255  255  75 

75  255  255  70 

70  75  85  70    

c Midpoint 3x3. 

70  128  128  75 

75  163  163  70 

70  75  85  70   

d Trung bình 1x3 (một hàng 3 cột). 

70  75  77  75 

75  135  133  70 

70  75  85  70   

 

 

cuu duong than cong com

Trang 8

e Alpha‐trimmed mean với d = 2, cửa sổ địa phương là hình chữ thập với 5 thành phần  theo hình vẽ sau:

70  78  77  75 

75  75  82  70 

70  75  85  70   

f Nếu  mục  tiêu  là  triệt  nhiễu  muối  tại  vị  trí  pixel  có  mức  xám  255,  và  đưa  về  mức  xám  [70,…,85], thì những bộ lọc nào thỏa mãn điều kiện này. 

Bộ lọc median 1x3 và bộ lọc alpha trimmed mean 

 

Câu hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốc 

độ  khung  hình  30  frame/s,  mỗi  pixel  màu  RGB  với  số  bit  cần  biễu  diễn  một  pixel  màu  là  24  bit/pixel. 

 

a Tính số MB cần để lưu trữ một khung hình không nén (1MB=1024KB, 1KB=1024Byte).  3840x2160x24/8/1024/1024=23.73MB 

b Tính số kB cần để lưu trữ một khung hình nén bằng JPEG suy hao với tỉ lệ nén 10 :1.  23.73MB/10 = 2.373MB 

c Tính số TB cần để lưu trữ một video không nén có độ dài 1 giờ 30 phút(1TB=1024GB,  1GB=1024MB). 

23.73MB * 30 * 90 *60/1024/1024 = 3.67TB 

d Tính số GB cần để lưu trữ một video nén bằng H.264 có độ dài 1 giờ 30 phút suy hao với 

tỉ lệ nén 60 :1. 

3.67TB*1024/60 = 62.57GB 

e Nếu  cần  truyền  một  video  nén  trên  bằng  H.264  qua  kênh  truyền  theo  thời  gian  thực  (không bị dừng) thì băng thông tối thiểu cần là bao nhiêu Mbps?. 

62.57GB/90/60*8*1024=94.92Mbps 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cuu duong than cong com

Trang 9

G H

 

Câu hỏi 3 (1.0 điểm): Tìm khung xương (skeleton) và hình lồi (convex hull) của       và       . 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

R/4

2R

H

R/8

R/4

R

G

R/2

R/4 R

G

R/2

R/4 R

G

R/2

R/4 2R

H

R/8

R/4 2R

H

R/8 cuu duong than cong com

Trang 10

Câu hỏi 4 (2.5 điểm): Cho các tập và thành phần sau. Tìm các kết quả của quá trình hình thái 

học sau 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a Tìm các kết quả của       . 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b Tìm các kết quả của       .  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A B

R

R

C

R/2 R/4

R/3

R

B

R

A

4R/3

4R/3

2R/3

2R/3

A B

cuu duong than cong com

Trang 11

B A

C

 

 

c Tìm các kết quả của       . 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d Tìm các kết quả của       . 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

e Tìm thành phần      và phép toán cần thiết để kết quả tác động lên tập     để có kết quả là  tập       . Có thể chọn đáp án sau: 

 

A B

R

R

R/2

R/4

B

A B

R

R

A B

A B

R

R

B

R/2 R/4

A B

cuu duong than cong com

Trang 12

D

E

F

D

D

E

E

D

Câu hỏi 5 (1.5 điểm): Cho vật thể         sau 

 

 

 

 

 

 

 

 

a Với kết nối  4 ở hình      , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số  hình dạng (shape number) của       . 

 

mã xích (chain code): 0012122303 

mã vi sai (different code): 1011310113  chỉ số hình dạng (shape number): 0113101131   

b Với kết nối  8 ở hình      , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số  hình dạng (shape number) của       . 

mã xích (chain code): 0024244606 

mã vi sai (different code): 2022620226  chỉ số hình dạng (shape number): 0226202262 

Câu hỏi 6 (1.0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất. 

1. Mã xích (chain code) kết nối 8 có chỉ số hình dạng (shape number) gấp đôi chỉ số hình dạng  của mã xích kết nối 4 

     a. đúng    b. sai 

2. Bộ lọc nào sau đây không thích hợp để triệt nhiễu muối. 

     a. trung bình  b. max        c. median  d. alpha trimmed mean 

3. Phép toán nào sau làm thay đổi histogram 

      a. lấy trung bình  b. âm bản (negative)  c. lọc median   d. cả a, b và c 

4. Định dạng nào sau đây không phải cho video 

      a. avi    b. jpeg   c. mpg   d. wmv 

5. Chữ  ký (signature) là một miêu tả một‐một, nghĩa là những vật thể khác nhau sẽ có chữ  ký  khác nhau 

     a. đúng    b. sai 

cuu duong than cong com

Trang 13

1

Trường ĐH Bách Khoa TP HCM Khoa Điện – Điện Tử

Bộ môn Viễn Thông

Chương trình PFIEV ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ MÔN XỬ LÝ ẢNH

Ngày thi: 26/12/2013 Thời gian: 90 phút

(Được sử dụng tài liệu, không sử dụng laptop và điện thoại di động)

Câu 1: Nén tự điển (LZW) (2đ)

Ảnh gốc có các giá trị thang xám như sau:

39 39 126 126

40 39 126 126

40 39 126 126

a) Xác định chuỗi thang xám được mã hoá (chuỗi bit sau khi mã hóa), địa chỉ từ (dictionary

address) và nội dung từ (dictionary entry) của bộ mã hoá (0,75đ)

Pixel được xử lý

(Pixel processed)

Chuỗi thang xám được mã hoá (Encoded output)

Địa chỉ từ (dictionary address)

Nội dung từ (dictionary entry)

39

258

cuu duong than cong com

Trang 14

2

b) Xác định tỉ số nén giữa ảnh sau khi mã hoá và ảnh gốc (0,5đ)

Số bit sau khi mã hóa là: 10 × 9 bits = 90 bits

Số bit ảnh gốc là: 16 × 8 bits = 128 bits

Tỉ số nén là: 128/90 = 1,42

c) Giải mã chuỗi thang xám được mã hoá ở câu a), xác định địa chỉ từ (dictionary address) và

nội dung từ (dictionary entry) của bộ giải mã (0,75đ)

Chuỗi thang xám

được mã hoá

(Encoded output)

Chuỗi thang xám

Nội dung từ (dictionary entry)

Câu 2: Phân tích hình thái (2đ)

Gọi r1, r2 và r3 lần lượt là bán kính của các vòng tròn có kích thước lớn nhất, trung bình và nhỏ nhất

a) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất (1,0đ)

Bước 1: Áp dụng phép toán erosion lên ảnh gốc I1dùng phần tử cấu trúc là hình tròn

có bán kính r1 Kết quả nhận được ảnh mới I2với chỉ có 3 điểm pixel có mức xám là 1 (màu trắng), các pixel còn lại có mức xám là 0 (màu đen)

Bước 2: Quét toàn bộ ảnh I2, để tìm số lượng pixel có mức xám là 1, đây cũng chính là

số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất Kết quả nhận được số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất là 3

b) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn tương ứng với 3 nhóm kích thước khác nhau như trong Hình 1 (1,0đ)

Bước 1: Áp dụng phép toán opening lên ảnh gốc I1dùng phần tử cấu trúc là hình tròn

có bán kính r1 Kết quả nhận được ảnh mới I3với chỉ gồm các hình tròn có kích thước

lớn nhất Áp dụng phép toán erosion lên ảnh I3dùng phần tử cấu trúc là hình tròn có

bán kính r1, sau đó áp dụng phương pháp tương tự câu a) để xác định số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất

Bước 2: Áp dụng phép toán trừ ảnh I1 cho ảnh I3 Kết quả nhận được ảnh mới I4 với chỉ gồm các hình tròn có kích thước trung bình và nhỏ nhất

cuu duong than cong com

Trang 15

3

Bước 3: Áp dụng phép toán opening lên ảnh I4dùng phần tử cấu trúc là hình tròn có

bán kính r2 Kết quả nhận được ảnh mới I5với chỉ gồm các hình tròn có kích thước trung bình Áp dụng phép toán erosion lên ảnh I5dùng phần tử cấu trúc là hình tròn có

bán kính r2, sau đó áp dụng phương pháp tương tự câu a) để xác định số lượng hình tròn có kích thước trung bình

Bước 4: Áp dụng phép toán trừ ảnh I4 cho ảnh I5 Kết quả nhận được ảnh mới I6 với

chỉ gồm các hình tròn có kích thước nhỏ nhất Áp dụng phép toán erosion lên ảnh I6

dùng phần tử cấu trúc là hình tròn có bán kính r3, sau đó áp dụng phương pháp tương

tự câu a) để xác định số lượng hình tròn có kích thước nhỏ nhất

Hình 1

(a) (b)

Hình 2

Các ma trận co-occurrence P(i, j; d, θ) ở Hình 2 (với i = 0, 1; j = 0, 1; d = 1; và θ = 0o) như sau:

𝑃(𝑖, 𝑗, 1, 0𝑜) = �59 × 2 × 300 59 × 2 × 30� = �0 35400 3540�0

Hình 2(b): (1,0đ)

𝑃(𝑖, 𝑗, 1, 0𝑜) = �9 × 2 × 10 × 180 9 × 2 × 10 × 18� = �0 3240 150150 3240�

cuu duong than cong com

Ngày đăng: 07/01/2022, 16:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốc  - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
u hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốc  (Trang 1)
theo hình vẽ sau:  - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
theo hình vẽ sau:  (Trang 1)
Câu  hỏi  4 (2.5 điểm):  Cho  các  tập và thành  phần  sau.  Tìm  các  kết quả của  quá  trình hình thái  học sau                        - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
u hỏi  4 (2.5 điểm):  Cho  các  tập và thành  phần  sau.  Tìm  các  kết quả của  quá  trình hình thái  học sau                        (Trang 2)
a. Với  kết  nối   4 ở  hình       ,  tìm  mã xích  (chain  code),  mã  vi  sai  (different code) và chỉ số  hình dạng (shape number) của       .  - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
a. Với  kết  nối   4 ở  hình       ,  tìm  mã xích  (chain  code),  mã  vi  sai  (different code) và chỉ số  hình dạng (shape number) của       .  (Trang 2)
Câu 2: Phân tích hình thái (2d) - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
u 2: Phân tích hình thái (2d) (Trang 5)
Cho 2 ảnh nhị phân có kích thước giống nhau gồm 60 × 60 điểm ảnh (pixel) như Hình 2. Màu đen trong 2 ảnh là vị trí các điểm ảnh có giá trị thang xám là 0 và màu trắng là vị trí các điểm ảnh có giá  trị thang xám là 1 - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
ho 2 ảnh nhị phân có kích thước giống nhau gồm 60 × 60 điểm ảnh (pixel) như Hình 2. Màu đen trong 2 ảnh là vị trí các điểm ảnh có giá trị thang xám là 0 và màu trắng là vị trí các điểm ảnh có giá trị thang xám là 1 (Trang 6)
Câu hỏi 3 (1.0 điểm): Tìm khung xương (skeleton) và hình lồi (convex hull) của       và       .  - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
u hỏi 3 (1.0 điểm): Tìm khung xương (skeleton) và hình lồi (convex hull) của       và       .  (Trang 9)
Câu  hỏi  4 (2.5 điểm):  Cho  các  tập và thành  phần  sau.  Tìm  các  kết quả của  quá  trình hình thái  học sau  - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
u hỏi  4 (2.5 điểm):  Cho  các  tập và thành  phần  sau.  Tìm  các  kết quả của  quá  trình hình thái  học sau  (Trang 10)
a. Với  kết  nối   4 ở  hình       ,  tìm  mã xích  (chain  code),  mã  vi  sai  (different code) và chỉ số  hình dạng (shape number) của       .  - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
a. Với  kết  nối   4 ở  hình       ,  tìm  mã xích  (chain  code),  mã  vi  sai  (different code) và chỉ số  hình dạng (shape number) của       .  (Trang 12)
Câu 2: Phân tích hình thái (2đ) - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
u 2: Phân tích hình thái (2đ) (Trang 14)
bán kính r2. Kết quả nhận được ảnh mới I5 với chỉ gồm các hình tròn có kích thước trung bình - ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁN
b án kính r2. Kết quả nhận được ảnh mới I5 với chỉ gồm các hình tròn có kích thước trung bình (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w