Các trường hợp hoạt tải... Hi+n th- tên ph/n t0 nút Joint View > Set Display Options… hoặc kích vào biểu tượng 5.2.. Hi+n th- tên ph/n t0 View > Set Display Options… hoặc kích vào biểu t
Trang 1g m
T g
m T g
t t
/24
0
/05
3)
/(46
2
/59
0
=
=+
g
m T g
m T g
td
td t
td t
/71137
044.1
/71137
046.259.0
)/(71137
046.2
/59.0
×
=
×+
=+
Trang 2Bài 1 : Giải bài toán trên theo sơ ñồ số 1
Trang 3Các trường hợp hoạt tải
Trang 41 Khởi ñộng chương trình Sap2000
Cách 1: Start > All Programe > Computers and Structures > Sap2000v12 > Sap2000
Cách 2: Kích ñúp vào biểu tượng trên màn hình destop
Trang 52 Chọn hệ thống ñơn vị tính (Ton,m, C)
Trang 63 Tạo mô hình từ mô hình có sẵn:
File > New Model
Trang 7OK
Trang 8Tắt cửa sổ 3D
Trang 94 Hiệu chỉnh tên trục (bước này chưa cần)
5 Gán ñiều kiện biên
5.1 Hi+n th- tên ph/n t0 nút (Joint)
View > Set Display Options… hoặc kích vào biểu tượng
5.2 Tăng kích c3 ch5 hi+n th- trên màn hình
Options > Dimensions/Tolerances…
Trang 14Kết quả ñược màn hình
6 Khai báo ñặc trưng vật liệu ( BT Mác 250 có E = 2.65x10 6 T/m 2 , υ = 0.2)
Define > Materials
Trang 167 Khai báo ñặc trưng tiết diện dầm (D250x500)
Define > Section Properties > Frame Sections…
Trang 188 Gán tiết diện dầm D250x500 cho các phần tử Frame
8.1 Hi+n th- tên ph/n t0
View > Set Display Options… hoặc kích vào biểu tượng
Trang 198.2 Ch:n các ph/n t0 1, 2, 3, 4, 5
C1: Kích chọn từng phần tử bằng chuột
C2: Kích vào biểu tượng
8.3 Gán ti't di<n D250x500 cho các ph/n t0 1, 2, 3, 4, 5
Assign > Frame > Frame Sections…
Trang 20K't qu= ñ1>c màn hình
Trang 219 Khai báo các trường hợp tải trọng
a Tĩnh tải (TINHTAI) : Define > Load Patterns…
Trang 22b Hoạt tải 1 (HT1)
Trang 23c Hoạt tải 2 (HT2)
Trang 24d Các trường hợp hoạt tải còn lại khai báo tương tự, kết quả ta ñược bảng sau:
10 Định nghĩa các trường hợp phân tích.
10.1 Sửa tên DEAD thành TINHTAI : Define > Load Cases…
Trang 2510.2 Xóa trường hợp tải : MODAL
Trang 2611 Khai báo các tổ hợp tải trọng
11.1 Khai báo các tổ hợp 1: COMB1 = 1.0 TINHTAI + 1.0 HT1
Define > Load Combinations…
Trang 2711.2 Khai báo các tổ hợp 2: COMB2 = 1.0 TINHTAI + 1.0 HT2
Trang 2911.4 Tương tự cho các tổ hợp còn lại:
COMB4 = 1.0 TINHTAI + 1.0 HT4 COMB5 = 1.0 TINHTAI + 1.0 HTCD
Trang 3011.5 Khai báo tổ hợp bao : BAO = ENVELOP(COMB1, COMB2, ., COMB5)
Trang 3112 Gán các trường hợp tải trọng
12.1 Gán trường hợp tĩnh tải 1 (TINHTAI)
a Tắt các hiển thị về tiết diện phần tử thanh và tên các nút, hiển thị tên phân
tử thanh View > Set Display Options…
Trang 32b Chọn tất cả (All) phần tử thanh (Frame) số 1,2,3,4,5
c Assign >Frame Loads
> Distributed…
Trang 3312.2 Gán trường hợp hoạt tải 1 (HT1)
a Chọn các phần tử thanh (Frame) 1, 3, 5
b Assign >Frame Loads
>Distributed…
Trang 3412.3 Gán trường hợp hoạt tải 2 (HT2)
a Chọn các phần tử thanh (Frame) 2, 4
b Assign >Frame Loads
>Distributed…
Trang 3512.4 Gán trường hợp hoạt tải 3 (HT3)
Trang 3712.6 Gán trường hợp hoạt tải chất ñầy (HTCD)
Trang 3812.7 Hiển thị các trường hợp tải trọng ñã khai báo
Display > Show Load Assigns
> Frame/Cable/Tendon…
Trang 39Chuyển trường hợp tải trọng bằng cách kích vào biểu tượng
Trang 4013 Xác ñịnh số mặt cắt trên phần tử thanh
13.1 Chọn phần tử cần gán
13.2 Assign > Frame > Outpout Stations…
Trang 41Ghi chú
Trang 4514 Bẻ gãy phân tử tại vị trí nút giao nhau giữa các phân tử và lưới trục:
14.1 Phần thử thanh Frame : (chưa cần)
14.2 Phần thử tấm Shell :(chưa cần)
15 Khai báo bậc tự do
Analyze > Set Analysis Options…
16 Lưu bài toán :
File > Save as…
Trang 4617 Phân tích bài toán
Analyze > Run Analysis (F5)
Kết quả màn hình ( ñường ñàn hồi của TINHTAI)
Trang 4718 Xem biến dạng kết cấu
Display > Show Deformed Shape ( F6 )
Trang 4819 Xem phản lực liên kết
Display > Show Forces/Stresses > Joint
Trang 4920 Xem kết quả nội lực trên phần tử
Display > Show Forces/Stresses > Frame/Cables…
Xem bi+u ñ? l@c cAt Q
Trang 50Xem bi+u ñ? mômen M
Trang 5120 Xuất kết quả nội lực ra bảng Excel
20.1 Chọn phần tử cần xuất kết quả nội lực ( chọn All ) 20.2 Vào Display > Show Tables…