ĐỀ THI XỬ LÍ ẢNH VÀ XỬ LÍ TIẾNG NÓI CÓ ĐÁP ÁNXác định chuỗi thang xám được mã hoá, địa chỉ từ (dictionary address) và nội dung từ(dictionary entry) của bộ mã hoá.b) Xác định tỉ số nén giữa ảnh sau khi mã hoá và ảnh gốc.c) Giải mã chuỗi thang xám được mã hoá ở câu a), xác định địa chỉ từ (dictionary address) vànội dung từ (dictionary entry) của bộ giải mã.Câu 2: Phân tích hình thái (2d)Cho ảnh nhị phân như Hình 1. Các hình tròn thuộc về 3 nhóm có 3 kích thước khác nhau.a) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất.b) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn tương ứng với 3 nhóm kích thước khácnhau như trong Hình 1.Hình 1CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttcuu duong than cong . com2Câu 3: Ma trận cooccurrence (2đ)Cho 2 ảnh nhị phân có kích thước giống nhau gồm 60 × 60 điểm ảnh (pixel) như Hình 2. Màu đentrong 2 ảnh là vị trí các điểm ảnh có giá trị thang xám là 0 và màu trắng là vị trí các điểm ảnh có giátrị thang xám là 1.(a) (b)Hình 2Tìm các ma trận cooccurrence P(i, j; d, θ) cho 2 ảnh nhị phân ở Hình 2, với i và j là giá trị thangxám; i = 0, 1; j = 0, 1; d = 1; và θ = 0o.Câu 4: Nhận dạng đối tượng (4đ)Giả sử các vector mẫu 2 chiều (2D pattern vectors) gồm 2 đặc trưng (features) thuộc về 2 lớp mẫu(pattern classes) ω1 và ω2 được cho như sau:• Lớp mẫu ω1 có N1 = 4 vector mẫu: {(3, 2)T, (2, 2)T, (2, 0)T, (1, 0)T}• Lớp mẫu ω2 có N2 = 4 vector mẫu: {(4, 3)T, (6, 3)T, (2, 4)T, (4, 2)T}với ký hiệu T là chuyển vị của vector. Giả sử các vector mẫu có phân bố Gauss, 2 lớp mẫu xảy ra vớixác suất như nhau: P(ω1) = P(ω1) = 12.a) Tìm các vector trung bình (mean vector) mj (j = 1, 2) và ma trận hiệp phương sai (covariancematrix) Cj(j = 1..2) của các vector mẫu của 2 lớp mẫu trên.b) Xác định các hàm quyết định dj (j = 1, 2) cho 2 lớp mẫu trên dùng phương pháp cực tiểukhoảng cách Euclid. Xác định đường biên quyết định theo phương pháp này.c) Xác định các hàm quyết định dj (j = 1, 2) cho 2 lớp mẫu trên dùng phương pháp tối ưu Bayes.Xác định đường biên quyết định Bayes cho 2 lớp mẫu trên.Cho ảnh mức xám có kích thước 4x4. Tìm pixel của ảnh ngõ ra tại các vị trítrung tâm 2x2 (các pixel được đánh dấu g; và các pixel ở biên được xem như giữ nguyên) khi ápdụng các bộ lọc tương ứng sau: Ảnh vào0 80 80 070 70 85 7575 255 75 7070 75 85 70 Ảnh ra0 80 80 070 g g 7575 g g 7070 75 85 70a. Median 1x3 (một hàng 3 cột). b. Max 3x3. c. Midpoint 3x3. d. Trung bình 1x3 (một hàng 3 cột).e. Alpha‐trimmed mean với d = 2, cửa sổ địa phương là hình chữ thập với 5 thành phầntheo hình vẽ sau:x x x xxf. Nếu mục tiêu là triệt nhiễu muối tại vị trí pixel có mức xám 255, và ngõ ra đưa về mứcxám tầm 70:85, thì những bộ lọc nào thỏa mãn điều kiện này.Câu hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốcđộ khung hình là 30 frames, mỗi pixel màu RGB với số bit cần biễu diễn một pixel màu là 24bitpixel (3 bytepixel).a. Tính số MB cần để lưu trữ một khung hình không nén (1MB=1024KB, 1KB=1024Byte).b. Tính số kB cần để lưu trữ một khung hình nén bằng JPEG suy hao với tỉ lệ nén 10 :1.c. Tính số TB cần để lưu trữ một video không nén có độ dài 1 giờ 30 phút(1TB=1024GB,1GB=1024MB).d. Tính số GB cần để lưu trữ một video nén bằng H.264 có độ dài 1 giờ 30 phút suy hao vớitỉ lệ nén 60 :1.e. Nếu cần truyền một video nén trên bằng H.264 qua kênh truyền theo thời gian thực(không bị dừng) thì băng thông tối thiểu cần là bao nhiêu Mbps?.Câu hỏi 3 (1.0 điểm): Tìm khung xương (skeleton) và hình lồi (convex hull) của và .2R R4HR8R R4GR2CuuDuongThanCong.com https:fb.comtailieudientucnttcuu duong than cong . comB A CDD EFDDEFCâu hỏi 4 (2.5 điểm): Cho các tập và thành phần sau. Tìm các kết quả của quá trình hình tháihọc saua. Tìm . b. Tìm . c. Tìm . d. Tìm .e. Tìm thành phần và phép toán cần thiết để kết quả tác động lên có kết quả là tập .Câu hỏi 5 (1.0 điểm): Cho vật thể saua. Với kết nối 4 ở hình , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số hình dạng (shape number) của .b. Với kết nối 8 ở hình , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số hình dạng (shape number) của .Câu hỏi 6 (1.0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất.1. Mã xích (chain code) kết nối 8 có chỉ số hình dạng (shape number) gấp đôi chỉ số hình dạngcủa mã xích kết nối 4 a. đúng b. sai2. Bộ lọc nào sau đây không thích hợp để triệt nhiễu muối. a. trung bình b. max c. median d. alpha trimmed mean3. Phép toán nào sau làm thay đổi histogram a. lấy trung bình b. âm bản (negative) c. lọc median d. cả a, b và c4. Định dạng nào sau đây không phải cho video a. avi b. jpeg c. mpg d. wmv5. Chữ ký (signature) là một miêu tả một‐một, nghĩa là những vật thể khác nhau sẽ có chữ kýkhác nhau a. đúng b. sai
Trang 1G H
Khoa Điện – Điện Tử Đề Thi Cuối Kỳ I 2013‐2014
Bộ Môn Viễn Thông Môn Thi: Xử Lý Ảnh và Xử Lý Tiếng Nói
Ngày thi 30‐12‐2013, 12h30; Thời Gian: 90 phút
‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
Câu hỏi 1 (3.0 điểm): Cho ảnh mức xám có kích thước 4x4. Tìm pixel của ảnh ngõ ra tại các vị trí
trung tâm 2x2 (các pixel được đánh dấu g; và các pixel ở biên được xem như giữ nguyên) khi áp dụng các bộ lọc tương ứng sau:
Ảnh vào
0 80 80 0
70 70 85 75
75 255 75 70
70 75 85 70
Ảnh ra
0 80 80 0
70 75 85 70
a Median 1x3 (một hàng 3 cột). b. Max 3x3.
c Midpoint 3x3. d. Trung bình 1x3 (một hàng 3 cột).
e Alpha‐trimmed mean với d = 2, cửa sổ địa phương là hình chữ thập với 5 thành phần theo hình vẽ sau:
f Nếu mục tiêu là triệt nhiễu muối tại vị trí pixel có mức xám 255, và ngõ ra đưa về mức xám tầm [70:85], thì những bộ lọc nào thỏa mãn điều kiện này.
Câu hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốc
độ khung hình là 30 frame/s, mỗi pixel màu RGB với số bit cần biễu diễn một pixel màu là 24 bit/pixel (3 byte/pixel).
a Tính số MB cần để lưu trữ một khung hình không nén (1MB=1024KB, 1KB=1024Byte).
b Tính số kB cần để lưu trữ một khung hình nén bằng JPEG suy hao với tỉ lệ nén 10 :1.
c Tính số TB cần để lưu trữ một video không nén có độ dài 1 giờ 30 phút(1TB=1024GB, 1GB=1024MB).
d Tính số GB cần để lưu trữ một video nén bằng H.264 có độ dài 1 giờ 30 phút suy hao với
tỉ lệ nén 60 :1.
e Nếu cần truyền một video nén trên bằng H.264 qua kênh truyền theo thời gian thực (không bị dừng) thì băng thông tối thiểu cần là bao nhiêu Mbps?.
Câu hỏi 3 (1.0 điểm): Tìm khung xương (skeleton) và hình lồi (convex hull) của và .
R/4 2R
H
R/8
R/4
R
G
R/2
cuu duong than cong com
Trang 2B A C
D
D
E
F
D D
E
F
Câu hỏi 4 (2.5 điểm): Cho các tập và thành phần sau. Tìm các kết quả của quá trình hình thái
học sau
a Tìm . b. Tìm .
c Tìm . d. Tìm .
e Tìm thành phần và phép toán cần thiết để kết quả tác động lên có kết quả là tập .
Câu hỏi 5 (1.0 điểm): Cho vật thể sau
a Với kết nối 4 ở hình , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số hình dạng (shape number) của .
b Với kết nối 8 ở hình , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số hình dạng (shape number) của .
Câu hỏi 6 (1.0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất.
1. Mã xích (chain code) kết nối 8 có chỉ số hình dạng (shape number) gấp đôi chỉ số hình dạng của mã xích kết nối 4
a. đúng b. sai
2. Bộ lọc nào sau đây không thích hợp để triệt nhiễu muối.
a. trung bình b. max c. median d. alpha trimmed mean
3. Phép toán nào sau làm thay đổi histogram
a. lấy trung bình b. âm bản (negative) c. lọc median d. cả a, b và c
4. Định dạng nào sau đây không phải cho video
a. avi b. jpeg c. mpg d. wmv
5. Chữ ký (signature) là một miêu tả một‐một, nghĩa là những vật thể khác nhau sẽ có chữ ký khác nhau
a. đúng b. sai
A B
R/3
R
B
R
A
R
R
C
R/2 R/4
A B
cuu duong than cong com
Trang 3
Câu hỏi 1 (3.0 điểm): Cho ảnh mức xám có kích thước 4x4. Tìm pixel của ảnh ngõ ra tại các vị trí
trung tâm 2x2 (pixel đánh dấu x, các pixel ở biên được xem như giữ nguyên) khi áp dụng các bộ lọc
70 70 85 75
75 255 75 70
70 75 85 70
70 75 85 70
a Median 1x3 ( một hàng 3 cột).
70 70 75 75
75 75 75 70
70 75 85 70
b Max 3x3.
70 255 255 75
75 255 255 70
70 75 85 70
c Midpoint 3x3.
70 128 128 75
75 163 163 70
70 75 85 70
d Trung bình 1x3 (một hàng 3 cột).
70 75 77 75
75 135 133 70
70 75 85 70
cuu duong than cong com
Trang 4e Alpha‐trimmed mean với d = 2, cửa sổ địa phương là hình chữ thập với 5 thành phần theo hình vẽ sau:
70 78 77 75
75 75 82 70
70 75 85 70
f Nếu mục tiêu là triệt nhiễu muối tại vị trí pixel có mức xám 255, và đưa về mức xám [70,…,85], thì những bộ lọc nào thỏa mãn điều kiện này.
Bộ lọc median 1x3 và bộ lọc alpha trimmed mean
Câu hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốc
độ khung hình 30 frame/s, mỗi pixel màu RGB với số bit cần biễu diễn một pixel màu là 24 bit/pixel.
a Tính số MB cần để lưu trữ một khung hình không nén (1MB=1024KB, 1KB=1024Byte). 3840x2160x24/8/1024/1024=23.73MB
b Tính số kB cần để lưu trữ một khung hình nén bằng JPEG suy hao với tỉ lệ nén 10 :1. 23.73MB/10 = 2.373MB
c Tính số TB cần để lưu trữ một video không nén có độ dài 1 giờ 30 phút(1TB=1024GB, 1GB=1024MB).
23.73MB * 30 * 90 *60/1024/1024 = 3.67TB
d Tính số GB cần để lưu trữ một video nén bằng H.264 có độ dài 1 giờ 30 phút suy hao với
tỉ lệ nén 60 :1.
3.67TB*1024/60 = 62.57GB
e Nếu cần truyền một video nén trên bằng H.264 qua kênh truyền theo thời gian thực (không bị dừng) thì băng thông tối thiểu cần là bao nhiêu Mbps?.
62.57GB/90/60*8*1024=94.92Mbps
cuu duong than cong com
Trang 51
Trường ĐH Bách Khoa TP HCM Khoa Điện – Điện Tử
Bộ môn Viễn Thông
Chương trình PFIEV THI CUỐI HỌC KỲ MÔN XỬ LÝ ẢNH Ngày thi: 26/12/2013 Thời gian: 90 phút
(Được sử dụng tài liệu, không sử dụng laptop và điện thoại di động)
Câu 1: Nén tự điển (LZW) (2đ)
Cho ảnh gốc có các giá trị thang xám như sau:
39 39 126 126
40 39 126 126
40 39 126 126
a) Xác định chuỗi thang xám được mã hoá, địa chỉ từ (dictionary address) và nội dung từ (dictionary entry) của bộ mã hoá
b) Xác định tỉ số nén giữa ảnh sau khi mã hoá và ảnh gốc
c) Giải mã chuỗi thang xám được mã hoá ở câu a), xác định địa chỉ từ (dictionary address) và nội dung từ (dictionary entry) của bộ giải mã
Câu 2: Phân tích hình thái (2d)
Cho ảnh nhị phân như Hình 1 Các hình tròn thuộc về 3 nhóm có 3 kích thước khác nhau
a) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất
b) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn tương ứng với 3 nhóm kích thước khác nhau như trong Hình 1
Hình 1 cuu duong than cong com
Trang 62
Câu 3: Ma trận co-occurrence (2đ)
Cho 2 ảnh nhị phân có kích thước giống nhau gồm 60 × 60 điểm ảnh (pixel) như Hình 2 Màu đen trong 2 ảnh là vị trí các điểm ảnh có giá trị thang xám là 0 và màu trắng là vị trí các điểm ảnh có giá trị thang xám là 1
(a) (b)
Hình 2
Tìm các ma trận co-occurrence P(i, j; d, θ) cho 2 ảnh nhị phân ở Hình 2, với i và j là giá trị thang xám; i = 0, 1; j = 0, 1; d = 1; và θ = 0o
Câu 4: Nhận dạng đối tượng (4đ)
Giả sử các vector mẫu 2 chiều (2-D pattern vectors) gồm 2 đặc trưng (features) thuộc về 2 lớp mẫu (pattern classes) ω1 và ω2 được cho như sau:
• Lớp mẫu ω1 có N1 = 4 vector mẫu: {(3, 2)T
, (2, 2)T, (2, 0)T, (1, 0)T}
• Lớp mẫu ω2 có N2 = 4 vector mẫu: {(4, 3)T
, (6, 3)T, (2, 4)T, (4, 2)T} với ký hiệu Tlà chuyển vị của vector Giả sử các vector mẫu có phân bố Gauss, 2 lớp mẫu xảy ra với
xác suất như nhau: P(ω1) = P(ω1) = 1/2
a) Tìm các vector trung bình (mean vector) mj (j = 1, 2) và ma trận hiệp phương sai (covariance
matrix) Cj (j = 1 2) của các vector mẫu của 2 lớp mẫu trên
b) Xác định các hàm quyết định d j (j = 1, 2) cho 2 lớp mẫu trên dùng phương pháp cực tiểu khoảng cách Euclid Xác định đường biên quyết định theo phương pháp này
c) Xác định các hàm quyết định d j (j = 1, 2) cho 2 lớp mẫu trên dùng phương pháp tối ưu Bayes Xác định đường biên quyết định Bayes cho 2 lớp mẫu trên
Hết
cuu duong than cong com
Trang 7
Câu hỏi 1 (3.0 điểm): Cho ảnh mức xám có kích thước 4x4. Tìm pixel của ảnh ngõ ra tại các vị trí
trung tâm 2x2 (pixel đánh dấu x, các pixel ở biên được xem như giữ nguyên) khi áp dụng các bộ lọc
70 70 85 75
75 255 75 70
70 75 85 70
70 75 85 70
a Median 1x3 ( một hàng 3 cột).
70 70 75 75
75 75 75 70
70 75 85 70
b Max 3x3.
70 255 255 75
75 255 255 70
70 75 85 70
c Midpoint 3x3.
70 128 128 75
75 163 163 70
70 75 85 70
d Trung bình 1x3 (một hàng 3 cột).
70 75 77 75
75 135 133 70
70 75 85 70
cuu duong than cong com
Trang 8e Alpha‐trimmed mean với d = 2, cửa sổ địa phương là hình chữ thập với 5 thành phần theo hình vẽ sau:
70 78 77 75
75 75 82 70
70 75 85 70
f Nếu mục tiêu là triệt nhiễu muối tại vị trí pixel có mức xám 255, và đưa về mức xám [70,…,85], thì những bộ lọc nào thỏa mãn điều kiện này.
Bộ lọc median 1x3 và bộ lọc alpha trimmed mean
Câu hỏi 2 (1.5 điểm): Video định dạng 4K có kích thước 3840x2160 một khung hình (frame), tốc
độ khung hình 30 frame/s, mỗi pixel màu RGB với số bit cần biễu diễn một pixel màu là 24 bit/pixel.
a Tính số MB cần để lưu trữ một khung hình không nén (1MB=1024KB, 1KB=1024Byte). 3840x2160x24/8/1024/1024=23.73MB
b Tính số kB cần để lưu trữ một khung hình nén bằng JPEG suy hao với tỉ lệ nén 10 :1. 23.73MB/10 = 2.373MB
c Tính số TB cần để lưu trữ một video không nén có độ dài 1 giờ 30 phút(1TB=1024GB, 1GB=1024MB).
23.73MB * 30 * 90 *60/1024/1024 = 3.67TB
d Tính số GB cần để lưu trữ một video nén bằng H.264 có độ dài 1 giờ 30 phút suy hao với
tỉ lệ nén 60 :1.
3.67TB*1024/60 = 62.57GB
e Nếu cần truyền một video nén trên bằng H.264 qua kênh truyền theo thời gian thực (không bị dừng) thì băng thông tối thiểu cần là bao nhiêu Mbps?.
62.57GB/90/60*8*1024=94.92Mbps
cuu duong than cong com
Trang 9G H
Câu hỏi 3 (1.0 điểm): Tìm khung xương (skeleton) và hình lồi (convex hull) của và .
R/4
2R
H
R/8
R/4
R
G
R/2
R/4 R
G
R/2
R/4 R
G
R/2
R/4 2R
H
R/8
R/4 2R
H
R/8 cuu duong than cong com
Trang 10Câu hỏi 4 (2.5 điểm): Cho các tập và thành phần sau. Tìm các kết quả của quá trình hình thái
học sau
a Tìm các kết quả của .
b Tìm các kết quả của .
A B
R
R
C
R/2 R/4
R/3
R
B
R
A
4R/3
4R/3
2R/3
2R/3
A B
cuu duong than cong com
Trang 11B A
C
c Tìm các kết quả của .
d Tìm các kết quả của .
e Tìm thành phần và phép toán cần thiết để kết quả tác động lên tập để có kết quả là tập . Có thể chọn đáp án sau:
A B
R
R
R/2
R/4
B
A B
R
R
A B
A B
R
R
B
R/2 R/4
A B
cuu duong than cong com
Trang 12D
E
F
D
D
E
E
D
Câu hỏi 5 (1.5 điểm): Cho vật thể sau
a Với kết nối 4 ở hình , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số hình dạng (shape number) của .
mã xích (chain code): 0012122303
mã vi sai (different code): 1011310113 chỉ số hình dạng (shape number): 0113101131
b Với kết nối 8 ở hình , tìm mã xích (chain code), mã vi sai (different code) và chỉ số hình dạng (shape number) của .
mã xích (chain code): 0024244606
mã vi sai (different code): 2022620226 chỉ số hình dạng (shape number): 0226202262
Câu hỏi 6 (1.0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất.
1. Mã xích (chain code) kết nối 8 có chỉ số hình dạng (shape number) gấp đôi chỉ số hình dạng của mã xích kết nối 4
a. đúng b. sai
2. Bộ lọc nào sau đây không thích hợp để triệt nhiễu muối.
a. trung bình b. max c. median d. alpha trimmed mean
3. Phép toán nào sau làm thay đổi histogram
a. lấy trung bình b. âm bản (negative) c. lọc median d. cả a, b và c
4. Định dạng nào sau đây không phải cho video
a. avi b. jpeg c. mpg d. wmv
5. Chữ ký (signature) là một miêu tả một‐một, nghĩa là những vật thể khác nhau sẽ có chữ ký khác nhau
a. đúng b. sai
cuu duong than cong com
Trang 131
Trường ĐH Bách Khoa TP HCM Khoa Điện – Điện Tử
Bộ môn Viễn Thông
Chương trình PFIEV ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ MÔN XỬ LÝ ẢNH
Ngày thi: 26/12/2013 Thời gian: 90 phút
(Được sử dụng tài liệu, không sử dụng laptop và điện thoại di động)
Câu 1: Nén tự điển (LZW) (2đ)
Ảnh gốc có các giá trị thang xám như sau:
39 39 126 126
40 39 126 126
40 39 126 126
a) Xác định chuỗi thang xám được mã hoá (chuỗi bit sau khi mã hóa), địa chỉ từ (dictionary
address) và nội dung từ (dictionary entry) của bộ mã hoá (0,75đ)
Pixel được xử lý
(Pixel processed)
Chuỗi thang xám được mã hoá (Encoded output)
Địa chỉ từ (dictionary address)
Nội dung từ (dictionary entry)
39
258
cuu duong than cong com
Trang 142
b) Xác định tỉ số nén giữa ảnh sau khi mã hoá và ảnh gốc (0,5đ)
Số bit sau khi mã hóa là: 10 × 9 bits = 90 bits
Số bit ảnh gốc là: 16 × 8 bits = 128 bits
Tỉ số nén là: 128/90 = 1,42
c) Giải mã chuỗi thang xám được mã hoá ở câu a), xác định địa chỉ từ (dictionary address) và
nội dung từ (dictionary entry) của bộ giải mã (0,75đ)
Chuỗi thang xám
được mã hoá
(Encoded output)
Chuỗi thang xám
Nội dung từ (dictionary entry)
Câu 2: Phân tích hình thái (2đ)
Gọi r1, r2 và r3 lần lượt là bán kính của các vòng tròn có kích thước lớn nhất, trung bình và nhỏ nhất
a) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất (1,0đ)
• Bước 1: Áp dụng phép toán erosion lên ảnh gốc I1dùng phần tử cấu trúc là hình tròn
có bán kính r1 Kết quả nhận được ảnh mới I2với chỉ có 3 điểm pixel có mức xám là 1 (màu trắng), các pixel còn lại có mức xám là 0 (màu đen)
• Bước 2: Quét toàn bộ ảnh I2, để tìm số lượng pixel có mức xám là 1, đây cũng chính là
số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất Kết quả nhận được số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất là 3
b) Đề xuất phương pháp xác định số lượng hình tròn tương ứng với 3 nhóm kích thước khác nhau như trong Hình 1 (1,0đ)
• Bước 1: Áp dụng phép toán opening lên ảnh gốc I1dùng phần tử cấu trúc là hình tròn
có bán kính r1 Kết quả nhận được ảnh mới I3với chỉ gồm các hình tròn có kích thước
lớn nhất Áp dụng phép toán erosion lên ảnh I3dùng phần tử cấu trúc là hình tròn có
bán kính r1, sau đó áp dụng phương pháp tương tự câu a) để xác định số lượng hình tròn có kích thước lớn nhất
• Bước 2: Áp dụng phép toán trừ ảnh I1 cho ảnh I3 Kết quả nhận được ảnh mới I4 với chỉ gồm các hình tròn có kích thước trung bình và nhỏ nhất
cuu duong than cong com
Trang 153
• Bước 3: Áp dụng phép toán opening lên ảnh I4dùng phần tử cấu trúc là hình tròn có
bán kính r2 Kết quả nhận được ảnh mới I5với chỉ gồm các hình tròn có kích thước trung bình Áp dụng phép toán erosion lên ảnh I5dùng phần tử cấu trúc là hình tròn có
bán kính r2, sau đó áp dụng phương pháp tương tự câu a) để xác định số lượng hình tròn có kích thước trung bình
• Bước 4: Áp dụng phép toán trừ ảnh I4 cho ảnh I5 Kết quả nhận được ảnh mới I6 với
chỉ gồm các hình tròn có kích thước nhỏ nhất Áp dụng phép toán erosion lên ảnh I6
dùng phần tử cấu trúc là hình tròn có bán kính r3, sau đó áp dụng phương pháp tương
tự câu a) để xác định số lượng hình tròn có kích thước nhỏ nhất
Hình 1
(a) (b)
Hình 2
Các ma trận co-occurrence P(i, j; d, θ) ở Hình 2 (với i = 0, 1; j = 0, 1; d = 1; và θ = 0o) như sau:
𝑃(𝑖, 𝑗, 1, 0𝑜) = �59 × 2 × 300 59 × 2 × 30� = �0 35400 3540�0
Hình 2(b): (1,0đ)
𝑃(𝑖, 𝑗, 1, 0𝑜) = �9 × 2 × 10 × 180 9 × 2 × 10 × 18� = �0 3240 150150 3240�
cuu duong than cong com