1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HƯỚNG DẪN DÙNG ECODIAL BẰNG POWERPOINT

37 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 32,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Design and sizing: Thiết kế dự án• Technology: Loại máy • UrT2: Điện áp dây định mức phía thứ cấp • Type of system earthing: Kiểu nối đất • Change to: Chọn cáp hoặc BTS • Cable length: c

Trang 5

Source: Nguồn – Chọn lựa các loại nguồn: Nguồn cấp từ lưới trung thế, máy

phát, nguồn bất kỳ, tụ bù

Surge arrester: Chống sét lan truyền

Distribution: Mạng phân phối – Chọn lựa các hình thức phân phối: Thanh cái, thanh dẫn nằm ngang, trục xuyên tầng

BTS lighting: Thanh dẫn cho chiếu sáng

Feeder circuit: Các loại mạch đầu ra

Transformer LV/LV: Biến áp hạ/hạ

Coupler: Chọn kiểu ghép nối

Load: Lựa chọn loại tải, tải chung, tải động cơ, tải chiếu sáng, ổ cắm

Trang 6

IV Các thông số đầu vào

1 Project parameters: Thông số của dự án

1 Electrical network: Thông số lưới điện

- Network frequency: Tần số lưới

Có 2 sự lựa chọn là 50Hz và 60 Hz

- Target cos phi the electrical network: Giá trị cos phi mong muốn của lưới

- Threshold under which the need of compensation won’t be computed:

Ngưỡng mà theo đó sự cần thiết của bù không được tính toán (Tham khảo mục 34trong bài dịch phần help – File word đính kèm với file này - để hiểu rõ hơn)

Trang 7

Project parameters: Thông số của dự án

Device selection: Sự lựa chọn thiết bị

 Implement cascading for the final protective devices: Lựa chọn phân tầng

cho thiết bị bảo vệ cuối cùng

Fuse: Cầu chì

 Fuse technology: Công nghệ cầu chì

 Fuse size alone or with fuse carrier: Cầu chì đơn hay cầu chì có giá mắc cầu chì

IV Các thông số đầu vào

Trang 8

Project parameters: Thông số của dự án

LV cable: Thông số cáp hạ thế

 Maximum permissible cable CSA: Tiết diện lớn nhất cho phép

 Reduced neutral? : Có giảm cấp dây trung tính không?

 Default ambient temperature for cables, exposed to air: Nhiệt độ xung quanh cáp đinổi

 Default ambient temperature for cables in the ground: Nhiệt độ xung quanh cáp đi ngầm

 Default value for the cable maximum permissible voltage drop: Độ sụt áp cực đạicủa cáp

IV Các thông số đầu vào

Trang 9

Project parameters: Thông số của dự án

BTS: Thanh dẫn

 Default ambient temperature for BTS: Nhiệt độ xung quanh BTS

 Default value for the BTS maximum permissible voltage drop: Độ sụt áp cực đại của BTS

IV Các thông số đầu vào

Trang 10

Project parameters: Thông số của dự án

Local characteristics: Đặc tính tải

 Maximum total voltage drop for “generic loads”: Tổng sụt áp cực đại cho “tải

Trang 11

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

• Technology: Loại máy

• UrT2: Điện áp dây định mức phía thứ

cấp

• Type of system earthing: Kiểu nối đất

• Change to: Chọn cáp hoặc BTS

• Cable length: chiều dài cáp

• Change to: Chọn CB hoặc cầu chì

IV Các thông số đầu vào

Trang 12

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

1 Sourse: Nguồn

Synchronous Generator: Máy phát đồng bộ

• Ur: Điện áp dây

• Type of system earthing: Kiểu nối

đất

• Change to: chọn cáp hoặc BTS

• Cable length: Chiều dài cáp

• Change to: Chọn CB hoặc cầu chì

IV Các thông số đầu vào

Trang 13

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

1 Sourse: Nguồn

BT Sourse: Nguồn bất kỳ

• Un: Điện áp dây

• Change to: chọn cáp hoặc BTS

• Cable length: Chiều dài cáp

• Change to: Chọn CB hoặc cầu chì

IV Các thông số đầu vào

Trang 14

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

1 Sourse: Nguồn

Capacitor: Tụ bù

• Type of system earthing: Kiểu nối

đất

• Change to: Chọn cáp hoặc BTS

• Cable length: chiều dài cáp

• Target cos phi: Cos phi mong muốn

• Installation type: Kiểu lắp đặt

• Upstream reactive power: Công suất

phản kháng phía nguồn

• Downstream reactive power: Công

suất phản kháng phía tải

• Network pollution: Sự tổn thất của

lưới

IV Các thông số đầu vào

Trang 15

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

2 Distribution: Mạng phân phối

1 Busbar – Thanh cái:

• Number and type of

conductors: Số lượng và loại

Trang 16

Design and sizing: Thiết kế dự án

Distribution: Mạng phân phối

Horizontal distribution BTS: Thanh dẫn phân phối BTS nằm ngang

• Ambient temperature: nhiệt độ xung quanh

• Required IP: Cấp bảo vệ chống bụi và nước

• Required IK: Cấp bảo vệ chống va đập cơ

học

• THDi3: Total harmonic distortion of the

current: Tổng méo sóng hài của dòng điện

• Max dU: Độ sụt áp lớn nhất cho phép trên

BTS

• Coordination: Phối hợp bảo vệ

• Type of system earthing: Loại nối đất

IV Các thông số đầu vào

Trang 17

Design and sizing: Thiết kế dự án

2 Distribution: Mạng phân phối

• Ambient temperature: nhiệt độ xung quanh

• Required IP: Cấp bảo vệ chống bụi và nước

• Required IK: Cấp bảo vệ chống va đập cơ

học

• THDi3: Total harmonic distortion of the

current: Tổng méo sóng hài của dòng điện

• Max dU: Độ sụt áp lớn nhất cho phép trên

BTS

• Coordination: Phối hợp bảo vệ

• Type of system earthing: Loại nối đất

IV Các thông số đầu vào

Trang 18

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

3 BTS lighting – Thanh dẫn cho chiếu sáng

1 BTS socket only: Thanh dẫn chỉ cho tải ổ cắm

• Change to: Chọn cáp hoặc BTS

• Cable length: chiều dài cáp

• Sr: Công suất biển kiến định

• Number and type of conductors:

Số lượng và loại thanh dẫn

IV Các thông số đầu vào

Trang 19

Design and sizing: Thiết kế dự án

3 BTS lighting – Thanh dẫn cho chiếu sáng

3.2 BTS lighting only: Thanh dẫn chỉ cho tải chiếu sáng

• Change to: Chọn cáp hoặc BTS

• Cable length: chiều dài cáp

• Type of lamp: Loại đèn

• Lam unit P: Công suất tác dụng mỗi

• Number and type of conductors: Số

lượng và loại thanh dẫn

IV Các thông số đầu vào

Trang 20

Design and sizing: Thiết kế dự án

3 BTS lighting – Thanh dẫn cho chiếu sáng

3.3 BTS lighting: Thanh dẫn cho chiếu sáng:

• Application: Ứng dụng

• BTS length: chiều dài thanh dẫn

• Lights support: Có cột chiếu sáng hay không

• Distance : Khoảng cách cố định

• Ks: Hệ số đồng thời

• Number and type of conductors: Số lượng và loại

thanh dẫn

• Power supply location: vị trí nguồn cung cấp

• PE type: Loại dây bảo vệ

• Ambient temperature: Nhiệt độ môi trường

• Required IP: IP yêu cầu

• Required IK: IK yêu cầu

• THDi3: Total harmonic distortion of the current: Tổng

méo song hài của dòng điện

• Max dU: Độ sụt áp lớn nhất cho phép trên BTS

• Coordination: Phối hợp bảo vệ

• Type of system earthing: Loại nối đất

IV Các thông số đầu vào

Trang 21

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

4 Feeder circuit: Các loại mạch đầu ra

1 CB cable switch interconnection:

• Change to: Lựa chọn loại thiết bị:

• Cable length: chiều dài cáp

IV Các thông số đầu vào

Trang 22

Design and sizing: Thiết kế dự án

4 Feeder circuit: Các loại mạch đầu ra

• Cable length: chiều dài cáp

• Change to: Lựa chọn thiết bị: CB

hoặc cầu chì

IV Các thông số đầu vào

Trang 23

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

4 Feeder circuit: Các loại mạch đầu ra

4.3 Switch interconnection

• Device status: Trạng thái thiết bị

• Remote opening: Công tắc ngắt từ

Trang 24

Design and sizing: Thiết kế dự án

4 Feeder circuit: Các loại mạch đầu ra

• Device status: Trạng thái thiết bị

• Withdrawable: Kéo ra được

Trang 25

Design and sizing: Thiết kế dự án

4 Feeder circuit: Các loại mạch đầu ra

• Cable length: Chiều dài cáp

IV Các thông số đầu vào

Trang 26

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

4 Feeder circuit: Các loại mạch đầu ra

• Cable length: Chiều dài cáp

• BTS length: Chiều dài BTS

• Coordination: Lựa chọn phối hợp

bảo vệ

IV Các thông số đầu vào

Trang 27

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

5 Transformer LVLV – Biến áp hạ/hạ

1 LVLV transformer Switch interconnection:

• Change to: Lựa chọn loại thiết bị:

Trang 28

Design and sizing: Thiết kế dự án

Trang 29

Design and sizing: Thiết kế dự án

Trang 30

Design and sizing: Thiết kế dự án

5 Transformer LVLV – Biến áp hạ/hạ

5.4 Switch LVLV transformer interconnection:

• Change to: Lựa chọn loại thiết bị:

Trang 31

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

6 Coupler : Bộ ghép nối

1 Switch coupler:

• Device status: Trạng thái thiết bị

• Remote opening: Chức năng

Trang 32

Design and sizing: Thiết kế dự án

6 Coupler : Bộ ghép nối

6.2 CB coupler: CB và bộ nối:

• Type of standard : Loại tiêu chuẩn :

Công nghiệp hay dân dụng

• Type of system earthing : Hệ thống

Trang 33

Design and sizing: Thiết kế dự án

• Cable length: Chiều dài cáp

IV Các thông số đầu vào

Trang 34

2 Design and sizing: Thiết kế dự án

7 Load: Tải

1 Passive load: Tải thụ động

• Change to: Lựa chọn loại thiết bị:

• Cable length: Chiều dài cáp

• Sr: Công suất biểu kiến định mức

• Number and type of conductors:

Số lượng và loại thanh dẫn

IV Các thông số đầu vào

Trang 35

Design and sizing: Thiết kế dự án

7 Load: Tải

7.2 Motor load: Tải động cơ

• Type of system earthing : Hệ

thống nối đất

• Change to: Lựa chọn thiết bị: Cáp

hoặc BTS

• Cable length: Chiều dài cáp

• Type of starter: Kiểu khởi động

• Pmr: Công suất cơ

• Power factor: hệ số công suất

• Launch motor wizard: Chỉnh chi

tiết các thông số của động cơ

• Sr for sizing: Công suất biểu kiến

danh định của động cơ

• Pr for sizing: Công suất tác dụng

danh định của động cơ

Trang 36

Design and sizing: Thiết kế dự án

7 Load: Tải

7.3 Lighting load: Tải chiếu sáng

• Change to: Lựa chọn loại thiết bị: CB hoặc cầu

chì

• Type of system earthing : Hệ thống nối đất

• Change to: Lựa chọn thiết bị: Cáp hoặc BTS

• Cable length: Chiều dài cáp

• Type op lamp: Loại đèn

• Lamp unit P: Công suất mỗi bóng đèn

• Ballast unit P: Công suất mỗi Ballast

Trang 37

Design and sizing: Thiết kế dự án

7 Load: Tải

7.4 Socket load: Tải ổ cắm:

• Change to: Lựa chọn loại thiết bị: CB

• Cable length: Chiều dài cáp

• Sr: Công suất biểu kiến danh định của

Ngày đăng: 08/01/2022, 15:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Distribution: Mạng phân phối – Chọn lựa các hình thức phân phối: Thanh cái, thanh dẫn nằm ngang, trục xuyên tầng. - HƯỚNG DẪN DÙNG ECODIAL BẰNG POWERPOINT
istribution Mạng phân phối – Chọn lựa các hình thức phân phối: Thanh cái, thanh dẫn nằm ngang, trục xuyên tầng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w